1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

ma tran va de kiem tra hoa 12 bai so 2

4 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 29,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khối lượng amino axit trong phản ứng với axit hoặc bazo, xác định cấu tạo của amino axit dựa vào phản.. Vận dụng ở Cộng mức cao hơn TN TL Tính khối lượng amino axit , xác định cấu t[r]

Trang 1

Tờn Bài: KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2)– Tiết 37

Ngày soạn: 08/ 11/ 2018

Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số:

Ngày dạy Lớ

p

Kiểm diện 13/11/2018 12B

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

Sau bài học: đỏnh giỏ được sự nhận thức của HS ở chương 3, chương 4

2 Kĩ năng :

Sau bài học: rốn luyện kĩ năng làm cỏc dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận cho HS

3.Thỏi độ:

Sau bài học, học sinh cú ý thức học tập, hứng thỳ với mụn học.

4 Hỡnh thành phẩm chất năng lực

- Năng lực phỏt hiện và giải quyết vấn đề thụng qua mụn húa học

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học

- Năng lực vận dụng kiến thức húa học vào cuộc sống

II Hệ thống cõu hỏi.

Gồm cỏc cõu hỏi trắc nghiệm khỏch quan và tự luận

III Ph ương ỏn đỏnh giỏ .

Hỡnh thức đỏnh giỏ: bài tập ứng dụng và cỏc cụng cụ đỏnh giỏ: bằng điểm

Thời điểm đỏnh giỏ: sau bài học

IV Đồ dựng dạy học.

Giấy kiểm tra.

V Hoạt động dạy và học.

1.Ma trận đề (Hỡnh thức kiểm tra: 50% trắc nghiệm khỏch quan, 50% tự luận)

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

1.Amin,

aminoaxit

protein.

-Biết cách gọi tên, viết CTCT của amin, amino axit Đặc điểm cấu tạo của peptit Sự phân loại amin

Phõn biệt được amin, amino axit, protein với dung dịch chất

-Hiểu đợc tính chất hóa học của amin, aminoaxit.

Viết cỏc PTHH minh họa tớnh chất húa học của amin, amino axit, protein.

-Tớnh khối lượng của amin trong phản ứng với axit hoặc với brom

Tớnh khối lượng amino axit trong phản ứng với axit hoặc bazo, xỏc định cấu tạo của amino axit dựa vào phản

Tớnh khối lượng amino axit , xỏc định cấu tạo của amino axit dựa vào phản ứng tạo muối.

Trang 2

hữu cơ khỏc bằng phương phỏp húa học.

ứng tạo muối hoặc

sự đốt chỏy.

Số điểm 1,0 đ 1,5 đ 1,5 đ 0,5 đ 1,0 đ 1,0 đ 6,5 đ

2 Polime,

vật liệu

polime.

Biết được khỏi niệm, đặc điểm cấu tạo, Phân biệt đợc các loại polime một số

pp điều chế polime.

Viết CTCT, gọi tờn một số polime cụ thể.

Viết PTHH cỏc phản ứng tổng hợp một số polime.

Tớnh số mắt xớch trong polime.

Số điểm 0,5 đ 1,0 đ 1, 5 đ 0,5 d 3,5 đ

Tổng số cõu 4 6 2 cõu 1 ý 1 ý 13 Tổng số

điểm

3,0 điểm 4,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm

Tỷ lệ 30 % 40 % 20 % 10 % 100 %

2.Nội dung

I- Phần trắc nghiệm khách quan: ( 5 điểm):

Cõu 1: Amin nào dưới đõy cú 4 đồng phõn cấu tạo?

A C2H7N B C5H13N C C4H11N D C3H9N

Cõu 2: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phõn tử

A chứa nhúm cacboxyl và nhúm amino B chỉ chứa nhúm amino.

C chỉ chứa nhúm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon Cõu 3: Trong phõn tử hợp chất hữu cơ nào sau đõy cú liờn kết peptit ?

A.protein B.xenlulozơ C.axit vụ cơ D.glucozơ

Cõu 4: Cú thể nhận biết dung dịch phenylamin bằng cỏch nào sau đõy?

A Ngửi mựi C Tỏc dụng với giấm

C Thờm vài giọt Na2CO3 D Thờm vài giọt nước brom

Cõu 5: Chất nào sau đây không cú khả năng tham gia phản ứng trùng ngng:

A CH3CH(NH2)COOH C CH3CH2CH2NH2

B CH3CH(COOH)2 D HOCH2-CH2OH

dịch HCl và dung dịch NaOH Chất hữu cơ X cú cụng thức cấu tạo là:

A CH3 – CH2 – CH2 – NO2 B CH3 – CH2 – COONH4

C H2N – CH2 – CH2 – COOH D Cả A và B đều đỳng

A Ala-gly-gly B Gly-ala-gly C Gly-gly-ala D Ala-gly-ala

Cõu 8: Để tổng hợp protein từ cỏc aminoaxit, người ta thường dựng phản ứng:

Trang 3

A.trựng hợp B trựng ngưng C.trung hũa D este húa

Cõu 9: Poli (vinyl clorua) cú phõn tử khối trung bỡnh khoảng 375000 hệ số polime húa

của chất dẻo này là: A 6000 B 12000 C 15000 D 30000

Cõu 10: Một dung dịch amin đơn chức X tỏc dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl

0,5M Sau phản ứng thu được 9,55 gam muối Xỏc định cụng thức của X?

A C6H5NH2 B C3H5NH2 C C3H7NH2 D C2H5NH2

II- Phần tự luận ( 5 điểm).

-COOH và C6H5NH2, Hãy nêu cách phân biệt cỏc dung dịch đú bằng phơng pháp hoá học

Cõu 2 (1,5 đ) Viết phương trỡnh húa học tổng hợp polime từ cỏc monome sau:

a) CH2 = CH2, b) NH2-[CH2]6-COOH, c) CH3- CH=CH2

vừa đủ với dung dịch NaOH tạo 22,2 gam muối Y

a) Xác định CTCT và gọi tên của X theo 2 cách

b) Cho toàn bộ muối Y phản ứng với dung dịch HCl d rồi cô cạn Tính khối lợng muối khan tạo thành (Cho H= 1, C= 12, O= 16, N= 14, Na= 23, Cl= 35,5)

3

Đáp án

Phần trắc nghiệm

Phần tự luận.

Cõu 1.(1,5 đ- Đề 1)

Dựng quỳ nhận được: CH3-NH2 …… (0,5 đ)

Dựng dd Brom nhận được: C6H5NH2, Viết PTHH minh họa (0,75 đ) Cũn lại là: NH2-CH2-COOH (0,25 đ)

Cõu 2.(1,5 điểm) Mỗi PTHH viết đỳng, chớnh xỏc được : (0,5 đ)

Cõu 3 (2,0 điểm )

a) nX = 0,1.2 = 0,2 (mol)

H2NRCOOH + NaOH  H2NRCOONa + H2O

 (16 + R + 67)  0,2 = 22,2  R = 28 R là C2H4

 CTCTcủa X: NH2CH(CH3)COOH

Tên gọi của X: axit 2-aminopropanoic hay axit -aminopropionic

b) Muối Y là NH2CH(CH3)COONa

NH2CH(CH3)COONa + 2HCl  ClH3NC2H4COOH + NaCl 0,2  0,2 0,2

Khối lợng muối tạo thành = 0,2.125,5 + 0,2.58,5 = 36,8 (gam)

VI Rỳt kinh nghiệm giờ dạy.

Ngày đăng: 10/12/2021, 09:37

w