SẢN XUẤT NGẮN HẠNHÀM SẢN XUẤT VỚI 1 ĐẦU VÀO BIẾN ĐỔI Q = FL các điều kiện khác giữ nguyên Q = tổng sản lượng... HÀM SẢN XUẤT VỚI HAI ĐẦU VÀO BIẾN ĐỔI III.. Tỷ lệ biên thay thế kỹ thuật•
Trang 1Chương 4
LÝ THUYẾT SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ
Trang 2A LÝ THUYẾT SẢN XUẤT
I HÀM SỐ SẢN XUẤT
PHỐI HỢP
ĐẦU VÀO
SỐ LƯỢNG ĐẦU RA
Sử dụng có hiệu quả
Trang 4II SẢN XUẤT NGẮN HẠN
HÀM SẢN XUẤT VỚI 1 ĐẦU VÀO BIẾN ĐỔI
Q = F(L) (các điều kiện khác giữ nguyên)
Q = tổng sản lượng
Trang 5Các chỉ tiêu
Q L
Năng suất trung bình: APL =
Năng suất biên: MPL = ∆Q
Trang 7Soá nhaân coâng
Trang 11Các giai đoạn khác nhau trong sản xuất
GĐ1: OL MP1 : L > APL APL , Q
<
GĐ2: L1L2 : MPL APL APL , Q
GĐ3: >L2 : MPL ≤ 0 APL , Q
Trang 12• Tư duy của Thomas Malthus (1766 – 1834)
• Nước Mỹ vào năm 1950 cĩ 10 triệu lao
động làm việc trong lĩnh vực sản xuất nơng nghiệp, chiếm 17% dân số cĩ khả năng lao động
• Đến năm 1993 những con số tương ứng là
QUY LUẬT NĂNG SUẤT BIÊN GIẢM DẦN
Trang 13HÀM SẢN XUẤT VỚI HAI ĐẦU VÀO BIẾN ĐỔI
III SẢN XUẤT DÀI HẠN
Trang 151 ĐƯỜNG ĐẲNG LƯỢNG
2 Lồi về phía gốc trục tọa độ
3 Không cắt nhau
Q2
B
C
D A
Trang 16Tỷ lệ biên thay thế kỹ thuật
• MRTS là tỷ lệ mà một đầu vào có thể thay thế cho một đầu vào khác để giữ cho mức sản lượng không đổi
MRTSLK = - K
Trang 17MỘT SỐ DẠNG ĐẶC BIỆT CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG LƯỢNG
Trang 18Mối quan hệ giữa MRTS
và năng suất biên
• ∆Q = MPL.∆L + MPK.∆K = 0
• MPL/MPK = - ∆K/∆L = MRTS
Trang 21
L
K
Q0E
TC3
TC2
TC1
Trang 24
K
Q3E
Trang 254 Đường mở rộng (đường phát triển)
Đường mở rộng
Trang 265 NĂNG SUẤT THEO QUY MÔ
Tỷ lệ tăng của sản lượng
cao hơn tỷ lệ tăng các
yếu tố đầu vào.
Năng suất tăng theo quy mô
Trang 27• Kết hợp (K0, L0) → Q0
• Khi tăng gấp đôi các đầu vào:
• K1=2K0, L1=2L0 → Q1
• Nếu Q1 > 2Q0 → năng suất tăng theo qui mô
• Nếu Q1 < 2Q0 → năng suất giảm theo qui mô
• Nếu Q1 = 2Q0 → năng suất không đổi theo qui mô
• Ví dụ:
Q = 3K0,5L0,7
Trang 28HÀM SẢN XUẤT COBB - DOUGLAS
Q = aL K
+ < 1 : Năng suất giảm theo quy mô
Trang 29B LÝ THUYẾT CHI PHÍ
1 Chi phí kế tốn
2 Chi phí kinh tế và chi phí cơ hội
Chi phí cơ hội : là khoản bị mất mát do không sử dụng các nguồn lực (nhân công hoặc vốn) theo cách sử dụng tốt nhất
Chi phí kinh tế = chi phí kế toán + chi phí cơ hội
Trang 30Hai trường hợp cần tính đến chi
phí cơ hội
• Trường hợp 1 – liên quan đến thời gian lao
động của người chủ doanh nghiệp
• Ví dụ: ông A có 1 xưởng sản xuất nhỏ Bản thu nhập của 1 tháng hoạt động điển hình cho thấy:
• Doanh thu = 10.000.000đ
• Chi phí kế toán = 8.000.000đ
Trang 31• Trường hợp 2 – liên quan đến vốn tài
chính được sử dụng trong doanh nghiệp
• Ví dụ: ông B có số tiền $30.000 Nếu đem gửi tiết kiệm thì lãi suất là 10%/năm – tiền lãi sẽ là $3.000/năm
• Nếu dùng số tiền này để mở doanh nghiệp thì $3.000 được coi là chi phí cơ hội của
đồng vốn của B
Hai trường hợp cần tính đến chi
phí cơ hội
Trang 32Ví dụ về chi phí kinh tế, chi phí kế
toán và chi phí cơ hội
• A có $30.000 Nếu đem gửi ngân hàng – lãi suất là 10%/năm
• Nếu đi làm thuê A kiếm được $25.000/năm
• B có $30.000 Nếu đem gửi ngân hàng – lãi suất là 10%/năm
Trang 33Bản thu nhập – các chi phí kế toán
Doanh thu 80.000 Doanh thu 80.000
Các chi phí kế toán 50.000 Các chi phí kế toán 50.000
Lợi nhuận kế toán 30.000 Lợi nhuận kế toán 30.000
Doanh thu 80.000 Doanh thu 80.000
Các chi phí kế toán 50.000 Các chi phí kế toán 50.000
- CPCH về t/g l/đ A 25.000 - CPCH về t/g l/đ B 40.000
- CPCH về vốn 3.000 - CHCH về vốn 3.000
Tổng chi phí kinh tế 78 000 Tổng chi phí kinh tế 93.000
Lợi nhuận kinh tế 2000 Lợi nhuận kinh tế -13.000
Bản thu nhập – các chi phí kinh tế
Trang 34• Lợi nhuận kế toán = Doanh thu – chi phí
Trang 351 TỔNG CHI PHÍ, CHI PHÍ CỐ ĐỊNH VÀ CHI
PHÍ BIẾN ĐỔI
• CHI PHÍ CỐ ĐỊNH (FC) – là chi phí không
thay đổi theo sản lượng
khi sản lượng thay đổi
• TỔNG CHI PHÍ (TC) – là chi phí thấp nhất
bằng tiền để sản xuất mỗi một mức sản lượng
II CHI PHÍ NGẮN HẠN
Trang 37CÁC HÀM CHI PHÍ NGẮN HẠN
Tổng chi phí cố định (FC): không thay đổi khi sản lượng thay đổi
Sản lượng
Chi phí
TFC
FC
Trang 38Tổng chi phí biến đổi (VC) : thay đổi theo sản lượng
VC
Chi phí
Trang 39Tổng chi phí (TC): cùng dạng với đường VC
Sản lượng
VC
FC
Trang 402 CHI PHÍ BIÊN NGẮN HẠN
Là chi phí tăng thêm để sản xuất thêm một
đơn vị sản phẩm
∆ Q =
∆ VC
∆Q
Trang 41Sản lượng q-
MC
ĐƯỜNG CHI PHÍ BIÊN NGẮN HẠN
Trang 423 CÁC HÀM CHI PHÍ TRUNG BÌNH NGẮN HẠN
Q
Chi phí biến đổi trung bình: AVC = VC
Q
Trang 44ĐƯỜNG CHI PHÍ CỐ ĐỊNH TRUNG BÌNH
Chi phí
Trang 45Sản lượng
Chi phí
AVC
ĐƯỜNG CHI PHÍ BIẾN ĐỔI TRUNG BÌNH VÀ
TỔNG CHI PHÍ TRUNG BÌNH
Trang 482 Quan hệ giữa MC và AVC
Khi MC < AVC
AVC AVC
MC > AVC
Trang 50MPL Số lượng LMC
AVC
L2
L1
Trang 51• Đường tổng chi phí dài hạn LTC được suy
Tổng chi phí trung bình dài hạn: LAC =
∆ LTC
∆ Q
Chi phí biên dài hạn: LMC =
Trang 531 Hình dạng của các đường chi
• Nếu Q1 = 2Q0 → năng suất không đổi theo qui
mô → LAC không đổi
Trang 54LAC LMC
Trang 55● 0<Q<Q*: LAC giảm → tính kinh tế vì quy mô
● Q>Q*: LAC tăng → tính phi kinh tế vì quy mô
LAC LMC
Q
Chi phí
Q*
0
Trang 562 Mối quan hệ giữa chi phí trung
bình ngắn hạn và dài hạn
• Ngắn hạn
+ Tổng chi phí: TC hoặc STC
- Chi phí cố định: FC
- Chi phí biến đổi: VC
+ Chi phí trung bình ngắn hạn: AC hoặc SAC
- Chi phí cố định trung bình: AFC
Trang 57• Dài hạn:
+ Tổng chi phí dài hạn: LTC
+ Chi phí trung bình dài hạn: LAC
+ Chi phí biên dài hạn: LMC
Trang 58a Năng suất không đổi theo qui mô
Trang 59b Năng suất theo qui mô tăng dần và giảm dần
LAC (nếu có vô số quy mô nhà máy)
●
Trang 603 Quan hệ giữa chi phí biên ngắn
hạn và dài hạn
SAC1SMC1
LMC
LAC SAC2
SMC2
SAC 1 và SAC 2 – quy mô sx hợp lý
Trang 61• Qui mô sản xuất hợp lý là quy mô sản
xuất có đường chi phí trung bình ngắn hạn tiếp xúc với đường chi phí trung bình dài hạn tại mức sản lượng cần sản xuất
Trang 62LMC LAC SMC *
Tại Q*: SACmin = SMC = LACmin = LMC Q* - quy mô sản xuất tối ưu.
SAC *
Trang 63C LÝ THUYẾT LỢI NHUẬN
• Mục tiêu của doanh nghiệp: TPmax
Trang 64Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận
• Khi TP → max thì TP’ = 0
• Hoặc: (TR – TC)’ = 0 → TR’ = TC’
• Mặt khác TR’ = MR và TC’ = MC
• Vậy khi TP → max thì MR = MC
• Chú ý: MR = MC mới là điều kiện cần
Trang 66Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận (viết cách khác): MR = MC và MC↑
• Q>Q : MC > MR → Q ↑