ÔN TẬP Chương sự điện li Câu 1 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của chất nào sau đây? A Điphotpho pentaoxit B Photpho C Điphotpho trioxit D Axit photphoric C[.]
Trang 1ÔN TẬP
Chương sự điện li
Câu 1 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của chất nào sau
đây?
A Điphotpho pentaoxit B Photpho C Điphotpho trioxit D Axit photphoric
Câu 2 Phân đạm cung cấp nguyên tố nitơ cho cây trồng ở dạng nào sau đây?
Câu 3 Phân lân cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
Câu 4 Công thức của phân đạm ure là
Câu 5 Thành phần chính của supephotphat kép là
C Ca(H2PO4)2 và CaSO4 (supephotphat đơn) D CaHPO4 và CaSO4.
Câu 6 Trong hợp chất nào sau đây, nitơ không có số oxi hóa -3?
Câu 7 Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO, O2 C AgNO2, O2 D Ag, NO2, O2.
Câu 8 Cho canxi tác dụng với photpho, đun nóng thu được sản phẩm có công thức là
Câu 9 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 10 Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
Chương đại cương hoá hữu cơ
Câu 11 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A CH4 và C3H8 B CH4 và C3H4 C C2H4 và C2H6 D C2H2 và
C6H6
Câu 12 Cặp chất mạch hở nào sau đây là đồng đẳng kế tiếp?
A CH4 và C3H8 B CH4 và C2H4
C C2H4 và C3H6 D C2H2 và C4H6
Câu 13 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A CH2=CH2 và CH≡CH B CH2=CH-CH=CH2 và CH≡C-CH2-CH3
C CH3OH và C2H5OH D CH3CHO và CH2=CH-CH2OH
Câu 14 Cặp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?
A Na2CO3 và NaHCO3 B Al4C3 và CaC2.
C C6H6 và HCOOH D CH4 và CO2
Câu 15 Cặp chất mạch hở nào sau đây chỉ có các liên kết đơn trong phân tử?
A CH4 và C3H6 B CH4 và C2H5OH C CH3CHO và C2H5OH D C2H4 và
C2H6
Câu 16 Hiđrocacbon nào sau đây có khả năng tác dụng với AgNO3/NH3?
C Axetilen D Anđehit fomic.
Câu 17 Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
Trang 2A CnH2n+2 (n ≥ 1) B CnH2n (n ≥ 2).
C CnH2n-2 (n ≥ 2) D CnH2n-6 (n ≥ 6).
Câu 18 Trong dung dịch sát khuẩn phòng chống Covid có chứa etanol Công thức của etanol là
Câu 19 Dung dịch bão hòa chất X trong nước được gọi là dung dịch foocmon dùng để ngâm, ướp xác Tên gọi của X là
Câu 20 Nọc độc của các loại côn trùng như kiến, ong, thường chứa một loại axit có tên gọi là
A axit metanoic B axit etanoic.
C axit propionic D axit metacylic.
Câu 21 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Chất X là
Câu 22 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và CH3OH Chất X là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COONa D CH3COOH
Câu 23 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOC3H7.
Câu 24 Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
Câu 25 Cho HCOOCH3 vào dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A HCOONa và CH3COOH B HCOONa và CH3OH.
C CH3COOH và CH3OH D CH3OH và HCOOH.
Câu 26 Thủy phân este X trong dung dịch H2SO4, thu được CH2=CHCOOH và CH3OH Tên gọi của X là
A vinyl axetat B etyl axetat.
C metyl acrylat D metyl propionat.
Câu 27 Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành etyl fomat?
Câu 28 Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A C2H5COOC6H5 B CH3COOC6H5
C C6H5COOCH3 D CH3COOCH2C6H5.
Câu 29 Vinyl axetat có công thức là
Câu 30 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa chín Công thức của etyl propionat là
C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3.
ESTE- CHẤT BÉO
Câu 31 Chất nào sau đây là axit béo?
A Axit fomic B Axit axetic C Axit oleic D Axit oxalic Câu 32 Chất béo là trieste của glixerol với
Câu 33 Thuỷ phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
Trang 3A C15H31COONa B C17H33COONa
Câu 34 Công thức của trilinolein là
A (C2H5COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5.
C (CH3COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5.
Câu 35 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 36 Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
A C17H35COONa B C2H3COONa C C17H33COONa D CH3COONa.
Câu 37 Công thức của triolein là
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5.
C (C2H5COO)3C3H5 D (CH3COO)C3H5.
Câu 38 Chất nào sau đây không phải là axit béo?
A Axit panmitic B Axit stearic C Axit oleic D Axit axetic Câu 39 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
A Triolein B Tripanmitin C Triliolein D Axit axetic Câu 40 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
Câu 41 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol
C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol
Câu 42 Thủy phân hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch H2SO4, thu được sản phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol
C 1 axit và 2 ancol D 2 axit và 1 ancol
Câu 43 Thủy phân hoàn toàn este đimetyl oxalat bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được
A 2 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol.
C 1 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol.
Câu 44 Thủy phân hoàn toàn este có công thức CH3COOCH2COOC2H5 trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm
A CH3COOH, HOCH2COOH, C2H5OH B CH3COOK, HOCH2COOK, C2H5OH
C C2H5COOK, HOCH2COOK, CH3OH D C2H5COOK, CH3COOK, C2H5OH.
Câu 45 Đun nóng este phenyl axetat với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COONa và C6H5ONa
Câu 46 Xà phòng hóa este nào sau đây thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
A Vinyl axetat B Anlyl fomat.
C Etyl acrylat D Vinyl fomat.
Câu 47 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
Trang 4C CH2=CH–COO–CH2–CH3 D CH3–COO–CH=CH–CH3
Câu 48 Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
A HCOOCH=CHCH3 + NaOH
B CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH
C CH3COOCH=CH2 + NaOH
D CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH
Câu 49 Số đồng phân cấu tạo của este có công thức C4H6O2 là
Câu 50 Số đồng phân cấu tạo của este có công thức C8H8O2 khi tác dụng với NaOH không thu được ancol là
Câu 51 Chất nào sau đây là monosaccarit?
Câu 52 Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là
Câu 53 Chất nào sau đây là monosaccarit?
Câu 54 Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn Công thức của xenlulozơ là
Câu 55 Chất nào sau đây là polisaccarit?
Câu 56 Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
Câu 57 Số nguyên tử oxi trong phân tử fructozơ là
Câu 58 Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức phân tử của saccarozơ là
Câu 59 Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ là:
Câu 60 Chất nào sau đây là polisaccarit?
Câu 61 Chất rắn X dạng tinh thể, không màu, tan tốt trong nước, có nhiều trong quả nho chín Cho X tác dụng với nước brom thu được chất hữu cơ Y Hai chất X và Y lần lượt là
A glucozơ và axit gluconic B glucozơ và amoni gluconat
C fructozơ và amoni gluconat D fructozơ và axit gluconic
Câu 62 Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh, trong nước nóng bị trương lên Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
Trang 5A xenlulozơ và glucozơ B xenlulozơ và saccarozơ.
C tinh bột và saccarozơ D tinh bột và glucozơ
Câu 63 Chất rắn X dạng tinh thể, không màu, tan tốt trong nước, tạo nên vị ngọt sắc của mật ong Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được chất hữu cơ Y Hai chất X và Y lần lượt là
A glucozơ và axit gluconic B glucozơ và amoni gluconat
C fructozơ và amoni gluconat D fructozơ và axit gluconic
Câu 64 Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1% Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y bị thủy phân trong môi trường kiềm B X không có phản ứng tráng bạc.
C X có phân tử khối bằng 180 D Y không tan trong nước.
Câu 65 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt
là
Câu 66 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
C saccarozơ và xenlulozơ D fructozơ và saccarozơ.
Câu 67 Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học Chất X và Y lần lượt là
C xenlulozơ và saccarozơ D saccarozơ và glucozơ.
Câu 68 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl fomat, fructozơ, triolein Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 69 Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 70 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 71 Thủy phân 51,3 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 72 Thủy phân 6,84 gam saccarozơ sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,184 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân saccarozơ là
Trang 6Câu 73 Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,24 gam Ag Giá trị của m là
Câu 74 Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và m gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là
Câu 75 Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp glucozơ và fuctozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 76 Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 77 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 60 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
Câu 78 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ x mol O2 thu được CO2 và 2,52 gam nước Giá trị của x là
Câu 79 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,3 mol O2, thu được
CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 80 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 44,55 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
Câu 81 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 82 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 83 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 84 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Câu 85 Chất nào sau đây là amin bậc 2?
Câu 86 Công thức phân tử của trimetylamin là
Câu 87 Số đồng phân cấu tạo amin ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 88 Cho etyl amin tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm có công thức là
Câu 89 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
Trang 7Câu 90 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 91 Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là
Câu 92 Số nguyên tử hiđro trong phân tử valin là
Câu 93 Phân tử khối của tripeptit Gly – Ala –Val là
Câu 94 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là
Câu 95 Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là
Câu 96 Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là
Câu 97 Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 98 Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong alanin là
Câu 99 Số nguyên tử cacbon trong phân tử Gly – Ala là
Câu 100 Công thức phân tử tổng quát của amino axit no, mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH là
Câu 101 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 3,36 lít khí
N2 (đktc) Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 102 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và V lít khí N2
(đktc) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 103 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và V lít khí N2
(đktc) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch H2SO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 104 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 4,48 lít khí
N2 (đktc) Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch H2SO4 dư, số mol H2SO4 đã phản ứng là
Câu 105 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và V lít khí N2
(đktc) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 106 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí
N2 (đktc) Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 16,3 gam muối Công thức phân tử của X là
Trang 8Câu 107 Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2; 8,96 lít CO2 (các khí đo ở
đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 108 Cho 0,1 mol axit glutamic vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung
dịch NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là
Câu 109 Thủy phân hoàn toàn Ala–Glu–Val bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, sau phản ứng thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 110 Cho 15 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch
HCl dư, thu được 22,3 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 111 Phân tử polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?
C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin.
Câu 112 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 113 Phân tử polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Câu 114 Phân tử polime nào sau đây có chứa nguyên tố oxi?
C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin.
Câu 115 Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
A But-2-en B Penta-1,3-đien C 2-metylbuta-1,3-đien D.Buta-1,3-đien.
Câu 116 Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Câu 117 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli (vinyl clorua) B Poli (etylen terephtalat).
Câu 118 Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
C CH2=C(CH3)−COOCH3 D CH2=CH−CH=CH2.
Câu 119 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 120 Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
A Polibutađien B Nion - 6.C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin.
Câu 121 Cho các este sau: metyl axetat, anlyl axetat, etyl metacrylat, etyl benzoat Có bao nhiêu este
tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 122 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), polibuta –
1,3 – đien, poli(hexametylen ađipamit) Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Trang 9Câu 123 Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron; xenlulozơ axetat; visco; nilon-6,6; olon?
Câu 124 Cho các polime: polietilen; poliacrilonitrin (tơ nitron/olon); tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ tằm Số tơ
hóa học trong các polime trên là
Câu 125 Cho các chất sau: etilen, toluen, stiren, axit acrylic, metyl metacrylat Có bao nhiêu chất tham
gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 126 Cho các polime: polistiren, poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, poliisopren, poli(metyl
metacrylat) Số polime được dùng làm chất dẻo là
Câu 127 Cho các polime sau: poliacrilonitrin, poli(etylen terephtalat), poliisopren, policaproamit Số
polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 128 Cho các chất sau: ancol etylic, etilenglicol, axit ađipic, anđehit oxalic, axit ε – aminocaproic.
Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polime?
Câu 129 Cho các chất sau: metan, buta – 1, 3 – đien, vinyl clorua, acrilonitrin (trùng hợp thành tơ
olon/nitron), metyl acrylat Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 130 Cho các este sau: vinyl axetat, propyl acrylat, metyl fomat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este
tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 131 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp (tơ bán tổng hợp/ tơ nhân tạo)
B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N (đồng trùng hợp)
C Trùng hợp isopren thu được cao su thiên nhiên (cao su tổng hợp)
D Hầu hết các polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 132 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Sợi bông, tơ visco đều có nguồn gốc từ xenlulozơ.
C Cao su thiên nhiên có cấu trúc mạng không gian
D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 133 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được sử dụng làm chất dẻo
B Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit (trùng ngưng)
C Cao su buna có tính đàn hồi, độ bền hơn cao su lưu hóa.
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng (trùng hợp)
Câu 134 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
B Tơ lapsan thuộc loại poliamit (polieste)
C Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường.
D Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome tương ứng.
Câu 135 Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 10A Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ hóa học.
C Cao su buna – N được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D Cao su lưu hóa có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên.
Câu 136 Poliacrilonitrin và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=CHCl và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=CH-CN và H2N-[CH2]6-COOH.
C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH D CH2=CH-CN và H2N-[CH2]5-COOH Câu 137 Phát biểu nào sau đây sai?
A Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Sợi bông, tơ visco đều có nguồn gốc từ xenlulozơ.
C Cao su buna có tính đàn hồi, chịu mài mòn, độ bền hơn cao su thiên nhiên.
D Tơ nilon-6 có thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
Câu 138 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, …
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp (tơ bán tổng hợp)
C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
D Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Câu 139 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250 – 300 oC thu được buta – 1,3 – đien (isopren)
B Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
D Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
Câu 140 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
B Tơ nilon – 6,6 được dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, …
C Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
D Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp
Câu 141 Cho các phát biểu sau:
(a) Khi tham gia phản ứng với AgNO3 trong NH3 dư, glucozơ bị khử thành amoni gluconat
(b) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh
(c) Nọc độc của các loại côn trùng như kiến có chứa axit oxalic
(d) Axit glutamic có tính lưỡng tính, vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH
(e) Tất cả các protein đều tan trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 143 Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước
(b) Một số este được dùng để tách, chiết chất hữu cơ, pha sơn do có khả năng hòa tan nhiều chất (c) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol
(d) Tripeptit Gly – Ala – Lys có công thức phân tử là C11H22O4N4
(e) Tất cả các protein khi thủy phân hoàn toàn đều chỉ thu được các α – amno axit
Số phát biểu đúng là