1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN LỚP 9

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐƯỜNG TRÒN:  .Sự xác định đường tròn: Muốn xác định được một đường tròn cần biết: + Tâm và bán kính + Hoặc Đường kính Khi đó tâm là trung điểm của đường kính; bán kính bằng 1/2 đường k

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN LỚP 9

Phần A- Đại số

Chương I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

A - LÝ THUYẾT

I ĐẠI SỐ:

1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai

a) Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho

Mỗi số dương có đúng 2 căn bậc hai

Ví dụ : Số 9 có hai căn bậc hai là : và

d) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b Û

e)

2) Các công thức biến đổi căn thức

 Bài tập:

 Tìm điều kiện xác định: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:

x

x

2 1

3

5 3

3

x

 Rút gọn biểu thức

Bài 1

10) 51 2 512

 11) 4 23 2  423 2

Trang 2

21) 22)

22)

5 7

5 7 5

7

5

7

Bài 2

2 3 2

3 2 3

3 5 3

4) 8 2 15 - 8  2 15 5) 5 2 6  + 8  2 15 6)

8 3

5 2

2 3

5 3

2 4 3

2

4

8)

9)

Dạng : So sánh

Bài 1:

Bài 2: a) Cho hai số dương a và b

CMR :

 Giải phương trình:

Phương pháp:

; 

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1) 2x1 5 2) x 5 3 3) 9(x 1) 21 4) 2x 50 0

15)

Bài 2: Tìm các số nguyên x, y, z thõa:

a)

Trang 3

b) c) d) e)

CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN:

B.Bài tập luyện tập:

Bài 1 Cho biểu thức : A = 2

1

Bài 2 Cho biểu thức : P = 4 4 4

Bài 3: Cho biểu thức A = 1 2

c)Với giá trị nào của x thì A< -1

Bài 4 : Cho biểu thức : B =

x

x x

x  2 21 

1 2 2 1

c) Tìm giá trị của x để

2

1

Bài 5: Cho biểu thức : P =

x

x x

x x

x

4

5 2 2

2 2 1

1

2 2

1 (

: )

1 1

1

a a

a a

a

c) Tính giá trị của biểu thức biết a = 9- 4 5

Bài 7 : Cho biểu thức : K =

3 x

3 x 2 x 1

x 3 3 x 2 x

11 x 15

2

1; d) Tìm giá trị lớn nhất của K

1 x 2 x

2 x 1

x

2





e)Tìm x  Z để G nhận giá trị nguyên;

Trang 4

f)Chứng minh rằng : Nếu 0 < x < 1 thì M nhận giá trị dương;

g)Tìm x để G nhận giá trị âm;

x 1

1 1 x x

x 1

x x

2





Với x ≥ 0 ; x ≠ 1

 





1 1 a 1

1 a a 2 2

1 a

2 2

1

2 2





5 a 2 1 : a 16

2 a 4 4 a

a 4

a

a 3

(Với a ≥0 ; a ≠ 16) 1)Rút gọn P; 2)Tìm a để P =-3; 3)Tìm các số tự nhiên a để P là số nguyên tố

Bài 12 : Chứng minh các đẳng thức

Bài 13: Tìm GTNN của biểu thức sau :

a)

b)

Bài 14: Timg GTLN của các biểu thức sau :

a)

b)

Các bài toán về căn bậc ba :

Bài mẫu : Cho

Tính giá trị của biểu thức

Giải :

Thế x = 4 vào biểu thức H , ta có H = 2054

Cách 2: Ta có :

Trang 5

Bài 1: Cho số

a) Chứng tỏ x là nghiệm của phương trình : b) Tính x

Bài 2: Cho

Tính với Bài 3: Tính giá trị biểu thức

Biết

Tính giá trị của biểu thức

Chương II HÀM SỐ - HÀM SỐ BẬC NHẤT

I HÀM SỐ:

Khái niệm hàm số

* Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x sao cho mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số.

* Hàm số có thể cho bởi công thức hoặc cho bởi bảng

II HÀM SỐ BẬC NHẤT:

 Kiến thức cơ bản:

3) Định nghĩa, tính chất hàm số bậc nhất

a) Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b (a, b  R và a ¹ 0)

b) Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị x R.

Hàm số đồng biến trên R khi a > 0 Nghịch biến trên R khi a < 0.

4) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ¹ 0) là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b

(a: hệ số góc, b: tung độ gốc)

5) Cho (d): y = ax + b và (d'): y = a'x + b' (a, a’ ≠ 0) Ta có:

6) Gọi a là góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox thì:

Khi a > 0 ta có tana = a

 Bài tập:

Bài 1: Cho hai đường thẳng (d1): y = ( 2 + m )x + 1 và (d2): y = ( 1 + 2m)x + 2

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau

2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)bằng phép tính

Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = (2 - a)x + a Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1), hàm số đồng biến

hay nghịch biến trên R ? Vì sao?

Trang 6

Bài 4: Cho hai đường thẳng y = mx – 2 ;(m¹ và y = (2 - m)x + 4 ;0) ( ¹m 2) Tìm điều kiện của m để hai đường thẳng trên:

Bài 5: a)Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 2x + 3+m và y = 3x + 5- m cắt nhau tại một điểm

trên trục tung

b)Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) song song với (d’): y = x

2

1

và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 10

Bài 6: Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song song với (d’) : y = - 2x và đi qua điểm A(2;7).

Bài 8: Cho hai đường thẳng : (d1): y = 1 2

2x  và (d2): y =  x 2

a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b/ Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tính chu

vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)?

Bài 10: Cho hàm số : y = ax +b

a; Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y = 2x +3 và đi qua điểm A(1,-2)

b; Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định - Rồi tính độ lớn góc  tạo bởi đường thẳng trên với trục Ox ?

c; Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng trên với đường thẳng y = - 4x +3 ?

d; Tìm giá trị của m để đường thẳng trên song song với đường thẳng y = (2m-3)x +2

Bài 11: Cho các đường thẳng : (d1) : y = (m2-1) x + m2 -5 ( Với m ¹1; m ¹-1 )

(d2) : y = x +1 (d3) : y = -x +3 a) C/m rằng khi m thay đổi thì d1 luôn đi qua 1điểm cố định

b) C/m rằng khi d1 //d3 thì d1 vuông góc d2

c) Xác định m để 3 đường thẳng d1 ;d2 ;d3 đồng qui

Bài 12 : Cho hàm số y = (m + 5)x+ 2m – 10

a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất

b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến

c) Tìm m để đồ thị hàm số điqua điểm A(2; 3)

d) Tìm m để đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung

độ bằng 9

e) Tìm m để đồ thị đi qua điểm 10 trên trục hoành f) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số y = 2x -1

g) Chứng minh đồ thị hàm số luôn đi qua 1 điểm

cố định với mọi m

h) Tìm m để khoảng cách từ O tới đồ thị hàm số

là lớn nhất

Bài 13: Cho đường thẳng y=2mx +3-m-x (d) Xác định m để:

a) Đường thẳng d qua gốc toạ độ

b) Đường thẳng d song song với đ/thẳng 2y- x =5

c) Đường thẳng d tạo với Ox một góc nhọn

d) Đường thẳng d tạo với Ox một góc tù

Đường thẳng d cắt Ox tại điểm có hoành độ 2

f) Đường thẳng d cắt đồ thị Hs y= 2x – 3 tại một điểm có hoành độ là 2

g) Đường thẳng d cắt đồ thị Hs y= -x +7 tại một điểm có tung độ y = 4

h) Đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường thảng 2x -3y=-8 và y= -x+1

Trang 7

Bài 14: Cho hàm số y=( 2m-3).x+m-5

a) Vẽ đồ thị với m=6

b) Chứng minh họ đường thẳng luôn đi qua

điểm cố định khi m thay đổi

c) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với 2 trục toạ

độ một tam giác vuông cân

d) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành

một góc 45o

một góc 135o

một góc 30o , 60o

3x-4 tại một điểm trên 0y

-x-3 tại một điểm trên 0x

Bài 15 Cho hàm số y = (m -2)x + m + 3

a)Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến

b)Tìm điều kiện của m để đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

c)Tìm m để đồ thị hàm số y = -x + 2, y = 2x –1 và y = (m - 2)x + m + 3 đồng quy

d)Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 2

Phần B - HÌNH HỌC

Chương I HỆ THỨC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Hệ thức giữa cạnh và đường cao:  Hệ thức giữa cạnh và góc:

+ +

+ +

Tỷ số lượng giác:

2/Với nhọn thì 0 < sin < 1, 0 < cos < 1

*sin2 + cos2 = 1 *tan = *cot = *tan cot =1

+ Cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân sin góc đối:

Bµi TËp ¸p dông:

Bài 1 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.

a) Biết AH = 12cm, CH = 5cm Tính AC, AB, BC, BH

b) Biết AB = 30cm, AH = 24cm Tính AC, CH, BC, BH

c) Biết AC = 20cm, CH = 16cm Tính AB, AH, BC, BH

d) Biết AB = 6cm, BC = 10cm Tính AC, AH, BH, CH

e) Biết BH = 9cm, CH = 16cm Tính AC, AB, BC, AH

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A có , BC = 20cm

Bài 3 Giải tam giác ABC vuông tại A, biết:

Trang 8

Bài 4 Không sử dụng bảng số và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần: sin

650; cos 750; sin 700; cos 180; sin 790

Bài 5: (2 điểm)

a Tính diện tích tam giác ABC

b Tính góc ABC

``````````````````````````````````````````````````

Bài làm :

Chương II ĐƯỜNG TRÒN:

Sự xác định đường tròn: Muốn xác định được một đường tròn cần biết:

+ Tâm và bán kính

+ Hoặc Đường kính( Khi đó tâm là trung điểm của đường kính; bán kính bằng 1/2 đường kính)

+ Hoặc Đường tròn đó đi qua 3 điểm không thẳng hàng ( Khi đó tâm là giao điểm của hai đường trung trực của hai đoạn thẳng nối hai trong ba điểm đó; Bán kính là khoảng cách từ giao điểm đến một trong 3 điểm đó)

Tính chất đối xứng:

+ Đường tròn có 1 tâm đối xứng là tâm của đường tròn

+ Bất kì đường kính vào cũng là một trục đối xứng của đường tròn

Các mối quan hệ:

1 Quan hệ giữa đường kính và dây:

2 Quan hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây:

Vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn:

đường thẳng; R là bán kính của đường tròn)

Tiếp tuyến của đường tròn:

1 Định nghĩa: Tiếp tuyến của đường tròn là đường thẳng tiếp xúc với đường tròn đó

2 Tính chất: Tiếp tuyến của đường tròn thì vuông góc với bán kính tại tiếp điểm

kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn

6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

7 Vị trí tương đối của hai đường tròn

BÀI TẬP TỔNG HỢP HỌC KỲ I:

Bài 1 Hình bên cho biết AB = CD Chứng minh rằng:

1 MH = MK

2 MB= MD

3 Chứng minh tứ giác ABDC là hình thang cân

4 C/m 4 điểm : O, H, K,M, K cùng thuộc một đường tròn

Bài 2 Cho đường tròn tâm O đường kính AB Gọi H là trung điểm OA Dây CD vuông góc với OA tại H.

a.Tứ giác ACOD là hình gì? Tại sao?

b Chứng minh các tam giác OAC và CBD là các tam giác đều

c C/m :

d Gọi M là trung điểm BC Chứng minh ba điểm D,O, M thẳng hàng

M

C

A

Trang 9

e Chứng minh đẳng thức CD2 = 4 AH HB

f C/m: HM là tiếp tuyến của đường tròn của đường tròn đường kính OB

Bài 3 Cho đường tròn tâm O đường kính AB Lấy điểm E trên đoạn OA sao cho AE > EO

Gọi H là trung điểm của AE Kẻ dây CD vuông góc với OA tại H

a C/m :

b Tứ giác ACED là hình gì? Tại sao?

c Kéo dài DE cắt BC tại I

C/m : HI là tiếp thuyến của đường trong đường kính BE

Bài 4: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD Gọi H là trực tâm của tam giác

a) Tính số đo góc ABD b) Tứ giác BHCD là hình gì? Tại sao?

c) Gọi M là trung điểm BC Chứng minh 2OM = AH

Bài 5.Cho đường tròn tâm (O;R) đường kính AB và điểm M trên đường tròn sao cho Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H

1 Tứ giác AMHN là hình gì ? Vì sao ?

2 Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):

3 Chứng minh MN2 = 4 AH HB

4 Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều

và điểm O là trọng tâm của nó

5 Tia MO cắt đường tròn (O) tại E, tia MB cắt (B) tại F

Chứng minh ba điểm N; E; F thẳng hàng

Bài 6: Cho tam giác ABC nhọn Vẽ đường tròn đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại M và N.

Gọi H là giao điểm của BN và CM

a C/m : A, M, H, N cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm I của đường tròn đó

c C/m : EA EH = EB EC

d C/m : MI và NI là các tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC

e Hoặc MO là tiếp tuyến của đường tròn I

Bài7: Cho nữa đường tròn (O; R) có đường kính AB tiếp tuyến tại điểm M trên nữa đường tròn lần lượt

cắt hai tiếp tuyến tại A và B ở C và D

a/ Chứng minh : AC + DB = CD

c/ OC cắt AM tại E và OD cắt BM tại F chứng minh :

- Tứ giác OEMF là hình chữ nhật

Trang 10

- EF    BD.

d/ Chứng minh : AB là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính CD

e/ AD cắt BC tại N chứng minh : MM // AC

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao Kẻ tiếp tuyến BD, CE với đường tròn (A;

AH)

a C/m BC = BD + CE

b C/m : D, A, E thửng hàng

c C/m DE là tiếp tuyến của

Bài 9   :

AD BE H

KL: a) E

b) DE là tiếp tuyến của

BT về Vị trí tương đối của hai đường tròn (Bài 41, 42, 43 (Sgk/ 128 )

Một số câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 : Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho :

Câu 2: Biểu thức được xá định với giá trị nào của a ?

Câu 3: Căn thức xác đinh khi:

Câu 4: Căn bậc hai của 16 là :

Câu 5: Rút gọn biểu thức được :

Câu 6: Số 9 là căn bậc hai số học của :

Câu 7: bằng:

Câu 8: Kết quả của biểu thức bằng :

Câu 9: Nếu thì x bằng :

Trang 11

A B C D hoặc

Câu 10: Với Rút gọn biểu thức ta được :

Câu 11: Nếu thì :

Câu 12: Rút gọn biểu thức được :

Câu 13: Căn bậc ba của –27 bằng :

Câu 14: 5 là căn bậc ba của số :

Câu 15: Tính được kết quả là :

Câu 16: Rút gọn ta được :

Câu 17 Nếu thì bằng :

Câu 18 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

Câu 19 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến ?

Câu 20 Hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2, khi bằng :

Câu 21 Hệ số góc của đường thẳng là :

Câu 22 Trong các đường thẳng sau , đường thẳng nào cắt đường thẳng tại một điểm trên trục tung ?

Câu 23 Cho hai hàm số và Với giá trị nào của m thì hai đồ thị hàm số trên song song với nhau ?

Câu 24   : Hàm số đồng biến khi :

Trang 12

Câu 28   : Hai đường thẳng và :

Câu 29   : Với điều kiện nào của m để và song song ?

Câu 30   : Với điều kiện nào của m để và cắt nhau tại một điểm trên trục tung ?

Câu 1 : Hệ số góc của đường thẳng là :

Câu 31   : Đường thẳng tạo với Ox một góc gì ?

Câu 32   : Đường thẳng tạo với Ox một góc gì ?

Câu 2   : Đường thẳng tạo với Ox một góc gì ?

Câu 3   : Đường thẳng tạo với Ox một góc bao nhiêu độ ?

Câu 33: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (hình 1)

Đẳng thức nào sau đây là sai ?

A

B

C

D

Câu 34: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?

Câu 35: Nếu thì :

Hãy trả lời câu 4,5,6 bằng cách sử dụng hình 2:

Câu 36   : Độ dài x ở hình vẽ trên là

Câu 37   : Độ dài y ở hình vẽ trên là

Câu 38   : Độ dài z ở hình vẽ trên là

Hãy trả lời câu 7, 8, 9 bằng cách sử dụng hình 3:

Hình 2

Hình 1

Trang 13

Câu 39   : bằng :

Câu 40   : bằng :

Câu 41   : bằng :

Câu 42   : bằng :

Câu 43: bằng :

Câu 44   : Nếu thì bằng :

Câu 45 Tâm một đường tròn ngoại tiếp một tam giác nằm ở đâu ?

A Luôn nằmm bên trong tam giác

B Luôn nằm bên ngoài tam giác

C Luôn nằm trên một cạnh của tam giác

D Có thể nằm trong, nằm ngoài hoặc nằm trên cạnh của tam giác

Câu 46 Đường tròn là hình có :

A Một tâm đối xứng và một trục đối xứng

B Một tâm đối xứng và vô số trục đối xứng

C Vô số tâm đối xứng và một trục đối xứng

D Vô số tâm đối xứng và vô số trục đối xứng

Câu 47 Cho một đường tròn (O; 5cm) và một dây cung của (O) cách tâm O một khoảng bằng 3 cm Độ

dài của dây cung này là :

Câu 48 Cho điểm M nằm ngoài (O; 6cm) và OM = 10 cm Vẽ tiếp tuyến MN với (O) , với N là tiếp điểm

Độ dài đoạn thẳng MN là :

Câu 49: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3; 4) Vị trí tương đối của đường tròn (A ; 3 cm) và

trục Ox là :

Câu 50   : Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường tròn đường kính AC Vị trí tương đối của AB với

đường tròn đường kính AC là  :

Câu 51 : Cho (O ; 5 cm) Trên tiếp tuyến xAy (A là tiếp điểm) lấy điểm B sao cho OB = 10 cm Số đo

các góc của tam giác OAB là :

Câu 52: Cho AB và AC là hai tiếp tuyến cắt nhau tại A của (O) , trong đó B, C là hai tiếp điểm

Hình 3

Ngày đăng: 13/11/2022, 20:25

w