LÝ THUYẾT TỔNG HỢP HÓA 12 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng? A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C[.]
Trang 1LÝ THUYẾT TỔNG HỢP HÓA 12 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.
B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt
C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột Câu 2 Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo
(b) Các grixerit đều có phản ứng công hiđro
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
(d) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nướC
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 3 Cho các phát biểu sau:
1 Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ tím chuyển sang xanh
2 Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.\
3.Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng
4 Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Có bao nhiêu phát biểu đúng:
Câu 4 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn.
B Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi
oxi không khí
C Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit.
D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4 loãng
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác
B Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp
để tạo ra polime
C Tơ tằm và tơ nilon-6, 6 đều thuộc loại tơ poliamit.
D Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để
tạo ra polime
Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.
B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt
C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột Câu 7 Phát biểu không đúng là:
A Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường.
Trang 2B Tơ nilon-6, 6 thuộc loại tơ poliamit.
C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạC
D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-.
-Câu 8 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóA
(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 9 Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa
novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7 Số chất có cấu tạo mạch thẳng là
Câu 10 Cho các nhận xét sau:
A Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen
B Tơ nilon - 6, 6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
D Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin.
Số nhận xét đúng là
Câu 11 Nguyên tắc của phương pháp thủy luyện để điều chế kim loại là dùng kim loại tự do có
tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Tìm phát biểu đúng ?
A Phương pháp này được dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại có tính khử trung
bình và yếu
B Phương pháp này không thể dùng để điều chế Fe.
C Phương pháp này chỉ áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có tính khử
yếu
D Phương pháp này dùng để điều chế tất cả các kim loại nhưng cần thời gian rất dài.
Câu 12 Cho các nhận xét sau:
1; Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1, 12kg
2; Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ
3; Đường saccarozơ tan tốt trong H2O , có vị ngọt và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc 4; Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
Câu 13 Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nướC
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1, 4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặC
Trang 3(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốC
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 14 Cho các phát biểu sau:
(1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng
(2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ
(3) Protein là một loại polime thiên nhiên
(4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh
Số phát biểu đúng là:
Câu 15 Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol,
triolein Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
Câu 16 Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconiC
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nướC
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1, 4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặC
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốC
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 17 Có các nhận xét sau :
(1) Chất béo thuộc loại este
(2) Tơ nilon-6, 6;tơ capron; tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen
(5) Toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2, 4, 6-tribrom clorua benzen
Những câu đúng là:
A 1, 3, 4 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4 D 1, 2, 4
Câu 18 Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau :
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạC
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là ;
Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đồng phân của saccarozơ là mantozơ
B Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn.
Trang 4C Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.
D Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch
hở
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Xenlulozơ tạo lớp màng tế bào của thực vật.
B Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot
C Tinh bột là polime mạch không phân nhánh.
D Tinh bột là hợp chất cao phân từ thiên nhiên.
Câu 21 Cho các phát biểu sau :
(1) Thủy phân este trong môi trường NaOH thu được muối đơn chức dạng RCOONa
(2) Người ta không thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn
(3) Dầu máy và dầu ăn có chung thành phần nguyên tố
(4) Cho axit hữu cơ tác dụng với glixerol thu được este ba chức gọi là chất béo
(5) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nướC
Số phát biểu đúng là :
Câu 22 Trong các nhận xét sau: KLPT của một amin đơn chức luôn là số lẻ (1) ; các amin đều độc (2) ; benzylamintan vô hạn trong nước và làm xanh quỳ tím (3) ; anilin dể dàng phản ứng với dd
brom là do ảnh hưởng của nhóm NH2 đến nhân thơm (4) Số nhận xét đúng là:
Câu 23 Cho các phát biểu sau:
(a) Péptít Gly –Ala có phản ứng màu biure
(b) Trong phân tử đipéptít có 2 liên kết péptít
(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptít từ các amino axít Gly; AlA
(d) Dung dịch Glyxin không làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là
Câu 24 Cho các phát biểu sau:
1 Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ
2 Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương
3 Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
4 Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo
5 Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n
6 Xenlulozơ tan được trong Cu(NH3)4(ỌH)2
Số nhận xét đúng là:
Câu 25 Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli vinylclorua,
poli vinylaxetat, nhựa novolaC Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:
Câu 26 Trong các chất sau: glucozơ; fructozơ; saccarozơ ;mantozơ ;tinh bột ;xenlulozơ Số chất
phản ứng được với AgNO3/NH3 và số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường lần lượt
Trang 5A 4 và 3 B 3 và 4 C 3 và 6 D 4 và 6
Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?:
A Trong môi trường kiềm, các peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím(pư màu biure)
B Peptit bị thủy trong môi trường axit và bazo
C oligopeptit là những peptit có chứa từ 2-10 gốc aminoaxit
D amino axit tinh thể tồn tại ở dạng lưỡng cực
Câu 28 Cho các sản phẩm: (a) tơ visco, (b) tơ xenlulozơ axetat, (c) nilon-6, 6, (d) tơ nitron, (e) tơ tằm, (g)
cao su Buna, (h) len, (i) thuốc súng không khói Số tơ tổng hợp và bán tổng hợp lần lượt là:
Câu 29 Cho các chất: Phenol, alanin, axit glutamic, etylamin, phenylamoniclorua, anilin Số chất
làm đổi màu dung dịch quỳ tím là?
Câu 30 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, m-crezol, mono natriglutamat Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 31 Cho các phản ứng sau đây
(1) Tinh bột + H2O(H+, t0) (2) Policaproamit + H2O(H+, t0)
(3) Polienantoamit + H2O(H+, t0) (4) Poliacrilonitrin + Cl2(as)
(5) Pliisopren + nS (6) Cao su Buna-N + Br2(CCl4)
(7) Poli(metyl acrylat) + NaOH(đun nóng) (8) Nilon-6 + H2O(H+, t0)
(9) Amilopectin + H2O(H+, t0) (10) Cao su thiên nhiên (t0)
(11) Rezol (đun nóng 1500C)
(12) Poli(hexa metylen-ađipamit) + H2O(H+, t0)
Số phản ứng thuộc loại cắt mạch Polime là:
Câu 32 Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl(thơm),
HCOOC6H5(thơm), C6H5COOCH3(thơm), HO-C6H4-CH2OH(thơm), CH3COOCH=CH2 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao cho sản phẩm có hai muối?
Câu 33 Cho các polime sau: tơ nilon – 6, 6; poly (vylin clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa
novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su bunA Trong đó số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Câu 34. Cho các chất sau: axit ε-aminocaproic, axit etanđioic, etylen glicol, caprolactam, stiren, fomandehit, axit ađipiC Số chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là:
Trang 6Câu 34 Cho các polime sau: cao su lưu hóa, cao su thiên nhiên, thủy tinh hữu cơ, glicogen,
polietilen, amilozơ Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là :
Câu 35 Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(4) Saccarozơ làm mất màu nước brom
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạC
(6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím
(7) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit chỉ thu được các α-glucozơ
(8) Trong phân tử amilopectin, liên kết α-1, 6-glicozit nhiều hơn liên kết α-1, 4-glicozit
Số phát biểu đúng là:
Câu 36 Cho các phát biểu sau:
1 Theo nguồn gốc, người ta chia polime thành hai loại: polime trùng hợp và polime trùng ngưng
2 Các polime khi đun thì nóng chảy, để nguội thì đóng rắn gọi là chất nhiệt rắn
3 Amilopectin và nhựa rezol là các polime có mạch nhánh
4 Phản ứng điều chế poli vinyl ancol từ poli vinyl axetat là phản ứng cắt mạch polime
5 Phản ứng điều chế tơ clorin từ PVC là phản ứng khâu mạch polime
6 Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà thay đổi trong phạm vi rộng
Số phát biểu đúng là:
Câu 37 Cho các chất: Glixerol, etylen glicol, gly-ala-gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit
fomic, anilin Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là
Câu 38 Cho các chất sau: Tristearin, hexan, benzen, glucozơ, xenlulozơ, metylamin, phenylamoni clorua, triolein, axetilen, saccarozơ Số các chất không tan trong nước là
Câu 39 Cho các chất sau: Glixerol, ancol etylic, p-crezol, phenylamoni clorua, valin, lysin, anilin,
ala-gly, phenol, amoni hiđrocacbonat Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 40 Cho các phát biểu sau đây:
(1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh
(2) Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch phân nhánh
(3) Saccarozơ bị khử bởi AgNO3/dd NH3
(4) Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n
(5) Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi
(6) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh
Số phát biểu đúng là
Trang 7Câu 41 Phát biểu sai là:
A Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp.
B Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất sứ từ xenlulozo.
C Tơ tằm là tơ thiên nhiên.
D Tơ nilon-6, 6 là tơ tổng hợp.
Câu 42 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 43 Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetiC
(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 44 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit.
B Các peptit đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nướC
C Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α- aminoaxit được gọi là đipeptit.
D Các peptit mà phân tử chứa từ 11 đến 50 gốc α- aminoaxit được gọi là polipeptit.
Câu 45 Phát biểu sai là
A Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào dung dịch HNO3 đặc thấy xuất hiện kết tủa màu tím
B Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cựC
C Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, tan tốt trong nước và có vị hơi ngọt.
D Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Câu 46 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2
B Cho nước brom vào phenol lấy dư, có kết tủa trắng xuất hiện.
C Trong phân tử axit benzoic, gốc phenyl hút electron của nhóm cacboxyl nên nó có lực axit mạnh
hơn lực axit của axit fomiC
D Cho 2-clopropen tác dụng với hiđroclorua thu được sản phẩm chính là 2, 2-điclopropan Câu 47 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều làm mất màu nước brom
B Metyl glicozit không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Saccarozơ không phản ứng với CH3OH (xúc tác HCl khan)
D Tinh bột và xenlulozơ đều không phản ứng với Cu(OH)2
Câu 48 Cho các phát biểu sau:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(2) Fructozơ làm mất màu nước brom
(3) Saccarozơ không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
(4) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng
(5) Thủy phân mantozơ thu được glucozơ và fructozơ
(6) Saccarozơ chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng
Trang 8Số phát biểu đúng là
Câu 49 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 50 Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6, 6; tơ enang hay tơ
nilon-7, tơ lapsan hay poli(etylen-terephtalat) Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
Câu 51 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nướC
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
Số phát biểu đúng là
Câu 52 Trong số các phát biểu sau về anilin:
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
(3) Tính bazơcủa anilin rất yếu và yếu hơn NH3
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là :
A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3).
Câu 53 Cho dãy các hợp chất thơm : p-HO-CH2-C6H4-OH, p–HO-C6H4-COOC2H5, p–HO-C6H4 -COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng
Câu 54 Cho các câu sau:
1 Chất béo thuộc loại chất este
2 Tơ nilon – 6, 6, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
3 Vylin axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
4 Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, nóng)tạo thành m – đinitrobenzen
5 Amilin phản ứng với nước Brom dư tạo thành p – bromalinin
Số câu đúng là:
Trang 9A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 55 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Nhỏ dd iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mất màu, để nguội lại xuất
hiện màu xanh
B Trong nhiều loại hạt cây cối có nhiều tinh bột.
C Cho axit nitric đậm đặc vào dd lòng trắng trứng thì không thấy có hiện tượng gì.
D Nhỏ dd iot vào 1 lát chuối xanh thấy màu miếng chuối chuyển từ trắng sang xanh nhưng nếu
nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng gì
Câu 56 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tinh bột là glucozơ.
B Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh.
C Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot.
D Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạC
Câu 57 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ.
B Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử.
D Tơ lapsan và tơ nilon-6, 6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 58 Cho các phát biểu sau:
(a) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit
(b) Tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure
(c) Trong phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
(d) Hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH là đipeptit
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 59 Cho dãy các dung dịch: glucozơ (1), fructozơ (2), saccarozơ (3), ancol etylic (4) Các dung
dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A (2) (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (1) (2) và (4) D (1), (3) và (4).
Câu 60 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa 2 đơn vị amino axit
B Trong môi trường kiềm, các peptit đều có phản ứng màu biure (tao phức chất màu tím)
C Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứngthủy phân
D Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2thấy xuất hiện phức chất màu xanh thẫm
Câu 61 Cho các phát biểu:
(1) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axitlà phản ứng thuận nghịch
(2) Chất béo là trieste của etylen glicol với cácaxit béo
(3) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
(4) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nướC
(5) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
(6) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dungdịch kiềm tạo axit béo và glixerol
Số phát biểu đúng là
Trang 10Câu 62 Cho các chất sau: phenol, glixerol, glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ, benzanđehit,
anđêhit acrylic, axit axetic, propanal, axit fomic, xenlulozơ, etyl fomat, axetilen, vinylaxetilen Số chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 63 Cho công thức cấu tạo của chất X: HOOC-CH(CH3)-NH-CO-CH2-NH2và các phát biểu sau:
(1) X là đipeptit tạo thành từ alanin và glyxin
(2) X có tên là alanylglyxin (Ala-Gly)
(3) X có phản ứng màu biure
(4) X làm quì tím ẩmhoá đỏ
(5) Đun nóng X trong dung dịch HCl dư đến phản ứnghoàn toàn được hỗn hợp hai α-aminoaxit
Số phát biểu đúng là
Câu 64 Có các kết luận sau:
(1) Từ glyxin, alanin và valin sẽ tạo ra được 6 tripeptit chứa đồng thời glyxin, alanin và valin (2) C8H10O có 4 ancol thơm khi bị oxi hóa tạo ra sản phẩm cókhả năng tham gia phản ứng tráng gương
(3) C4H8có 4 đồng phân làm mất màu dung dịch brom
(4) C4H11N có 4 đồng phân khi tác dụng với HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl
Số kết luận đúng là
Câu 65 Cho các polime : (1) polietylen , (2) poli(metyl metacrylat) , (3) polibutađien, (4) poli
stiren, (5)poli (vinyl axetat)và (6)tơ ninon -6, 6 Trong các polime trên các polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là;
A (2), (3), (6). B (2), (5), (6) C (1), (2), (5) D (1), (4), (5).
Câu 66 Cho các phát biểu sau:
(a)Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro
Số phát biểu đúng là
Câu 67 Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm
gồm glixerol, natri oleat và panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 68 Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh
Phát biểu đúng là
A (1) và (4) B (1), (2) và (4) C (1), (2) và (3) D (1), (2), (3) và (4)