1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KIỂM TRA LỚP 12 BÀI SỐ 2

11 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 776 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA LỚP 12 BÀI SỐ 2 ĐỀ THI THAM KHẢO TNTHPT LỚP 12 2020 2021 Môn Toán Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1 Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 10 học sinh? A 3 10C[.]

Trang 1

ĐỀ THI THAM KHẢO TNTHPT

LỚP 12-2020-2021

Môn:Toán

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 10 học sinh?

A 3

10

C B A103 C 3! D 310 Câu 2 Cho dãy số 1; 3; 5; 7; 9; …là một cấp số cộng có u 1 1 Giá trị u10 bằng

A 20 B 19 C.21 D 18 Câu 3 Cho hàm số yf x( ) có bảng dấu như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( 1;0)  B (    ; 1) C (0;1) D (0;  ) Câu 4 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A x 0 B x 1 C x 1 D x 3 Câu 5: Cho hàm số yf x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm f x/ ( ) như sau:

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A 3 B 2 C 1 D 5

SGD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT VÕ NGUYÊN GIÁP

x - -1 0 1 +

- 0 + 0 - 0 +

x - -1 0 1 +

- 0 + 0 - 0 +

f(x) + 3 +

2 2

x - -1 0 1 +

- 0 + 0 - 0 +

Trang 2

Câu 6 Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3

4

x y x

 là

A 3 B 0 C 2 D 1

Câu 7 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A yx4  4x2 B.y x4  4x2 C yx4  4x2 D yx4  4x2+2 Câu 8 Đồ thị của hàm số y x3  6x 5 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A 5 B 0 C 4 D 1

Câu 9 Cho a b, là hai số dương tùy ý; khi đó log (9 ) 3 ab bằng

A 2 log  3a log 3b B 1 log  3a log 3b

C log 3a log 3b D 2 log  3a log 3b

Câu 10 Đạo hàm của hàm số y 3x  2 bằng

A /

ln 3.3x

y  B /

3x 1

y   C /

3x 2

y   D / 3

ln 3

x

y  Câu 11 Với a là số thực dương tùy ý , a ( a) 5 bằng

A a72 B a52 C a32 D a27

Câu 12 Nghiệm của phương trình 3.3x1 27

 là

A x=3 B x=2 C x=1 D x=-3

Câu 13 Nghiệm của phương trình log (27 ) 3 3 x 

A x=1 B x=2 C x=-1 D x=-2

Câu 14 Cho hàm số f(x) 3 x  3  3 Trong các khảng định sau, khẳng định nào đúng?

4

f x dxxx C

 B f x dx( ) 34x4 x C

y

-2 2

Trang 3

C f x dx x( )  2C D 1 4

4

f x dxxx C

Câu 15 Cho hàm số f(x) sin 3x  Trong các khảng định sau, khẳng định nào đúng?

A sin 3xdx cos 3x C B. sin 3xdx 13cos3x C

C sin 3xdxcos3x C D sin 3 1cos3

3

xdxx C

Câu 16 Nếu

3 1

f x dx 

4 3

f x dx 

4 1

( )

f x dx

A 14 B 4 C -4 D -5

Câu 17 Tính

1 3 0

(xx dx)

A 3

4 B 3

4

 C 4

3 D 1

2 Câu 18 Số phức liên hợp của số phức z  5 4i

A z   5 4i B z  5 4i C z   5 4i D 4i

Câu 19 Cho hai số phức z  5 4iw 5 4i  Số phức z w bằng

A 10 B 8i C -10 D 0

Câu 20 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễm số phức z=-1+i có tọa độ là

A (-1,1) B (-1;0) C (0;1) D D(1;1)

Câu 21 Cho khối chóp có thể tích bằng 35, diện tích đáy bằng 7 Khi đó chiều cao khối chóp bằng

A 15 B 5 C 7 D 3

Câu 22 Thể tích của khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 2, 5, 9 bằng

A 90 B 45 C 10 D 30

Câu 23 Thể tích V của khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h 5 bằng

A V  15 B V  25 C V  5 D V  45

Câu 24 Một hình trụ có bán kính r và độ dài đường sinh là l Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

A 2 rl B 2 r l 2 C rl D 1 2

3r l Câu 25 Cho đường thẳng (d):

1 1

2 3

x t

y t

z t

 

 

  

Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng (d)?

A M(3;1;8) B N(1;-1;-2) C P(-1;-3;2) D E(1;0;5)

Câu 26 Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( ) :S x2 y2 z2  2x 2y 2z 13 0  có bán kính bằng

A 4 B 3 C 5 D 16

Câu 27 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm A(1;2;3)

A x+y+z-6=0 B x+y+y-5=0 C x-3=0 D y-1=0

Câu 28 Cho

1 2

f x dx

1 0

(3 2)

f xdx

 ta được kết quả bằng

A 2 B 5 C -5 D 3

Trang 4

Câu 29 Chọn ngẫu nhiên một số trong 7 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số lẻ bằng

A 4

7 B 1

7 C 3

7 D 1

4 Câu 30 Trong không gian Oxyz , điểm A(1;2;3) Khi đó vec tơ chỉ phương của đường thẳng OA là

A u  (1; 2;3) B u   (1; 2;3) C u    (1; 2; 3) D u  (3; 2; 1)  

Câu 31 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?

A yx3  2x2  5x 7 B yx3  4x2  5x 7

1

x

y

x

 D 4 2

yxxx Câu 32 Nghiệm của bất phương trình 5x 2 2 25

 là

A  2  x 2 B x>2 C x<-2 D x<2

Câu 33 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

2

yxxx trên đoạn [0;1] Tổng M+n bằng

A 4

27 B 1

27 C 16

27 D 4

3 Câu 34 Cho số phức z=3-4i Mô đun của số phức w=4z bằng

A 20 B 10 C 5 D 30

Câu 35 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A / B C D/ / / có AB=1, BC=2, BB / 3 Khi đó tang của góc giữa đường thẳng CA/ và mp(ABCD) bằng

A 3

5 B 3

5 C 5

3 D 5

3

 Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng(ABC) Biết tam giác SAB đều cạnh a, BC=2a, tam giác ABC vuông tại B Khi đó thể tích khối chóp S.ABC bằng

A

3

3

a

B 3 6

3

a

C 3 3

3

a

D 3 3

6

a

Câu 37 Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(1;-2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x+2y+z-6=0 có phương trình là

A (x 1) 2  (y 2) 2  (z 3) 2  6 B (x 1) 2  (y 2) 2  (z 3) 2  6

C (x 1) 2  (y 2) 2  (z 3) 2  6 D (x 1) 2  (y 2) 2  (z 3) 2  6

Câu 38 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1;2;-1) và vuông góc với mặt phẳng (P):x-3y+2z-7=0 có phương trình tham số là

A

1

2 3

1 2

x t

y t

z t

 

 

  

B

1

2 3

1 2

x t

y t

z t

 

 

  

C

1

2 2

1 2

x t

y t

z t

 

 

  

D

1

3 2 2

x t

y t

z t

 

 

  

Câu 39 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y 3x2  2 , trục Ox và các đường thẳng

xxx k k  Chia hình (H) thành hai phần diện tích S1 và S2 như hình vẽ

Trang 5

Tìm k để S2  3S1.

2

k  B 3

2

k  C k 1 D 1

3

k  Câu 40 Giải hệ 1 1

3x 2x 6y 1 0

x y

 có nghiệm là ( ; )x y , khi đó x y bằng

A 4 B 6 C 8 D 10

Câu 41 Cho hàm số

2

( )

x khi x

f x

x khi x



2 0

1 (3tan 1)

cos

f x dx

x

A 82

3 B 82

9 C 64

3 D 27

2 Câu 42 Trong mặt phẳng phức Oxy, các số phức z thỏa z 3i  2

Khi z có mô đun lớn nhất thì phần ảo bằng bao nhiêu?

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 43 Cho hình chóp S ABC. có SA (ABC),SAAB a 2, tam giác ABC vuông tại B và biết góc giữa đường thẳng SC với mp SAB( ) bằng 30 0 Khi đó thể tích khối chóp S ABC. bằng

A 2 3 3

9

a

V  B 3 3

9

a

V  C 3 6

9

a

V  D 3 6

18

a

V  Câu 44 Một tấm tôn hình vuông cạnh a Người ta phải cắt bỏ bốn hình vuông bằng nhau ở bốn góc

để gò thành một bể chứa hình hộp chữ nhật không nắp Cạnh hình vuông cắt đi bằng bao nhiêu thì

bể chứa có thể tích lớn nhất?

A

6

a

B

3

a

C

4

a

D

2

a

Câu 45 Cho mặt phẳng (P):x+y+z-6=0 và đường thẳng (d):

3 2

1 3

x t

y t

z t

 

 

  

Viết phương trình đường thẳng hình chiếu vuông góc của (d) lên mặt phẳng (P) Ta được

A

3

2

1 3

x t

y

z t

 

  

B

3 2 1

x t y

z t

 

  

C

3 2 1

x t y

z t

 

  

D

3 2 2

1 3

x t y

z t

 

  

Câu 46 Cho hàm số f(x) liên tục, thỏa mãn f x( ) x x(  f x/ ( )), x 0  và f(3) 1 

Giá trị của

3

1

(x 1) ( )f x dx

O k 2 x y

Trang 6

A 76

3 B 56

3 C 20

3 D 3

56 Câu 47 Cho hàm số f x( ) g x( ) m , hàm g(x) có đạo hàm g x/ ( ) 4  x3  10x , g(0) 4  Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m dể hàm số f x( ) có 7 điểm cực trị?

A 6 B 5 C 7 D 4

Câu 48 Trên trường số phức, tìm số thực x thỏa mãn bất phương trình 2

2 1

x  i

Khi đó số các giá trị nguyên của x vừa tìm được là

A 4 B 6 C 7 D 5

Câu 49 Cho hai số phức z z1 , 2 thay đổi, luôn thỏa mãn z1  2  i 1, z2  6 2  i  3 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức Pz1  z2

A Pmin  1 B Pmin  2 C Pmin  3 D Pmin  4

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;0;5) và mặt cầu

(x 3)  (y 3)  (z 4)  25. Gọi (C) là đường tròn giao tuyến của (S) với mp(Oxy); Điểm B

và C di chuyển trên ( C) sao cho BC= 2 7 Khi tứ diện OABC có thể tích lớn nhất thì đường thẳng

BC có phương trình là

A

4

4

0

x t

y t

z

 

 

 

B

4 4 0

x t

y t z

 

 

 

C

4 4 0

x t

y t z

 

 

 

D

2 2 0

x t

y t z

 

 

 

.HET

Trang 7

ĐÁP ÁN

Trắc nghiệm (10điểm)

Hướng dẫn giải

Câu Nội dung lời giải (đáp án) Đáp án

10

3 f x/ ( ) 0    x ( 1;0)  hàm số f(x) đồng biến trên (-1;0) A

9 log (9 ) log 9 log 3 ab  3  3a log 3b  2 log 3a log 3b A

4

f x dxxx C

3

xdx x C

1

f x dx 

Trang 8

18 z 5 4i A

15 3

V

V Sh h

S

15 3

28

Đặt t=3x-2

1 2

dt dx I f t dt

tan

5

6

a

37 (S)TX với (P) d(I,)P))=R R  6

(S):(x 1) 2  (y 2) 2  (z 3) 2  6

C

38 d ( )Pun(1; 3;2)

1

1 2

x t

d y t

z t

 

 

  

k

SS   xdx  xdxkk   k  C

40 (1) x y 0

xxx x x x

Xét

/

( ) 3( ) 2( ) ( ) 1 / (0; ) f ( ) 0 (0; )

x x x

Hàm f(x) nghịch biến trên (0;  ) nên phương trình f(x)=0 có không quá 1

nghiệm

A

Trang 9

4 3 4

2 2

cos

dt dx I f t dt x dx x dx

x

(1)  x  (y 3)  4 Khi z lớn nhất z=5i phần ảo z bằng 5 B 43

2

SBa , 2 3 2 3 3

9

a

BCaV

44

Điều kiện 0

2

a x

2

a x

V x a x V x ax a

a x

 



A

45

/ , d (1;0; 1) ( ) (3; 2;1)

d

u  n u n    dPA

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Phương trình của đường hình chiếu cần tìm là

3 2

1 3

x t

y t

z t

 

 

  

C

46

(1)

3

2

/

2

2

3

x

xf x f x x xf x x xf x C

x

x f x dx x x dx f

x

B

g x x dx g x x x C

g C f x x x m

Xét hàm số

,

x y m

h x x x m R h x x x y m

x y m

A

x - 0 + + 0 - +

V

Trang 10

Để hàm số f(x) có 7 cực trị 4 9

4

m

Vậy có 6 giá trị nguyên m

(1)

2

2 1

x i

x

Kết hợp với x 1 Số các giá trị nguyên của x là 4

A

(2; 1), 1, (6; 2), 3

Goi I R I R

1 , 2

M M lần lượt là giao điểm của I I1 2 với 2 đường tròn

1 2 1 2 ( 1 2 ) 1

Min

PM MI IRR

A

50

Gọi H là hình chiếu của tâm I(3;3;4) lên mp(Oxy) H(3;3;0)  OH (3;3;0)

Phương trình đường thẳng OH:

3 3 0

x t

y t z

 

A

x - - 0 +

- 0 + 0 - 0 +

4+m

y

O

Trang 11

Gọi K là trung điểm BC:

3

2

0 3

K OH K HK t t

x t t



Ngày đăng: 11/11/2022, 16:38

w