1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kinh tế chính trị mác lê nin câu hỏi

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 135,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỷ suất lợi nhuận Tỷ suất giá trị thặng dư Trình độ bóc lột lao động Khối lượng giá trị thặng dư Quy mô bóc lột             Có 4 nhóm doanh nghiệp I, II, III, IV cùng sản xuất ra sản phẩm.

Trang 1

T su t l i nhu nỷ ấ ợ ậ

Tỉ suất giá trịthặng dư = Tư bản ứng trước Lợi nhuận

p ' = p k ×100 %= m c+v × 100 %

 T su t giá tr th ng dỷ ấ ị ặ ư

 Trình đ bóc l t lao đ ngộ ộ ộ

Tỉ suất giá trịthặng dư =Giá trịthặng dư Tư bản khảbiến

m ' = m v ×100%

Tỉ suất giá trịthặng dư =Thời gianlaođộng thặng dư Thời gianlao động tất yếu

m ' = t '

t × 100 %

 Kh i l ng giá tr th ng dố ượ ị ặ ư

 Quy mô bóc l tộ

KLGTTD=Tỉ suất giátrịthặng dư ×Tổng tư bản khảbiến

M=m ' ×V

           

Có 4 nhóm doanh nghi p: I, II, III, IV cùng s n xu t ra s n ph m nh a Nhóm I hao phí s n xu t choệ ả ấ ả ẩ ự ả ấ

1 đ n v s n ph m là 3 gi và làm đ c 150 đ n v s n ph m; t ng t nhóm II là 3,5 gi và 300ơ ị ả ẩ ờ ượ ơ ị ả ẩ ươ ự ờ

đ n v s n ph m; nhóm III là 4,5 gi và 400 đ n v s n ph m; nhóm IV là 6 gi và 350 đ n v s nơ ị ả ẩ ờ ơ ị ả ẩ ờ ơ ị ả

ph m Trong tr ng h p giá c phù h p v i giá tr thì nhóm nào có u th h n trong s n xu t?ẩ ườ ợ ả ợ ớ ị ư ế ơ ả ấ

Đáp án:

Thời gianlaođộng xã hộicầnthiết 3.150+3,5.300+4,5.400+6.350

150+300+400+350 =4,5(giờ)

 Nh ng nhóm có Th i gian lao đ ng cá bi t ữ ờ ộ ệ ≤ 4,5 giờ có u th h n trong s n xu t (Nhóm I, II, ư ế ơ ả ấ III)

           

           

Bài toán: M t dây chuy n s n xu t bánh k o tr giá 500.000 USD, d tính hao mòn trong 10 năm.ộ ề ả ấ ẹ ị ự

Nh ng qua 3 năm ho t đ ng, giá tr c a dây chuy n m i t ng t đã gi m 20 % Hãy xác đ nh sư ạ ộ ị ủ ề ớ ươ ự ả ị ự

t n th t do hao mòn vô hình gây ra.ổ ấ

Trang 2

Gi i: ả

Hao mònhữu hìnhcủacỗ máy mỗi nămlà : 500.00010 =50.000(USD)

Hao mònhữu hìnhcủacỗ máy qua 3nămlà:50.000 ×3=150.000(USD)

Giá trịcủa cỗmáy sau3nămlà:500.000−150.000=350.000(USD)

Tổn thất dohao mòn vôhìnhcủacỗ máy qua 4 nămlà:350.000 ×20%=70.000(USD)

Bài toán: M t c máy có giá tr 600.000 USD, d tính hao mòn h u hình trong 15 năm Nh ng quaộ ỗ ị ự ữ ư

4 năm ho t đ ng giá tr c a các máy m i t ng t đã gi m đi 25 % Hãy xác đ nh s t n th t doạ ộ ị ủ ớ ươ ự ả ị ự ổ ấ hao mòn vô hình c a c máy đó.ủ ỗ

Gi i: ả

Hao mònhữu hìnhcủacỗ máy mỗi nămlà : 600.00015 =40.000(USD )

Hao mònhữu hìnhcủacỗ máy qua 4 nămlà: 40.000× 4=160.000(USD)

Giá trịcủa cỗmáy sau4năm là:600.000−160.000=440.000(USD)

Tổn thất dohao mòn vôhìnhcủacỗ máy qua 4 nămlà: 440.000× 25%=110.000(USD)

           

           

Bài: Năm 2019, nhà t b n ngành da ph i ng ra chi phí s n xu t là 2.000.000 EUR v i c u t oư ả ả ứ ả ấ ớ ấ ạ

h u c c/v ữ ơ ¿ 4/1 và có t su t giá tr thăng d là 200% Xác đ nh t su t l i nhu n.ỷ ấ ị ư ị ỷ ấ ợ ậ

Đáp án:

Tómtắt{c+v=¿2.000 000 EUR

c/v=¿4/1

m '=¿200%

Tư bản bất biến vàTư bản khảbiếnlà : {c+v=2.000.000

c/v=4/1 ⟺{c=1.600 000

v=400.000 Giá trịthặng dư là: m '

= mv ×100%=200%⟹m=800.000

Khốilượng GTTD saukhi kéo dàithời gianlà: p ' = m c+v × 100 %=40%

Bài: M i ngày ng i lao đ ng làm thuê t o nên kh i l ng giá tr m i là 480.000 USD Trình đ bócỗ ườ ộ ạ ố ượ ị ớ ộ

l t lao đ ng c a nhà t b n là 220% Sau đó nhà t b n kéo dài th i gian làm vi c t 8 gi /ngàyộ ộ ủ ư ả ư ả ờ ệ ừ ờ lên 9 gi /ngày mà không tr thêm l ng cho ng i lao đ ng Xác đ nh t su t và kh i l ng giá trờ ả ươ ườ ộ ị ỷ ấ ố ượ ị

th ng d sau khi kéo dài th i gian?ặ ư ờ

Đáp án:

Tómtắt { v+m= ¿ 480.000USD

m'= ¿ 220%

t +t'= ¿ 8giờ /ngày

tS+tS '= ¿ 9 giờ/ngày

Trang 3

TGLDTY vàTGLDTD trước khikéo dàithời gianlà : { t+t '=8

m ' =t t =220 % ' ⟺{t=2,5

t '=5,5

TGLDTY vàTGLDTD saukhi kéodài thời gianlà: {t S =t=2,5

t S +t S '=9 {t S=2,5

t ' S=6,5

Tỷ suất giá trịthặngdư sau khikéo dàithời gianlà : m S '=t S '

t S ×100 %= 6,52,5×100 %=260 %

Tổng tư bản khảbiến là: { v+m=480.000

m

v ×100%=220 %

⟺v=150.000 KhốilượngGTTD saukhi kéodài thời gianlà: M S =m S ' × v=260 % ×150.000=390.000

           

           

Bài: Nhà t b n c n thuê bao nhiêu công nhân đ ti n hành s n xu t, bi t ti n công tr cho côngư ả ầ ể ế ả ấ ế ề ả nhân là 100 USD/tháng và giá tr th ng d thu đ c trong m t năm là 3.600.000USD v i t su t giáị ặ ư ượ ộ ớ ỷ ấ

tr th ng d là 300%?ị ặ ư

Đáp án:

Tómtắt{Lương1công nhân=¿100 USD /tháng

m=¿3.600.000

12 =300.000 USD /tháng

m '=¿300 %

Tổng Tư bản khảbiến(Tiềnlương côngnhân): m ' = m v ×100%=300 %⟹v=100.000

Số côngnhân cầnthuế là: 100.000100 =1000(côngnhân)

Bài: Nhà t b n c n thuê bao nhiêu công nhân đ ti n hành s n xu t, bi t ti n công tr cho côngư ả ầ ể ế ả ấ ế ề ả nhân là 300 USD/tháng và giá tr th ng d thu đ c trong m t năm là 3.600.000USD v i t su t giáị ặ ư ượ ộ ớ ỷ ấ

tr th ng d là 250%?ị ặ ư

Đáp án:

Tómtắt{Lương1công nhân=¿300 USD /tháng

m=¿3.600.00012 =300.000 USD /tháng

m '=¿250 %

Tổng Tư bản khảbiến(Tiềnlương côngnhân): m ' = m v ×100%=250 %⟹v=120.000

Số côngnhân cầnthuế là: 120.000300 =400(côngnhân )

Trang 4

           

           

T ng giá c hàng hóa trong l u thông là 280 t đ ng, trong đó: T ng giá c hàng hóa bán ch u là 20ổ ả ư ỷ ồ ổ ả ị

t ; T ng giá c hàng hóa kh u tr là 20 t ; S vòng luân chuy n trung bình c a m t đ n v ti n tỷ ổ ả ấ ừ ỷ ố ể ủ ộ ơ ị ề ệ

là 30 vòng N u chính ph phát hành ti n m i thay th ti n cũ theo t l 1/1000 thì có x y ra l mế ủ ề ớ ế ề ỷ ệ ả ạ phát không, bi t s ti n l u thông là 15.500 t ?ế ố ề ư ỷ

D= A−( B+C)=240

MD= A−(B+C)+D

V = 280−(20+20)+240

Lượng tiền chính phủ bơmvàolà: MS= 1

1000.15500=15,5 tỷ

MS<MD Giảm phát

           

Năm 2019, nhà t b n ng ra cp sx 2 000 000 EUR v i c u t o h u c c/v=3/2, t su t giá ư ả ứ ớ ấ ạ ữ ơ ỷ ấ

tr th ng d 350% Năm 2020 giá tr hàng tiêu dùng gi m, nhà t b n gi m l ng công ị ặ ư ị ả ư ả ả ươ nhân 10% Năng su t lao đ ng, quy mô sx ko đ i XĐ t su t l i nhu n ấ ộ ổ ỷ ấ ợ ậ

K= c+v = 2 000 000

c/v= 3/2

 C= 1 200 000

V2019= 800 000

M’2019= (M2019 x 100 %)/ v2019 => m 2019 = 2 800 000

 P’ 2019 = m/(c+v) x 100% = 140%

Năm 2020

V2020 = 90% x v2019 = 720 000

Có G2019 = G2020

C+v2019+m2019= c+ v 2020 +m 2020 (c2019=c2020)

 M 2020= 2 880 000

P’ 2020 = (m 2020 x 100 %) / c2020+v2020

           

T ng t b n ng tr c c a nhà t b n có giá tr 5.800.000 USD, trong đó bao g m 3.600.000 USD ổ ư ả ứ ướ ủ ư ả ị ồ mua máy móc (chu kỳ s n xu t 10 năm); Nguyên v t li u hàng năm 1.400.000 USD; T b n kh ả ấ ậ ệ ư ả ả

bi n 800.000 USD cho m t năm Bi t t su t giá tr th ng d là 190% Tính chi phí s n xu t đ c ế ộ ế ỷ ấ ị ặ ư ả ấ ượ

t o ra trong 1 năm c a nhà t b n (USD)?ạ ủ ư ả

Trang 5

c1=¿3.600 000

10 =360.000(USD)

c2=¿1.400 000(USD) }⟹c=c1+c2=1.760 000(USD)

v=800.000(USD)

Tư bản ứng trước(Chi phí sản xuất )trong1nămlà : K=c+v=2.560 000

           

Khi hàng hóa bán đúng giá tr thì m i quan h gi a p và m? ị ố ệ ữ

 p ¿ m

Ti n có 5 ch c năng Ch c năng nào không đòi h i có ti n vàng? ề ứ ứ ỏ ề

 Ch c năng ph ng ti n l u thông và ph ng ti n thanh toánứ ươ ệ ư ươ ệ

Thu t ng “kinh t chính tr ” đ c s d ng l n đ u tiên vào năm nào?ậ ữ ế ị ượ ử ụ ầ ầ

 1615

Ch nghĩa t b n đ c quy n xu t hi n vào th i gian nào? ủ ư ả ộ ề ấ ệ ờ

 Cu i th k XVIII – Đ u th k XIXố ế ỷ ầ ế ỷ

Trong ph ng pháp s n xu t giá tr th ng d tuy t đ i, ng i lao đ ng mu n gi m th i gian lao ươ ả ấ ị ặ ư ệ ố ườ ộ ố ả ờ

đ ng trong ngày còn nhà t b n l i mu n kéo dài th i gian lao đ ng trong ngày Gi i h n t i thi u ộ ư ả ạ ố ờ ộ ớ ạ ố ể

c a ngày lao đ ng là bao nhiêu? ủ ộ

 L n h n th i gian lao đ ng c n thi tớ ơ ờ ộ ầ ế

M t s hàng hóa đ c bi t g mộ ố ặ ệ ồ

 Quy n s d ng đ t, th ng phi u, th ng hi u, ch ng quy nề ử ụ ấ ươ ế ươ ệ ứ ề

Ch đ tham d c a t b n tài chính đ c thi t l p doế ộ ự ủ ư ả ượ ế ậ

 S c phi u kh ng ch n m công ty m , con, cháuố ổ ế ố ế ắ ẹ

T b n t n t i d i hình th c ch ng khoán có giá và mang l i thu nh p cho ng i s h u nó là gì?ư ả ồ ạ ướ ứ ứ ạ ậ ườ ở ữ

 T b n giư ả ả

S n xu t giá tr th ng d tuy t đ i và giá tr th ng d t ng đ i gi ng nhau đi m nào?ả ấ ị ặ ư ệ ố ị ặ ư ươ ố ố ở ể

 Đ u làm tăng t su t giá tr th ng dề ỷ ấ ị ặ ư

Trong các nh n đ nh d i đây v l i nhu n và giá tr th ng d , nh n đ nh nào đúng?ậ ị ướ ề ợ ậ ị ặ ư ậ ị

 B n ch t c a l i nhu n là giá tr th ng dả ấ ủ ợ ậ ị ặ ư

Vai trò ch y u c a Nhà n c khi tham gia vào th tr ng là gì?ủ ế ủ ướ ị ườ

 Đi u ti t n n kinh t vĩ mô thông qua lu t pháp, chính sáchề ế ề ế ậ

Nhà kinh t h c nào đ i di n cho tr ng phái tr ng th ng?ế ọ ạ ệ ườ ọ ươ

 Thomas Mun

Nhà kinh t h c nào d i di n cho tr ng phái kinh t chính tr t s n c đi n Anh?ế ọ ạ ệ ườ ế ị ư ả ổ ể

 A Smith, D Ricardo, W Petty

Trang 6

T p đoàn Unilever xây d ng nhà máy t i Khu công nghi p Tây B c - C Chi (Vi t Nam) đ s n ậ ự ạ ệ ắ ủ ệ ể ả

xu t d u g i đ u và mỹ ph m Đây là hình th c xu t kh u t b n gì?ấ ầ ộ ầ ẩ ứ ấ ẩ ư ả

 Xu t kh u t b n tr c ti pấ ẩ ư ả ự ế

S khác bi t c b n gi a hàng hóa thông th ng và hàng hóa s c lao đ ng là gì?ự ệ ơ ả ữ ườ ứ ộ

 Giá tr s d ngị ử ụ

Nhà t b n mu n có đ c giá t th ng d siêu ng ch, h ph i làm gì?ư ả ố ượ ị ặ ư ạ ọ ả

 Năng lao đ ng cá bi t l n h n năng su t lao đ ng xã h iộ ệ ớ ơ ấ ộ ộ

C u hàng hó quy t đ nh cung hàng hóa ch đúng trong đi u ki n nào? ầ ế ị ỉ ề ệ

 Nhà n c không can thi p vào n n kinh tướ ệ ề ế

T su t l i t c ch u nh h ng: T su t giá tr th ng d , c u t o h u c c a t b n, t c đ chu ỷ ấ ợ ứ ị ả ưở ỷ ấ ị ặ ư ấ ạ ữ ơ ủ ư ả ố ộ chuy n t b n, ti t ki m t b n b t bi nể ư ả ế ệ ư ả ấ ế

“Ki m soát hi u qu s đ c quy n” là nhi m v hoàn thi n th ch v : hoàn thi n th ch đ ể ệ ả ự ộ ề ệ ụ ệ ể ế ề ệ ể ế ể phát tri n đ ng b các y u t th tr ng và các lo i th tr ngể ồ ộ ế ố ị ườ ạ ị ườ

Các thành viên tham gia Cartel ( các- ten) th ng nh t th a thu n v i nhau v m t nào s n xu t ố ấ ỏ ậ ớ ề ặ ả ấ hàng hóa, mua hàng hóa đ u vào, tiêu th hàng hóa đ u raầ ụ ầ

Đi m khác bi t c b n gi a hàng hóa s c lao đ ng và hàng hóa thông th ng: Hàng hóa s c lao ể ệ ơ ả ữ ứ ộ ườ ứ

đ ng v m t giá tr bao g m y u t l ch s tinh th n , trong khi đó hàng hóa thông th ng … v t ộ ề ặ ị ồ ế ố ị ử ầ ườ ậ

ch tấ

Kinh t chính tr Mac- Lê nin là m t trong nh ng dòng lý thuy t kinh t chính tr n m trong dòng ế ị ộ ữ ế ế ị ằ cháy phát tri n t t ng kinh t c a nhân lo i, đ c hình thành và đ t n n móng b i nhà kinh t ể ư ưở ế ủ ạ ượ ặ ề ở ế nào? C Mác và A Smith

 Năm 2019, nhà t b n ngành da ph i ng ra chi phí s n xu t là 25.000.000 EUR v i c u t o ư ả ả ứ ả ấ ớ ấ ạ

h u c c/v=3/2 và có t su t giá tr th ng d là 300% Năm 2020, vì d ch b nh Covid-19 giá ữ ơ ỷ ấ ị ặ ư ị ệ

tr hàng tiêu dùng ngành da trên th tr ng gi m;do đó, nhà t b n đã gi m l ng công nhân ị ị ườ ả ư ả ả ươ 12% Gi s các y u t khác nh quy mô s n xu t và năng su t lao đ ng c a nhà t b n là ả ử ế ố ư ả ấ ấ ộ ủ ư ả không đ i Xác đ nh t su t giá tr th ng d năm 2020 ? ổ ị ỷ ấ ị ặ ư 355%

 Năm 2019, nhà t b n ngành da ph i ng ra chi phí s n xu t là 25.000.000 EUR v i c u t o ư ả ả ứ ả ấ ớ ấ ạ

h u c c/v=3/2 và có t su t giá tr th ng d là 300% Năm 2020, vì d ch b nh Covid-19 giá ữ ơ ỷ ấ ị ặ ư ị ệ

tr hàng tiêu dùng ngành da trên th tr ng gi m;do đó, nhà t b n đã gi m l ng công nhân ị ị ườ ả ư ả ả ươ 12% Gi s các y u t khác nh quy mô s n xu t và năng su t lao đ ng c a nhà t b n là ả ử ế ố ư ả ấ ấ ộ ủ ư ả không đ i Xác đ nh t su t giá tr th ng d năm 2020 ổ ị ỷ ấ ị ặ ư ? G=2C+1.05V+2.52M

 Năm 2021, nhà t b n ngành da ph i ng ra chi phí sx 2.250.000 UER v i c u t o h u c c/v ư ả ả ứ ớ ấ ạ ữ ơ 3/1 và có t su t giá tr th ng d là 170% Xác đ nh t su t l i nhu n ỷ ấ ị ặ ư ị ỷ ấ ợ ậ

k=c+v=2250000 c/v=3/1 Suy ra: c= 1687500 v=562500

Trang 7

m’=170%=m/v*100%→m=956250 p’= = 42.5%

 Một công nhân trong một ngày sản xuất được 200 sản phẩm có tổng giá trị

là 1200EUR Hỏi giá trị của một đơn vị sản phẩm là bao nhiêu nếu cường độ lao động tăng 2.5 lần? 4.2h

 T ng t b n ng tr c c a nhà t b n có giá tr 1.900.000 usd , trong đó bao g m 1.200.000 ổ ư ả ứ ướ ủ ư ả ị ồ usd mua máy móc ( chu kì sx 10 năm) nguyên v t li u h ng năm 500.000 usd , t b n khá ậ ệ ằ ư ả

bi n 200.000 USD cho m i năm Bi t t su t giá tr hàng hóa đ c t o ra trong 1 năm c a nhàế ỗ ế ỷ ấ ị ượ ạ ủ

t b n USD ư ả

c1=1200000/10=120000 c2=500000 v=200000 k=c1+c2+v=820000 m’=180%=m/v*100% →m=360000 G=k+m=1180000

Đ a tô chênh l ch I và chênh l ch II khác nhau đi m nào: Đ a tô chênh l ch I do đ màu m t ị ệ ệ ở ể ị ệ ộ ỡ ự nhiên c a đ t mang l i, đ a tô chênh l ch II do đ màu m nhân t o đem l i.ủ ấ ạ ị ệ ộ ỡ ạ ạ

 M i ngày ng i lao đ ng làm thuê t o nên kh i l ng giá tr m i là 360.000 usd, trình đ bóc ỗ ườ ộ ạ ố ượ ị ớ ộ

l t lao đ ng c a nhà t b n là 200% Sau đó, nhà t b n kéo dài th i gian làm vi c t 7.5h/ ộ ộ ủ ư ả ư ả ờ ệ ừ ngày thành 9h/ ngày, mà không tr thêm l ng cho ng i lao đ ng Xđ th i gian c n thi t và ả ươ ườ ộ ờ ầ ế

th i gian th ng d trong ngày sau khi kéo dài th i gian?ờ ặ ư ờ

v+m=360000 t’/t=m’=m/v*100%=200% →v=120000 m=240000

t+t’=7.5→t=2.5, t’=5 Kéo dài: t+t’s=9→t’s=6.5h

 M t dây chuy n s n xu t bánh k o tr giá 4.900.000 usd, d tính hao mòn trong 7 năm ộ ề ả ấ ẹ ị ự

Nh ng qua 2 năm ho t đ ng giá tr c a dây chuy n m i t ng t đã gi m 15% Hãy xác đ nh ư ạ ộ ị ủ ề ớ ươ ự ả ị

s t n th t do hao mòn vô hình gây raự ổ ấ

Kh u hao hàng năm: 4900000/7=700000 usdấ

Giá tr 2 năm: 700000*2=1400000ị

Giá tr còn l i sau 2 năm: 4900000-1400000=3500000 usd (còn 5 năm)ị ạ

Hao mòn vô hình = 3500000*15%=525000

Trang 8

 M t công nhân trong m t ngày s n xu t đ c 200 s n ph m có t ng giá tr là 1200EUR H i ộ ộ ả ấ ượ ả ẩ ổ ị ỏ giá tr c a m t đ n v s n ph m là bao nhiêu n u c ng đ lao đ ng tăng 2.5 l n? ị ủ ộ ơ ị ả ẩ ế ườ ộ ộ ầ 2.4

 Có bốn nhóm doanh nghiệp: A, B, C, D cùng sản xuất ra sản phẩm nhựa Nhóm A hao phí sản xuất cho 1 đơn vị sản phẩm là 4 giờ và làm được 150 đơn vị sản phẩm; tượng tự nhóm B là 4.5 giờ và 300 đơn vị sản phẩm; nhóm

C là 5.5 giờ và 400 đơn vị sản phẩm; nhóm D là 7 giờ và 350 sản phẩm Trong trường hợp giá cả phù hợp với giá trị thì nhóm nào có ưu thế hơn trong sản xuất ? Nhóm A,B,C

 Tổng giá cả hàng hóa trong lưu thông là 280 tỷ đồng, trong đó:

- Tổng giá cả hàng hóa bán chịu là 20 tỷ

- Tổng giá cả hàng hóa khấu trừ là 20 tỷ

Số vòng luân chuyển trung bình của một đơn vị tiền tệ là 30 vòng Nếu chính phủ phát hành tiền mới thay thế tiền cũ theo tỷ lệ 1/1000 thì có xảy ra lạm phát không, biết số tiền lưu thông là 14.000 tỷ?

Khi nghiên c u v th tr ng, d a vào căn c nào đ chia thành các lo i th tr ng g n v i lĩnh ứ ề ị ườ ự ứ ể ạ ị ườ ắ ớ

v c khác nhau: Căn c vào tính ch t và c ch c a th tr ng ự ứ ấ ơ ế ủ ị ườ

Kinh t chính tr Mac lenin đã th a k và phát hi n tr c ti p nh ng thành t u c a tr ng phái ế ị ừ ế ệ ự ế ữ ự ủ ườ nào: Kinh t chính tr t s n c đi n Anhế ị ư ả ổ ể

Trang 9

Nh ng nhân t nào có nh h ng đ n th i gian s n xu t: Năng su t lao đ ng, d tr s n xu t, ữ ố ả ưở ế ờ ả ấ ấ ộ ữ ữ ả ấ tính ch t ngành s n xu tấ ả ấ

1 Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi yếu tố nào?

Thời gian lao động xã hội cần thiết

2 Giá trị mới của hàng hóa được ký hiệu là gì ?

V+m

3 Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí

nghiệp độc quyền:

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động

4 Sự hoạt động của quy luật giá trị trong chủ nghĩa tư bản cạnh tranh và độc quyền như thế nào?

Trong chủ nghĩa tư bản tư do cạnh tranh biểu hiện thành quy luật giá cả sản xuất; trong khi đó, chủ nghĩa tư bản độc quyền biểu hiện thành quy luật giá cả độc quyền

6.Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu vấn đề gì?

Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu vấn đề gì?

7 Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của Chủ nghĩa xã hội, đặt lợi ích của nhân dân lên hàng đầu, hướng tới xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh" phản ánh đặc trưng gì của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

Mục tiêu của nền kinh tế

8.Điểm khác nhau giữa giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối? Giá trị thặng dư tương đối dựa vào toàn bộ các nhà tư bản thu được; trong khi đó, giá trị thặng dư siêu ngạch dựa vào chỉ có một số nhà tư bản cá biệt thu được

10.Lợi tức là một phần của lợi nhuận nào ?

Trang 10

Lợi nhuận bình quân

21.Nhà kinh tế học người Pháp A Montchrestien thuộc trường phái nào?

Chủ nghĩa Trọng thương

22.Sự khác biệt cơ bản giữa hàng hoá thông thường và hàng hóa sức lao động là gì Giá trị sử dụng

24 Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỷ suất giá trị thặng dư tư bản chủ nghĩa có

xu hướng như thế nào

Tăng lên

25 Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

26 Nước ta có rất nhiều ngành sản xuất tạo ra các sản phẩm khác nhau Đây là biểu hiện của nội dung nào trong sản xuất hàng hóa?

Sự phát triển của phân công lao động xã hội

27 Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách:

Tất cả các đáp án còn lại

29 Một trong những hệ quả của việc tích lũy tư bản là gì?

Tăng tỷ suất giá trị thặng dư

30 Nhận định sau đây là đúng về tư bản bất biến và tư bản khả biến ?

Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư nhưng là điều kiện cần thiết để quá trình tạo ra giá trị thặng dư được diễn ra

Các nhà kinh t c a ch nghĩa tr ng nông coi công nghi p là c s c a : s phát tri nế ủ ủ ọ ệ ở ở ủ ự ể

Ph ng pháp nào là quan tr ng nh t đ nghiên c u kinh t chính tr Mác – lenin: Tr u t ng hóa ươ ọ ấ ể ứ ế ị ừ ượ khoa h c ọ

Nh n đ nh đúng v lao đ ng tr u t ng : Ngu n g c c a giá tr do lao đ ng tr t ng t o raậ ị ề ộ ừ ượ ồ ố ủ ị ộ ừ ượ ạ

Ngày đăng: 06/11/2022, 08:55

w