1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG (Full Bản Vẽ Cad + Work thuyết minh + Excel tính toán) _ĐH Bách Khoa TPHCM_ HD: Ths. Lê Tuấn Anh

18 131 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,65 MB
File đính kèm đồ án móng.rar (17 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG (Full Bản Vẽ Cad + Work thuyết minh + Excel tính toán) _ĐH Bách Khoa TPHCM_ HD: Ths. Lê Tuấn AnhĐỒ ÁN NỀN MÓNG (Full Bản Vẽ Cad + Work thuyết minh + Excel tính toán) _ĐH Bách Khoa TPHCM_ HD: Ths. Lê Tuấn Anh

Trang 1

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

PHẦN I : THIẾT KẾ MÓNG BĂNG

A THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 1A

 CẤU TẠO ĐỊA CHẤT 1A:

- Công trình: Sở Giao thong Vận tải Tỉnh Tây Ninh

- Địa điểm: Số 129 đường 30/4, Phường 2, Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh

- Theo báo cáo địa chất công trình, khu đất 1A được khảo sát địa chất tại 3

vị trí: HK1, HK2, HK3 Chiều sâu khoan khảo sát là 15m tính từ mặt đất hiện hữu Nền đất được cấu tạo bởi 5 lớp đất, độ sâu mực nước ngầm ổn định tại thời điểm khảo sát HHK1 HHK3 4.2m ,HHK2 4.0m, cấu tạo địa chất có các đặt trưng cơ bản sau :

 Mực nước ngầm ở độ sâu 4.0 m

 Lớp đất số 1

Nền bê tông, xà bần và đất cát, độ sâu 0 – 0.6 m, chiều dày h1 = 0.6m,

γw = 20 kN/m3

 Lớp đất số 2

Sét pha nhiều cát, màu xám/ xám nhạt đến nâu vàng nhạt, độ dẻo trung bình, trạng thái từ mềm đến dẻo mềm, được chia thành 2 lớp

- Lớp 2a : trạng thái mềm, độ sâu 0.6 – 3.7 m, chiều dày h2a = 3.1 m

 Độ ẩm : W = 26.1 %

 Trọng lượng tự nhiên : γw = 17.97 kN/m3

 Sức chịu nén đơn : Qu = 25.8 kN/m2

 Lực dính đơn vị : c = 11 kN/m2

 Góc ma sát trong : φ = 12°

- Lớp 2b : trạng thái mềm, độ sâu 3.7 – 4.4 m, chiều dày h2b = 0.7 m

 Độ ẩm : W = 25.1 %

 Trọng lượng tự nhiên : γw = 18.18 kN/m3

 Sức chịu nén đơn : Qu = 55.4 kN/m2

 Lực dính đơn vị : c = 13 kN/m2

 Góc ma sát trong : φ = 13°

 Lớp đất số 3

Sét pha cát lẫn sỏi sạn laterite, màu nâu đỏ/ xám trắng, độ dẻo trung bình, trạng thái dẻo mềm đến cứng, gồm 2 lớp 3a và 3b Thiên về an toàn,

ta lấy địa chất lớp 3a quy cho toàn lớp 3 Lớp 3 : trạng thái dẻo mềm, độ sâu 4.4 – 5.3 m, chiều dày 0.9 m

 Độ ẩm : W = 24.3 %

 Trọng lượng tự nhiên : γw = 18.97 kN/m3

 Trọng lượng đẩy nổi : γ’ = 9.57 kN/m3

Trang 2

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

 Sức chịu nén đơn : Qu = 75.3 kN/m2

 Lực dính đơn vị : c = 13.4 kN/m2

 Góc ma sát trong : φ = 13°30’

 Lớp đất số 4

Cát vừa lẫn bột và ít sỏi sạn, màu xám trắng vân nâu vàng nhạt, trạng thái bời rời đến chặt vừa, gồm 2 lớp

- Lớp 4a : trạng thái bời rời, độ sâu 5.3 – 8.3 m, chiều dày 3.0 m

 Độ ẩm : W = 25.8 %

 Trọng lượng tự nhiên : γw = 18.67 kN/m3

 Trọng lượng đẩy nổi : γ’ = 9.28 kN/m3

 Lực dính đơn vị : c = 2.4 kN/m2

 Góc ma sát trong : φ = 27°

- Lớp 4b : trạng thái chặt vừa, độ sâu 8.3 – 9.0 m, chiều dày 0.7 m

 Độ ẩm : W = 22.0 %

 Trọng lượng tự nhiên : γw = 19.28 kN/m3

 Trọng lượng đẩy nổi : γ’ = 9.87 kN/m3

 Lực dính đơn vị : c = 2.7 kN/m2

 Góc ma sát trong : φ = 29°30’

 Lớp đất số 5

Sét lẫn bột và ít cát, màu nâu đỏ nhạt vân xám trắng, độ dẻo cao, trạng thái cứng, độ sâu 9.0 – 15.0 m, chiều dày 6.0 m

 Độ ẩm : W = 21.4 %

 Trọng lượng tự nhiên : γw = 20.24 kN/m3

 Trọng lượng đẩy nổi : γ’ = 10.50 kN/m3

 Sức chịu nén đơn : Qu = 286.7 kN/m2

 Lực dính đơn vị : c = 48.5 kN/m2

 Góc ma sát trong : φ = 16°15’

 Lớp đất sồ 2:

Sét pha nhiều cát,màu xám/xám nhạt đến nâu vàng nhạt,độ dẻo trung bình-trạng thái từ mềm đến dẻo mềm,gồm 2 lớp như sau:

Lớp 2a:

Lực dính đơn vị c (kG/cm 2 ) và góc ma sát trong 𝛗 (độ):

Trang 3

Đồ án nền mĩng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

LỚP ĐẤT ÁP SUẤT σ (kG/cm 2 ) LỰC CẮT τ (kG/cm 2 )

Kết quả hàm LINEST

0.9981 0.0091

0.4351 0.0008

Biểu đồ thí nghiệm cắt lớp 2a:

 Giá trị tiêu chuẩn : Lực dính ctc = 0.1073kG/cm2

Góc ma sát trong tc =12o34’

 Giá trị tính toán : ctt và tt

- Hệ số biến động :  = /Atc

c = c/ctc = 0.006/0.1073 = 0.056 (thỏa)

y = 0.223x + 0.1073 R² = 0.9981

0

0.2

0.4

0.6

0.8

1

Series1 Linear (Series1)

Trang 4

Đồ án nền mĩng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

tan  = tan /tantc = 0.0031/0.223 =0.0139 (thỏa) Với hệ số biến động của chỉ tiêu sức chống cắt [] = 0.3

 Theo trạng thái giới hạn I :

- Chỉ số độ chính xác  = .t ( với n = 12 ,  = 0.95 tra bảng  t = 1.81 ) = c t = 0.056 x 1.81 = 0.10136

= tan  t = 0.0139 x 1.81 = 0.0251

- Kết luận :

= ctc( 1  ) = 0.1073 x (1  0.10136) = [0.096 – 0.1182] (kG/cm2) = tan tc( 1  ) = 0.223 x ( 1  0.0251 )

= [0.217 – 0.229] = [12o14’ – 12o53’]

 Theo trạng thái giới hạn II :

- Chỉ tiêu độ chính xác  = .t.(với n = 12,  = 0.85 tra bảng  t= 1.1) = c t = 0.056 x 1.1 = 0.0616

= tan  t = 0.0139 x 1.1 = 0.0153

- Kết luận :

= ctc( 1  ) = 0.1073 x (1  0.0616) = [0.1– 0.1139](kG/cm2) = tan tc( 1  ) = 0.223 x ( 1  0.0153 )

= [0.22 – 0.226] = [12o24’ – 12o45’]

Trang 5

Đồ án nền mĩng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

Tiêu chuẩn thống kê v' = 2.270

Giá trị tiêu chuẩn:

𝛾𝑡𝑐 = 𝛾𝑡𝑏 = 1.791(g/cm3)

 Lớp 2b:

 Giá trị tiêu chuẩn : Lực dính ctc = 0.1273 kG/cm2

Góc ma sát trong tc = 13o7’

= [0.12 –0.1346 ] (kG/cm2) ; = [12o57’ – 13o19’]

tt = tc = TB = 1.818 (g/cm3)

 Lớp đất số 3:

Kết quả trọng lượng riêng tự nhiên của lớp 3a: tt = tc = TB = 1.897 (g/cm3)

Kết quả trọng lượng riêng đẩy nổi của lớp 3a: tt = tc = TB = 0.957(g/cm3)

Kết quả trọng lượng riêng tự nhiên của lớp 3b: tt = tc = TB = 2.029 (g/cm3)

Kết quả trọng lượng riêng đẩy nổi của lớp 3b: tt = tc = TB = 1.081(g/cm3)

 Lớp đất số 4 :

Giá trị tiêu chuẩn : Lực dính ctc = 0.0247kG/cm2

Góc ma sát trong tc =27o7’

 Giá trị tính toán : ctt và tt

=[0.007 – 0.0423] (kG/cm2) ; = [26o45’ – 27o30’]

Trang 6

Đồ án nền mĩng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

= [0.015– 0.035](kG/cm2); = [26o54’ – 27o20’]

Kết quả trọng lượng riêng tự nhiên của lớp 4a: tt = tc = TB = 1.868 (g/cm3) Kết quả trọng lượng riêng đẩy nổi của lớp 4a: tt = tc = TB = 0.928(g/cm3)

 Lớp 4b:

 Giá trị tiêu chuẩn : Lực dính ctc = 0.0277kG/cm2

Góc ma sát trong tc =29o45’

 Giá trị tính toán : ctt và tt

= [0 – 0.064] (kG/cm2) ; = [28o59’ – 30o30’]

= [0.007– 0.0073](kG/cm2) ; = [29o20’ – 30o9’]

Kết quả trọng lượng riêng tự nhiên của lớp 4b: tt = tc = TB = 1.929 (g/cm3) Kết quả trọng lượng riêng đẩy nổi của lớp 4b: tt = tc = TB = 0.988(g/cm3)

 Lớp đất số 5:

Giá trị tiêu chuẩn : Lực dính ctc = 0.553kG/cm2 ; Góc ma sát trong tc =16o35’

Giá trị tính toán : ctt và tt

= [0.478 – 0.628] (kG/cm2) ; = [14o45’ – 18o24’]

= [0.5065 – 0.6] (kG/cm2) ; = [15o29’ – 17o41’]

Giá trị tiêu chuẩn : tc = tb = 2.028(g/cm3)

Giá trị tính toán : tt

𝐼𝑡𝑡 = [2.0009-2.0466] ( g/cm3) ; 𝐼𝐼𝑡𝑡 = [2.01786-2.03814] ( g/cm3)

Giá trị tiêu chuẩn : tc = tb = 1.052(g/cm3)

𝐼𝑡𝑡 = [1.0373-1.0667 ] ( g/cm3) ; 𝐼𝐼𝑡𝑡 = [1.043-1.06096 ] ( g/cm3)

Trang 7

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

PHẦN II : THIẾT KẾ MÓNG CỌC

A THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 1B

Khối lượng đã khảo sát gồm có 5 hố khoan : hố khoan 1, 2, 4, 5 có độ sâu 40m, hố khoan 3 có độ sâu 50m Nền đất được cấu tạo bởi 7 lớp đất Lớp 2 có các trạng thái dẻo mềm và dẻo cứng, được chia ra thành 2 lớp 2a và 2b Lớp 6 có các trạng thái bời rời và chặt vừa, được chia ra thành 2 lớp 6a và 6b

1 LỚP ĐẤT 1

- Lớp này không có số liệu

2 LỚP ĐẤT 2a

- Lớp này có 2 mẫu :

 Hố khoan 2 có 1 mẫu : 2-1

 Hố khoan 3 có 1 mẫu : 3-1

- Do số lượng mẫu thử nhỏ hơn 6 nên không dùng phương pháp loại trừ mà tính trung bình cho các mẫu thử Bên cạnh đó, chỉ tiêu trung bình cũng là chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán

2.1 Độ ẩm W

STT Số hiệu

mẫu

W i (%)

W tb (%)

|W i – W tb | (%)

(W i –

W tb ) 2

(%) 2

- Độ lệch quân phương

σ = √∑(Wi − Wtb)2

n − 1 = √

1.62

2 − 1= 1.273

- Hệ số biến động v

v = σ

Wtb =

1.273 28.5 = 0.045 < [v] = 0.15

→ Thỏa

- Giá trị tiêu chuẩn

Wtc = Wtb = 28.5

2.2 Giới hạn nhão W L

Trang 8

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

STT Số hiệu

mẫu W Li W Ltb

|W Li –

W Ltb |

(W Li –

W Ltb ) 2

- Độ lệch quân phương

σ = √∑(WLi − WLtb)2

0.72

2 − 1= 0.849

- Hệ số biến động v

v = σ

WLtb =

0.849 36.3 = 0.023 < [v] = 0.15

→ Thỏa

- Giá trị tiêu chuẩn

WLtc = WLtb = 36.3

2.3 Giới hạn dẻo W P

STT Số hiệu

mẫu W Pi W Ptb

|W Pi –

W Ptb |

(W Pi –

W Ptb ) 2

19.65 0.25 0.0625

- Độ lệch quân phương

σ = √∑(WPi − WPtb)2

0.125

2 − 1 = 0.354

- Hệ số biến động v

v = σ

WPtb =

0.354 19.65= 0.018 < [v] = 0.15

→ Thỏa

- Giá trị tiêu chuẩn

WPtc = WPtb = 19.65

Trang 9

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

2.4 Tỉ trọng hạt G s

STT Số hiệu

mẫu G Si G Stb

|G Si –

G Stb |

(G Si –

G Stb ) 2

- Độ lệch quân phương

σ = √∑(GSi− GStb)2

n − 1 = √

0

2 − 1= 0

- Hệ số biến động v

v = σ

GStb =

0 36.3 = 0 < [v] = 0.01

→ Thỏa

- Giá trị tiêu chuẩn

GStc= GStb = 2.677

2.5 Trọng lượng riêng ướt γ

STT Số hiệu

mẫu γ i (g/cm 3 ) γ tb

(g/cm 3 )

|γ i – γ tb | (g/cm 3 )

(γ i – γ tb ) 2

(g/cm 3 ) 2

1.899 0.01 0.0001

- Độ lệch quân phương

σ = √∑(γi − γtb)2

n − 1 = √

0.0002

2 − 1 = 0.014

- Hệ số biến động v

v = σ

γtb =

0.014 1.899= 0.007 < [v] = 0.05

→ Thỏa

- Giá trị tiêu chuẩn

γtc = γtb= 1.899

- Giá trị tính toán

Trang 10

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

 Tính theo trạng thái giới hạn thứ I

γItt = (1 ± ρI) × γtc

{n − 1 = 1

α = 0.95 → tαI = 2.92

v = σ

γtc =0.014 1.899 = 0.0074

ρI =tαIv

√n =

1.34 × 0.0074

√2 = 0.0153

⟹ γItt = (1 ± 0.0153) × 1.899 = [1.8699 ÷ 1.9281]

 Tính theo trạng thái giới hạn thứ II

γIItt = (1 ± ρII) × γtc

{n − 1 = 1

α = 0.85 → tαII = 1.34

v = σ

γtc =0.014 1.899 = 0.0074

ρII =tαIIv

√n =

1.34 × 0.0074

√2 = 0.0070

⟹ γIItt = (1 ± 0.007) × 1.899 = [1.8857 ÷ 1.9123]

2.6 Lực dính c và góc ma sát trong φ

Số hiệu mẫu σ (kG/cm 2 ) τ (kG/cm 2 )

2-1

0.3 0.160 0.5 0.193 0.7 0.226 3-1

0.5 0.220

1.5 0.414 Dùng hàm LINEST trong Excel để tính giá trị ctc và φtc

0.212775 0.095419 0.014688 0.012478 0.981295 0.014354

Trang 11

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

0.043236 0.000824

⟹ {ctc = 0.0954 tanφtc = 0.213 ⟺ {

ctc = 0.0954 (kG/cm2)

φtc = 12.01°

 Giá trị tính toán

a Tính theo trạng thái giới hạn thứ I

tanφItt = (1 ± ρI) × tanφtc

{n − 2 = 4

α = 0.95 → tαI = 2.13

vtanφ = σtanφ

tanφtc =0.014688

0.212775= 0.069

ρI = tαI vtanφ = 2.13 × 0.069 = 0.147

⟹ tanφItt = (1 ± 0.147) × 0.213 = [0.182 ÷ 0.244]

⟹ φItt = [10.3° ÷ 13.7°]

cItt = (1 ± ρI) × ctc

{n − 2 = 4

α = 0.95 → tαI = 2.13

vc = σc

ctc =0.012478 0.095419 = 0.131

ρI = tαI vc = 2.13 × 0.131 = 0.279

⟹ cItt = (1 ± 0.279) × 0.0954 = [0.069 ÷ 0.122]

b Tính theo trạng thái giới hạn thứ II

tanφIItt = (1 ± ρII) × tanφtc

{n − 2 = 4

α = 0.85 → tαI = 1.19

y = 0.213x + 0.095

0 0.05

0.1

0.15

0.2

0.25

0.3

0.35

0.4

0.45

σ (kG/cm 2 )

2 )

Trang 12

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

vtanφ = σtanφ

tanφtc =0.014688

0.212775= 0.069

ρII = tαI vtanφ = 1.19 × 0.069 = 0.082

⟹ tanφIItt = (1 ± 0.082) × 0.213 = [0.196 ÷ 0.230]

⟹ φIItt = [11.1° ÷ 13.0°]

cIItt = (1 ± ρII) × ctc

{n − 2 = 4

α = 0.85 → tαII = 1.19

vc = σc

ctc =0.012478 0.095419 = 0.131

ρII = tαII vc = 1.19 × 0.131 = 0.156

⟹ cIItt = (1 ± 0.156) × 0.0954 = [0.080 ÷ 0.110]

3 LỚP ĐẤT 2b

- Lớp này có 3 mẫu :

 Hố khoan 1 có 1 mẫu : 1-1

 Hố khoan 4 có 1 mẫu : 4-1

 Hố khoan 5 có 1 mẫu : 5-1

- Do số lượng mẫu thử nhỏ hơn 6 nên không dùng phương pháp loại trừ mà tính trung bình cho các mẫu thử Bên cạnh đó, chỉ tiêu trung bình cũng là chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán

3.1 Độ ẩm W

STT Số hiệu

mẫu

W i (%)

W tb (%)

|W i – W tb | (%)

(W i –

W tb ) 2

(%) 2

20.833

0.867 0.752

Độ lệch quân phương σ = 0.757

Hệ số biến động v v = 0.036 < [v] = 0.15 Giá trị tiêu chuẩn Wtc = Wtb = 20.833

3.2 Giới hạn nhão W L

STT Số hiệu W Li W Ltb |W Li – (W Li –

Trang 13

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

30.37

0.33 0.109

Độ lệch quân phương σ = 0.417

Hệ số biến động v v = 0.014 < [v] = 0.15 Giá trị tiêu chuẩn WLtc = WLtb = 30.37

3.3 Giới hạn dẻo W P

STT Số hiệu

mẫu W Pi W Ptb

|W Pi –

W Ptb |

(W Pi –

W Ptb ) 2

18.37

0.33 0.109

Độ lệch quân phương σ = 0.289

Hệ số biến động v v = 0.016 < [v] = 0.15 Giá trị tiêu chuẩn WPtc = WPtb = 18.37

3.4 Tỉ trọng hạt G s

STT Số hiệu

mẫu G Si G Stb

|G Si –

G Stb |

(G Si –

G Stb ) 2

2.685

Độ lệch quân phương σ = 0

Hệ số biến động v v = 0 < [v] = 0.01 Giá trị tiêu chuẩn GStc = GStb = 2.685

3.5 Trọng lượng riêng ướt γ

STT Số hiệu

mẫu γ i (g/cm 3 ) γ tb

(g/cm 3 )

|γ i – γ tb | (g/cm 3 )

(γ i – γ tb ) 2

(g/cm 3 ) 2

Trang 14

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

Độ lệch quân phương σ = 0.007

Hệ số biến động v v = 0.003 < [v] = 0.05 Giá trị tiêu chuẩn γtc = γtb = 2.003 Giá trị tính toán γItt = [1.9912 ÷ 2.0148]

γIItt = [1.9976 ÷ 2.0084]

3.6 Lực dính c và góc ma sát trong φ

Số hiệu mẫu σ (kG/cm 2 ) τ (kG/cm 2 )

1-1

4-1

5-1

Dùng hàm LINEST trong Excel để tính giá trị ctc và φtc

0.275333 0.182667 0.005162 0.011152 0.997545 0.012645

0.454851 0.001119

Trang 15

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

⟹ { ctc = 0.1827 tanφtc = 0.2753 ⟺ {

ctc = 0.1827 (kG/cm2)

φtc = 15.39°

 Giá trị tính toán

a Tính theo trạng thái giới hạn thứ I

tanφItt = (1 ± ρI) × tanφtc

tαI = 1.90

vtanφ = 0.019

ρI = 0.036

⟹ tanφItt = [0.265 ÷ 0.285]

⟹ φItt = [14.86° ÷ 15.92°]

cItt = (1 ± ρI) × ctc

tαI = 1.90

vc = 0.061

ρI = 0.116

⟹ cItt = [0.162 ÷ 0.204]

b Tính theo trạng thái giới hạn thứ II

tanφIItt = (1 ± ρII) × tanφtc

tαII = 1.12

vtanφ = 0.019

ρI = 0.021 ⟹ tanφIItt = [0.270 ÷ 0.281]

⟹ φIItt = [15.08° ÷ 15.70°]

cIItt = (1 ± ρII) × ctc

tαII = 1.12

y = 0.275x + 0.183

0 0.2

0.4

0.6

0.8

1 1.2

σ (kG/cm 2 )

2 )

Trang 16

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

vc = 0.061

ρII = 0.068

⟹ cIItt = [0.170 ÷ 0.195]

4 BẢNG TỔNG HỢP

Trang 17

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

φ tt

°) TTG H

TTG H

C tt

3 )

TTG H II

TTG H

γ tt

3 )

TTG H II

TTG H

C tc (kG

2 )

γ tc

3 )

G s (g/ cm

3 )

u dày (m ) 2.0

ớ p

Trang 18

Đồ án nền móng GVHD: ThS Lê Tuấn Anh

Ngày đăng: 28/09/2021, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w