1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KIEM TRA HOA 12 BAI SO 2

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 50: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta dùng phản ứng của chất này lần lượt với:?. dung dịch KOH và dung dịch HCl BA[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN HOA HOC

Thời gian làm bài: phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản

ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:

Câu 2: Etyl axetat là tên gọi của

A CH3 CH2COOCH3 B CH3COOCH3. C CH3CH2OOCCH3 D C3H6O2.

Câu 3: Cho 0,1 mol este A tạo bởi 2 lần axit và ancol một lần ancol tác dụng hoàn toàn với dung dịch

NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn lượng este là 12,12% ( so với lượng este ) Xác định công thức cấu tạo este

A CH3CH2OCO-COOCH3 B A CH3OCO-CH2- COOCH3

C CH3CH2COO- COOCH3. D CH3COO-COOCH2CH3

Câu 4: Cho các chất sau: (X1 ) C 6 H 5 NH 2 ; (X 2 )CH 3 NH 2 ; (X 3 ) H 2 NCH 2 COOH; (X 4 ) OOCCH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH

(X 5 ) H 2 NCH 2 CH 2 CH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH Dd nào làm quỳ tím hóa xanh?

A X1 , X 2 , X 5 B X2 , X 5 C X1 , X 5 , X 4. D X2 , X 3 ,X 4

Câu 5: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 678 000u Số lượng mắt xích trong đoạn mạch

nilon-6,6 là:

Câu 6: Đốt cháy a gam một este sau phản ứng thu được 4,704 lít CO2 và 3,78g H2O, thể tích oxi cần dùng là 5,88 lít (thể tích các khí đo ở đktc) Biết este này do một axit đơn chức và ancol đơn chức tạo nên CTPT của este là (Na=23, O=16, C=12, H=1):

A C5H10O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 7: Hợp chất có CTCT như trên:

3

| CH

Tên thay thế là:

A N-etyl N-metyl butan-1-amin B N- metyl N-etyl butan-1-amin.

C metyletylbutylamin D N,N- etylmetyl butan-1-amin

Câu 8: Nguyên liệu trực tiếp điều chế tơ lapsan (thuộc loại tơ polieste) là :

A xenlulozơ triaxetat B axit terephtalic và etilenglicol.

C etilenglicol và axit ađipic D caprolactam.

Câu 9: C7H9N có bao nhiêu đồng phân amin vòng thơm?

Câu 10: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH;

(X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2 CH2CH2CH2 CH2 (NH2

)COOH

Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?

A X1; X5; X4 B X2; X3; X4. C X2; X5 D A X1; X2; X5

Câu 11: Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?

A Poli (vinyl clorua) B Poli (metacrylic)

C Poli (phenol fomanđehit) D Poli (acrilo nitrin)

Câu 12: Loại tơ nào sau đây có nguồn gốc từ xenluloz

Trang 2

C Tơ visco, tơ axetat D Tơ nilon, tơ capron.

Câu 13: Một este có công thức cấu tạo (A) CH3COOC6H5, cho biết (A) được điều chế từ cặp chất nào sau đây?

A CH3COOH, C6H5OH B (CH3CO)2O, C6H5OH

C CH2=CH-COOH, HOCH3 D CH3COOH, HO-CH=CH2

Câu 14: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

Câu 15: Hợp chất X có công thức phân tử C4H7ClO2, khi thủy phân trong môi trường kiềm dư tạo muối của một axit đơn chức và etilenglicol (etylen glicol) Công thức cấu tạo phù hợp của X là :

A CH2Cl-COO-CH2-CH3. B CH3-COO-CHCl-CH3

C HCOOCH2-CHCl-CH3 D CH3-COO-CH2-CH2Cl

Câu 16: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :

Câu 17: Độ ngọt của chất nào trong số các chất dưới đây là kém nhất?

Câu 18: Este X được điều chế từ aminoaxt Y và rượu etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 51,5

Đốt cháy hoàn toàn 2,06 gam X thu được 3,52gam khí CO2, 1,62gam nước và 2,24 lít nitơ (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A H2N- (CH2)2 - COO-C2H5 B H2N- CH2-COO-C2H5

Câu 19: Để nhận biết amilum và anbumin người ta dùng thuốc thử nào?

A Dung dịch iot B Quì tím C Đáp án D sai D HNO3đặc, nóng

Câu 20: Trung hoà 29,5g một amin đơn chức X cần 500ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử

của X là:

Câu 21: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh của lực bazơ là:

A (C6H5)2NH < C6H5NH2 < (C2H5)2NH < C2H5NH2 <NH3

B (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3< C2H5NH2 < (C2H5)2NH

C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 <NH3 < (C6H5)2NH

D C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 < (C6H5)2NH < NH3.

Câu 22: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức anđehit ?

A tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng

B tác dụng với dd AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2/NaOH, t0

C Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

D tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường

Câu 23: Alanin phản ứng được với bao nhiêu dung dịch chứa các chất sau: CH3COOH, NH3,

C2H5OH, NaCl, glixin (biết rằng điều kiện phản ứng được thỏa) Câu trả lời đúng là:

A 3 dung dịch B 2 dung dịch C 4 dung dịch D 5 dung dịch.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo

B Chất béo là Trieste của ancol với axit béo.

C Chất béo là Trieste của glixerol với axit vô cơ

D Chất béo là Trieste của glixerol với axit

Câu 25: Một este có công thức cấu tạo (A) CH3COOCH=CH2, cho biết (A) được điều chế từ cặp chất nào sau đây?

A CH3COOH, HO-CH=CH2 B CH3COOH, CH2=CH2

C CH2=CH-COOH, HOCH3 D CH3COOH, CHCH

Câu 26: Cho 0,1 mol A (-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15g muối A là:

Trang 3

A Alanin B Glixin C Phenylalanin D Valin.

Câu 27: Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2),

CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)

A (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4) B (3) > (1) > (5) > (4) > (2)

C (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2)

Câu 28: Lấy 14,6g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Thể

tích dung dịch HCl tham gia phản ứng:

Câu 29: Tơ gồm 2 loại là:

A tơ hóa học và tơ tổng hợp B tơ hóa học và tơ thiên nhiên

C tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo D tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.

Câu 30: Phương trình cháy của amin CnH2n+3N, cứ 2 mol amin trên cần dùng lượng oxi là:

Câu 31: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thu hết vào dung dịch

Ca(OH)2 dư, tách ra 60g kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng bằng

Câu 32: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với glyxin, vừa tác dụng được với metanamin?

Câu 33: Cho các chất:Metyl axetat, anilin, ancol etylic, phenol, phenylamoni clorua, tristearin ,

Glixin Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là?

Câu 34: Trong cơ thể trước khi bị phân hóa, lipit sẽ:

A Tạo mô mỡ cho cơ thể B Bị phân hủy thành CO2 và H2O

C Bị phân hủy thành glixerol và các axit béo D Bị cơ thể hấp thụ

Câu 35: Có các chất: etanal, glixerol, ancol etylic, glucozơ, lòng trắng trứng Chỉ dùng một thuốc thử

nào sau đây có thể nhận biết ?

A Quỳ tím B Dd AgNO3/NH3 C Cu(OH)2/ OH- , t0 D Kim loại Na.

Câu 36: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:

Câu 37: Cho một este đơn chức A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 36 Khi cho 21,6g A tác dụng với

250 ml dd NaOH 2M sau đó cô cạn được28,4 g chất rắn khan và một chất hữu cơ B A có tên gọi là:

A Metyl axetat B Êtylformat C Vinyl axetat D vinylfomat

Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.

B Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều  - amino axit được gọi là peptit

C Trong mỗi phân tử peptit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xac định

D Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit

Câu 39: Tơ nilon-6,6 là

A Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin.

B Poliamit của axit  -aminocaproic

C Polieste của axit ađipic và etylen glicol

D Hexacloxiclohexan

Câu 40: Trieste của glixerol với axit panmitic là tripanmitin Công thức phân tử của tripanmitin là:

A C51H98O6 B C50H98O6 C C51H100O6 D C51H101O6

Câu 41: Đun 24 g axit axetic với 23g ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 26,4 g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

Câu 42: Chất nào sau đây cho phản ứng thủy phân?

Câu 43: Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?

Trang 4

A HOOC-[CH2]2-CH(NH2)- COOH ( axit glutaric).

B CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin)

C H2N-CH2-COOH ( glixerin)

D CH3-CH(NH2)-COOH ( anilin)

Câu 44: Để xà phòng hóa 2,59 gam một este X (no, đơn chức, mạch hở) thì cần 35 ml dung dịch

NaOH 1M.Biết X có thể tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là (Na=23, O=16, C=12, H=1):

A HCOOC2H5 B HCOOCH3. C CH3COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 45: Hợp chất X có công thức phân tử C4H7ClO2, khi thủy phân trong môi trường kiềm dư tạo ra hỗn hợp hai chất hữu cơ đề cho tráng gương X là :

A CH3-COO-CH2-CH2Cl B HCOOCH2-CHCl-CH3

C H-COO-CH2-CH2- CH2Cl D H-COO-CHCl-CH2- CH3

Câu 46: Chất dẻo PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau (hs: hiệu suất)

CH 4   hs 15% C H 2 2   hs 95% C H Cl 2 3   hs 90% PVC

Để điều chế được 17 kg PVC cần V m3 (đktc) khí thiên nhiên (biết khí thiên nhiên chứa 95% metan theo thể tích) Giá trị của V là:

Câu 47: Amin đơn chức X có 19,178% nitơ về khối lượng Số đồng phân của X là:

Câu 48: Cho các hợp chất sau: 1) Tripeptit, 2)Glucozơ., 3)Fructozơ , 4)Saccarozơ , 5)Tinh

bột., 6)Xenlulozơ., 7) Tri stearin Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

A 1,2,3,4,5,6,7 B 1,4,5,6 C 1,4,5,6,7 D 2,4,5,6,7.

Câu 49: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa

Z Cu(OH) 2OH

dung dịch xanh lam t o kết tủa đỏ gạch

Vậy Z không thể là chất nào trong các chất sau đây?

Câu 50: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta dùng phản ứng của chất này lần lượt

với:

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

C dung dịch KOH và CuO D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

- HẾT

Ngày đăng: 29/04/2021, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w