• Hoạt động sản xuất: hoạt động phối hợp các nguồn lực sản xuất nguyên vật liệu, lao động, vốn các yếu tố đầu vào để tạo ra sản phẩm • Công nghệ sản xuất: quyết để sản xuất hàng hóa dị
Trang 1LÝ THUYẾT & BÀI TẬP
Trang 2• Hoạt động sản xuất: hoạt động phối hợp các
nguồn lực sản xuất (nguyên vật liệu, lao động,
vốn các yếu tố đầu vào) để tạo ra sản phẩm
• Công nghệ sản xuất:
quyết để sản xuất hàng hóa dịch vụ
nhiều sản phẩm hơn, chất lượng hơn với
cùng một nguồn lực như trước; hoặc ít tốn
kém chi phí hơn để sản xuất cùng một mức
sản lượng như trước
Trang 3• Hàm sản xuất: cho biết mức sản lượng tối đa
mà doanh nghiệp có thể sản xuất được bằng
cách kết hợp các yếu tố đầu vào cho trước với
Trang 42 HÀM SẢN XUẤT (TT)
6/10/2021
• Hàm sản xuất Cobb-Douglas: Q = A.Kα.Lβ
returns to scale) mức tăng sản lượng cao hơn
mức tăng của các yếu tố nhập lượng (α+β>1)
returns to scale) mức sản lượng tăng bằng với
mức tăng của các yếu tố nhập lượng (α+β=1)
return to scale) mức sản lượng tăng thấp hơn
mức tăng của các yếu tố nhập lượng (α+β<1)
3 PHÂN BIỆT NGẮN HẠN & DÀI HẠN
6/10/2021
• Ngắn hạn: khoảng thời gian trong đó lượng
của một hoặc nhiều yếu tố đầu vào không đổi
(ít nhất một yếu tố đầu vào không đổi)
• Dài hạn: khoảng thời gian cần thiết để lượng
của tất cả các yếu tố đầu vào thay đổi
Trang 54 SẢN XUẤT VỚI MỘT YTĐV BIẾN ĐỔI
Sản lượng (Q)
NSTB (APL)
NS biên (MPL)
Nếu liên tiếp gia tăng những đơn vị bằng nhau
của lao động, trong một khoảng thời gian nhất
định, trong khi những yếu tố đầu vào khác
được giữ không đổi, năng suất trung bình của
lao động lúc đầu tăng, sau đó sẽ giảm
4 SẢN XUẤT VỚI MỘT YTĐV BIẾN ĐỔI
(TT)
Trang 6• Năng suất biên theo lao động:
Số sản phẩm tăng thêm khi tăng thêm mỗi đơn
vị lao động
Nếu liên tiếp gia tăng những đơn vị bằng
nhau của lao động, trong một khoảng thời gian
nhất định, trong khi những yếu tố đầu vào
khác được giữ không đổi, năng suất biên theo
lao động ban đầu tăng rất nhanh, sau đó sẽ
giảm dần cho đến khi bằng 0
4 SẢN XUẤT VỚI MỘT YTĐV BIẾN ĐỔI
- Mối quan hệ giữa năng suất trung bình và
năng suất biên?
- Mối quan hệ giữa năng suất biên và tổng sản
lượng
- Qui luật năng suất biên giảm dần?
4 SẢN XUẤT VỚI MỘT YTĐV BIẾN ĐỔI
(TT)
Trang 7NS biên (MPL)
• Mối quan hệ giữa MP và AP
đường AP sẽ có xu hướng đi lên (MP > AP
AP tăng)
ngang và AP đạt giá trị cực đại (MP = AP
đường AP sẽ có xu hướng đi xuống (MP =
AP AP giảm)
4 SẢN XUẤT VỚI MỘT YTĐV BIẾN ĐỔI
(TT)
Trang 86/10/2021 KINH TẾ VI MÔ
4 SẢN XUẤT VỚI MỘT YTĐV BIẾN ĐỔI
15
6/10/2021
• Mối quan hệ giữa MP và TP
dạng cong lõm (MP tăng TP tăng nhanh
dần)
trục hoành thì đường TP đi lên, có dạng
cong lồi (MP giảm TP tăng chậm dần)
hoành thì đường TP đi xuống (MP < 0 TP
giảm dần)
4 SẢN XUẤT VỚI MỘT YTĐV BIẾN ĐỔI
(TT)
Trang 9• Qui luật hiệu suất biên giảm dần
nhau của một đầu vào biến đổi, trong một
khoảng thời gian nhất định, trong khi
những yếu tố đầu vào khác được giữ không
đổi, thì mỗi yếu tố sản xuất tăng thêm sẽ bổ
sung ít hơn vào tổng sản phẩm so với các
• Kết hợp hiệu quả các yếu tố sản xuất
động và vốn
giảm, hiệu quả sử dụng vốn tiếp tục tăng
động đều giảm
4 SẢN XUẤT VỚI MỘT YTĐV BIẾN ĐỔI
(TT)
Trang 10Vùng sản xuất hiệu quả: vùng có hệ số góc âm trên các đường đồng lượng
5 SẢN XUẤT VỚI HAI YTĐV BIẾN ĐỔI (TT)
K
L
Trang 11• Đường đồng lượng (đường đẳng lượng Q)
đầu vào để sản xuất ra một mức sản lượng
đầu ra như nhau
xuất ứng với mỗi mức sản lượng
of Technical Substitution) có xu hướng
giảm dần: thể hiện suất sinh lợi theo yếu tố
đầu vào (vốn hay lao động) là giảm dần
5 SẢN XUẤT VỚI HAI YTĐV BIẾN ĐỔI (TT)
Trang 126/10/2021 KINH TẾ VI MÔ 23
L
K
L K
Các đường đồng lượng khi các
yếu tố đầu vào thay thế hoàn
toàn cho nhau
Các đường đồng lượng khi các yếu tố đầu vào bổ sung hoàn toàn cho nhau
5 SẢN XUẤT VỚI HAI YTĐV BIẾN ĐỔI (TT)
Q1 Q2 Q3
A
B C
Q1
Q2
Q3A
B C
K1
L1
6/10/2021
• Đường đồng lượng thay thế hoàn toàn
đường đồng lượng
các kết hợp yếu tố đầu vào khác nhau tại A,
B, C,… để tạo ra một mức sản lượng như
nhau
5 SẢN XUẤT VỚI HAI YTĐV BIẾN ĐỔI (TT)
Trang 136/10/2021 KINH TẾ VI MÔ C1/w C2/w C3/w 25
không làm chi phí thay đổi
5 SẢN XUẤT VỚI HAI YTĐV BIẾN ĐỔI (TT)
Trang 15MRST = - (∆K / ∆L)
MRST = w / r
6 NGUYÊN TẮC SẢN XUẤT (TT)
xuất: sản lượng tăng thêm do tăng yếu tố đầu
vào này = sản lượng giảm đi do giảm yếu tố
đầu vào kia
Trang 16K r + L w = C
mức sản lượng cao nhất trong khi tổng số tiền
đầu tư cĩ giới hạn thì nhà đầu tư phải mua các
yếu tố sản xuất với số lượng sao cho năng suất
biên mỗi đồng đầu tư cho các yếu tố sản xuất
khác nhau phải bằng nhau
6 NGUYÊN TẮC SẢN XUẤT (TT)
6/10/2021
Ví dụ:
Một nhà sản xuất đầu tư số tiền là 2000 USD để
Hàm sản xuất của doanh nghiệp được cho như
sau: Q = 2KL
a Xác định mức phối hợp tối ưu các yếu tố đầu
vào của doanh nghiệp
b Nếu doanh nghiệp sản xuất 300 sản phẩm, tìm
mức phối hợp tối ưu các yếu tố đầu vào để tổng
chi phí sản xuất là thấp nhất
6 NGUYÊN TẮC SẢN XUẤT (TT)
Trang 17LÝ THUYẾT CHI PHÍ SẢN XUẤT
1 LỢI NHUẬN KẾ TOÁN - LỢI NHUẬN
KINH TẾ
• Chi phí kế toán: chi phí thực tế phát sinh
cộng với chi phí khấu hao đầu tư máy móc
thiết bị
• Chi phí kinh tế: chi phí sử dụng các nguồn lực
kinh tế trong sản xuất của một doanh nghiệp,
bao gồm cả chi phí cơ hội
• Chi phí cơ hội: chi phí gắn liền với cơ hội tốt
nhất bị bỏ qua liên quan đến lựa chọn hiện tại
• Chi phí chìm: các chi phí đã bỏ ra không thể
thu hồi lại
Trang 182 PHÂN BIỆT NGẮN HẠN & DÀI HẠN
Khoảng thời gian cần thiết để lượng của tất
cả các yếu tố đầu vào thay đổi
3 CHI PHÍ TRONG NGẮN HẠN
6/10/2021
• Chi phí cố định (Total Fixed Cost – TFC): là
những chi phí không thay đổi theo sản lượng
Ví dụ: nhà xưởng, máy móc, thiết bị,…
• Chi phí biến đổi (Total Variable Cost – TVC):
là những chi phí thay đổi theo sản lượng
Ví dụ: nguyên vật liệu, lao động,…
• Tổng chi phí (Total Cost – TC): bao gồm chi
phí cố định và chi phí biến đổi
TC = TFC + TVC
Trang 206/10/2021 KINH TẾ VI MÔ
Trang 213 CHI PHÍ TRONG NGẮN HẠN (TT)
6/10/2021
• Chi phí biên (Marginal Cost – MC): là mức chi
phí (chi phí biến đổi) tăng thêm khi tăng thêm
một đơn vị sản lượng
MC = ∆TC / ∆Q = ∆TVC / ∆QHay MC = ∂TC / ∂∆Q = ∂TVC / ∂Q
3 CHI PHÍ TRONG NGẮN HẠN (TT)
• Hình dạng của đường chi phí biên MC
giảm khi sản lượng tăng
Mức tăng của tổng chi phí (biến đổi) sẽ chậm
dần khi sản lượng tăng
tăng khi sản lượng tăng
Mức tăng của tổng chi phí (biến đổi) sẽ nhanh
dần khi sản lượng tăng
Trang 223 CHI PHÍ TRONG NGẮN HẠN (TT)
6/10/2021
• Mối quan hệ giữa MPL và MC
giảm khi sản lượng tăng
tăng khi sản lượng tăng
• Mối quan hệ giữa APL và AVC
biến đổi trung bình giảm khi sản lượng tăng
biến đổi trung bình tăng khi sản lượng tăng
Trang 23• Chi phí biến đổi trung bình (Avarage
Variable Cost – AVC):
-Mối quan hệ MC
và AVC, AC -Sản lượng tối ưu
Trang 243 CHI PHÍ TRONG NGẮN HẠN (TT)
6/10/2021
• Mối quan hệ giữa MC và AVC
biến đổi trung bình, chi phí biến đổi trung
bình sẽ giảm (tăng) khi sản lượng tăng
bình, chi phí biến đổi trung bình đạt giá trị
nhỏ nhất
3 CHI PHÍ TRONG NGẮN HẠN (TT)
6/10/2021
• Mối quan hệ giữa MC và AC
trung bình, chi phí trung bình sẽ giảm
(tăng) khi sản lượng tăng
phí trung bình đạt giá trị nhỏ nhất
• Mức sản lượng tối ưu: mức sản lượng tương
ứng với mức chi phí bình quân nhỏ nhất
Trang 254 CHI PHÍ TRONG DÀI HẠN
6/10/2021
• Tổng chi phí dài hạn (Long-run Total Cost -
LTC):
Đường có tổng chi phí thấp nhất ở mỗi mức
sản lượng, khi tất cả các yếu tố đầu vào đều
biến đổi
• Chi phí trung bình dài hạn (Long-run
Avarage Cost - LAC):
Đường có chi phí trung bình thấp nhất tương
ứng với mỗi mức sản lượng
4 CHI PHÍ TRONG DÀI HẠN (TT)
Q
C
SAC3
LAC SAC2
SAC1
Trang 264 CHI PHÍ TRONG DÀI HẠN (TT)
6/10/2021
được các trường hợp suất sinh lời tăng hoặc
giảm theo qui mô, và do đó đường chi phí
trung bình dài hạn có dạng chữ U
vào tăng gấp đôi, mức sản lượng sản xuất ra
tăng hơn gấp đôi và chi phí bình quân giảm ở
Trang 274 CHI PHÍ TRONG DÀI HẠN (TT)
6/10/2021
đầu vào tăng gấp đôi, mức sản lượng sản xuất
ra tăng gấp đôi và chi phí bình quân không đổi
đổi theo qui mô
vào tăng gấp đôi, mức sản lượng sản xuất tăng
ít hơn gấp đôi và chi phí bình quân tăng dần ở
mô
4 CHI PHÍ TRONG DÀI HẠN (TT)
• Chi phí biên dài hạn (Long-run Marginal Cost -
LMC):
C
LAC LMC
Trang 284 CHI PHÍ TRONG DÀI HẠN (TT)
6/10/2021
hạn và đường chi phí biên dài hạn:
tương ứng với LAC thấp nhất
5 QUYẾT ĐỊNH SẢN LƯỢNG CỦA DN
Trang 29CHI PHÍ, DOANH THU, LỢI NHUẬN (HÀNG TUẦN)
CHI PHÍ BIÊN, DOANH THU BIÊN
Sản lượng Tổng chi phí Chi phí biên Tổng doanh thu Doanh thu biên
Trang 30TỔNG CHI PHÍ, CHI PHÍ BIÊN
Trang 31TỔNG D.THU, D.THU BIÊN
Doanh thu biên tăng?