1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 cđ NHOM KEM 11h ONL 18 5 (1) copy

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 227,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 1 CHUYÊN ĐỀ HÓA 12 TÊN ; LỚP NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM A LÝ THUYẾT 1 Phản ứng giữa NaOH và AlCl3 Cho từ từ đến dư NaOH vào AlCl3 Đầu tiên tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần tron.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ - HÓA 12 TÊN : ………. ; LỚP : ………

NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

1 Phản ứng giữa NaOH và AlCl 3

* Cho từ từ đến dư NaOH vào AlCl3 : Đầu tiên tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần trong NaOH dư

3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3↓ + 3NaCl

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

* Cho từ từ đến dư AlCl3 vào NaOH : Lúc đầu chưa tạo kết tủa, một lúc sau mới tạo kết tủa

4NaOH + AlCl3 → NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O

3NaAlO2 + AlCl3 + 6H2O → 4Al(OH)3 ↓ + 3NaCl

* Bài toán : Cho Al3+ vào OH– , các phản ứng xảy ra :

(1) Al3+ + 3OH– → Al(OH)3 ↓

(2) Al(OH)3 + OH– → AlO2 – + 2H2O

(3) Al3+ + 4OH– → AlO2 – + 2H2O

T =

3

Al

OH

n

n

T < 3 T = 3 3 < T < 4 T = 4 T > 4

Thu được Al(OH)3

Al3+ (dư)

Al(OH)3

↓ max

Al(OH)3 AlO2 –

AlO2 –

↓ vừa tan hết

AlO2 –

OH– (dư)

- Nếu chỉ xảy ra phản ứng (1) :

3

OH

n

nn OH= 3n↓

- Nếu xảy ra phản ứng (1) và (2) : n↓ = 4n Al3 n OH  n OH= 4n Al3  – n

* Bài toán : Cho Zn2+ vào OH– , các phản ứng xảy ra :

(1) Zn2+ + 2OH– → Zn(OH)2 ↓

(2) Zn(OH)2 + 2OH– → ZnO22– + 2H2O

(3) Zn2+ + 4OH– → ZnO22– + 2H2O

- Nếu chỉ xảy ra phản ứng (1) : n OH= 2n↓ ; - Nếu xảy ra phản ứng (1) và (2) : n OH= 4n Zn2  – 2n

2 Phản ứng giữa NaAlO 2 và HCl

* Cho từ từ đến dư NaAlO2 vào HCl : đầu tiên không tạo kết tủa, một lúc sau mới tạo kết tủa keo trắng

NaAlO2 + 4HCl → NaCl + AlCl3 + 2H2O

3NaAlO2 + AlCl3 + 6H2O → 3NaCl + 4Al(OH)3↓

* Cho từ từ đến dư HCl vào NaAlO2 : tạo kết tủa keo ngay từ đầu, sau đó kết tủa tan dần

NaAlO2 + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3 ↓

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

* Bài toán : Cho AlO2 – vào H+ , các phản ứng xảy ra :

(1) AlO2 – + H+ + H2O → Al(OH)3

(2) Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O

(3) AlO2 – + 4H+ → Al3+ + 2H2O

T =  

2 / AlO

n T < 1 T = 1 1< T < 4 T = 4 T > 4

Thu được Al(OH)3

AlO2 – (dư)

Al(OH)3

↓ max

Al(OH)3

Al3+

Al3+

↓ vừa tan hết

Al3+

H+ (dư)

- Nếu chỉ xảy ra phản ứng (1) : n H= n↓ ; - Nếu xảy ra phản ứng (1) và (2) : n H = 

2

4 nAlO – 3n

Trang 2

* Bài toán : Cho ZnO2 vào H , các phản ứng xảy ra :

(1) ZnO22– + 2H+ → Zn(OH)2

(2) Zn(OH)2 + 2H+ → Zn2+ + 2H2O

(3) ZnO22– + 4H+ → Zn2+ + 2H2O

- Nếu chỉ xảy ra phản ứng (1) : n H= 2n↓

- Nếu xảy ra phản ứng (1) và (2) : n H= 

2

4 nAlO – 2n

3 Phản ứng giữa hh { Na, Al } với H 2 O (dư) và với dd NaOH (dư)

* TN1 : Cho m (g) hhX { Na, Al } + H2O (dư) → V1 (lít) H2 (1)

* TN2 : Cho m (g) hhX { Na, Al } + NaOH (dư) → V2 (lít) H2 (2)

 Quan hệ giữa V1 và V2 là V1 V2

☺ Nếu V1 < V2  TH1 : Al (dư) ; TH2 : Al (tan hết)

- TN1 : Phản ứng xảy ra

Na + H2O → NaOH + 1/2H2

a a a/2

Al + OH– + H2O → AlO2 – + 3/2H2

a 3a/2  n 1 = a/2 + 3a/2 = 2a

- TN2 : Phản ứng xảy ra

Na + H2O → NaOH + 1/2H2

a a/2

Al + OH– + H2O → AlO2 – + 3/2H2

b 3b/2  n 2 = a/2 + 3b/2

☺ Nếu V1 = V2  TH1 & TH2 : Al (tan hết)

4 Một số phản ứng của Al và Zn

Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2 Zn + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2

2Al + Ca(OH)2 + 2H2O → Ca(AlO2)2 + 3H2 Zn + Ca(OH)2 → CaZnO2 + H2

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O ZnO + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O

Al2O3 + Ca(OH)2 → Ca(AlO2)2 + H2O ZnO + Ca(OH)2 → CaZnO2 + H2O

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O

2Al(OH)3 + Ca(OH)2 → Ca(AlO2)2 + 4H2O Zn(OH)2 + Ca(OH)2 → CaZnO2 + 2H2O

NaAlO2 + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 + NaHCO3 Na2ZnO2 + 2CO2 + 2H2O → Zn(OH)2 ↓ + 2NaHCO3

Ca(AlO2)2 + 2CO2 + 4H2O → 2Al(OH)3↓ + Ca(HCO3)2 CaZnO2 + 2CO2 + 2H2O → Zn(OH)2 ↓ + Ca(HCO3)2

NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl Na2ZnO2 + HCl → Zn(OH)2 ↓ + 2NaCl

Ca(AlO2)2 + 2HCl + 2H2O → Al(OH)3 + CaCl2 CaZnO2 + 2HCl → Zn(OH)2 ↓ + CaCl2

5 Một số phản ứng của Al 3+ , Zn 2+ , Cu 2+ , … với dd NaOH hoặc dd NH 3

Dung dịch NaOH (đủ) NaOH (dư) NH 3 (đủ) NH 3 (dư)

Trang 3

B BÀI TẬP

1 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

C chỉ có kết tủa keo trắng D không có kết tủa, có khí bay lên

2 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa nâu đỏ B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan

C có kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt

3 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?

A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

4 Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây ?

A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước

5 Cho 100ml dd hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

A 4g B 8g C 9,8g D 18,2g

6 Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

A 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3

C 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 D 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3

7 Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3 Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là

A 3,12 gam B 2,34 gam C 1,56 gam D 0,78 gam

8 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là

A 1,2 lít B 1,8 lít C 2,4 lít D 2 lít

9 Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na có số mol bằng nhau vào H2O dư, thu được 4,48 lít H2 đktc Giá trị của m

A 2,3g B 4,6g C 2,7g D 5g

10 Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại K và Al có khối lượng 10,5 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong nước

được dung dịch A Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào dung dịch A: lúc đầu không có kết tủa, khi thêm được 100ml dung dịch HCl 1M thì bắt đầu có kết tủa Tính thành phần % số mol của các kim loại trong X

A 66,67% K ; 33,33% Al B 50% K ; 50% Al

C 33,33% K ; 66,67% Al D 40% K ; 60% Al

11 Cho 100 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH Kết tủa tạo thành được làm khô và nung đến khối lương không đổi cân nặng 2,55 gam Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là

A 0,75M hoặc 1,75M B 1,75M

C 0,75M D 0,05M hoặc 1,75M

12 Cho dung dịch chứa y (mol) NaOH tác dụng với dung dịch chứa x (mol) AlCl3 Tỉ lệ T = x/y phải như thế nào

để thu được kết tủa ?

A T = 0,5 B T = 1 C T > 1/4 D T < 1/4

13 Dung dịch X chứa a (mol) AlCl3 Thêm vào dung dịch X b (mol) hoặc 3b (mol) NaOH thì lượng kết tủa thu được bằng nhau Tỉ số b/a là

A 1 B 1,2 C 1,4 D 1,6

14 Cho dung dịch chứa a (mol) HCl tác dụng với dung dịch chứa b (mol) NaAlO2 Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là

A b < 4a B a < b C a < 4b D a = b

Trang 4

15 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Ba và 0,2 mol Al vào lượng nước có dư thì thể tích khí (đktc) thoát

ra là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 8,96 lít

16 Cho một hỗn hợp gồm Na và Al vào H2O có dư Sau khi phản ứng ngừng, thu được 4,48 lít khí H2 và còn dư một chất rắn không tan Cho chất rắn này tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thì thu được 3,36 lít khí và một dung dịch (thể tích các khí đo ở đktc) Khối lượng của Na và Al trong hỗn hợp đầu lần lượt là

A 2,3g và 5,4g B 4,6g và 10,8g C 2,3g và 10,8g D 4,6g và 5,4g

17 Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m (g) X tác dụng với nước dư được 5,6 lít khí Mặt khác, m (g) X tác dụng với

dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 8,96 lít khí Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc m có giá trị là

A.10,95g B 18g C 16g D 12,8g

18 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m g X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m g X vào

dd NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)

A 39,87% B 29,87% C 49,87% D 77,31%

19 Cho 3,42g Al2(SO4)3 tác dụng với 250ml dung dịch NaOH aM, thu được 0,78g chất kết tủa Nồng độ mol/lit của dung dịch NaOH đã dùng là

A 1,2M hoặc 2,8M B 0,12M hoặc 0,28M

C 0,04M hoặc 0,08M D 0,24M hoặc 0,56M

20 Hợp kim của Ba, Al, Mg được dùng nhiều trong kỹ thuật chân không Chia m gam hợp kim thành ba phần

đều nhau Phần I cho vào H2O dư thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc) Phần II cho tác dụng với dd NaOH dư thu được 6,944 lít khí (đktc) Phần III cho tác dụng với dd HCl dư thu được 9,184 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

A 9,17 gam B 15,29 gam C 27,51 gam D 45,87 gam

21 Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch A Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B Khối lượng của B là

A 15,60 gam B 25,65gam C 41,28gam D 0,64 gam

22 Cho 23,45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí H2 (đktc) ; dung dịch A và 3,9 gam kết tủa V có giá trị là

A 10,08 lít B 3,92 lít C 5,04 lít D 6,72 lít

23 Cho thêm m gam K vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ

từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị m là

A 1,170g B 1,248g C 1,950g D 1,560g

24 Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M người ta nhận thấy khi dùng 220 ml dung dịch NaOH hay dùng 60 ml dung dịch NaOH trên thì vẫn thu được lượng kết tủa bằng nhau Tính nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu

A 0,125M B 0,25M C 0,075M D 0,15M

25 Cho m gam AlCl3 vào 1,5 lít dd NaOH 0,1M thu được 2a gam kết tủa Nếu cho m gam AlCl3 vào 0,65 lít dd NaOH 0,5M thu được 3a gam kết tủa Giá trị của m là

A 3,9 gam B 4,55 gam C 8,45 gam D 13,35 gam

26 Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3 − và 0,02 mol SO4 2− Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt

A 0,020 và 0,012 B 0,012 và 0,096

C 0,020 và 0,120 D 0,120 và 0,020

27 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong 200,0 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc) Thêm 300,0 ml hoặc 700,0 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y đều thu được

cùng một lượng kết tủa có khối lượng m gam Giá trị gần nhất của m là

Ngày đăng: 08/11/2022, 21:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w