1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ma de 102

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 469,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã đề 102 Trang 1/6 SỞ GD&ĐT TP HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH KIỂM TRATHƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2022 2023 Họ và tên Lớp Mã đề 102 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 2[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TP HCM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH

KIỂM TRATHƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2022 - 2023

Họ và tên:

Lớp Mã đề 102

Câu 1 Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 1

y

x

 trên đoạn

 0;1 bằng 2

2

m

m

  

1 2

m m

 

1 2

m m

 

 

1 2

m m

 

  

Câu 2 Cho hàm số 1 , 0

1

như hình trên Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A a 1,b 0,c 1 B a 1,b 0,c 1

C a 1,b 0,c 1 D a 1,b 0,c 1

Câu 3 Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương

trình x42mx2(2m 1) 0 có 4 nghiệm thực phân

biệt là

A 1  

2

 

1

; 2

C (1;) D

Câu 4 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên

A y  x3 2x22 B yx33x22 C

4 2

y  x 2x 2 D yx42x22

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số cos 3

cos

x y

 nghịch biến trên khoảng

;

 

Trang 2

A m3 B 0 3

1

m m

 

  

1

m

m

 

  

Câu 6 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y  x3 3x21 B y  x4 2x21 C yx33x21 D

4 2

Câu 7 Giá trị nhỏ nhất của hàm số   3

24

f xxx trên đoạn 2;19 bằng 

A 45 B 32 2 C 40 D 32 2

Câu 8 Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3x 42

x

  trên khoảng 0;

A

 

3 0;

miny 3 9

 

3 0;

min y 2 9

min0; y 7

 0; 

33

min

5

y

 

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2

xx   m có ba nghiệm phân biệt

A m  2; 2 B m  2; 2 C m2; D

 ; 2

m  

Câu 10 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D , có ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh

2 3

AC a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng

A 4a3 B a3 C 3a3 D 2a3

Câu 11 Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 2

phân biệt là

Câu 12 Đồ thị hàm số

2 2

x y

x x có số đường tiệm cận đứng là m và số đường tiệm cận ngang là n Giá trị của m n là

Câu 13 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Hình lập phương B Hình lăng trụ tứ giác đều

C Hình tứ diện đều D Hình bát diện đều

Trang 3

Câu 14 Đường thẳng y x 2m cắt đồ thị hàm số 3

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi

3

m

m

 

 

1 3

m m

 

 

3 1

m m

 

 

Câu 15 Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA2, AB6, BC10 và

8

CA Tính thể tích V của khối chóp S ABC

Câu 16 Nếu hàm số 2

1

y  x mx có giá trị lớn nhất bằng 2 2 thì giá trị của m là

2 2

Câu 17 Đồ thị hàm số yx4x21 có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ là số âm?

Câu 18 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau  

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 19 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số ymx32mx2(m2)x1 không có cực trị

A m ( ; 6)(0;) B m  6; 0 C m  6; 0 D

 6; 0

m 

Câu 20 Cho khối chóp có diện tích đáy bằng a2 3, khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng 6

a Tính thể tích V của khối lăng trụ

A

3

3 2

4

a

3 2 3

a

3

3 2

Câu 21 Cho hàm số f x liên tục trên   và có bảng xét dấu của f x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 22 Tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 4 2

4

y  xx  tại điểm cực tiểu của đồ thị cắt đồ thị

A B, khác tiếp điểm Tính độ dài đoạn thẳng AB

Trang 4

A 2 2 B 2 C 4 2 D 2 Câu 23 Đường con trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1

x

y

x

3

3 1

1

x

y

x

Câu 24 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2, tam giác SAC vuông tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 60 Tính thể tích V

của khối chóp S ABC

A

3

6 12

a

3

3

a

3 3 3

a

3

2

12

a

Câu 25 Cho hàm số yax3bx2cxdcó đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0, b0, c0, d0 B a0, b0, c0, d 0

C a0, b0, c0, d 0 D a0, b0, c0, d 0

Câu 26 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,ABC60 Chân đường cao hạ từ B trùng với tâm O của đáy ABCD; góc giữa mặt phẳng BB C C   với đáy bằng 60 Thể tích lăng trụ bằng:

A

3

8

a

B

3

8

a

C

3

9

a

D

3 3 4

a

Câu 27 Cho hàm số   2 1

x x

m

x

x

 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị có

ba đường tiệm cận

Trang 5

A

2

5 2

m

m

 

  

2 2 5 2

m m m

 



  

  



2

m m

 

 

Câu 28 Cho khối chóp đều S ABCD có cạnh đáy là a , các mặt bên tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp đó

A

3

3

12

a

3 3 6

a

3 3 3

a

3 3 2

a

Câu 29 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có M là trung điểm của AA Tỉ số thể tích

' '

' '

.

MBCA B C

ABC A B C

V

A 1

5

1

1

12

Câu 30 Cho hàm số f x có đạo hàm       3

f x   x x x  x Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Câu 31 Tìm tất cả tham số thực m để hàm số   4  2  2

ymxmx  đạt cực đại tại 1

x 

A m0 B m2 C m1 D m 2

Câu 32 Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu như sau:

2

yf xx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  4; 3 B  0;1 C  2; 1 D 2;1

Câu 33 Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3

2 và chiều cao bằng

2 3

3 là

A 1

6

2

3

Câu 34 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

1

x y x

 

 tại điểm có hoành độ x0 là

A y  2x 3 B y2x3 C y  2x 3 D

2 3

Câu 35 Khối mười hai mặt đều thuộc loại nào sau đây?

Câu 36 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 6

Số nghiệm thực dương của

A .

B .

C .

D

Câu 37 Số giao điểm của đồ thị hàm số yx33x1 và trục tung là

Câu 38 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a

A BC'  hợp với mặt đáy ABC một góc 30 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A a

V 3 3

a

V  3 3

a

V  3 3

a

V  3 3

12

Câu 39 Đồ thị hàm số

2 2

3 1

y

x

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Câu 40 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a, các cạnh bên tạo với đáy góc 60 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C   bằng

A

3

3

24

a

B

3 8

a

C

3 3 8

a

D

3 3 8

a

- HẾT -

 

2f x  3 0

4 3 1 2

Ngày đăng: 12/11/2022, 09:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w