1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

LÝ THUYẾT sản XUẤT và CHI PHÍ (KINH tế VI mô SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

54 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 711 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÀM SẢN XUẤT• Khái niệm : Hàm sản xuất là hàm phản ảnh mối quan hệ phụ thuộc giữa các yếu tố đầu vào mà doanh nghiệp phối hợp sử dụng với sản lượng đầu ra... Hàm sản xuất Cobb - Douglas

Trang 1

Chương 3

Trang 2

HÀM SẢN XUẤT

PHỐI HỢP

ĐẦU VÀO

SỐ LƯỢNG ĐẦU RASử dụng có hiệu quả

Q = F(K, L, N, T, ) Hàm Cobb – Douglas: Q = F( K ,L)

Trang 3

HÀM SẢN XUẤT

• Khái niệm :

Hàm sản xuất là hàm phản ảnh mối quan hệ phụ thuộc giữa các yếu tố đầu vào mà doanh nghiệp phối hợp sử dụng với sản

lượng đầu ra

Trang 4

Hàm sản xuất Cobb - Douglas

Q = A Kx Ly

• A: Các yếu tố ảnh hưởng đến sản lượng

đầu ra của doanh nghiệp mà không phải vốn hay lao động

• x,y : là hệ số

• Vd: Q = 100 K1/4L2/3

Trang 5

I.2 Hàm sản xuất ngắn hạn

• Ngắn hạn (SR hay ST : Short run hay short time) : Là một khỏang thời gian mà khi đó doanh nghiệp chỉ thay đổi được một trong các yếu tố sản xuất, còn các yếu tố sản

xuất khác thì không đổi, do đó, quy mô

sản xuất cũng không thay đổi

Trang 6

HÀM SẢN XUẤT VỚI 1 ĐẦU VÀO BIẾN ĐỔI

Q = F(L) (các điều kiện khác giữ nguyên)

Q : tổng sản lượng

L : yếu tố biến đổi về số lượng sử dụng

Trang 8

Năng suất biên của lao động

• Năng suất biên của lao động (MPL:

Marginal Productivity of Labor) là số lượng sản phẩm đầu ra gia tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị lao động ở đầu vào, còn các

yếu tố sản xuất khác không đổi, qui mô sản xuất là không thay đổi.

Trang 9

Năng suất biên của lao động MPL

Trang 10

NĂNG SUẤT TRUNG BÌNH CỦA

• APL là sản lượng đầu ra tính bình quân

trên mỗi đơn vị lao động được sử dụng ở đầu vào

• APL = Q / L

Trang 11

Hàm sản xuất theo một yếu tố biến đổi

K =const

10 tỉ

L

0 1 2 3 4 5 6 7 8

Q =f(L)

0 30 65 98 125 147 162 169 167

MP L

30 35 33 27 22 15 7 -2

-AP L -

30 32,5 32,67 31,25 29,4 27 24,14 20,875

Trang 12

NHẬN XÉT

• Qúa trình sản xuất ngắn hạn của DN có

thể chia thành 3 giai đọan:

• GĐ 1: Cố định K, liên tiếp tăng lao động L để phối hợp với K, lúc ban đầu, MPL tăng lên rất nhanh, lên đến cực đại, APL cũng tăng, thể hiện việc phối hợp giữa vốn K và lao động L có hiệu quả  Q tăng nhanh

Trang 13

• GĐ 2: Cố định K, tiếp tục tăng lao động L để phối hợp với K, lúc này, MPL bắt đầu

giảm, và giảm đến khi MPL = 0, APL vẫn tăng, rồi sau đó giảm, thể hiện việc phối hợp giữa vốn K và lao động L không còn hiệu quả như trước  Q tăng chậm dần

• GĐ 3: Cố định K, liên tiếp tăng lao động L tiếp tục giảm , để phối hợp với K, lúc này,

MPL < 0, APL tiếp tục giảm, sự phối hợp giữa vốn K và lao động L không còn hiệu quả  Q giảm

Trang 14

QUY LUẬT NĂNG SUẤT BIÊN GIẢM DẦN

Trang 15

I 2 PHÂN TÍCH LỰA CHỌN PH I ỐI

H P TỐI ƯU C A DN ỢP TỐI ƯU CỦA DN ỦA DN

• * Giả thiết của mô hình.

• 2.1 Đường đẳng l ng ượng

• 2.2 Đường ng phí đẳng phí.

• 2.3 Xác định lựa chọn ph i h p tối ưu ối hợp tối ưu ợng

Trang 16

2.1 ĐỪƠNG ĐẲNG L ƯỢP TỐI ƯU CỦA DN NG

• Là tập hợp của các t h p v n v ổ hợp vốn v ợng ối hợp tối ưu à lao

đ ng m ộng m à DN lựa chọn ph i h p sao ối hợp tối ưu ợng

cho s n l ng như nhau ản lượng như nhau ượng

Trang 17

ĐƯỜNG ĐẲNG L ƯỢNG NG

2 Lồi về phía góc trục tọa độ

3 Không cắt nhau

Q1K

L

Trang 18

ĐẶC ĐIỂM 2: Đường đẳng l ng ượng

hướng mặt lồi về gốc O.

• Là do tỉ lệ thay thế biên k thu t ỹ thuật ật

c a lao đ ng cho v n (MRTS ủa lao động cho vốn (MRTS ộng m ối hợp tối ưu. LK: Marginal ratio technology

substitution of L for K)

Trang 19

Tỷ lệ thay thế biên k thu t giữa 2 hai ỹ thuật giữa 2 hai ật giữa 2 hai

y u t ếu tố ố K và L Y (MRTS l) là số lượng v n

K phải giảm đi để sử dụng thêm 1 n v đơn vị ị

lao động L, sao cho sản lượng là không ng L, sao cho s n l ng là không ản lượng là không ượng là không

đổi.Phối hợp Số lượng sản phẩm MRS xy

Trang 20

Vì n ng su t biên có quy luật giảm ăng suất biên có quy luật giảm ất biên có quy luật giảm dần nên MRTSLK cũng giảm dần (xét về trị tuyệt đối)

• Các bạn hãy thử vẽ đồ thị hướng mặt lồi

ra ngòai và lý giải !

Trang 21

QA =QB : sai Vậy : các đuờng đẳng

l ïng không cắt ượng nhau.

Khi có một tập hợp các đường đẳng l ng, ượng

đường nào càng rời xa gốc O thì s n l ng mà ản lượng như nhau ượng

Q1

Q2

Trang 22

MỘT SỐ DẠNG ĐẶC BIỆT CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG L ƯỢNG NG

K

L

K

L

Trang 23

MỘT SỐ DẠNG ĐẶC BIỆT CỦA

ĐƯỜNG ĐẲNG L ƯỢNG NG

K

L 0

Trang 24

ĐƯỜNG ĐẲNG PHÍ NG PHÍ

Là tập hợp của các ph i h p v n ối hợp vốn ợp vốn ối hợp vốn

và lao động sao cho doanh nghiệp ng sao cho doanh nghi p ệp chi tiêu m t kho n chi phí nhất ộng sao cho doanh nghiệp ản chi phí nhất định, trong i u ki n giá các y u đ ều kiện giá các yếu ệp ếu

tố đầu vào đã xác định.

Trang 26

ĐƯỜNG ĐẲNG PHI NG PHI

Độ dốc của đường

Trang 27

Chi phí thay đổi Giá các y u t thay ếu tố thay ối hợp tối ưu.

Trang 28

LỰA CHỌN PH I H P TỐI ƯU ỐI ỢP TỐI ƯU CỦA DN

• MỤC TIÊU : Tối đa hĩa lợi nhuận

Trang 30

HÀM SẢN XUẤT VỚI HAI ĐẦU VÀO BIẾN ĐỔI

Trang 31

Lựa chọn phối hợp tối ưu bằng phương pháp phân tích bằng hình học

Đường mở rộng

sản xuất K

L

Đường đẳng phí

Đường đẳng lượng

Điều kiện cân bằng : KK = PL

Trang 32

NĂNG SUẤT THEO QUY MÔ

Tỷ lệ tăng của sản lượng

cao hơn tỷ lệ tăng các

yếu tố đầu vào.

Năng suất tăng theo quy mô

Tỷ lệ tăng của sản lượng

thấp hơn tỷ lệ tăng các

yếu tố đầu vào.

Năng suất giảm theo quy mô

Trang 33

HÀM SẢN XUẤT COBB - DOUGLAS

 +  > 1 : Năng suất tăng theo quy mô

 +  < 1 : Năng suất giảm theo quy mô

Trang 34

III 1.Chi phí sản xuất

• Khái niệm :

• Chi phí sản xuất là số tiền mà doanh nghiệp phải chi tiêu để sản xuất ra

một số lượng sản phẩm nhất định

theo một quy trình công nghệ nhất

định , xét trong một khỏang thời gian nhất định.

Trang 35

Chi phí sản xuất

Trang 36

Chi phí sản xuất

• Căn cứ vào tính hiển thị:

• - Chi phí hiển thị: là chi phí thực tế

mà doanh nghiệp phải chi tiêu.

• - Chi phí ẩn: là chi phí cơ hội.

Trang 37

CHI PHÍ KINH TẾ VÀ CHI PHÍ KẾ TOÁN

Chi phí kinh tế = chi phí kế toán + chi phí cơ hội

Chi phí cơ hội : giá trị thu nhập ròng của phương

án tốt nhất đã bị bỏ qua

Trang 38

Chi phí sản xuất

• Căn cứ tính minh bạch :

• - Chi phí minh bạch: là chi phí kế tóan, là chi phí doanh nghiệp thể hiện rõ ràng trên sổ sách kế tóan

• - Chi phí ngầm (sunk cost): là chi phí mà doanh nghiệp đã chi, nhưng không thể ghi rõ ràng vào sổ sách kế tóan

Trang 39

Chi phí sản xuất

• Căn cứ thời gian :

• - Chi phí sản xuất ngắn hạn.

• - Chi phí sản xuất dài hạn.

Trang 40

CHI PHÍ NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

BIẾN PHÍ

Trang 41

III 2 CÁC HÀM CHI PHÍ NGẮN HẠN

Tổng định phí (TFC) : không đổi khi sản

lượng thay đổi

Chi phí

TFC TFC

Trang 42

Tổng biến phí (TVC) : thay đổi theo sản lượng

TVC Chi phí

Sản lượng

Trang 43

Tổng phí (TC) : cùng dạng với đường TVC

TVC

TC = TFC + TVC

Trang 44

b CÁC HÀM CHI PHÍ TRUNG BÌNH NGẮN

Trang 47

c CHI PHÍ BIÊN NGẮN HẠN

MC: Marginal Cost

Là tổng phí (hay tổng biến phí ) tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm 1 đơn vị sản lượng

MCq+1 = TCq+1  TCq = TVCq+1  TVCq

Trang 48

Trang 49

QUAN HỆ GIỮA CHI PHÍ BIÊN VỚI CHI PHÍ TRUNG BÌNH VÀ BIẾN PHÍ TRUNG BÌNH

Khi AC (AVC) giảm dần : MC < AC (AVC)

Khi AC (AVC) tăng dần : MC > AC (AVC)

Khi AC (AVC) tối thiểu : MC = AC (AVC)

Trang 52

AC2

AC3

Trang 53

III 3.ĐƯỜNG CHI PHÍ TRUNG BÌNH DÀI

Trang 54

QUAN HỆ GIỮA CHI PHÍ BIÊN DÀI HẠN

VÀ NGẮN HẠN

Chi phí

Ngày đăng: 04/04/2021, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm