1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ma de 103

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Đề 103
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Hữu Cảnh
Chuyên ngành Toán học
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 470,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã đề 103 Trang 1/6 SỞ GD&ĐT TP HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH KIỂM TRATHƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2022 2023 Họ và tên Lớp Mã đề 103 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 2[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TP HCM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH

KIỂM TRATHƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2022 - 2023

Họ và tên:

Lớp Mã đề 103

Câu 1 Cho hàm số   2 1

x x

m

x

x

 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị có

ba đường tiệm cận

A

2 5 2

m

m

 

  

2 2

m m

 

 

2 2 5 2

m m m

 



  

  



D m 2

Câu 2 Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 1

y

x

 trên đoạn

 0;1 bằng 2

2

m

m

 

 

1 2

m m

  

1 2

m m

 

  

1 2

m m

 

Câu 3 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực dương của

A .

B .

C .

D

Câu 4 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,ABC60 Chân đường cao hạ từ B trùng với tâm O của đáy ABCD; góc giữa mặt phẳng BB C C   với đáy bằng 60 Thể tích lăng trụ bằng:

A

3

8

a

B

3

8

a

C

3 3 4

a

D

3

9

a

 

f x

 

2f x  3 0

2 3 4 1

Trang 2

A 32 2 B 32 2 C 45 D 40

Câu 6 Khối mười hai mặt đều thuộc loại nào sau đây?

Câu 7 Cho hàm số f x liên tục trên   và có bảng xét dấu của f x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 8 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau  

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 9 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D , có ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh

2 3

AC a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng

A 3

4a

Câu 10 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

1

x y x

 

 tại điểm có hoành độ x0 là

A y  2x 3 B y  2x 3 C y2x3 D

2 3

Câu 11 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên

A y  x3 2x22 B y  x4 2x22 C yx33x22

D yx42x22

Trang 3

Câu 12 Cho hàm số 1 , 0

1

như hình trên Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A a 1,b 0,c 1 B a 1,b 0,c 1

C a 1,b 0,c 1 D a 1,b 0,c 1

Câu 13 Cho khối chóp đều S ABCD có cạnh đáy là a ,

các mặt bên tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối

chóp đó

A

3

3

12

a

3 3 6

a

C

3

3

2

a

3 3 3

a

Câu 14 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2, tam giác SAC vuông tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 60 Tính thể tích V

của khối chóp S ABC

A

3

3

a

3 3 3

a

3 6 12

a

3

2

12

a

V

Câu 15 Đồ thị hàm số

2 2

3 1

y

x

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Câu 16 Tìm tất cả tham số thực m để hàm số   4  2  2

ymxmx  đạt cực đại tại 1

x 

A m1 B m 2 C m2 D m0

Câu 17 Cho hàm số f x có đạo hàm       3

f x   x x x  x Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Câu 18 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2

xx   m có ba nghiệm phân biệt

A m   ; 2 B m  2; 2 C m2; D

 2; 2

Câu 19 Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 2

phân biệt là

Câu 20 Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x42mx2(2m 1) 0 có 4 nghiệm thực phân biệt là

Trang 4

A (1;) B C 1  

2

 

1

; 2

 

 

Câu 21 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a

A BC'  hợp với mặt đáy ABC một góc 30 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A a

V  3 3

a

V  3 3

a

V  3 3

a

V  3 3

24

Câu 22 Cho hàm số yax3bx2cxdcó đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0, b0, c0, d 0 B a0, b0, c0, d 0

C a0, b0, c0, d0 D a0, b0, c0, d 0

Câu 23 Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3

2 và chiều cao bằng

2 3

3 là

A 6

1

2

3

Câu 24 Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA2, AB6, BC10 và

8

CA Tính thể tích V của khối chóp S ABC

Câu 25 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có M là trung điểm của AA Tỉ số thể tích

.

MBCA B C

ABC A B C

V

A 1

1

5

1

12

Câu 26 Đồ thị hàm số yx4x21 có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ là số âm?

Câu 27 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số cos 3

cos

x y

 nghịch biến trên khoảng

;

2

 

Trang 5

A 0 3

1

m

m

 

  

1

m m

 

  

Câu 28 Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu như sau:

2

yf xx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  2; 1 B 2;1 C  0;1 D  4; 3

Câu 29 Số giao điểm của đồ thị hàm số yx33x1 và trục tung là

Câu 30 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Hình bát diện đều B Hình lập phương

C Hình lăng trụ tứ giác đều D Hình tứ diện đều

Câu 31 Nếu hàm số 2

1

y  x mx có giá trị lớn nhất bằng 2 2 thì giá trị của m là

A 2

2

Câu 32 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A yx42x21 B y  x4 2x21 C y  x3 3x21 D

3 2

Câu 33 Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3x 42

x

  trên khoảng 0;

A

33 min

5

y

3 0;

miny 3 9

 

3

0;

miny 2 9

Câu 34 Đường con trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 6

A 2 1

1

x

y

x

1 1

x y x

3

3 1

4 2

1

Câu 35 Đồ thị hàm số

2 2

x y

x x có số đường tiệm cận đứng là m và số đường tiệm cận ngang là n Giá trị của m n là

Câu 36 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số ymx32mx2(m2)x1 không có cực trị

A m ( ; 6)(0;) B m  6; 0 C m  6; 0 D

 6; 0

m 

Câu 37 Đường thẳng y x 2m cắt đồ thị hàm số 3

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi

A   3 m 1 B 3

1

m m

 

 

1 3

m m

 

 

1 3

m m

 

 

Câu 38 Cho khối chóp có diện tích đáy bằng a2 3, khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng 6

a Tính thể tích V của khối lăng trụ

A 3

2

3 2 3

a

3

3 2 4

a

3

3 2

Câu 39 Tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 4 2

4

y  xx  tại điểm cực tiểu của đồ thị cắt đồ thị

A B, khác tiếp điểm Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 40 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a, các cạnh bên tạo với đáy góc 60 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C   bằng

A

3

3

8

a

B

3 8

a

C

3 3 8

a

D

3 3 24

a

Ngày đăng: 12/11/2022, 09:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w