ĐỊNH NGHĨA UNG THƯ- Ung thư là sự tân sinh tế bào là một nhóm bệnh trong đó một nhóm tế bào có biểu hiện sự tăng trưởng không kiểm soát , xâm nhập vào mô xung quanh và di căn 4...
Trang 2NỘI DUNG
1 Ung thư là gì?
2 Phân loại ung thư
3 Dấu hiệu và triệu chứng
4 Nguyên nhân và cơ chế sinh bênh
5 Dự phòng
2
Trang 3Ung Thư là gì?
Trang 4ĐỊNH NGHĨA UNG THƯ
- Ung thư là sự tân sinh tế
bào là một nhóm bệnh
trong đó một nhóm tế bào
có biểu hiện sự tăng
trưởng không kiểm soát ,
xâm nhập vào mô xung
quanh và di căn
4
Trang 5Đột biến bốn
Đột biến ba
Đột biến hai
Đột biến một Sự tăng trưởng không kiểm soát
Sự chết tế bào Tổn thương
không sửa chữa
Mất sự kiểm soát tăng trưởng bình thường
Trang 6Các tế bào chết tróc khỏi lớp ngoài mặt
Tế bào di chuyển
Tế bào phân đôi ở lớp
Trang 8Làn h
Trang 9thư xâm lấn mô xung quanh và các
mạch máu
2 Các tế bào ung
thư theo dòng tuần
hoàn đến các nơi
xa
3 Các tế bào ung thư lại xâm lấn và tăng trưởng ở vị trí
mới
SỰ DI CĂN
Trang 10PHÂN LOẠI UNG THƯ
• Theo loại tế bào tạo nên do đó mô được gọi là
nguồn gốc của khối u, là mô học của ung thư.
• + Carcinoma: xuất phát từ tế bào thượng bì
• + Sarcoma: từ mô liên kết và tế bào trung mô.
• + U hạch hay ung thư máu: từ tế bào tạo máu.
• + U tế bào mầm: từ những tế bào phát triển thành
cơ quan Thường gặp ở dịch hoàn và buồng trứng
• + Khối u nguyên bào là loại khối u thường là ác tính giống như mô phôi, thường gặp ở trẻ nhỏ.
10
Trang 11Ung thư hạch lympho âm
Vài loại
sarcô
m
Mơ õ Xươn g
Cơ
Phân loại ung thư
Cổ tử
cung
Gan
Biểu mô Carcinôm
Trung mô Sarcôm
Mô lymphô Lymphôm
Máu Bệnh bạch cầu
Trang 12DẤU HIỆU VÀ TRIỆU CHỨNG
UNG THƯ
• Tại chỗ : Khối u hay những phần sưng tấy lên (gọi là bướu), Có thể có dấu hiệu thâm nhiễm, loét, xuất huyết…
• Di căn: Hach to, ho và ho ra máu, gan to, đau xương, gãy xương và các triệu chứng thần kinh
• Toàn thân: sụt cân, mất ngon miệng, mệt mỏi, suy kiệt, thiếu máu và những dấu hiệu cận ung thư như thuyên tắc mạch hoặc rối loạn nội tiết.
12
Trang 13Các triệu chứng báo động
ung thư1 Có sự thay đổi thói quen của ruột và bọng đái.
2 Một chỗ lở loét không chịu lành.
3 Chảy máu hoặc tiết dịch (ứa nước, ứa chất nhờn hoặc máu) bất thường.
4 Một chỗ dày lên hoặc một cục ở vú hoặc ở nơi nào đó trong cơ thể.
5 Ăn không tiêu hoặc nuốt khó.
6 Có thay đổi rõ ràng tính chất của một “mụt ruồi duyên”
7 Ho dai dẳng hoặc khàn tiếng
Trang 14cung Dính máu sau giao hợp Khám phụ khoa Xét nghiệm
Pap’S Soi cổ tử cung
Trang 15Da vú phù nề và đỏ lên Hach trong nách
Tự khám vú Bac sĩ khám tuyến vú Nhũ ảnh
Siêu âm
XN tế bào (FNA)
HƯỚNG DẪN TẦM SOÁT PHÁT HIỆN UNG THƯ
Trang 17CÁC XÉT NGHIỆM MÁU
PSA, CEA, AFP
Trang 18TÌM MÁU TRONG PHÂN
Trang 19Anh : Ung thư phổi
Trung Quốc:
ung thư gan
Nhật: Ung thư bao tử
Uùc:
ung thư da
Các vùng có xuất độ cao
nhất
Nghiên cứu dịch tễ
Trang 206.9 4.8 4.1 3.8 3.7 3.2
Cổ tử cung Vú
Dạ dày Đại – trực tràng
Phổi Gan Buồng trứng Bạch cầu Khoang miệng Thanh quản
20.2 16.2 9.9 8.3
7.2 5.8 4.2 3.1 2.9 2.7
10 loại ung thư thường gặp trên thế giới
(Globocan 2002, IARC )
Trang 2121 21
Trang 2222 22
10 loại ung thư thường gặp tại TP.HCM 2003-2004
Trang 2323 23
10 loại ung thư thường gặp tại Cần Thơ 2005-2007
Huỳnh Quyết Thắng & Cs
Trang 24Tình trạng mới mắc bệnh ung thư tại Cần Thơ gia tăng một cách đáng kể
Trang 25Nguyeân nhaân ung thö
- Mất cân bằng nội tiết
- Hư hại chức năng miễn dịch
- Các nguyên nhân khác
Trang 26Các chất sinh ung hĩa học
• Bệnh sinh ung thư :từ đột
biến DNA→tổn thương sự
tăng trưởng tế bào
• Chất làm nên đột biến gọi là
chất sinh đột biến
• Chất sinh đột biến gây ung
thư gọi là chất sinh ung
• Một số chất sinh ung khơng
gây đột biến:Alcolhol… sinh
ung qua khích thích tốc độ
phân chia tế bào: Phân chia
nhanh, giảm thời gian sữa
chữa
26
Đột biến ADN
Trang 27Các chất sinh ung
trong khói thuốc
Thuốc lá
- Trên 50 chất sinh ung hydrocarbone thơm đa vịng là nguyên nhân chính.
- Ung thư phổi, thanh quản, đầu
Trang 28Các bức xạ
mạnh
Trang 29Vài virut liên hệ bệnh
ung thư ở người
Virut Loại ung thư
Trang 30Gen gaây ung thö
Virut sinh
ung
Viru
t
Trang 31Ung thư vú
Yếu tố di truyền Yếu tố
khác
Di truyền
BRCA1
BRCA2
Trang 32Các bệnh di truyền làm tăng nguy
cơ ung thư
Các bệnh di
truyền Loại ung thư
U nguyên bào võng
mạc di truyền Bướu nguyên bào võng mạc
Xeroderma pigmentosum Da
Hội chứng Li-Fraumeni,
p53 Sarcôm, não, vú, bệnh bạch cầu
Đa pôlíp gia đình Đại, trực tràng
Bệnh paget xương Xương
Thiếu máu Fanconi
Trang 33Tăng nguy
cơ ung thư
Tử cung Tăng nguy
cơ ung thư
Estrogen và ung thư
Trang 34Tế bàoNhân
Thể nhiễm sắc
Gen
Phân tử
Trang 36Ghép
lộn
Khiếm khuyết
Lập lại Khiếm
khuyết
Các đột biến Gen
Trang 37Nhâ n
Ribosô m
Màng tế bào
Chuổi Acid Amin
Prôte in
DNA bị biến đổi Prôtein bị biến đổi
Trang 38Các gen liên hệ
Trang 39Các đột biến gen và ung thư
Trang 40Các gen bình thường điều hòa tăng trưởng tế bào
Các Oncogen tăng tốc sự tăng trưởng và sinh đôi của tế bào
Tế bào ung
Trang 41Lộ trình kiểm soát tăng trưởng bình thường
Yếu tố tăng trưởng
Thụ
thể
Nhâ
n tế bào
Sự tăng trưởng tế
bào
Các yếu tố sao chép
Các enzym báo hiệu
Prôto-Oncogen và sự tăng trưởng
tế bào bình thường
Trang 42Đột biến
Oncogen
Prôto-Các Prôto-Oncogen đột biến các Oncogen
Trang 43Lộ trình kiểm soát tăng trưởng cường hoạt
Yếu tố tăng trưởng
Thụ
thể
Nha ân
Tăng trưởng tế bào quá
lố
Các enzym báo hiệu
Các yế tố sao chép
Các Oncogen làm tăng
tốc
Trang 44Tế bào bình thường
Gen đè nén
bướu bị đẩy
đi hoặc bị
vô hiệu hóa
Tế bào ung thư
Các gen bình thường ngăn ngừa ung thư
Đột biến hoặc khiếm khuyết dẫn đến ung thư
Các gen đè nén
bướu
Trang 45Yếu tố tăng trưởng
Ức chế
Các đè nén bướu prôtein
Tăng trưởng tế bào
Các gen đè nén bướu
Trang 46Tế bào bình thường
DNA tổn thương quá
lố
Sự tự vẩn tế bào
Gen P53 thúc đẩy sự chết tế bào
Trang 47Đột biến
(của oncogen hoặc gen đè nén bướu)
prôto-Không
sửa
chữa
UNG THƯ KHÔNG UNG THƯ
Các gen sửa chữa DNA
Trang 48UNG THƯ
Sự đột biến vô hiệu hóa gen đè nén bướu
Các tế bào sinh
đôi
Sự đột biến vô hiệu hóa gen sửa chữa tế
bào Sự đột biến của prôtein-oncogen tạo ra
oncogen
Sự đột biến vô hiệu hóa thêm vài gen đè nén
bướu
Trang 49CHẨN ĐOÁN UNG THƯ
• UT là sự phát triển không kiểm soát của những tế bào bất thường trong cơ thể
• UT là một “từ” gây sợ hãi khi nó rơi vào bản thân, thân thuộc hay bạn bè.
• Chẩn đoán ung thư đòi hỏi phải thiết lập trung thực
hình ảnh hiện diện, lan rộng hay tràn ngâp.
• Chọn lựa điều trị tùy thuộc vào sự miêu tả chính xác
mức độ của tổn thương.
• Chẩn đoán UT không chỉ xác định bệnh, mà còn phải
đánh giá giai đoạn, độ ác tính, loại UT…
49
Trang 50CHẨN ĐOÁN LÂM SÀNG
• UT tạo nên nhiều triệu chứng khác nhau:
TC dễ phát hiện
TC khó phát hiện Các dấu chứng biểu lộ sớm, cảnh báo ung thư Các dấu hiệu muộn không còn ý nghĩa hỗ trợ cho việc phát hiện sớm ung thư.
• Các dấu hiệu chung cho nhiều loại ung thư
• Các dấu hiệu đặc thù cho từng loại ung thư.
• Chương trình sàng lọc cho phép phát hiện sớm
UT và điều trị càng có hiệu quả.
Trang 51CÁC TC CHUNG TRONG HẦU
HẾT CÁC LOẠI UNG THƯ
Trang 52THĂM KHÁM LÂM
SÀNG
Là bước không thể thiếu được:
Hỏi bệnh Quan sát tổn thương
Sờ nắn tổn thương Các thủ thuật thăm khám đặc biệt Thính chẩn
Trang 53CÁC PHƯƠNG PHÁP
CẬN LÂM SÀNG
• Các xét nghiệm huyết học, huyết đồ, hóa học,
sinh hóa, miễn dịch…
• Các xét nghiệm hình ảnh: X quang, nội soi, cộng hưởng từ, CT scan, PET CT…
• Các xét nghiệm tế bào và mô bệnh học.
• Các xét nghiệm sinh học
• Chẩn đoán xếp giai đoạn.
Trang 54PHAÃU
NỘI TIẾT LP
ĐIỀU TRỊ
±
Trang 55ĐIỀU TRỊ
UNG THƯ VÚ
55
Trang 56ĐOẠN NHŨ
Trang 57ĐOẠN NHŨ
Trang 59Nạo hạch nách
- Cắt cân bờ ngoài cơ ngực lớn ,bộc lộ cơ ngực nhỏ
- Cắt cân nách
để tìm TM nách
- Cắt cân bờ ngoài cơ ngực lớn ,bộc lộ cơ ngực nhỏ
- Cắt cân nách
để tìm TM nách
Trang 60DIỄN BIẾN CỦA NTLP
• Sự tín nhiệm đối với NTLP thay đỗi theo tuần hoàn
• LP cắt 2 buồng trứng bị bỏ đi sau 10 năm ứng dụng
• Sự tái khẳng định vai trò của NTLP(1940 – 1960) : Lọai bỏ tòan trục, liệu pháp nội tiết cộng lực (additive hormonal treatment) với estrogen, progestin, androgen
• Nhường chỗ cho liệu pháp đa hóa kết hợp 1970)
(1960-• 1980s vai trò NTLP trỗi dậy mạnh mẽ :
- Vai trò cảnh báo trước độ đáp ứng
- Độ đặc hiệu và độ đáp ứng cao hơn
- Sự ra đời Tamoxifene, megestrol, kháng aromatase
- Chất LHRH được tỗng hợp ứng dụng lâm sàng
• Thời đại NTLP sẽ tiếp tục tăng trưởng trong thế kỷ mới
Trang 61XẠ TRỊ
Trang 62ĐIỀU TRỊ UNG THƯ NỘI MẠC TỬ CUNG
Bốn phương thức điều trị nền tảng:
Phẫu thuật trị liệu
Xạ trị Hóa trị liệu Nội tiết liệu pháp
Trang 63BỆNH PHẨM SAU PHẪU THUẬT
Trang 64UTPKTBN – Phẫu thuật
Phẫu thuật được xem như phương pháp mang tính điều trị triệt để cho các giai đoạn còn khu trú tại chỗ, tại vùng
Có vai trò trong chẩn đoán,
điều trị triệu chứng
Trang 65CAÉT THUØY PHỔI (THUØY TREÂN T)
Trang 66CAÉT
PHOÅI P
Trang 67PHẪU THUẬT
UNG THƯ ĐẠI TRỰC TRÀNG
Trang 68Các kỹ thuật mổ ung thư đại tràng
Trang 69CẮT TRƯỚC
Chỉ định:
- Ung thư đại tràng Sigma
- Ung thư phần trên trực tràng
Trang 70PHẪU THUẬT MILES
Ung thư trực tràng dưới
Trang 71VIRÚT HOẶC VI
KHUẨN GÂY UNG
Trang 72- Không hút thuốc, Hạn chế uống rượu, ăn trầu, xỉa
Trang 73Về thực phẩm
• Nên ăn:Trái cây, rau tươi,
ngũ cốc nhiều chất xơ
• Giảm bớt: Mỡ, chất béo,
thức ăn nhiều năng lượng
• Nên tránh:Thức ăn muối,
mắm, muối chua; thức ăn
chiên xào nĩng, nướng,
chế biến, đĩng hộp; thực
phẩm đã hư mốc
Trang 74Tôn trọng và chấp hành
nội quy bảo hộ lao động
• Trong mơi trường cĩ:
Chất phĩng xạ, tia cực tím,
Chất hĩa học
• Bụi gỗ, bụi cơng nghiệp
Trang 75Giảm ô nhiễm môi
trường
• Nhà nước cần ban hành các quy chế về
• xử lý khí thải và chất thải cơng nghiệp
• Giảm lượng khĩi thải từ xe cộ cá nhân
• Bảo vệ nguồn nước sạch
Trang 76Nhiễm HPV làm tăng nguy cơ ung thư cổ tử cung
bị nhiễm
Các phụ nữ bị nhiễm HPV
Loại bỏ các virut, vi
khuẩn gây ung
Trang 77phụ khoa mỗi năm, làm phết
mỏng âm đạo mỗi 3 năm
Chú ý những thay đổi của tình trạng sức khỏe thường ngày (7 triệu chứng báo
động ung thư)
Trang 78Thời kỳ không triệu chứng
Các triệu chứng báo động
Phòng ngừa thứ cấp Phát hiện sớm
Phát hiện và điều trị ung thư
“nín lặng”
Điều trị riêng lẻ phối hợp phẫu trị, xạ trị, hoá trị
Phát hiện và điều trị tổn thương tiền ung
thư
Phòng
ngừa
Giáo dục truyền
thông các yếu tố
nguy cơ
Thuốc lá, rượu, thức
ăn, tia nắng
Tử vong (nếu không điều trị)
Số tế bào ung thư
1kg
10 12
1cm 1g
10 9
KIỂM SỐT BỆNH UNG THƯ
Liệu pháp đa mô thức phẫu±xạ±hoá
1cm
Trang 791/3 có thể phòng ngừa
1/3 có thể phát hiện sớm, điều trị tốt
1/3 chẩn đoán trễ, săn sóc nâng đỡ
Trang 80XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN!
Xin chân thành cảm ơn!