1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ma de 101

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 466,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6 SỞ GD&ĐT TP HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH KIỂM TRATHƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2022 2023 Họ và tên Lớp Mã đề 101 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 2[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TP HCM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH

KIỂM TRATHƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2022 - 2023

Họ và tên:

Lớp Mã đề 101

Câu 1 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A yx33x21 B y  x4 2x21 C yx42x21 D

Câu 2 Cho hàm số 1 , 0

1

a x b

như hình trên Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A a 1,b 0,c 1 B a 1,b 0,c 1

C a 1,b 0,c 1 D a 1,b 0,c 1

Câu 3 Cho hàm số   2 1

x x

y f

m

x

x

giá trị của tham số m để đồ thị có ba đường tiệm cận

2 2 5 2

m m m



  



2

m

m

 

 

2 5 2

m m

 

 



Câu 4 Cho hàm số f x có đạo hàm       3

f x   x x x  x Số điểm cực đại của hàm số

đã cho là

Trang 2

Câu 5 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực dương của phương

A B

Câu 6 Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3

2 và chiều cao bằng

2 3

3 là

A 1

2

6

Câu 7 Cho hàm số yax3bx2cxdcó đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0, b0, c0, d 0 B a0, b0, c0, d 0

C a0, b0, c0, d0 D a0, b0, c0, d 0

Câu 8 Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 1

x m m y

x

 trên đoạn  0;1 bằng 2

2

m

m

  

1 2

m m

 

 

1 2

m m

 

  

1 2

m m

 

Câu 9 Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu như sau:

2

yf xx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  2; 1 B  4; 3 C 2;1 D  0;1

Câu 10 Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x42mx2(2m 1) 0 có 4 nghiệm thực phân biệt là

A 1  

2

 

1

; 2

 

 

Câu 11 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a, các cạnh bên tạo với đáy góc 60 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C   bằng

A

3

a

B

3 3

a

C

3

3a

D

3 3

a

 

f x

 

2f x  3 0

1

2

Trang 3

Câu 12 Giá trị nhỏ nhất của hàm số   3

24

f xxx trên đoạn 2;19 bằng 

A 40 B 45 C 32 2 D 32 2 Câu 13 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2

phân biệt

Câu 14 Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA2, AB6, BC10 và CA8

Tính thể tích V của khối chóp S ABC

Câu 15 Cho khối chóp đều S ABCD có cạnh đáy là a , các mặt bên tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp đó

A

3

3

3

a

3 3 12

a

3 3 2

a

3 3 6

a

Câu 16 Đường thẳng y x 2m cắt đồ thị hàm số 3

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi

1

m

m

 

 

1 3

m m

 

 

1 3

m m

 

 

Câu 17 Khối mười hai mặt đều thuộc loại nào sau đây?

Câu 18 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Hình lập phương B Hình lăng trụ tứ giác đều

C Hình bát diện đều D Hình tứ diện đều

Câu 19 Đồ thị hàm số

2 2

3 1

y

x

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Câu 20 Tìm tất cả tham số thực m để hàm số   4  2  2

ymxmx  đạt cực đại tại 1

x 

A m1 B m0 C m 2 D m2

Câu 21 Cho khối chóp có diện tích đáy bằng a2 3, khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng 6

a Tính thể tích V của khối lăng trụ

A Va3 2 B

3 2 3

a

3

3 2 4

a

V

Câu 22 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,ABC60 Chân đường cao hạ từ B trùng với tâm O của đáy ABCD; góc giữa mặt phẳng BB C C   với đáy bằng

60 Thể tích lăng trụ bằng:

A

3

8

a

B

3

9

a

C

3

8

a

D

3 3 4

a

Câu 23 Số giao điểm của đồ thị hàm số yx33x1 và trục tung là

Trang 4

Câu 24 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có M là trung điểm của AA Tỉ số thể tích ' '

.

MBCA B C ABC A B C

V V

bằng

A 5

1

1

1

3

Câu 25 Tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 4 2

4

y  xx  tại điểm cực tiểu của đồ thị cắt đồ thị ở ,

A B khác tiếp điểm Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 26 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2, tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 60 Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A

3

3 3

a

3

3

a

3 2 12

a

3 6 12

a

Câu 27 Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 2

phân biệt là

Câu 28 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số cos 3

cos

x y

x m

 nghịch biến trên khoảng

;

2

 

A m3 B 0 3

1

m m

 

  

1

m m

 

  

D m3

Câu 29 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D , có ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh

2 3

AC a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng

A 3

4a

Câu 30 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

1

x y x

 

 tại điểm có hoành độ x0 là

Câu 31 Cho hàm số f x liên tục trên   và có bảng xét dấu của f x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 32 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a

A BC'  hợp với mặt đáy ABC một góc 30 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A a

V  3 3

a

V  3 3

a

V  3 3

a

V  3 3

8

Câu 33 Đường con trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 5

A 2 1

1

x

y

x

1

yxxC yx33x1 D 1

1

x y x

Câu 34 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên

A y  x3 2x22 B y  x4 2x22 C yx42x22 D

yx 3x 2

Câu 35 Nếu hàm số 2

1

y  x mx có giá trị lớn nhất bằng 2 2 thì giá trị của m là

A 2

2 2

Câu 36 Đồ thị hàm số

2 2

x y

x x có số đường tiệm cận đứng là m và số đường tiệm cận ngang là n Giá trị của m n là

Câu 37 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau  

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 38 Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3x 42

x

  trên khoảng 0;

A

33 min

5

y

3 0;

3 0;

 

Câu 39 Đồ thị hàm số 4 2

1

yxx  có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ là số âm?

Trang 6

Câu 40 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số ymx32mx2(m2)x1 không có cực trị

A m  6; 0 B m ( ; 6)(0;) C m  6; 0 D m  6; 0

- HẾT -

Ngày đăng: 12/11/2022, 09:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w