1 REACH THE TOP LỚP BỒI DƯỠNG ĐẠI CƯƠNG K63 LIÊN CHI ĐOÀN VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC BÀI TẬP HÀM SỐ LIÊN TỤC – ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN (BUỔI 2) Dạng 1 Hàm số liên tục 1 Xác định a để hàm số cos khi[.]
Trang 1
BÀI TẬP: HÀM SỐ LIÊN TỤC – ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN (BUỔI 2) Dạng 1: Hàm số liên tục
1 Xác định a để hàm số : cos khi 0
khi 0
x
x e
x
liên tục trên
2 Xác định a để hàm số : 1 khi 0
khi 0
x
x
liên tục trên
3 Xác định a để hàm số : 1 khi 0
sin khi 0
x e
x
liên tục trên
4 Xác định a để hàm số : cos1 11 khi 0
khi 0
x
x
liên tục trên
5 Tìm m để hàm số sau liên tục tại x = 1: 2
1 khi 1
1 khi 1
f x
6 Tìm a để hàm số sau liên tục trên :
khi 0 khi 0
x
7 Xét tính liên tục của hàm số
ln 1 2
, 0
0 , 0
x x
x
8 Tìm a để hàm số sau liên tục trên : 2 1 khi
3 5 khi
f x
9 Tìm m để hàm số 2
1 cos2
, 0
f x
, 0
x x x
liên tục tại x = 0
Dạng 2: Tính đạo hàm
10 Tính đạo hàm y' 0 , với 3
sin
y x x
11 Tìm f x nếu biết 2
2016
d
dx
12 Tính đạo hàm y’(x) của hàm
2
2
t
t
x t e t
13 Tính đạo hàm của hàm số yx cosx
14 Tính đạo hàm của hàm số yxsinx
15 Tính f ’(3) với 2 3 , 3
3, 3
x x x
f x
16 Tính đạo hàm y’(0) với yx3sin x
Trang 2
17 Tính f ’(0), biết 2
sin , 0 , 0
x x
f x
x x x
18 Cho hàm số f x có đạo hàm tại x 2 và f 2 0, f ' 2 , tính 1
0
lim
x
x
19 Cho hàm số f x có đạo hàm tại x và 1 f 1 0, f ' 1 , tính 1
0
lim
x
x
Dạng 3: Ứng dụng của đạo hàm trong khảo sát hàm số Chứng minh bất đẳng thức.
20 Tìm xét tính đơn điệu và tìm cực trị của hàm số: yx 1x2
21 Tìm các cực trị của hàm số: 22
1
x y x
22 Chứng minh rằng
3
arctan
3
x
x x với mọi x 0
23 Chứng minh bất đẳng thức: lnx x 1, x 0, x1
24 Chứng minh bất đẳng thức: lnx x 1, x 0, x 1
x
25 Xét tính đơn điệu và tìm cực trị của hàm số
2
2
x e y x
26 Chứng minh với mọi x ta có 0 ln 1 2
2
x
x x
27 Chứng minh với mọi x ta có 0 lnx 1 x
28 Tìm cực trị hàm số y5 x5x2
29 Tìm cực trị hàm số: f x x32lnx
30 Tìm cực trị hàm số f x lnx 2 x
31 Tìm cực trị của hàm số y2x33 x2
32 Tìm các cực trị của hàm số cos
2 sin
x y
x
trong khoảng (0,2π)
33 Tìm GTLN và GTNN của hàm số cos
2 sin
x
f x
x
trên đoạn [0;2π]
Dạng 4: Tìm điều kiện để hàm khả vi
34 Tìm a b , để hàm số
3
khi 1
, khi 1
x x x y
ax b x
khả vi tại x 1
35 Tìm a, b để hàm số 1 1, 0
, 0
f x
ax b x
36 Tìm a, b để hàm số , 0
ax b x
f x
x x x
có đạo hàm tại x = 0
Dạng 5: Vi phân Sử dụng vi phân để tính gần đúng
37 Tính gần đúng bằng vi phân A 24,9
Trang 3
3 9 3
1
d x x
d x
39 Tính gần đúng 3 7,97
40 Cho x t2 2t , y = t + 2 Tính dx
dy
41 Cho x = 1 t 2, y = 1 – t Tính dx
dy
Dạng 6: Đạo hàm cấp cao
42 Tính đạo hàm cấp cao 5
ln 2
y x x
43 Tính đạo hàm cấp cao 100
0
1
y
x x
44 Tính đạo hàm cấp cao ( 2 50
sin2 )
45 Tính đạo hàm cấp cao y20 π của yxsinx
1
x y
x
, tính 10
0
y
47 Cho hàm số 2 1
y
x x
, tính
11 1
y
48 Tính đạo hàm cấp cao
60 2
1
x x
49 Tính đạo hàm cấp cao 9
0
y với y x arccot x
50 Cho yx2ln 1 3 x, tính y n 0
51 Tính đạo hàm cấp cao 10
0
y với x2
y x e