Mục đích: Chẩn đoán hình ảnh siêu âm bệnh lý não ở trẻ còn bú < 12 tháng và sơ sinh, chủ yếu là sơ sinh, quan trọng nhất là xuất huyết não, biến chứng của viêm màng não mũ... Xuyên thái
Trang 1Key words
Màng não (Meninges)
Hồi não (Gyrus): Infolding of the cortex
•Brain Cover
•Dura Mater, Arachnoid, Pia Matter
Rãnh não (Sulcus) : Ngăn cách hồi não
Trang 2Key words
Nội mạc tuỷ: Màng bao não thất (Ependyma)
Dưới nội mạc tuỷ (Sub Ependymal)
Trigone: Anteror, Occipital Temporal, Horn
Join
Cavum Septi Pellucidum: CSF Promiment In
Neonate
Trang 3Key words
•Large Group Of Nerve
Thế chai (Corpus Callosum)
•Connect: L.Right Side
Đám rối mạch mạc (Choroid Plexus): điều tiết áp
lực trong khoang não thất
Por Encephalic
Trang 4Bác sĩ: Ngô Minh Đức
SIÊU ÂM NÃO
Trang 5Nội dung
A Siêu âm não xuyên sọ
(Trans Cranial Sonography)
B Siêu âm não xuyên thóp
(Trans Fontanelle Sonography)
Trang 6A Siêu âm não xuyên sọ
Trang 7Siêu âm não xuyên sọ
Trang 9Siêu âm não xuyên sọ
Trang 10Siêu âm não xuyên sọ
Trang 11Siêu âm não xuyên sọ
Trang 12Siêu âm não xuyên sọ
Trang 13B Siêu âm não xuyên thóp
Trang 14Siêu âm não xuyên thóp
I Mục đích:
Chẩn đoán hình ảnh siêu âm bệnh lý não ở trẻ còn
bú < 12 tháng và sơ sinh, chủ yếu là sơ sinh, quan trọng nhất là xuất huyết não, biến chứng của viêm màng não mũ
Trang 15CỬA SỔ SIÊU ÂM
Trang 16Đường cắt đứng dọc - sagittal
Trang 19Đường cắt đứng ngang
Trang 20Đường cắt đứng ngang-coronal
Trang 22Thóp sau- coronal, saggital
Trang 24Đường cắt ngang axial
Trang 25Vùng GM
Trang 26Xuất huyết GM độ 1
Trang 27Xuất huyết vùng germinal matrix
Trang 28Xuất huyết vùng germinal matrix
độ 2-3
Trang 29Xuất huyết vùng germinal
matrix-độ 4
Trang 30Đo não thất
Trang 35Siêu âm não xuyên sọ
Kỹ thuật: Đầu dò 3,5 MHz hay 2,5 MHz (cho độ
xuyên thấu sâu
I Xưa:
Nhi, nơi không CT, có tính sàng lọc, để chẩn đoán
khối choán chỗ ở trẻ lớn Qua 139 trường hợp khảo sát trẻ > 2 tuổi, tỷ lệ siêu âm được là 98%
Cửa sổ khảo sát: Siêu âm xuyên thái dương
(Trans Temporal Sonography) – TTS hay M Echo
Trang 36Siêu âm não xuyên sọ
Kỹ thuật: Đầu dò 3,5 MHz hay 2,5 MHz (cho độ
xuyên thấu sâu)
I Xưa:
Nhi, nơi không CT, có tính sàng lọc, để chẩn đoán
khối choán chỗ ở trẻ lớn Qua 139 trường hợp khảo sát trẻ > 2 tuổi, tỷ lệ siêu âm được là 98%
Cửa sổ khảo sát:
Siêu âm xuyên thái dương (Trans Temporal
Sonography) – TTS hay M Echo
Trang 37Siêu âm não xuyên sọ
Đường giữa (Đường M-Midline-Interhemispheric
Fissure-IHF)- cho dấu hiệu gián tiếp: độ nhạy – độ chuyên biệt (so với CT) 92% và 99% (công trình nghiên cứu qua 139 trường hợp)
Xác định tổn thương trực tiếp có độ nhạy 71%, độ
chuyên biệt 92,5 % so với CT : Khối choán chỗ ở 2 bán cầu: Abcess, máu tụ, u
Trang 38Siêu âm não xuyên sọ
Đường M võng (+++)
Di lệch 10 – 15 mm ( do khoảng cách đường giữa đến bản sọ đối diện (đặt đầu dò bên P đo bên
T và ngược lại)
M bệnh lý khi
Cửa sổ dưới chẩm: Tìm khối u hố sau (Posterior Fossa
Tumor) là tổn thương không di lệch đường M
Trang 39Siêu âm não xuyên sọ
II Nay:
Siêu âm Doppler xuyên sọ ( Trans Cranial Doppler),
khảo sát mạch máu nội sọ MCA, ACA, PCA: Vận tốc, RI
140 – 200 – Severe > 200 cm/sec
occlusions – Transient Ischemic Attack
Trang 40Siêu âm não xuyên thóp
Trang 41Siêu âm não xuyên thóp
Mặt cắt
Mặt phẳng trán (Coronal)
a Thóp trước
Trang 42Siêu âm não xuyên thóp
Trang 43Siêu âm não xuyên thóp
CP
Dọc bên (Lateral Sagittal R-L)
Trang 44Siêu âm não xuyên thóp
Đường giữa IHF
b Xuyên thái dương
(Tương đương mặt cắt xuyên sọ M.ECHO ở trẻ lớn không còn thóp)
Đo thân não thất: theo dõi dãn não thất
Trang 45Siêu âm não xuyên thóp
Trang 46Siêu âm não xuyên thóp
Trang 47Siêu âm não xuyên thóp
Trang 48Siêu âm não xuyên thóp
Trang 49Siêu âm não xuyên thóp
Trang 50Siêu âm não xuyên thóp
Trang 51Siêu âm não xuyên thóp
Trang 52Siêu âm não xuyên thóp
Trang 53Siêu âm não xuyên thóp
Trang 54Siêu âm não xuyên thóp
Trang 55Siêu âm não xuyên thóp
Trang 56Siêu âm não xuyên thóp
Trang 57Siêu âm não xuyên thóp
Trang 58Siêu âm não xuyên thóp
Trang 59Siêu âm não xuyên thóp
Trang 60Siêu âm não xuyên thóp
Trang 61Siêu âm não xuyên thóp
Trang 62Siêu âm não xuyên thóp
Trang 63Siêu âm não xuyên thóp
Trang 64Siêu âm não xuyên thóp
Trang 65Siêu âm não xuyên thóp
Trang 66Siêu âm não xuyên thóp
Trang 67Siêu âm não xuyên thóp
Trang 68Siêu âm não xuyên thóp
Trang 69Siêu âm não xuyên thóp
Trang 70Siêu âm não xuyên thóp
Trang 71Siêu âm não xuyên thóp
Trang 72Siêu âm não xuyên thóp
Trang 73Siêu âm não xuyên thóp
III Chẩn đoán xuất huyết não trẻ sơ sinh do nhẹ cân
– thiếu tháng – sanh ngạt (XH não màng não sớm
Suy hô hấp
Hct giảm
Sanh thiếu tháng: < 32 tuần thai, CBLS <1800g
Vấn đề lúc sanh: sanh ngạt, sanh dụng cụ
Trang 74Siêu âm não xuyên thóp
Giai đoạn sớm: Echo dày
Sau 1 – 2 tuần: Echo dày giảm
Echo trống tạo nang, Por Encephalic cyst
a Hình thái xuất huyết não: thay đổi
b Vị trí hay xuất huyết: Vùng mầm (Germinal Matrix) là nơi xuất huyết đầu tiên: Subependymal, nhân đuôi, nhân đuôi đồ thị, từ đây lan vào gây
xuất huyết trong mô não và não thất bên
Trang 75Siêu âm não xuyên thóp
Xuất huyết ở nhân đuôi
Xuất huyết ở vùng dưới nội mạc tuỷ
(Subependymal) vỡ lan vào não thất bên gây xuất
huyết trong não thất
Xuất huyết trong não thất
Dãn não thất không đồng đều
Có hồi âm bên trong, cặn lắng, đôi khi vách
hoá
Trang 76Siêu âm não xuyên thóp
Xuất huyết trong chất não: Echo dày trong chất não
cạnh não thất bên và nhân đuôi (hay kèm dãn não thất) cuối cùng tạo nang Por Encephalic Cyst
Xuất huyết tiểu não
Xuất huyết CP: Echo dày bất thường kèm d trước
sau của CP >12 mm
Trang 77Siêu âm não xuyên thóp
Periventicular Leucomalacia : do thiếu oxy não
Echo dày quanh não thất đặc biệt là Occopital
2 bên: 1- 2 ngày sau sinh
Dãn não thất
Tạo nang: 3- 8 tuần
Tạo sẹo ở nang: teo não (Cerebral Atrophy)
Trang 78Siêu âm não xuyên thóp
Xuất huyết dưới màng cứng (Subdural)
Echo trống hơi kém giữa xương sọ và não
Trang 79Siêu âm não xuyên thóp
Bình thường: Sơ sinh LV < 3 mm, 3v < 2 mm,
Trang 80Siêu âm não xuyên thóp
IV Chẩn đoán xuất huyết não ở trẻ nhủ nhi, sơ sinh
> 15 ngày (XH não màng não muộn) và trẻ lớn
đông máu, chấn thương sọ não, dị dạng mạch máu não
XH dưới màng
cứng
XH khoang dưới nhện (Subarachnoid)
XH trong chất não và trong não thất