Sở GD và ĐT Thanh hóa TRƯỜNG THPT BỈM SƠN (Đề thi có 5 trang) ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 2 NĂM HOC 2022 2023 MÔN SINH HOC Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã[.]
Trang 1Sở GD và ĐT Thanh hóa
TRƯỜNG THPT BỈM SƠN
-(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 2 NĂM HOC 2022
-2023 MÔN: SINH HOC
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 103
Câu 1 Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 20% nucleotit loại Adenin Theo lí thuyết, số nucleotit loại
Guanin của phân tử này là
Câu 2 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron lac ở vi khuẩn E.Coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau
đây của opêron có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactozơ?
Câu 3 Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen
AB
ab đã xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, 2 loại giao tử mang gen hoán vị là
Câu 4 Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?
Câu 5 Theo lí thuyết, nếu phép lai thuận là ♂Cây thân cao × ♀Cây thân thấp thì phép lai nào sau đây là
phép lai nghịch?
A ♂ Cây thân thấp × ♀ Cây thân cao B ♂ Cây thân cao × ♀ Cây thân cao.
C ♂ Cây thân cao × ♀ Cây thân thấp D ♂ Cây thân thấp × ♀ Cây thân thấp.
Câu 6 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen có lợi ra khỏi
quần thể?
C Giao phối ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 7 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
Câu 8 Cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt là thành tựu của
Câu 9 Cơ thể có kiểu gen Aabb cho ra mấy loại giao tử?
Câu 10 Theo quan điểm của Đacuyn, nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là
A Biến dị cá thể B Đột biến gen C Thường biến D Biến dị tổ hợp Câu 11 Loài động vật nào sau đây trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?
Câu 12 Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen a là 0,7 Theo lí thuyết, tần số
kiểu gen aa của quần thể này là:
Câu 13 Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây cấu tạo nên protein?
Câu 14 Khi nói về quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tác bán bảo toàn.
B Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza.
C Nguyên liệu của quá trình phiên mã là các axit amin.
D Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.
Trang 2Câu 15 Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim Máy trợ
tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?
A Nút xoang nhĩ B Mạng Puôckin C Bó His D Nút nhĩ thất.
Câu 16 Theo lí thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có 3 loại kiểu gen?
Câu 17 Từ một loài hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra
nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây ban đầu?
A Nuôi cấy hạt phấn B Nuôi cấy noãn chưa được thụ tinh.
Câu 18 Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?
Câu 19 Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?
Câu 20 Trong sản xuất nông nghiệp, để tăng năng suất cấy trồng, cần thực hiện tối đa bao nhiêu biện
pháp sau đây?
I Tưới tiêu nước hợp lí II Bón phân hợp lí
III Trồng cây đúng thời vụ IV Tuyển chọn và tạo giống mới có năng suất cao
Câu 21 Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là B và b.
Cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
Câu 22 Tính trạng màu sắc lông chuột do hai cặp gen không alen Aa, Bb tương tác với nhau quy định.
Các alen A và a tương ứng quy định sự tổng hợp các sắc tố đen và nâu Chỉ khi có alen trội B thì các sắc
tố đen và nâu mới được chuyển đến và lưu lại ở lông Khi lai giữa chuột có kiểu gen AaBb với chuột aaBb có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?
I Màu lông tương ứng của các chuột bố mẹ nêu trên là đen và nâu
II Tỉ lệ phân li kiểu hình đen : nâu ở đời con là 1 : 1
III 3/4 số chuột ở đời con có lông đen
IV 1/4 số chuột ở đời con có lông nâu
Câu 23 Cho sơ đồ sau mô tả một quá trình hình thành loài ở thực vật:
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về con đường hình thành loài trên?
I Đây là ví dụ về hình thành loài bằng cách li địa lí
II Điều kiện địa lí đã làm phát sinh những đột biến mới ở hai quần thể sau chia cắt
III Phương thức hình thành loài này diễn ra nhanh chóng
IV Loài mới được hình thành do xuất hiện tích lũy những đột biến lớn
Câu 24 Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 0,1 AA + 0,8 Aa + 0,1 aa = 1 Sau 3 thế hệ tự phối thì
quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào?
Trang 3A 0,45 AA + 0,10 Aa + 0,45 aa = 1 B 0,30 AA + 0,40 Aa + 0,30 aa = 1.
C 0,20 AA + 0,60 Aa + 0,20 aa = 1 D 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa = 1.
Câu 25 Trong trường hợp không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau đây cho
kiểu gen XaY chiếm tỉ lệ 25%?
A XAXa XaY B XAXA XaY C XAXA XAY D XaXa XAY
Câu 26 Diễn biến nào sau đây trong quá trình phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền
của Menđen?
A Hình thành thoi vô sắc.
B Tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể.
C Phân chia tế bào chất.
D Nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể.
Câu 27 Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, có một số tế bào xảy ra sự không phân li
của tất cả các cặp NST ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, tạo ra các giao tử đột biến Nếu giao tử đột biến này kết hợp với giao tử Ab thì tạo thành hợp tử có kiểu gen nào sau đây?
Câu 28 Ở người không phát hiện được các bệnh nhân bị đột biến thừa NST số 1 hoặc số 2 vì
A làm mất cân bằng gen nghiêm trọng do NST số 1 và NST số 2 là những cặp NST lớn nhất.
B có kích thước rất nhỏ nên không xảy ra đột biến số lượng.
C các gen trên NST số 1 và số 2 rất quan trọng nên khi bị đột biến thì chết ngay ở giai đoạn phôi.
D các gen trên NST số 1 và số 2 có vai trò không quan trọng với cơ thể
Câu 29 Ở lúa, giả sử một đoạn nhiễm sắc thể có 5 gen I, II, III, IV, V được phân bố ở 5 vị trí Các điểm a, b,
c, d, e, g là các điểm trên nhiễm sắc thể
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Người ta có thể đã sử dụng mất đoạn để xác định trật tự sắp xếp của các gen
II Số lần phiên mã của gen I và II có thể không giống nhau
III Nếu chiều dài gen III và IV bằng nhau thì chiều dài của các phân tử mARN trưởng thành do các gen
đó phiên mã cũng bằng nhau
IV Các gen trên nhiễm sắc thể này luôn có số lần nhân đôi bằng nhau
Câu 30 Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.
Cho hai cây cùng loài đều dị hợp tử về hai cặp gen (P) giao phấn với nhau Theo lí thuyết, ở F1 không thể xuất hiện tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?
A 14 : 4 : 1 : 1 B 3 : 1 C 11 : 3 : 1 : 1 D 25 : 5 : 1 : 1.
Câu 31 Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cơ
thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Thực hiện phép lai P: AAaa × Aaaa, thu được F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn với cây tứ bội AAaa, thu được F2 Biết không phát sinh đột biến mới Theo lí thuyết, F2 có tỉ lệ kiểu hình
A 5 cây thân cao : 1 cây thân thấp B 2 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
C 8 cây thân cao : 1 cây thân thấp D 13 cây thân cao : 216 cây thân thấp.
Câu 32 Cho sơ đồ phả hệ sau:
Ở người, kiểu gen HH quy định bệnh hói đầu, hh quy định không hói đầu; những người đàn ông có kiểu gen dị hợp Hh bị hói đầu, người nữ không bị hói đầu Biết không xảy ra đột biến ở tất cả những người
Trang 4trong phả hệ, người phụ nữ II.8 đến từ một quần thể cân bằng di truyền có 80% người không bị hói đầu Theo lý thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
I Xác suất sinh con trai mắc bệnh hói đầu của cặp vợ chồng II.7 và II.8 là 70%
II Người phụ nữ II.4 và người phụ nữ IV.15 có kiểu gen giống nhau
III Người phụ nữ III.10 và III.11 có kiểu gen giống nhau
IV Người đàn ông I.1 và người phụ nữ I.2 có kiểu gen giống nhau
Câu 33 Ở cừu, tính trạng có sừng do một gen có hai alen quy định (alen B: có sừng, alen b: không sừng),
nhưng kiểu gen Bb có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái Trong một quần thể cân bằng di truyền
có thành phần kiểu gen ở cừu đực và cừu cái đều là 0,01 BB : 0,18 Bb : 0,81 bb; quần thể này có 1000 con cừu với tỉ lệ đực, cái như nhau Có mấy phát biểu sau đây đúng?
I Số cá thể không sừng là 500 con
II Số cá thể có sừng ở cừu đực là 90 con
III Tỉ lệ cá thể cừu đực dị hợp trong số cá thể có sừng của cả quần thể chiếm 90%
IV Số cá thể cừu đực không sừng là 5 con; số cá thể cừu cái có sừng là 405 con
Câu 34 Ở chuột, khi lai giữa một cặp bố mẹ đều thuần chủng và mang kiểu gen khác nhau, người ta thu
được F1 đồng loạt lông xoăn, tai dài Cho F1 giao phối với nhau, ở F2 xuất hiện kết quả như sau: Chuột cái: 108 con lông xoăn, tai dài; 84 con lông thẳng, tai dài Chuột đực: 55 con lông xoăn, tai dài; 53 con lông xoăn, tai ngắn; 43 con lông thẳng, tai ngắn: 41 con lông thẳng, tai dài Biết tính trạng kích thước tai
do 1 cặp gen qui định Nếu cho các chuột đực và cái có kiểu hình lông xoăn, tai dài ở F2 ngẫu phối thì tỉ lệ chuột đồng hợp lặn về tất cả các cặp gen thu được ở đời con là bao nhiêu?
Câu 35 Ba tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen Aa
BD
bd giảm phân bình thường, trong đó có 1 tế bào
xảy ra hoán vị giữa alen D và alen d Theo lí thuyết, kết thúc giảm phân có thể tạo ra
A loại giao tử mang 3 alen trội chiếm tỉ lệ 1/8 B 6 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau
C tối đa 8 loại giao tử D 4 loại giao tử với tỉ lệ 5 : 5 : 1 : 1.
Câu 36 Ở một loài thực vật tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau
chi phối, kiểu gen chứa hai loại gen trội cho hoa đỏ, kiểu gen chỉ chứa một loại gen trội cho hoa hồng, kiểu gen đồng hợp lặn cho hoa trắng Tiến hành tự thụ phấn cây hoa đỏ dị hợp hai cặp gen được F1 Xét các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Tỉ lệ cây dị hợp tử ở F1 là 50%
II Nếu cho các cây hoa đỏ F1 giao phấn ngẫu nhiên thì tỉ lệ hoa đỏ thuần chủng trong số những cây hoa
đỏ ở F2 thu được là 25%
III Nếu cho các cây hoa đỏ F1 tự thụ phấn tỉ lệ cây hoa hồng thu được khoảng 27,78%
IV Nếu cho cây hoa hồng F1 giao phấn ngẫu nhiên đến khi cân bằng di truyền thì tỉ lệ kiểu hình thu được
là 25 hoa đỏ : 40 hoa hồng : 16 hoa trắng
Câu 37 Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B
quy định cánh dài trội hoàn toàn so với gen b quy định cánh ngắn; hai cặp gen này cùng nằm trên cặp NST thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng, gen quy dịnh tính trạng màu mắt nằm trên NST X ( không có alen trên Y) Cho giao phối giữa ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân đen, cánh ngắn, mắt trắng thu được F1 100% thân xám, cánh dài, mắt đỏ Cho
F1 giao phối với nhau thu được F2 thấy xuất hiện 16,25% ruồi thân xám, cánh dài, mắt trắng Cho các
nhận định sau đây có bao nhiêu nhận định không đúng?
I.Con cái F1 có kiểu gen
D d
AB
X X ab
II Tần số hoán vị gen của cơ thể
D
AB
X Y
III Ở F2 tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ là 48,75%
IV Ở F2 tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh ngắn , mắt đỏ gấp 3 lần tỉ lệ thân xám, cánh ngắn, mắt trắng
Trang 5Câu 38 Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 Xét 4 cặp gen Aa, Bb, Dd và EE nằm trên 4 cặp
nhiễm sắc thể Do đột biến, bên cạnh thể lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể 2n thì trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở các cơ thể lưỡng bội có tối đa 27 kiểu gen
II Có 20 kiểu gen quy định kiểu hình lặn tính trạng thứ nhất và trội các tính trạng còn lại
III Loại kiểu hình có 4 tính trạng trội do 52 kiểu gen quy định
IV Có tối đa 162 kiểu gen về cả 4 tính trạng trên
Câu 39 Ở ong, những trứng được thụ tinh nở thành ong cái ( gồm ong thợ và ong chúa), những trứng không được thụ tinh nở thành ong đực Gen A quy định thân xám, alen a quy định thân đen Gen B quy
định cánh dài, cây b quy định cánh ngắn, Hai gen nằm trên một NST thường với khoảng cách 2 gen là 40
cM Người ta tiến hành cho ong chúa thân xám, cánh dài giao phối với ong đực thân đen, cánh ngắn,
F1 thu được 100% thân xám, cánh dài Lấy một con ong chúa F1 giao phối với ong đực thân xám, cánh ngắn thu được F2, biết tỷ lệ thụ tinh là 80%, 100% trứng nở Theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu hình ở đời con
F2 này là:
A 50% thân xám, cánh dài: 25% thân đen, cánh dài: 25% thân xám, cánh ngắn.
B 46% thân xám, cánh dài: 4% thân đen, cánh dài: 44% thân xám, cánh ngắn : 6% thân đen, cánh
ngắn
C 30% thân xám, cánh dài: 20% thân đen, cánh dài: 20% thân xám, cánh ngắn : 30% thân đen, cánh
ngắn
D 46% thân xám, cánh dài: 44% thân đen, cánh dài: 4% thân xám, cánh ngắn : 6% thân đen, cánh
ngắn
Câu 40 Ở một loài cá nhỏ, gen A quy định cơ thể có màu nâu nhạt nằm trên NST thường trội hoàn toàn
so với alen a quy định màu đốm trắng Một quần thể của loài này sống trong hồ nước có nền cát màu nâu
có thành phần kiểu gen là 0,64AA+ 0,32Aa + 0,04aa Một công ty xây dựng rải một lớp sỏi xuống hồ, làm mặt hồ trở nên có nền đốm trắng Từ khi đáy hồ được rải sỏi, xu hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể ở các thế hệ tiếp theo được mô tả bằng sơ đồ nào sau đây?
A 0 ,64AA+ 0,32Aa + 0,04aa → 0,81AA + 0,18Aa + 0,01aa → 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa.
B 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa → 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa → 0,16AA + 0,48Aa + 0,36aa.
C 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa → 0,49AA + 0,30Aa + 0,21aa → 0,36AA + 0,42Aa + 0,09aa.
D 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa → 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa → 0,48AA + 0,16Aa + 0,36aa.
HẾT