1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án nền móng sở giao thông vận tải tỉnh tây ninh

23 262 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả thiết bố trí 610 cọc => Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở dưới mũi cọc (hạ cọc bằng ép cọc) Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở mặt bên cọc (hạ cọc bằng ép cọc) Sức chịu tải đơn vị diện tích của đất ở mũi cọc : (Do đất ở mũi cọc (ở độ sâu 21.4m) là đất cát mịn trạng thái chặt vừa) Chu vi cọc Xác định lực ma sát bên của cọc (chia mỗi lớp đất dày 1m)

Trang 1

ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO

PHAN 3: TINH TOAN,, THIET KE MONG

Cường độ chịu nén: Rạ=14.5(MPa)=14500(KN/m')

Cường độ chịu kéo: R;¿=1.05(MPa)

Modun dan hồi: E,=30x10”(MPa)

Trang 2

2 Tính sức chịu tải của cọc P,:

b Theo điều kiện đất nền:

*Theo chỉ tiêu cơ học:

Trang 3

ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO

Dùng theo phương pháp Terzaghi:

Cọc đặt vào lớp đất 5 có:

c=55.3(KN/m?), y'=10.52(KN/m”)

=16°35'—N,=12,N,=4.71, N,=2.965 A;=0.3”(m”)

Qp=1.3cN,+yhN,+0.4ydN,

= 1.3x55.3x12+10.52x13x4.71+0.4x10.52x0.3x2.965

=1510.56(KN/m’) Khi đó: QO, = A,q, =0.3° x1510.56 =136(KN)

Vậy: sức chịu tải của coc theo chi tiêu cơ học:

Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở dưới mũi cọc „ = 1.1 (hạ cọc bằng ép cọc)

Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở mặt bên cọc mn, = l(ha coc bing ép coc) Sức chịu tải đơn vị diện tích của đất ở mũi cọc : đ„ =1510.56(KN/ m’ )

(Do đất ở mũi cọc (ở độ sâu 21.4m) là đất cát mịn trạng thái chặt vừa)

Chu vicoc &=4x0.3 =1.2(m)

Xác định lực ma sát bên của coc (chia mỗi lớp đất dày 1m):

Trang 4

GVHD: TRAN XUAN THO

Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở mặt bên cọc „ = 1 (hạ cọc bằng ép cọc) Sức chịu tải đơn vị diện tích của đất ở mũi cọc : đ„ =1510.56(KN/ mm”)

(Do đất ở mũi cọc (ở độ sâu 21.4m) là đất cát mịn trạng thái chặt vừa)

- A,=0.09(m”): diện tích tiết điện mũi cọc

- Nc=13: giá trị trung bình SPT lớp đất rời

- N.=(4+5+10+38+44+42): 6ó=23.83

- L¿=3.5(m): chiều dài mũi cọc nằm trong lớp đất rời

- L,=8(m): chiéu dai cọc nằm trong lớp đất dính

- W;,(T): Hiệu số giữa trọng lượng cọc và trọng lượng đất bị cọc thay thế

W„,= A,(L,7„—3?.h,)

Trang 5

AN NEN-MONG GVHD: TRAN XUAN THO

Trang 6

ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO

Kiểm tra sức chịu tải của cọc (lực tac dung lén coc) :

Ngoại lực quy đổi về tâm đài móng :

Trang 7

ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO

n,: SO coc trong 1 hang (= 3 )

Trang 8

ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO

Ngoại lực quy về tâm khối móng qui ước:

DN HN’ +E, WA +D,)+( Fahy tHE) (%4—7)

=3591+21.25x12.77x(11.5+1.5)+(3 xI2+9x0437 x11.5)x(25-12.77) =7243.43(KN) 3_M” =M” +H” xh,=61+45x12=115(KNn)

Vậy: Đất nền dưới mũi cọc thoả mãn điều kiện ổn định

6 Kiểm tra độ lún của móng cọc (độ lún của đất nền dưới mũi cọc)

Ap luc gay lun:

Trang 9

AN NEN-MONG GVHD: TRAN XUAN THO

Lớp |Điểm|Z om | Ko | agnym?)|(KN/m?)|(KN/m2)|(KN/m?)| SH | $2 | SiG)

Vậy: Thỏa điều kiện về độ lún vi S=5.9(cm)< 8(cm)

7 Kiểm tra xuyên thủng cọc:

Trang 10

Vay: Théa điều kiện xuyên thủng

8 Kiểm tra sức chịu tải ngang của cọc:

Trang 11

GVHD: TRẦN XUÂN THỌ

Do I¿ > 4(m)— Tra bảng 4.2 có : A¿ = 2.441 ; B,= 1.621 ; C¿= 1.751

Các chuyển vị của cọc tại cao trình mặt đất do các ứng lực đơn vị gây ra:

ự, = H,ðy„ + M,ðyyy = 4.44x1,283x104 +12.67x 1.095107 = 0.002(rad)

Ap luc tinh toán ơø, (KN/m2) được tính theo công thức :

Bang tinh lin 4p luc ngang

Trang 12

GVHD: TRAN XUAN THO

Trang 13

ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO

Trang 15

GVHD: TRAN XUAN THO

Trang 16

GVHD: TRAN XUAN THO

Trang 17

ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO

Cốt đai bố trí theo cẫu tạo trên suốt chiều dài cọc

Côt đai xoăn (ŒĐ8a200, trình bày chỉ tiệt trong bản vẽ kèm theo

Kiểm tra ổn định nên quanh cọc:

Vậy: nền đất xung quanh cọc thỏa mãn điều kiện ổn định

Kiểm tra thép trong cọc:

M" =15.25(KNm) tại độ sâu z = -2.513(m)

Tiết diện bxh = 30x30 (cm”) = 900(m')

Trang 18

0 OC» AN NEN-MONG GVHD: TRAN XUAN THO

Trọng lượng don vi coc: gq = yx Ap = 25x0.3”= 2.25 (KN/m)

Mômen lớn nhất khi cẩu lắp cọc : M, =0.0434/2 =0.043x2.25x6? =3.87(KNm) Khi vận chuyển có kể đến hệ số động k, = " =2 nên giá trị mômen

&

Trang 19

©>

tính toán lớn nhất là khi vận chuyển cọc là :

M"=M, xK,=3.81x2=1.14(KNm)

Vậy: Mỹ =7.74(KNm) <| M |=35.63(KNm) => cọc thỏa mãn điều kiện cẩu lấp

Tính toán thép trong đài :

Trang 20

ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO

Trang 21

ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO

Trang 22

ĐỒ AN NEN-MONG GVHD: TRAN XUAN THO

Trang 23

ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO

Ngày đăng: 23/03/2017, 21:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  tính  lún  móng  cọc  với  B,„„=4.61(m) - Đồ án nền móng sở giao thông vận tải tỉnh tây ninh
ng tính lún móng cọc với B,„„=4.61(m) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w