Lý thuyết sản xuất và chi phí. PowerPoint Presentation 110922 GV Ths Nguyễn Sỹ Minh 1 Chương IV 110922 GV Ths Nguyễn Sỹ Minh 2 I LÝ THUY T S N XU TẾ Ả Ấ 1 Hàm sản xuất ( The production Function) 1 1 Sản xuất Đầu vào Input Các y.
Trang 1Chương IV:
Trang 2( Products &Services)
Trang 3S d ng có hi u quử ụ ệ ả
+ Q = F(X1, X2 . . ., Xn )
+ Q = F(K,L) ( K: Capital; L: Labour) + Q = a.KαLβ ( Hàm CobbDouglas)
1.2 Hàm sản xuất:
Trang 5b Thời gian:
Ngắn hạn ( Short run):
Là khoảng thời gian trong đó doanh nghiệp có một số yếu
tố sản xuất cố định và một số yếu tố sản xuất biến đổi.
Là khoảng thời gian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lượng tất cả các yếu tố sản xuất Trong dài hạn tất cả các yếu
tố sản xuất đều biến đổi ( không có yếu tố sản xuất cố định).
Dài hạn ( Long run):
==> Trong ngắn hạn doanh nghiệp chỉ có thể thay đổi sản lượng (outputs) nhưng không thể thay đổi qui mô (scale).
==> Trong dài hạn doanh nghiệp có thể thay đổi sản
lượng (outputs) và cả thay đổi qui mô (scale).
Trang 72.1. Năng suất trung bình:
(AP L: Average product of Labour)
Q
L
Số lao động đầu vào
Ví dụ: Khi ta cần 10 lao động để tạo ra 500 sản
phẩm, khi đó năng suất bình quân của 1 lao động
Trang 82.2 Năng suất biên tế của lao động:
(MPL: Marginal product of Labour)
∆ Q
∆ L
Số thay đổi đầu vào
Năng suất biên tế của lao động là mức tăng thêm của sản lượng (Q) khi lao động tăng thêm
1 đơn vị
Trang 92.3 Qui luật năng suất biên giảm dần
Với các yếu tố đầu vào khác là không thay đổi, khi tiếp tục bổ sung thêm những lượng bằng nhau về một đầu vào biến đổi thì tới một giới hạn nào đó, mỗi đơn
vị bổ sung thêm phía sau sẽ tạo ra giá trị sản phẩm
đầu ra nhỏ hơn với mỗi đơn vị bổ sung thêm phía
trước
Qui luật năng suất biên giảm dần có ý nghĩa to lớn đối với các doanh nghiệp vì nó điều chỉnh hành vi và quyết định của người sản xuất kinh doanh trong việc lựa chọn các yếu tố đầu vào để sao cho tăng năng
suất cận biên, giảm chi phí, tối đa hóa lợi nhuận
Trang 1060
540
9 50
L
Trang 12Lo L 1 L2
GĐ2
0
APLo
Trang 15Các giai đoạn khác nhau trong sản xuất
GĐ1: OL MP1 : L > APL APL , Q
<
GĐ2: L1L2 : MPL APL APL , Q
GĐ3: >L2 : MP ≤ 0L APL , Q
Trang 17Hãy tìm L và K tối ưu để
Qmax và Qmax=?
Trang 19LƯỢNG Ba đặc điểm :
1. Dốc xuống về bên phải
2. Lồi về phía gốc trục tọa độ
3. Không cắt nhau
Trang 203.1.1 Sự thay thế các yếu tố đầu vào
- Tỷ lệ biên thay thế kỹ thuật
(MRTS: Marginal rate technical of subtitution of labor for capital)
MRTS là số lượng vốn có thể giảm xuống
khi sử dụng tăng thêm một đơn vị lao động nhằm bảo đảm mức sản lượng không đổi.
MRTS = K
L
∆K/ ∆L < 0: b ng đ d c c a đằ ộ ố ủ ường đ ng lẳ ượng
D u () là đ l y tr tuy t đ iấ ể ấ ị ệ ố
Trang 21
-3.1.2 Mối quan hệ giữa MRTS với MPK và MPL
Trang 22MỘT SỐ DẠNG ĐẶC BIỆT CỦA ĐƯỜNG
Trang 233.2. ĐƯỜNG Đ NG PHÍ Ẳ
K .PK + L.PL= TC
Đường đẳng phí là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa các yếu tố sản xuất mà doanh nghiệp cĩ khả năng thực hiện được với cùng một mức chi phí sản xuất và giá các yếu tố sản xuất
đã cho.
Phương trình đường đ ng phíẳ
+ K: Số vốn sử dụng + L: Số lượng lao động sử dụng + PK: Đơn giá của vốn
+PL: Đơn giá lao động + TC: Tổng chi phí cho 2 yếu tố
(1)Hay
K = - PL
PK .L +
TC
PK
Trang 25K
Q0E
Trang 26Điểm phối hợp tối ưu các đầu vào
Tại E: Điểm tiếp xúc giữa đường đẳng lượng và đường đẳng phí
= = > Độ dốc đường đẳng lượng = độ dốc đường đẳng phí
Trang 27TC
Trang 284 Đường mở rộng (đường phát triển)
Đường mở rộng sản xuất
Trang 29Tỷ lệ tăng của sản
lượng cao hơn tỷ lệ
tăng các yếu tố đầu
vào.
Năng suất tăng theo quy
mô
Tỷ lệ tăng của sản
lượng thấp hơn tỷ lệ
tăng các yếu tố đầu
vào.
Năng suất giảm theo quy mô
Trang 30Kết hợp F(K0, L0) → Q0
Khi tăng gấp đôi các đầu vào:
K1=2K0, L1=2L0 → Q1
Nếu Q1 > 2Q0 → năng suất tăng theo qui mô
Nếu Q1 < 2Q0 → năng suất giảm theo qui mô
Nếu Q1 = 2Q0 → năng suất không đổi theo qui mô
Trang 31HÀM SẢN XUẤT COBB -
DOUGLAS
Q1 = aK L ( với 0 < ; < 1) Tăng K và L gấp đơi = = > Sản lượng tăng lên là Q 2
Q 2 = a.(2K) (2L) = a.2 K 2 L = 2 + a K L = 2 + Q 1
Nếu:
+ > 1 = => Q2> 2Q1 = = > Năng suất tăng theo quy mô
+ < 1 = => Q2< 2Q1 = = > Năng suất gi m theo quy môả
+ = 1 = => Q = 2Q = = > Năng suất không đổi theo q uy
Trang 32II LÝ THUYẾT CHI PHÍ
1 Một số khái niệm về chi phí:
1.1.Chi phí: (Cost)
Chi phí là những sự hy sinh cần thực hiện khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh hay làm bất cứ công việc nào khác Bản chất của sự hy sinh đó là những cái mà con người bị mất đi bằng:
+ Vật chất: tiêu hao về nguyên vật liệu, hao phí lao động, tiêu tốn tiền bạc, hao mòn máy móc thiết bị,…
+ Phi vật chất: thời gian, niềm vui, sở thích,…
Trang 33Chi phí kế toán: là chi phí bằng tiền mà doanh nghiệp đã chi ra để
mua các yếu tố sản xuất trong quá trình sản xuất kinh doanh bao gồm: chi phí mua nguyên – nhiên – vật liệu,…
Chi phí cơ hội: là phần giá trị lớn nhất của thu nhập hay lợi
nhuận bị mất đi, bởi khi thực hiện phương án này ta đã bỏ qua
phương án khác có mức rủi ro tương tự.
1.2 Phân loại chi phí:
Ví dụ 1: Đối vơi sinh viên thì chi phí kế toán là học phí, chi phí sách
vở, sinh hoạt phí,…còn chi phí cơ hội là phần thu nhập mà sinh viên đó
đã mất đi vì thời gian bận học không thể đi làm kiếm tiền
Ví dụ 2: Một người bỏ vốn thành lập doanh nghiệp, lại tự mình quản
lý thì chi phí cơ hội bao gồm:
+ Khoản tiền lương mà lẽ ra anh ta nhận được nếu đi làm.
+ Khoản tiền lời về đầu tư vào việc khác.
Trang 34Chi phí cơ hội (Opportunity Cost: OC)
• OC là giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua sau phương án đã lựa chọn.
Bạn có 1 tháng nghỉ hè, có ba lựa chọn sau:
1) Đi làm thêm, thu nhập 2.000.000
2) Làm gia sư, thu nhập 1.500.000
3) Về quê, chi phí 700.000
Nếu bạn chọn về quê, OC = ?
Trang 352 PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT
Yếu tố sản xuất
cố định
Yếu tố sản xuất biến đổi
Trang 362.1 Các loại chi phí tổng: (TC, TFC, TVC)
a Tổng chi phí (TC: Total Cost)
Là toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp chi ra cho tất cả các yếu tố sản xuất cố định và yếu tố sản xuất biến đổi trong mỗi đơn vị thời gian
TC = TFC + TVC
b Tổng chi phí cố định (TFC: Total Fixed Cost)
Là toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp chi ra trong mỗi đơn vị thời gian cho yếu tố sản xuất cố định bao gồm: chi phí khấu hao máy móc thiết bị, tiền thuê nhà xưởng, tiền lương cho
bộ máy quản lý,…
Tổng chi phí cố định sẽ không thay đổi theo sự thay đổi của sản lượng sản xuất.
Trang 37c Tổng chi phí biến đổi (TVC: Total Variable Cost)
Là toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp chi ra để mua các yếu
tố sản xuất biến đổi trong mỗi đơn vị thời gian bao gồm: chi phí mua nguyên vật liệu, trả lương cho công nhân, điện
+ Do đó đường TVC ban đầu có mặt lồi hướng lên sau
đó hướng xuống trục sản lượng.
Trang 38Đ ườ ng bi u di n c a các đ ể ễ ủ ườ ng chi phí
t ng: TC, TFC, TVC ổ
Chi phí
TC
Sản
TVC
TFC
Trang 392.2 Các loại chi phí đơn vị: (AC, AFC, AVC)
a Chi phí trung bình (AC: Average Cost)
Là mức chi phí tính bình quân cho mỗi đơn vị sản phẩm.
AC = AFC + AVC
b Chi phí cố định trung bình (AFC: Average Fixed Cost)
Là chi phí cố định tính trung bình cho mỗi đơn vị sản phẩm.
Chi phí cố định trung bình sẽ càng giảm khi sản lượng càng tăng.
Trang 40c Chi phí biến đổi trung bình (AVC: Average Variable Cost)
Là chi phí biến đổi tính trung bình cho mỗi đơn vị sản phẩm tương ứng ở mỗi mức sản lượng.
d Chi phí biên ( MC: Marginal Cost)
Trang 41Chi phí
AC AVC
Trang 43Quan hệ giữa MC và AVC
= = > Đường biểu diễn của MC luôn cắt hai
đường AC và đường AVC tại hai điểm thấp
nhất của 2 đường này
Trang 45MPL Số lượng LMC
Trang 462.4 Sản lượng sản xuất tối ưu:
Tại mức sản lượng mà chi phí trung bình thấp nhất gọi là mức sản lượng sản xuất tối ưu, vì hiệu quả sử dụng các yếu tố sản xuất cao nhất
Trang 47Bài 1: Một DN sản xuất cần 2 yếu tố K&L để sản xuất sản phẩm B Giá tương ứng để mua 2 yếu
tố này là PK = 200 và PL = 100 Biết người này
đã chi ra một khoản tiền là TC =5000 và hàm
sản xuất được cho có dạng: Q = K(L-10)
a Xác định năng suất biên (MP) của các yếu tố K
và L Tính MRSTKL
b Tìm phương án sản xuất tối ưu và sản lượng tối
đa đạt được
Trang 49a Hãy tính toán và làm đầy bảng số liệu trên.
b Vẽ 2 đồ thị:
+ Đồ thị 1 gồm các đường: TC, TVC, TFC + Đồ thị 2 gồm các đường: AC, AVC, AFC, MC
Bài 3: Giả sử hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp được xác định như sau:
TC = Q3 – 14Q2 + 69Q + 128
Hãy xác định các hàm: TFC, TVC, AC, AFC, AVC, MC tại mức Q=10
Trang 50Bài 4: Hãy đi n s li u còn thi u vào b ng ề ố ệ ế ả
Trang 513 PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN
3.1 Tổng chi phí dài hạn ( LTC: Long – run Total cost)
Trong dài hạn doanh nghiệp thay đổi qui mô để sản xuất
những mức sản lượng (Q) lớn hơn Nhà quản trị doanh nghiệp phải điều chỉnh qui mô để đạt những mức tổng chi phí thấp
nhất K
B A
Trang 52Đường tổng chi phí dài hạn được suy ra từ đường
1
Q3
LTC3
LT C Chi phí
0
Trang 53LAC (nếu có vô số quy mô nhà máy)
LAC (nếu chỉ có 3 quy mô nhà máy)
3.2 Chi phí trung bình dài hạn
( LAC: Long – run Average cost)
Trang 54VẤN ĐỀ THAY ĐỔI CHI PHÍ THEO QUI MÔ
Giảm chi phí theo qui mô
Tăng chi phí theo qui mô
Q*
Trang 55 Giai đoạn Giảm chi phí theo qui mô
Giai đoạn đầu khi doanh nghiệp mở rông
qui mô để sản xuất những mức sản lượng (Q) lớn hơn thì chi phí trung bình giảm
xuống do:
+ Qui mô lớn thì có điều kiện tổ chức sản
xuất và lao động theo hướng phân công, chuyên môn hóa = = > Năng suất cao và chi phí hạ.
+ Qui mô lớn thì có điều kiện áp dụng các máy móc thiết bị hiện đại = = > Năng
suất cao và chi phí hạ.
Trang 56 Giai đoạn Tăng chi phí theo qui mô
Giai đoạn sau khi doanh nghiệp mở rông qui mô
để sản xuất những mức sản lượng (Q) lớn hơn thì chi phí trung bình tăng lên do:
+ Qui mô quá lớn ( vượt quá qui mô tối ưu) thì
các chi phí quản lý tăng (chi phí điều hòa phối hợp giữa các bộ phận tăng, chi phí bộ máy trung gian tăng,…
+ Qui mô quá lớn thì quá trình đề ra và thực thi
các quyết định từ cấp quản trị tối cao cho đến
các cấp bên dưới thường hay bị trậm trễ, sai lệch
và quan liêu hóa,
= = > Làm giảm năng suất và gia tăng chi phí
Trang 573.3 Chi phí biên tế dài hạn (LMC: Long-run Marginal Cost)
+ Khi LMC>LAC LAC
+ Khi LMC<LAC LAC
+ Khi LMC=LAC LAC min
LMC = ∆L TC
∆Q
===> Đường biểu diễn của LMC luôn cắt đường
Trang 58Quan hệ giữa chi phí biên ngắn
SMC
2
Q2
SAC1 và SAC2 – quy mô sx hợp lý
Trang 59• Qui mô sản xuất hợp lý là quy mô sản
xuất có đường chi phí trung bình ngắn
hạn tiếp xúc với đường chi phí trung bình dài hạn tại mức sản lượng cần sản xuất
Trang 60LMC LAC
SMC
*
Tại Q*: SACmin = SMC = LACmin = LMC
Q* - quy mô sản xuất tối ưu.
SAC
*LACmin
Trang 611.1 Lợi nhuận: ( Pr: Profit)
Lợi nhuận là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí trong một khoảng thời gian xác định.
Lợi nhuận = Tổng doanh thu – Tổng chi phí
Pr = TR TC
III TỐI ĐA HĨA LỢI NHUẬN
( Profit Maximization)
Trang 62TR
Trang 63b. Doanh thu biên: ( MR: Marginal Revenue )
Q
TRMR
ΔΔ
Q
TRMR
d
d
Trong đó:
Trang 642.1 Phân tích bằng đại số:
Ta có: Tổng lợi nhuận = Tổng doanh thu – Tổng chi phí Hay Pr(Q) = TR(Q) – TC(Q) (1)
Trang 65Yêu cầu: Hãy xác định sản lượng (Q) và
giá bán sản phẩm để doanh nghiệp tối đa hoá lợi nhuận. Tính lợi nhuận đạt được trong trường hợp này.
Trang 67Ví dụ 2: Có bảng số liệu về doanh thu và chi phí của một doanh nghiệp X. Doanh nghiệp đang bán sản phẩm của mình trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo với một mức giá thị trường là P = 40 USD/sp với bất kể số lượng sản phẩm đem bán
Bảng 1: Bảng số liệu về doanh thu và chi phí của doanh nghiệp X
Trang 68(Q:sản
phẩm)
Giá bán (P:USD/sp) Tổng Chi phí
Trang 69(Q:s.pha
åm)
T. Chi phí (TC:USD) T. D. thu
Trang 70(Q:s.pha
åm)
T. Chi phí (TC:USD) T. D. thu
Trang 71Biểu1: Đường biểu diễn TR,TC,Pr
Q*
Pr TR,TC
TR(Q)
B A
-50
100
Q 12
8 0
Trang 72+ Lợi nhuận đạt được lớn nhất.
+ Khoảng cách AB = TR-TC là lớn nhất
+ Độ dốc đường TR bằng độ dốc đường TC
Khi Q > Q*, thì MC > MR = = > Pr giảm dần
Như vậy, chỉ có tại mức sản
lượng Q* thì doanh nghiệp đạt được
Trang 73d
= [TR]’Q
= [TC]’QQ
TCMC
d
Trang 75Bài 1: Cho hàm s c u s n ph m c a doanh ố ầ ả ẩ ủ
nghi p: ệ P=1000,01Q Hàm t ng chi phí ổ
TC= 30.000+50Q.
(ĐVT: P:USD/t n và Q: t n) ấ ấ
a Hãy xác đ nh s n l ị ả ượ ng (Q) và giá bán (P)
đ doanh nghi p đ t l i nhu n (Pr) t i ể ệ ạ ợ ậ ố
đa. Tính TR, TC, PRmax ?
b Bây gi chính ph đánh thu doanh ờ ủ ế
nghi p 10 USD/t n. Tính các đ i l ệ ấ ạ ượ ng
nh câu a ư
Trang 76Bài 2: Một doanh nghiệp có hàm số cầu sản phẩm
P= 40 – Q và TC = Q 2 + 8Q + 2
a Hãy xác định các hàm:
AFC, AVC, AC, MC, AR, MR
b.Nếu doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa
tổng doanh thu thì phải sản xuất và bán ở mức sản lượng nào? Tính mức tổng doanh thu tối đa đó?
c Nếu doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa
lợi nhuận thì doanh nghiệp phải sản xuất và bán với mức sản lượng và giá bán là bao nhiêu?
Tính tổng lợi nhuận đạt được.
Trang 77Bài 3: Một doanh nghiệp đứng trước hàm số cầu: P = – Q + 1000
• Hàm số tổng chi phí của doanh nghiệp: