PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2023 ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 MÔN TOÁN ĐỀ SỐ: 03 – MÃ ĐỀ: 103 Câu 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức . Số phức là: A. . B. . C. . D. . Câu 2: Tâm và bán kính của mặt cầu là: A. . B. . C. . D. . Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số A. Điểm . B. Điểm . C. Điểm . D. Điểm . Câu 4: Bán kính của khối cầu có thể tích là: A. . B. . C. . D. . Câu 5: Nguyên hàm bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 6: Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. . Câu 7: Giải bất phương trình ta được tập nghiệm . Tìm . A. . B. . C. . D. Câu 8: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng , . Tính thể tích khối chóp . A. . B. . C. . D. . Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số . A. . B. . C. . D. . Câu 10: Nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 11: Cho hàm số liên tục trên và có ; . Tính . A. . B. . C. . D. . Câu 12: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức . Khi đó số phức là A. . B. . C. . D. . Câu 13: Cho mặt phẳng . Khi đó, một véctơ pháp tuyến của ? A. . B. . C. . D. . Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ cho , . Tìm tọa độ của A. B. C. D. Câu 15: Điểm trong hình vẽ bên biểu diễn số phức . Phần ảo của bằng A. . B. . C. . D. . Câu 16: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số bằng: A. B. C. D.
Trang 1PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2023
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
MÔN TOÁN
ĐỀ SỐ: 03 – MÃ ĐỀ: 103Câu 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z là:
A 1 2i B 2 i C 1 2i D 2 i
Câu 2: Tâm I và bán kính R của mặt cầu S : x12y22z 32 là:9
A I1;2;3 ; R 3. B I1; 2; 3 ; R 3 C I1; 2;3 ; R 3 D I1;2; 3 ; R 3
Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y x 33x2 2
A Điểm P(1; 2) B Điểm N(0; 2) C Điểm M ( 1;2) D Điểm Q ( 1;0)
Câu 4: Bán kính R của khối cầu có thể tích
3
323
1cos 2
2 x C . D cos 2x C
Câu 6: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm f x( )x x 2 , x2
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
a
3
34
a
3 32
a
Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm số yx2112
Trang 2
bằng:
Trang 3x y x
11
x y x
Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của d ?
A u4 (1; 2; 3) . B u3 ( 1; 2;1). C u1(2;1; 3) . D u2 (2;1;1).
Câu 20: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả
trong 5 loại, 1 loại nước uống trong 3 loại Hỏi có bao nhiêu cách lập thực đơn?
Trang 4I
54
I
58
I
14
Câu 28: Cho hàm số yf x
có đồ thị như hình bên Giá trị cực đại của hàm số là
A y 2 B y 1 C y 3 D y 1
Câu 29: Trên đoạn 3; 2
, hàm số f x x410x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm1
A x 0 B x 3 C x 2 D x 5
Câu 30: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
Trang 5A y x 4 x32x B y x 42x37x C
11
x y x
Câu 35: Cho số phức zthỏa mãn z1 2 i 4 3i
Phần ảo của số phức liên hợp z của zbằng
A
25
Câu 36: Cho hình chóp S ABC. có M , SA a 3và ABCvuông tại Bcó cạnh BC a , AC a 5
a
153
a
Câu 37: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập
hợp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S , xác suất để số đó không có hai
chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 và mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0
Phương trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với P là
A
1 22
Trang 6Câu 42: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AB2a, AC a và SA vuông
góc với mặt phẳng ABC Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC bằng 60 Tính thể
tích của khối chóp S ABC.
A
3 26
a
3 612
a
3 64
a
3 22
Đường thẳng là đườngvuông góc chung của d1 và d2 Phương trình nào sau đâu là phương trình của
Trang 7Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
.Gọi là đường thẳng qua gốc
tọa độ O và song song với Gọi , ,A B C lần lượt là các điểm di động trên , , Oz Giá trị
lần lượt là
A f 0 , f 5 . B f 2 ,f 0 . C f 1 ,f 5 . D f 5 , f 2 .
Câu 49: Cho parabol P : y x 2 và đường tròn C có tâm thuộc trục tung, bán kính 1 tiếp xúc với
P tại hai điểm phân biệt Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và C (phần bôi đậm trong
hình vẽ bên) bằng
Trang 8HẾT
Trang 9-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z là:
Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y x 33x2 2
A Điểm (1; 2)P B Điểm (0; 2)N C Điểm M ( 1; 2) D Điểm ( 1;0)Q
3
323
1cos 2
2 x C . D cos 2x C
Lời giải Chọn A
Ta có sin 2 dx x
1sin 2 d2
Câu 6: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm f x( )x x 2 , x2
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trang 10Lời giải Chọn B
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị đó là điểm cực tiểu x 0
Câu 7: Giải bất phương trình
2 4
3
14
a
3
34
a
3 32
a
Lời giải Chọn B
Trang 11C
A B
Hàm số yx2112
xác định khi và chỉ x21 0 x 1Vậy tập xác đinh D \ 1
Câu 10: Nghiệm của phương trình log4x 1 là3
A x 66 B x 63 C x 68 D x 65
Lời giải Chọn D
Trang 12Chọn D
Mặt phẳng : 2x 3y 4z 1 0 có vec tơ pháp tuyến là n 2; 3; 4 2;3; 4
nên chọn đáp ánD.
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho a2i3j k
Trang 13Câu 16: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 2
nên x 2 không phải là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng
Câu 17: Với a là số thực dương tùy ý, 3
3log
x y x
11
x y x
C yx42x2 1 D y x 3 3x 2
Lời giải Chọn B
Căn cứ vào đồ thị ta xác định được y 0
Chỉ duy nhất hàm số ở câu B thỏa mãn nên đáp án đúng là B.
Trang 14Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của d ?
A u4 (1; 2; 3) . B u3 ( 1; 2;1). C u1(2;1; 3) . D u2 (2;1;1).
Lời giải Chọn B
Một vectơ chỉ phương của d là: u ( 1;2;1).
Câu 20: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả
trong 5 loại, 1 loại nước uống trong 3 loại Hỏi có bao nhiêu cách lập thực đơn?
Lời giải Chọn B
Lập thực đơn gồm 3 hành động liên tiếp:
Chọn món ăn có 5 cách
Chọn quả có 5 cách
Chọn nước uống có 3 cách
Theo quy tắc nhân: 5.5.3 75 cách
Câu 21: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a2 Độ dài cạnh bên là a 2 Khi đó thể tích của
khối lăng trụ là:
363
a
Lời giải Chọn A
Thể tích khối lăng trụ đó là V a2 3.a 2a3 6
Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số y17x
A y 17 ln17x B y x.17 x 1 C y 17x D y 17 ln17x
Lời giải Chọn D
Trang 15Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên 1;0
Diện tích xung quanh: S 2 πRhπaaπaR hπaaπa2 2πRhπaaπa a a4πRhπaaπaa2
Câu 25: Cho hàm số yf x liên tục trên 1;4và thỏa mãn 12 1
2
f x dx
34
I
54
I
58
I
14
I
Lời giải Chọn B
Trang 16Câu 29: Trên đoạn 3; 2, hàm số f x x410x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm1
Trang 17Câu 30: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A y x 4 x32x B y x 42x37x C
11
x y x
D y x x 2 1
Lời giải Chọn D
Chọn đáp án D: y x x 2 TXĐ: 1 D
2 2
Ta có :
3 log
Ta có IJ SB (tính chất đường trung bình) và // CD AB (tứ giác ABCD là hình thoi).//
Trang 18a
153
a
Lời giải
Trang 19Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S , xác suất để số đó không có hai
chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng
Số các phần tử của S là A 94 3024.
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S có 3024 (cách chọn) Suy ra n 3024
.Gọi biến cố :A “ Chọn được số không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ”.
Trường hợp 1: Số được chọn có 4 chữ số chẵn, có 4! 24 (số)
Trang 20Trường hợp 2: Số được chọn có 1 chữ số lẻ và 3 chữ số chẵn, có 5.4.4! 480 (số).
Trường hợp 3: Số được chọn có 2 chữ số lẻ và 2 chữ số chẵn, có 3 .A A 52 42 720 (số).
Do đó, n A 24 480 720 1224
.Vậy xác suất cần tìm là
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 và mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0
Phương trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với P là
A
1 22
Đường thẳng cần tìm đi qua M1; 2;3 , vuông góc với P
nên nhận n P 2; 1;3
là véc
tơ chỉ phương Phương trình đường thẳng cần tìm là
1 22
Vậy có 6 giá trị nguyên của x thỏa bài toán.
Câu 40: Biết rằng đồ thị hàm số y= f x( ) được cho như hình vẽ sau
Trang 21Số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) 2 ( ) ( )
Ta có f x sin sin 2 ,x 2 x x nên f x là một nguyên hàm của f x
Trang 22
Suy ra 1cos 1 cos5 1 cos3 ,
Câu 42: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AB2a, AC a và SA vuông
góc với mặt phẳng ABC Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC bằng 60 Tính thể
tích của khối chóp S ABC.
A
3 26
a
3 612
a
3 64
a
3 22
a
Lời giải Chọn B
Trong ABCkẻ CH AB CH SAB CH SB 1
2
a BH
Trang 23Trong SABkẻ HK SB CK SB 2
Từ 1 , 2 HK SB
.Góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC là CKH 60 .
Trong vuông CKH có .cot 60 2
a SA
Thể tích hình chóp S ABC. là
1
Theo định lý Vi-ét, ta có:
1 2 2
1 2
42
a a
Trang 24Câu 44: Cho hai đường thẳng
Đường thẳng là đườngvuông góc chung của d1 và d2 Phương trình nào sau đâu là phương trình của
.Gọi là đường thẳng qua gốc
tọa độ O và song song với Gọi , ,A B C lần lượt là các điểm di động trên , , Oz Giá trị
Trang 25A m 2; 1 B m 2; 1 C m 2;3
D m 2;3
Lời giải Chọn A
Có 3f x m 4f x 1 4m 3f x m 4 f x m 1 0
Trang 26Câu 48: Cho hàm số yf x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Biết rằng f 0 f 3 f 2 f 5 Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm yf x trênđoạn 0;5 lần lượt là
Dựa vào bảng xét dấu của f x ta có bảng biến thiên của hàm số f x trên đoạn 0;5 như sau:
Trang 27Câu 49: Cho parabol P : y x 2 và đường tròn C có tâm thuộc trục tung, bán kính 1 tiếp xúc với
P tại hai điểm phân biệt Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và C (phần bôi đậm trong
là điểm tiếp xúc của C , P nằm bên phải trục tung Phương trình
tiếp tuyến của P tại điểm Alà t A: y 2a x a a2
Vì C , P tiếp xúc với nhau tại A
nên t là tiếp tuyến chung tại A A của cả C , P Do đó
Trang 283 2
3 2
x
.Đường thẳng qua hai điểm cực trị đồ thị hàm số là:
23
Do vậy ĐTHS cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi