Mã đề 104 Trang 1/6 SỞ GD&ĐT TP HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH KIỂM TRATHƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2022 2023 Họ và tên Lớp Mã đề 104 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 2[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT TP HCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH
KIỂM TRATHƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2022 - 2023
Họ và tên:
Lớp Mã đề 104
Câu 1 Cho hàm số f x có đạo hàm 3
hàm số đã cho là
Câu 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
24
f x x x trên đoạn 2;19 bằng
A 32 2 B 45 C 40 D 32 2
Câu 3 Nếu hàm số y x m 1x2 có giá trị lớn nhất bằng 2 2 thì giá trị của m là
A 2
2
Câu 4 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 5 Đường thẳng y x 2m cắt đồ thị hàm số 3
1
x y x
tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi
3
m
m
1 3
m m
3 1
m m
3 m 1
Câu 6 Đường con trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 2A 1
1
x
y
x
4 2
1
3 1
yx x D
1
x
y
x
Câu 7 Cho hàm số 1 , 0
1
như hình trên Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A a 1,b 0,c 1 B a 1,b 0,c 1
C a 1,b 0,c 1 D a 1,b 0,c 1
Câu 8 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số
cos 3
cos
x
y
x m
nghịch biến trên khoảng 2;
A m3 B 0 3
1
m m
C m3 D 0 3
1
m m
Câu 9 Cho hàm số f x liên tục trên và có bảng xét dấu của f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 10 Cho hàm số yax3bx2cxdcó đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a0, b0, c0, d 0 B a0, b0, c0, d 0
Trang 3C a0, b0, c0, d 0 D a0, b0, c0, d 0
Câu 11 Tìm tất cả tham số thực m để hàm số 4 2 2
y m x m x đạt cực đại tại 1
x
A m1 B m 2 C m2 D m0
Câu 12 Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x42mx2(2m 1) 0 có 4 nghiệm thực phân biệt là
A 1
2
1
; 2
Câu 13 Đồ thị hàm số
2
2
3 1
y
x
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Câu 14 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x33x2 2 m 0 có ba nghiệm phân biệt
A m2; B m 2; 2 C m ; 2 D
2; 2
m
Câu 15 Cho hình lăng trụ ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a, các cạnh bên tạo với đáy góc
60 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
A
3
3
24
a
B
3 3 8
a
C
3 3 8
a
D
3 8
a
Câu 16 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực dương của
A .
B .
C .
D
Câu 17 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số ymx32mx2(m2)x1 không có cực trị
A m 6; 0 B m ( ; 6)(0;) C m 6; 0 D
6; 0
m
Câu 18 Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
1
y
x
trên đoạn
0;1 bằng 2
2
m
m
1 2
m m
1 2
m m
1 2
m m
f x
2f x 3 0
3 1 2 4
Trang 4Câu 19 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,ABC60 Chân đường cao hạ từ B trùng với tâm O của đáy ABCD; góc giữa mặt phẳng BB C C với đáy bằng 60 Thể tích lăng trụ bằng:
A
3
8
a
B
3 3 4
a
C
3
9
a
D
3
8
a
Câu 20 Tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 4 2
4
y x x tại điểm cực tiểu của đồ thị cắt đồ thị
ở A B, khác tiếp điểm Tính độ dài đoạn thẳng AB
Câu 21 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
1
x y x
tại điểm có hoành độ x0 là
A y 2x 3 B y2x3 C y2x3 D
2 3
y x
Câu 22 Cho khối chóp có diện tích đáy bằng a2 3, khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng
6
a Tính thể tích V của khối lăng trụ
A
3
4
a
3
2 3
a
3
2
V a
Câu 23 Khối mười hai mặt đều thuộc loại nào sau đây?
Câu 24 Đồ thị hàm số
2 2
x y
x x có số đường tiệm cận đứng là m và số đường tiệm cận ngang là n Giá trị của m n là
Câu 25 Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3
2 và chiều cao bằng
2 3
3 là
6
2
3
Câu 26 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2, tam giác SAC vuông tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 60 Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A
3
3 3
a
3 6 12
a
3
3
a
3
2
12
a
V
Câu 27 Đồ thị hàm số yx4x21 có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ là số âm?
Câu 28 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên
Trang 5A y x3 2x22 B yx42x22 C yx33x22
D y x4 2x22
Câu 29 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A y x3 3x21 B y x4 2x21 C yx42x21 D
3 2
yx x
Câu 30 Cho hàm số 2 1
x x
y f
m
x
x
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị có
ba đường tiệm cận
A
2
5 2
m
m
2 2
m m
2
2
5
2
m
m
m
Câu 31 Số giao điểm của đồ thị hàm số 3
3 1
yx x và trục tung là
Câu 32 Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 2
phân biệt là
Câu 33 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a và
A BC' hợp với mặt đáy ABC một góc 30 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
Trang 6A a
V 3 3
a
V 3 3
a
V 3 3
a
V 3 3
8
Câu 34 Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3x 42
x
trên khoảng 0;
A
3 0;
miny 2 9
min0; y 7
0;
33 min
5
y
3
0;
miny 3 9
Câu 35 Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA2, AB6, BC10 và
8
CA Tính thể tích V của khối chóp S ABC
Câu 36 Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu như sau:
2
y f x x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2;1 B 0;1 C 2; 1 D 4; 3
Câu 37 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D , có ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh
2 3
AC a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
A 3
a
Câu 38 Cho khối chóp đều S ABCD có cạnh đáy là a , các mặt bên tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp đó
A
3
3
6
a
3
3 3
a
3
3 2
a
3
3 12
a
Câu 39 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A Hình lăng trụ tứ giác đều B Hình bát diện đều
C Hình tứ diện đều D Hình lập phương
Câu 40 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có M là trung điểm của AA Tỉ số thể tích
' '
' '
.
MBCA B C
ABC A B C
V
A 1
5
1
1
12
- HẾT -