1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 5 NHIET NHOM copy

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng 5: Bài Toán Nhiệt Nhôm
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập môn hóa học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 427,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2019 môn Vật Lý trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 1 ► DẠNG 5 BÀI TOÁN NHIỆT NHÔM ▪ Bài toán 1 Phản ứng nhiệt nhôm xảy ra hoàn toàn Phương pháp giải Phương trình hóa học t x y 2.

Trang 1

► DẠNG 5: BÀI TOÁN NHIỆT NHÔM

▪ Bài toán 1: Phản ứng nhiệt nhôm xảy ra hoàn toàn

Phương pháp giải

Phương trình hóa học: t

2yAl 3M O yAl O 3xM Với M là kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa

Hỗn hợp sau phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn gồm Al O , M và Al dư hoặc 2 3 Al O , M và 2 3 M Ox y dư

Bước 1: Xác định chất hết, chất dư

Nếu hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với NaOH sinh ra khí H , chứng tỏ có Al dư 2

Nếu hỗn hợp sau phản ứng gồm hai kim loại, chứng tỏ có Al dư

Nếu hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch axit thu được khí H , thì chưa thể xác định Al dư 2 hay M Ox y dư

Bước 2: Tính toán theo yêu cầu bài toán

Chú ý 1: Nếu Al dư, khi đó có Al O và Al phản ứng với dung dịch kiềm, các kim loại còn lại (trừ Zn) 2 3 không phản ứng

2Al 2OH 2H O 2AlO 3H

Al O 2OH 2AlO H O

Ta luôn có:

2

2 3

d

u

2

3

Chú ý 2: Sử dụng các định luật bảo toàn: Bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố, bảo toàn electron để

giải nhanh

Ví dụ: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe O (phản ứng nhiệt nhôm) Cho sản phẩm sau phản ứng 2 3 hoàn toàn tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 0,672 lít khí (đktc) Giá trị của m là:

Hướng dẫn giải

n 0, 01 mol; n 0, 03 mol

Cho sản phẩm sau phản ứng hoàn toàn tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 Al còn dư sau phản ứng nhiệt nhôm

 Tính toán theo số mol Fe O 2 3

Phương trình hóa học: t

2Al Fe O Al O 2Fe

Ta có:

2

du

n n 0, 03 0, 02 mol

n n n 0, 02 0, 02 0, 04 mol m 0, 04.27 1, 08 gam

Chọn C

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe O3 4, thu được hỗn hợp Y Cho

Y vào dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí Mặt khác, nếu cho Y vào dung dịch HCl dư thì thu được 26,88 lít khí Giá trị của m là:

Hướng dẫn giải

Trang 2

Ta có sơ đồ: 2

2

NaOH

H t

H du

Al O

n 0,3 mol

Al Fe O Fe

n 1, 2 mol Al

Xét YNaOH dư:

n 0,3 mol; n n 0,3 0, 2 mol

Xét Y HCl dư:

2

H

n 1, 2 mol Bảo toàn electron:

2

3n 2n 2n 3.0, 2 2n 2.1, 2n 0,9 mol

Bảo toàn nguyên tố Fe:

3 4

1

3

Bảo toàn nguyên tố O:

4n 3n 0,3.4 1, 2 mol n 0, 4 mol Bảo toàn nguyên tố Al:

2 3

n 2n n 0, 4.2 0, 2 1 mol. 

m 0,3.232 1.27 96, 6 gam

Chọn D

Ví dụ 2: Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và Cr O (trong điều kiện không có không khí) đến khi 2 3 phản ứng xảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M (loãng) Để hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là:

Hướng dẫn giải

Ta xét trong mỗi phần (23,3 gam)

Xét phần một + NaOH: nNaOH 0,3 molnOH 0,3 mol

Ta có sơ đồ:

NaOH

2

t

NaAlO

Al O

 

Ta có:

2 3

n 2n n n  n 0,3 mol

Mặt khác:

m m 23,3 gamm 23,3 0,3.27 15, 2 gam  n 0,1 mol

Xét phần hai + HCl:

Bảo toàn nguyên tố Al:

3

n n 0,3 mol

Bảo toàn nguyên tố Cr:

n 2n 0, 2 mol Bảo toàn nguyên tố Cl:

n n  3n 2n 3.0,3 2.0, 2 1,3 mol   Chọn B

▪ Bài toán 2: Phản ứng nhiệt nhôm không hoàn toàn

Phương pháp giải

Phương trình hóa học: t

2yAl 3M O yAl O 3xM Với M là kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa

Hỗn hợp sau phản ứng nhiệt nhôm không hoàn toàn gồm Al O , M O2 3 x y dư, M và Al dư

Dựa vào phương trình hóa học để tìm mối quan hệ số mol giữa các chất đó Sử dụng các phương pháp bảo toàn nguyên tố, bảo toàn electron, bảo toàn khối lượng để giải nhanh các bài toán này

Ví dụ: Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe O rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện 3 4 không có không khí, thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn X bằng dung dịch H SO2 4 loãng (dư), thu được 10,752 lít khí H (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là: 2

Hướng dẫn giải

Trang 3

Ta có:

3 4

n 0, 4 mol; n 0,15 mol

Gọi số mol Al phản ứng là 8x mol

Phương trình hóa học: t

8Al 3Fe O 4Al O 9Fe Trước: 0,4 0,15 mol

Pư: 8x  3x  4x  9x mol

Sau pư: 0, 4 8x 0,15 3x    4x 9x mol

Hỗn hợp X gồm Al dư, Fe O dư, 3 4 Al O , Fe tác dụng với 2 3 H SO2 4 loãng

Bảo toàn electron: 3nAl du2nFe2nH2 3 0, 4 8x  2.9x0, 48.2 x 0, 04

Xét tỉ lệ: nAl nFe O 3 4

8  3  Hiệu suất tính theo Al hoặc đều được

Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là: H 3x 100% 0,12.100% 80%

0,15 0,15

    Chọn A

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Để

hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H SO2 4 1M Giá trị của V là: lít

Hướng dẫn giải

n 0,1 mol; n 0,15 mol

Phương trình hóa học: t

2Al 3FeO Al O 3Fe 0,1 0,15 0, 05 0,15 mol

Hỗn hợp Y gồm Al O 0, 05 mol ; Fe 0,15 mol 2 3   

Ta có: 2 3 H SO2 4 2 43

4

Al SO

Al O



Bảo toàn nguyên tố Al, Fe: 2  4 3  2 3

4

Al O

Al SO

n n 0, 05 mol

n n 0,15 mol





Bảo toàn nhóm 4 H SO 2 4 Al SO 2  4 3  FeSO 4

0,3

SO : n 3n n 3.0, 05 0,15 0,3 mol V 0,3lít 300 ml

1

 Chọn C

Ví dụ 2: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được

hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí

2

H (đktc) Sục khí CO dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch 2 H SO2 4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của 2

H SO ) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Hướng dẫn giải

Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành Al, Fe và O

Ta có sơ đồ:

du t

Al Al

Fe Fe

O Al O

Xét XNaOH dư:

2

H

n 0, 03 mol

Ta có:

2

n n 0, 03 0, 02 mol

Trang 4

Xét Y CO : n 2 nAl OH  3 0,1 mol

Bảo toàn nguyên tố Al: Al ban dau Al OH  3 Al O 2 3  Al ban dau Al du

1

2

Bảo toàn nguyên tố O:

2 3

n 3n 0,12 mol Xét

2

Z H SO : n 0,11 mol tạo muối

Ta có: 2

2

SO

n  n 0,11 mol

Mặt khác: mmuoi mFemSO2 taomuoi 15, 6 gammFe15, 6 0,11.96 5, 04 gam

Vậy mmFemO 5, 04 0,12.16 6,96 gam  Chọn C

Bài tập tự luyện dạng 5

▪ Bài tập cơ bản

Câu 1: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe O (trong điều kiện không có không khí), sau 2 3 khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Khối lượng kim loại trong Y là

A 16,6 gam B 11,2 gam C 5,6 gam D 22,4 gam

Câu 2: Hỗn hợp X gồm Fe O và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X 3 4 (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm

A Al, Fe, Fe O3 4 và Al O 2 3 B Al O , Fe và 2 3 Fe O 3 4

C Al O và Fe 2 3 D Al, Fe và Al O 2 3

Câu 3: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe O một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa 3 4 tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí H và m gam muối Giá trị của m là 2

Câu 4: Nung hỗn hợp gồm 7,2 gam bột Al và 15,2 gam bột Cr O trong điều kiện không có oxi, sau phản 2 3 ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X Khối lượng kim loại tự do có trong X là

A 1,8 gam B 12,2 gam C 22,4 gam D 10,4 gam

Câu 5: Hỗn hợp X gồm Al và Fe Ox y Đun nóng m gam X (trong điều kiện không có oxi) đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Biết Y phản ứng được tối đa với 0,28 mol NaOH trong dung dịch, thu được 6,72 lít H (ở đktc) và còn lại 5,04 gam chất rắn không tan Công thức của oxit 2 Fe Ox y và giá trị m là:

A FeO và 14,52 B Fe O và 13,20 3 4 C Fe O và 14,52 2 3 D Fe O và 14,52 3 4

Câu 6: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe O trong điều kiện không có không khí Sau khi phản 3 4 ứng kết thúc thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H (đktc) Sục khí 2 SO dư vào dung dịch Y thu được 39 gam kết tủa 2 Giá trị của m là

Câu 7: Nung hỗn hợp 15,2 gam gồm Cr O và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn thu 2 3 được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với HCl dư thoát ra V lít khí H ở đktc 2 Giá trị của V là

Câu 8: Trộn 5,4 gam bột Al với 12,8 gam Fe O rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện 2 3 không có không khí một thời gian thu được hỗn hợp X Cho X vào dung dịch NaOH (dư), phản ứng xong thu được 1,68 lít khí H (đktc) Giả sử chỉ có phản ứng khử oxit kim loại thành kim loại Hiệu suất của 2 phản ứng nhiệt nhôm là

Trang 5

Câu 9: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr O (trong điều kiện 2 3 không có O ), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung 2 dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H (đktc) Còn nếu 2 cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi các phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 10: Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe O (trong điều kiện không có oxi), thu được hỗn hợp chất rắn 2 3

X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một vào dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H 2 (đktc) Cho phần hai vào dung dịch NaOH (dư) thu được 3,36 lít khí H (đktc) Biết rằng các phản ứng 2 đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

Câu 11: Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe O và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều 2 3 kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau

Phần một tác dụng với dung dịch H SO2 4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H 2

Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn 2 toàn Giá trị của m là

Câu 12: Trộn 21,6 gam bột Al với m gam hỗn hợp gồm Fe, Fe O , Fe O thu được hỗn hợp Y Nung Y ở 2 3 3 4 nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Z Cho

Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít H (đktc) Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với dung 2 dịch HNO3 loãng dư thu được 19,04 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

▪ Bài tập nâng cao

Câu 13: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr O ; 0,04 mol FeO và a mol Al 2 3 Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng) Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, 2 Cr O chỉ bị 2 3 khử thành Cr Phần trăm khối lượng Cr O đã phản ứng là 2 3

Câu 14: Đun nóng hỗn hợp gồm Al và Fe O (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng 2 3 xảy ra hoàn toàn, thu được 28,92 gam hỗn hợp rắn X Nghiền nhỏ, trộn đều rồi chia X làm hai phần Cho phần một vào dung dịch NaOH dư, thu được 1,008 lít khí (đktc) và 3,36 gam chất rắn Cho phần hai vào

608 ml dung dịch HNO3 2,5M, thu được 3,808 lít khí NO (đktc) và dung dịch chỉ chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 15: Đun nóng hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Cho X

vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H (đktc) Sục khí 2

2

SO dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H SO2 4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của 2 H SO2 4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 6

ĐÁP ÁN

1 – A 2 – D 3 – C 4 – B 5 – D 6 – B 7 – D 8 – A 9 – B 10 – D

11 – D 12 – D 13 – B 14 – D 15 - C

Câu 1: Đáp án A

2 3

n 0, 4 mol, n 0,1 mol

Phương trình hóa học: t

Kim loại trong Y: Fe 0, 2 mol , Al dư   0, 4 0, 2 0, 2 mol

 

kl Y

m 0, 2.56 0, 2.27 16, 6 gam

Câu 2: Đáp án D

Gọi số mol của Fe O và Al lần lượt là a, 3a mol 3 4

Phương trình hóa học: 8Al 3Fe O2 3 4Al O2 3 9Fe

Nhận thấy: a 3a Fe O3 4

3 8  phản ứng hết, Al dư

Hỗn hợp thu được gồm: Al, Fe, Fe O3 4

Câu 3: Đáp án C

Ban đầu: 0,12 0,04 mol

Phản ứng: x  0,375x  0,5x  1,125x mol

Sau phản ứng: 0,12 x 0, 04 0,375x 0,5x 1,125x mol

X gồm: Fe 1,125x mol ; Al 0,12 x mol ; Al O 0,5x mol ; Fe O 0, 04 0,375x mol     2 3  3 4  

Ta có: H2 Al Fe  

3

n n n 1,5 0,12 x 1,125x 0,15 x 0, 08 mol

2

X gồm: 0,09 mol Fe; 0,04 mol Al; 0,04 mol Al O ; 0,01 mol 2 3 Fe O 3 4

Phương trình hóa học:

Fe 2HCl FeCl H

2Al 6HCl 2AlCl 3H

Al O 6HCl 2AlCl 3H O

Fe O 8HCl FeCl 2FeCl 4H O

 Muối gồm 0,12 mol AlCl3; 0,1 mol FeCl và 0,02 mol 2 FeCl 3

m 0,12.133,5 0,1.127 0, 02.162,5 31,97 gam

Câu 4: Đáp án B

2 3

4

n mol, n 0,1 mol

15

Phương trình hóa học: 2Al Cr O2 3 Al O2 3 2Cr

Trang 7

Kim loại trong X: Cr, Al dư

kl X

m 7, 2 0, 2.27 0, 2.52 12, 2 gam

Câu 5: Đáp án D

2

H

n 0, 08 mol

Y phản ứng với NaOH sinh ra khí H2 Hỗn hợp Y gồm: Al O , Fe, Al dư 2 3

Ta có: H 2

Al du

2n

n 0, 2 mol

3

Mặt khác:

2 3 2 3

0, 28 0, 2

2

Chất rắn không tan là FenFe 0, 09 mol

Xét n : nFe O0, 09 : 0,123: 4 Công thức của oxit sắt là Fe O 3 4

2 3

m m m m m 0, 04.102 0, 09.56 0, 2.27 14,52 gam  

Câu 6: Đáp án B

 

n 0,15 mol, n 0,5 mol

X phản ứng với NaOH sinh ra khí H2 X gồm: Al, Al O , Fe 2 3

2

H

Al du

2n

n 0,1 mol

3

Bảo toàn nguyên tố Al: Al OH  3 Al Al du Al O 2 3 Al O 2 3

0,5 0,1

2

Bảo toàn nguyên tố O:

4n 3n n 0,15 mol

3 4

m m m 0,5.27 0,15.232 48,3 gam

Câu 7: Đáp án D

2 3

Cr O

n 0,1 mol

Bảo toàn khối lượng:

2 3

m m m m 23,3 15, 2 8,1 gamn 0,3 mol Phương trình hóa học: Cr O2 3 2Al Al O2 3 2Cr

0,1 0,3 0,1 0, 2 mol

Hỗn hợp rắn X gồm: Cr (0,2 mol), Al O (0,1 mol), Al dư 2 3 0,3 0, 2 0,1 mol

n n n 0, 2 0,1 0,35 mol V 7,8 lí

2

Câu 8: Đáp án A

n 0, 2 mol, n 0, 08 mol, n 0, 075 mol

Phương trình hóa học: 2Al Fe O2 3 Al O2 3 2Fe

0, 2 0, 08

Nhận thấy 0, 2 0,08

2  1  Hiệu suất tính theo Fe O 2 3

Ta có: 2

2 3

n 0, 05 mol n 0, 2 0, 05 0,15 mol n 0, 075 mol

2 3

2 3

Fe O pu

F e O bđ

%H 100% 100% 93, 75%

Trang 8

Câu 9: Đáp án B

n 0, 03 mol, n 0, 09 mol

Ta có:

n 2n 0, 06 mol, n n 0, 03 mol

Nhận thấy

2

n n  X chứa Al dư

Bảo toàn electron:

2

0, 09.2 0, 06.2

3

X gồm: Al dư (0,02 mol), Al O (0,03 mol), Cr (0,06 mol) 2 3

Mặt khác, Cr không phản ứng với dung dịch NaOH

2 3

n 2n n 2.0, 03 0, 02 0, 08 mol

Câu 10: Đáp án D

n 0,35 mol, n 0,15 mol

X tác dụng với NaOH sinh ra khí H2 X gồm: Al O , Fe, Al dư 2 3

Xét phần (2): H 2   2

Al du

2n

3

Xét phần (1): Al du Fe H 1 2   Fe

2.0,35 3.0,1

2

2 3

2 3

Fe

Al O

Fe

n

2

m m m m 0,1.27 0,1.102 0, 2.56 24,1 gam

0, 2.56

24,1

Câu 11: Đáp án D

2 3

n 0, 07 mol, n 0,1 mol

Y tác dụng với NaOH sinh ra khí H2 Y gồm: Al O , Fe, Al dư 2 3

Bảo toàn nguyên tố Fe: nFe Y   nFe2nFe O 2 3 0, 07 0,1.2 0, 27 mol

Bảo toàn nguyên tố O:

2 3 2 3

n n 0,1 mol

Xét phần 2: H 2   2

Al du

Xét phần 1: Al du Fe H 1 2  

2a 0, 27

Bảo toàn nguyên tố Al:

2 3

2.0, 045

3

Câu 12: Đáp án D

2

n 0,8 mol, n 0,3 mol, n 0,85 mol

Z tác dụng với NaOH sinh ra khí H2 Z gồm: Al O2 3, Fe, Al dư

Ta có: H 2

Al du

2n 2.0,3

Bảo toàn nguyên tố Al: Al Al O 2 3 Al du Al O 2 3 O Y  

0,8 0, 2

2

Quy đổi hỗn hợp X gồm Fe và O

Bảo toàn nguyên tố O: nO X   nO Y   0,9 mol

Trang 9

Bảo toàn electron: 3nAl 3nFe 3nNO 2nO nFe 3.0,85 2.0,9 3.0,8 0, 65 mol

3

m m m 0, 65.56 0,9.16 50,8 gam

Câu 13: Đáp án B

2

n 0, 04 mol, n 0, 05 mol

Xét phản ứng của 1/2Y với NaOH:

Vì Cr, Cr O đều không phản ứng với NaOH, nên muối thu được là 2 3 NaAlO 2

2

Gọi số mol của Cr, Fe, Al dư có trong từng phần của Y lần lượt là x, y, z mol

Ta có: nAl pu 0,8 2z mol

Xét phản ứng nhiệt nhôm:

Bảo toàn electron: 3nAl pu 2nFe3nCr3 0, 08 2z  2.2y 3.2x 3x2y 3z 0,12 * 

Xét phản ứng của 1/2Y với HCl:

Bảo toàn electron: 2nCr2nFe3nAl 2nH2 2x2y 3z 0,1 ** 

Từ (*) và (**) suy ra: x0, 02

 

2 3

Cr

Cr O pu

n

2

0, 02

0, 03

Câu 14: Đáp án D

n 0, 045 mol, n 0,17 mol, n 1,52 mol

X tác dụng với NaOH sinh ra khí H2X gồm: Al O , Fe, Al dư 2 3

Xét phần 1:

Fe không phản ứng với NaOH  Chất rắn là Fe nFe 0, 06 mol

2 3

Fe

Al O

n

2

Lại có: H 2

Al du

2n 2.0, 045

  1 Al Fe Al O 2 3

m m m m 0, 03.27 0, 06.56 0, 03.102 7, 23 gam

Xét phần hai:

Ta có: m  2 28,92 7, 23 21, 69 gam3m  1

Phần hai chứa: Al (0,09 mol), Fe (0,18 mol), Al O (0,09 mol) 2 3

Bảo toàn nguyên tố N:

Bảo toàn nguyên tố H:

1,52 4.0, 03

2

Bảo toàn khối lượng:   2 HNO 3 muoi NO H O 2

muoi

m 21, 69 1,52.63 0,17.30 0, 7.18 99, 75 gam

Trang 10

Câu 15: Đáp án C

 

n 0, 03 mol, n 0,1 mol, n 0,11 mol

X tác dụng với NaOH sinh ra khí H2 X gồm: Al O , Fe, Al dư 2 3

Ta có: H 2

Al du

2n

n 0, 02 mol

3

Bảo toàn nguyên tố Al:  

2 3

oxit

O

Al OH

Al O

0,1 0, 02

2

Chất rắn Z là Fe

Ta có: 2  

2

n  n 0,11 mol

Mà mmuoi mFemSO2  mFe15, 6 0,11.96 5, 04 gam

m m m 5, 04 0,12.16 6,96 gam

Ngày đăng: 08/11/2022, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w