1. Trang chủ
  2. » Tất cả

53/QĐ-SYT - Văn phòng, SỞ Y TẾ

11 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 849,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

53/QĐ SYT Văn phòng, SỞ Y TẾ 1 1 UBND TỈNH BẮC GIANG SỞ Y TẾ Số /QĐ SYT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Bắc Giang, ngày tháng năm 2021 QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt Kế hoạch[.]

Trang 1

SỞ Y TẾ

Số /QĐ-SYT

Độc lập - Tự do -Hạnh phúc

Bắc Giang, ngày tháng năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua sắm hóa chất

xét nghiệm chạy máy sinh hóa tự động AU480 của Trung tâm Y tế huyện Việt Yên GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ Tài chính Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Bắc Giang;

Căn cứ Quyết định số 296/2016/QĐ-UBND ngày 25/5/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và

cơ cấu tổ chức của Sở Y tế Bắc Giang;

Xét đề nghị của Trung tâm Y tế huyện Việt Yên tại Tờ trình số 168/TTr - TTYT ngày 28/12/2020 và Tổ thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua sắm tài sản công có giá trị từ 20 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng của các đơn

vị trực thuộc Sở Y tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt danh mục, số lượng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói

thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm chạy máy sinh hóa tự động AU480 của Trung tâm Y tế huyện Việt Yên, với những nội dung chủ yếu sau:

I- Danh mục, số lượng: (Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

53

14 01

Trang 2

Điều 2 Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện Kế hoạch lựa

chọn nhà thầu theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước

Điều 3 Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Việt Yên và các đơn vị có liên quan chịu nhiệm thi hành quyết định này./

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Lãnh đạo Sở;

- Lưu: VT,Tổ TĐ KHLCNT

GIÁM ĐỐC

Từ Quốc Hiệu

Trang 3

PHỤ LỤC DANH MỤC, SỐ LƯỢNG

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-SYT ngày /01/2021 của Giám đốc Sở Y tế)

STT Tên chung hàng hóa Thông số kỹ thuật Quy cách đóng gói Đơn vị

tính

Phân loại TTB

Số lượng Đơn giá (Có

VAT) Thành tiền

1 Dung dịch rửa hệ thống

máy sinh hóa

Dung dịch rửa hệ thống Thành phần:

Sodium Hydroxide 1 đến 2 , Genapol

080 1 đến 2

2

Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Alanine

Aminotransferase

(ALT/GPT)

Phương pháp: IFCC;

Dải đo:8.5 - 500 U/L 8x60+8x15mL Hộp 3 05 4.200.520 21.002.600

3

Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Aspartate

Aminotransferase

(AST/GOT)

Phương pháp: IFCC;

Dải đo:7.15 - 500 U/L 8x60+8x15mL Hộp 3 05 4.200.520 21.002.600

4 Hóa chất dùng cho xét

nghiệm a-Amylase Direct

Phương pháp: Direct substrate; Dải đo:4.5 -

1300 U/L

Trang 4

STT Tên chung hàng hóa Thông số kỹ thuật Quy cách đóng gói Đơn vị

tính

Phân loại TTB

Số lượng Đơn giá (Có

VAT) Thành tiền

5 Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Bilirubin trực tiếp

Phương pháp:

DICHLOROPHENYL DIAZONIUM; Dải đo:

0.09 - 15 mg/dL

6 Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Bilirubin toàn phần

Phương pháp:

DICHLOROPHENYL DIAZONIUM; Dải đo:

0.211 - 38 mg/dL (3.61 - 650 μmol/L)

7 Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Cholesterol

Phương pháp:

Cholesterol oxidase/peroxidase;

Dải đo:4.2 - 1000 mg/dL (0.109 - 26 mmol/L)

8

Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Creatin

Kinase-MB (CK-Kinase-MB)

Phương pháp: ;Dải đo:

7.88 - 1000 U/L 2x60+2x15mL Hộp 3 01 9.790.200 9.790.200

9 Chất kiểm chứng dùng cho

xét nghiệm CK-MB

Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người 1x1mL

10

Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Creatin Kinase

(CK)

Phương pháp: IFCC;

Dải đo:1.92 - 1300 U/L 1ml chạy được 3.33 xét nghiệm

Trang 5

STT Tên chung hàng hóa Thông số kỹ thuật Quy cách đóng gói Đơn vị

tính

Phân loại TTB

Số lượng Đơn giá (Có

VAT) Thành tiền

11 Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Creatinine

Phương pháp: JAFFÉ COMPENSATED;

Dải đo: 0.04-20 mg/dL

5x60+5x60mL Hộp 3 05 2.310.840 11.554.200

12

Hóa chất dùng cho xét

nghiệm

Gamma-Glutamyltransferase

(gamma-GT)

Phương pháp: IFCC;

Dải đo: 3.07 - 600 U/L 4x60+4x15mL Hộp 3 01 3.150.900 3.150.900

13 Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Glucose

Phương pháp: Glucose oxidase/peroxidase;

Dải đo: 3.6 - 500 mg/dL (0.199 -27.5 mmol/L)

14 Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Protein toàn phần

Phương pháp: Biuret;

Dải đo: 0.8-150 g/L

1ml chạy được 3.33 xét nghiệm

15 Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Triglycerides

Phương pháp:

Glycerol phosphate oxidase/peroxidase;

Dải đo: 0.067 - 6.78 mmol/L 1ml chạy được 3.33 xét nghiệm

16 Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Urea-BUN UV

Phương pháp: Urease / Glutamate dehydroganase; Dải đo: 4.49 - 300 mg/dL

8x60+8x15mL Hộp 3 05 5.500.110 27.500.550

Trang 6

STT Tên chung hàng hóa Thông số kỹ thuật Quy cách đóng gói Đơn vị

tính

Phân loại TTB

Số lượng Đơn giá (Có

VAT) Thành tiền

17 Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Uric Acid

Phương pháp: Uricase / peroxidase; Dải đo:

18.5 - 1487 μmol/L

18

Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Cholesterol HDL

Direct

Phương pháp:

DIRECT; Dải đo:

0.048 - 5.18 mmol/L

19

Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Cholesterol LDL

Direct

Phương pháp:

DIRECT; Dải đo:0.012 - 25.6 mmol/L

20

Chất chuẩn cho xét nghiệm

HDL/LDL CHOLESTEROL DIRECT

Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người

21

Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Hemoglobin

A1C-Direct

Dải đo: 6 - 140 mmol/mol, phương pháp đo: DIRECT

1x50mL+1x10mL Hộp 3 06 11.327.080 67.962.480

Trang 7

STT Tên chung hàng hóa Thông số kỹ thuật Quy cách đóng gói Đơn vị

tính

Phân loại TTB

Số lượng Đơn giá (Có

VAT) Thành tiền

22

Chất kiểm chứng dùng cho

xét nghiệm Hemoglobin

A1c mức bình thường

Dạng bột đông khô, thành phần: máu ly giải hồng cầu từ người 1x0.5mL

23

Chất kiểm chứng dùng cho

xét nghiệm Hemoglobin

A1c mức bệnh lý

Dạng bột đông khô, thành phần: máu ly giải hồng cầu từ người

24 Chất chuẩn dùng cho xét

nghiệm HbA1C Direct thành phần: máu người Dạng bột đông khô, 4Levelx0.5mL Hộp 3 01 4.084.760 4.084.760

25 Hóa chất dùng cho xét

nghiệm Albumin

dải đo: 1.1 - 70 g/L, phương pháp đo:

Bromocresol green

26

Chất kiểm chứng cho các

xét nghiệm sinh hóa

thường quy có nguồn gốc

từ huyết thanh người mức

1

Dạng bột đông khô, thành phần: huyết

Trang 8

STT Tên chung hàng hóa Thông số kỹ thuật Quy cách đóng gói Đơn vị

tính

Phân loại TTB

Số lượng Đơn giá (Có

VAT) Thành tiền

27

Chất kiểm chứng cho các

xét nghiệm sinh hóa

thường quy có nguồn gốc

từ huyết thanh người mức

2

Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người 5x5mL

28

Chất chuẩn cho các xét

nghiệm sinh hóa thường

quy có nguồn gốc từ huyết

thanh người

Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người 5x5mL

(Bằng chữ: Hai trăm chín mươi lăm triệu, năm trăm năm mươi sáu nghìn, một trăm sáu mươi đồng)

Ghi chú: Đơn giá trên là giá trần, đã bao gồm các loại thuế, phí khác có liên quan theo quy định của Nhà nước Hàng hóa

mới 100 ; Hàng hóa được bàn giao và nghiệm thu tại Kho của Trung tâm Y tế huyện Việt Yên mà Chủ đầu tư không phải thanh toán thêm bất cứ khoản tiền nào khác

Trang 9

KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm chạy máy sinh hóa tự động AU480

của Trung tâm Y tế huyện Việt Yên

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-SYT ngày /01/2021 của Giám đốc Sở Y tế)

Số

TT Tên gói thầu Giá gói

thầu (đồng) Nguồn vốn

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Phương thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu

Loại hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

1

Mua sắm hóa

chất xét

nghiệm chạy

máy sinh hóa

tự động

AU480

của Trung tâm

Y tế huyện

Việt Yên

295.556.160

Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác được phép sử dụng theo quy định của nhà nước

Chào hàng cạnh tranh, qua mạng

Một giai đoạn một túi

hồ sơ

Quí I năm

2021

Hợp đồng trọn gói

120 ngày

kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

Tổng giá trị gói thầu: 295.556.160 đồng

(Bằng chữ: Hai trăm chín mươi lăm triệu, năm trăm năm mươi sáu nghìn, một trăm sáu mươi

đồng)

Ngày đăng: 11/11/2022, 09:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w