1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HỒ SƠ DỰ TOÁN HÀNG RÀO BAO CHE

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Model CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỊA ĐIỂM ĐỒNG NAI CÔNG TRÌNH HÀNG RÀO BAO CHE HẠNG MỤC XÂY MỚI CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ THIẾT KẾ TPHCM, NGÀY THÁNG NĂM 2022 HỒ SƠ DỰ TOÁN BẢNG DỰ TOÁN DỰ THẦU CÔNG TR.

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỊA ĐIỂM : ĐỒNG NAI

CÔNG TRÌNH : HÀNG RÀO BAO CHE

HẠNG MỤC : XÂY MỚI

CHỦ ĐẦU TƯ :

ĐƠN VỊ THIẾT KẾ :

TPHCM, NGÀY THÁNG NĂM 2022

HỒ SƠ DỰ TOÁN

Trang 2

BẢNG DỰ TOÁN DỰ THẦU

CÔNG TRÌNH : HÀNG RÀO HẠNG MỤC: DỰ TOÁN THIẾT KẾ ĐỊA ĐIỂM: ĐỒNG NAI

1 AB.11322 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II m3 112.757 215,785 24,331,217

2 AF.11110

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 m3 7.228 1,390,097 10,047,623

3 AF.61110

Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=

4 AF.61120

Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=

5 AF.81122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2 0.544 9,045,487 4,920,745

6 AF.11132

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 14.240 1,497,923 21,330,422

7 AF.11111

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 m3 5.120 1,390,097 7,117,298

8 AF.61511

Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0.171 23,755,284 4,062,154

9 AF.61521

Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.643 22,794,325 14,656,751

10 AF.81141 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 0.768 8,769,344 6,734,856

11 AF.12312

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 7.910 1,927,547 15,246,895

12 AF.61411

Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=

10mm, chiều cao <= 6m tấn 0.075 23,420,106 1,756,508

THÀNH TIỀN STT MÃ HIỆU

ĐƠN GIÁ NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ

KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ

Trang 3

THÀNH TIỀN STT MÃ HIỆU

ĐƠN GIÁ NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ

KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ

13 AF.61421

Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=

18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.445 22,803,172 10,147,412

14 AF.81132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 0.736 9,690,335 7,132,086

15 AF.12212

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 3.680 2,164,710 7,966,132

16 AF.61511

Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0.107 23,755,284 2,541,815

17 AF.61521

Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.486 22,794,325 11,078,042

18 AF.81141 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 1.536 8,769,344 13,469,713

19 AF.12312

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 7.680 1,927,547 14,803,559

20 AK.22123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 227.200 171,851 39,044,480

21 AK.82520 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2 227.200 37,384 8,493,691

22 AK.84114 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 227.200 71,002 16,131,650

23 TT 0111 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 + chông sắt m 128.000 870,240 111,390,720

24 AK.32120 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán m2 64.350 272,816 17,555,714

Trang 4

BẢNG DỰ TOÁN

DỰ ÁN: HÀNG RÀO CÔNG TRÌNH: HÀNG RÀO HẠNG MỤC: DỰ TOÁN THIẾT KẾ

ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU NHÂN

CÔNG

1 AB.11322 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m,

M1: 4*1.3*1.3*1.2*1.3 = 10.546

M2: 36*1.4*1.3*1.2*1.3 = 102.211

2 AF.11110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 m3 7.228 986,173 241,197 50,528 7,128,058 1,743,374 365,214 M1: 4*1.3*1.3*0.1 = 0.676

M2: 36*1.4*1.3*0.1 = 6.552

3 AF.61110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường

kính cốt thép <= 10mm tấn 0.037 17,941,040 2,649,875 103,240 663,818 98,045 3,820 D6: 37.29/1000 = 0.037

4 AF.61120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường

kính cốt thép <= 18mm tấn 0.761 18,165,520 1,890,655 504,996 13,823,961 1,438,788 384,302 D10: 379.78/1000 = 0.380

D14: 380.89/1000 = 0.381

5 AF.81122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2 0.544 994,345 7,321,050 540,924 3,982,651

ván khuôn đài móng:

M1: 4*(1.2+1.2)*2*0.15/100 = 0.029

M2: 36*(1.2+1.2)*2*0.15/100 = 0.259

ván khuôn cổ cột móng:

M1: 4*(0.2+0.2)*2*0.8/100 = 0.026

M2: 36*(0.2+0.2)*2*0.8/100 = 0.230

6 AF.11132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 14.240 1,085,296 241,197 50,528 15,454,610 3,434,649 719,513

bê tông vĩ móng:

M1: 4*1.2*1.2*(0.15+0.075) = 1.296

M2: 36*1.2*1.2*(0.15+0.075) = 11.664

bê tông cổ cột:

THÀNH TIỀN

NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI

LƯỢNG STT MÃ HIỆU

Trang 5

ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU NHÂN

CÔNG

THÀNH TIỀN

NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI

LƯỢNG STT MÃ HIỆU

M1: 4*0.2*0.2*0.8 = 0.128

M2: 36*0.2*0.2*0.8 = 1.152

7 AF.11111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 m3 5.120 986,173 241,197 50,528 5,049,206 1,234,930 258,701

bê tông lót đà kiềng:

khối lượng: 1*128*0.4*0.1 = 5.120

8 AF.61511 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,

đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0.171 17,941,040 3,793,635 103,240 3,067,918 648,712 17,654

Đà kiềng:

D6: 170.59/1000 = 0.171

9 AF.61521 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,

đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.643 18,166,960 2,277,660 509,898 11,681,355 1,464,535 327,865

Đà kiềng:

D14: 643.36/1000 = 0.643

10 AF.81141 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 0.768 1,282,791 6,778,750 985,183 5,206,080

khối lượng: 128*0.3*2/100 = 0.768

11 AF.12312

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200

m3 7.910 1,096,149 601,866 73,953 8,670,535 4,760,761 584,971 khối lượng: 128*0.3*0.2*1.03 = 7.910

12 AF.61411 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường

kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0.075 17,941,040 3,485,510 103,240 1,345,578 261,413 7,743 D6: 74.58/1000 = 0.075

13 AF.61421 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường

kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.445 18,169,840 2,272,730 520,081 8,085,579 1,011,365 231,436 D14: 444.7/1000 = 0.445

14 AF.81132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 0.736 1,044,845 7,863,350 769,006 5,787,426

khối lượng: 40*(0.2+0.2)*2*2.3/100 = 0.736

Trang 6

ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU NHÂN

CÔNG

THÀNH TIỀN

NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI

LƯỢNG STT MÃ HIỆU

15 AF.12212

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200

m3 3.680 1,139,560 776,475 73,953 4,193,582 2,857,428 272,148 khối lượng: 40*0.2*0.2*2.3 = 3.680

16 AF.61511 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,

đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0.107 17,941,040 3,793,635 103,240 1,919,691 405,919 11,047 thép giằng BTCT:

D6: 106.54/1000 = 0.107

17 AF.61521 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,

đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.486 18,166,960 2,277,660 509,898 8,829,143 1,106,943 247,811 thép giằng BTCT:

D10: 486.45/1000 = 0.486

18 AF.81141 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 1.536 1,282,791 6,778,750 1,970,367 10,412,160

giằng BTCT:

khối lượng: 3*128*(0.2+0.1*2)/100 = 1.536

19 AF.12312

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200

m3 7.680 1,096,149 601,866 73,953 8,418,421 4,622,331 567,961 khối lượng: 3*128*0.2*0.1 = 7.680

20 AK.22123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa

XM mác 75 m2 227.200 18,022 139,143 816 4,094,553 31,613,208 185,308 trát vào cột, gằng:

cột: 40*(0.2+0.2)*2*2.3 = 73.600

giằng: 3*128*(0.2+0.1*2) = 153.600

21 AK.82520 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2 227.200 7,252 27,115 1,647,609 6,160,528

bả bột vào cột, gằng:

cột: 40*(0.2+0.2)*2*2.3 = 73.600

giằng: 3*128*(0.2+0.1*2) = 153.600

22 AK.84114 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2

nước phủ m2 227.200 49,002 16,269 11,133,293 3,696,317 sơn vào cột, gằng:

cột: 40*(0.2+0.2)*2*2.3 = 73.600

giằng: 3*128*(0.2+0.1*2) = 153.600

Trang 7

ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU NHÂN

CÔNG

THÀNH TIỀN

NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI

LƯỢNG STT MÃ HIỆU

23 TT 0111 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 + chông sắt m 128.000 800,000 102,400,000

khối lượng: 128 = 128

24 AK.32120 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán m2 64.350 115,203 128,439 7,154 7,413,323 8,265,073 460,337

khối lượng: 39*3.3*0.5 = 64.350

Trang 8

BẢNG GIÁ TRỊ VẬT TƯ

CÔNG TRÌNH : HÀNG RÀO HẠNG MỤC: DỰ TOÁN THIẾT KẾ

KHỐI ĐƠN THÀNH LƯỢNG GIÁ TIỀN

9 TT 0111.TT1 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 + chông sắt m 128.000 800,000 102,400,000

1 N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I công 99.226 225,418 22,367,363

2 N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm II công 70.074 225,418 15,796,045

3 N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 180.683 246,500 44,538,310

4 N2.4007 Nhân công bậc 4,0/7 nhóm II công 149.032 267,582 39,878,281

Trang 9

MTC Máy thi công

1 M112.2102 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 16.088 27,252 438,417

2 M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.903 258,100 233,116

3 M112.1101 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW ca 2.366 250,443 592,631

4 M112.1301 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 3.469 253,973 880,931

5 M112.4003 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 2.648 377,146 998,561

6 M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 4.357 297,244 1,294,946

7 M104.0202 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.682 271,872 185,308

Trang 10

BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ

CÔNG TRÌNH : HÀNG RÀO HẠNG MỤC: DỰ TOÁN THIẾT KẾ ĐỊA ĐIỂM: ĐỒNG NAI

KHỐI LƯỢNG

THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

1 AB.11322 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất

cấp II

m3 112.757 Nhân công

N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I công 0.880 99.226

2 AF.11110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100

m3 7.228 Vật liệu

Nhân công N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm II công 1.070 7.734

Máy thi công M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 0.095 0.687 M112.1101 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW ca 0.089 0.643

3 AF.61110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính

cốt thép <= 10mm

tấn 0.037 Vật liệu

Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 10.750 0.398

Máy thi công M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.400 0.015

4 AF.61120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính

cốt thép <= 18mm

tấn 0.761 Vật liệu

V10.3115 Thép tròn D<=18mm kg 1,020.000 776.220

STT MÃ HIỆU MSVT THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ

Trang 11

KHỐI LƯỢNG

THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU MSVT THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ

Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 7.670 5.837

Máy thi công M112.4003 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.120 0.852 M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.320 0.244

5 AF.81122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2 0.544

Vật liệu

Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 29.700 16.157

6 AF.11132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200

m3 14.240 Vật liệu

Nhân công N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm II công 1.070 15.237

Máy thi công M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 0.095 1.353 M112.1101 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW ca 0.089 1.267

7 AF.11111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150

m3 5.120 Vật liệu

Trang 12

KHỐI LƯỢNG

THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU MSVT THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ

Máy thi công M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 0.095 0.486 M112.1101 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW ca 0.089 0.456

8 AF.61511 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,

đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m

tấn 0.171 Vật liệu

V10.3114 Thép tròn D<=10mm kg 1,005.000 171.855

Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 15.390 2.632

Máy thi công M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.400 0.068

9 AF.61521 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,

đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m

tấn 0.643 Vật liệu

V10.3115 Thép tròn D<=18mm kg 1,020.000 655.860

Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 9.240 5.941

Máy thi công M112.4003 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.133 0.729 M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.320 0.206

10 AF.81141 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 0.768

Vật liệu

Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 27.500 21.120

11 AF.12312 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200

m3 7.910 Vật liệu

Trang 13

KHỐI LƯỢNG

THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU MSVT THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ

Nhân công N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm II công 2.670 21.120

Máy thi công M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 0.095 0.751 M112.1301 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.180 1.424

12 AF.61411 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường

kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m

tấn 0.075 Vật liệu

Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 14.140 1.061

Máy thi công M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.400 0.030

13 AF.61421 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường

kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m

tấn 0.445 Vật liệu

V10.3115 Thép tròn D<=18mm kg 1,020.000 453.900

Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 9.220 4.103

Máy thi công M112.4003 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.160 0.516 M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.320 0.142

14 AF.81132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 0.736

Vật liệu

Trang 14

KHỐI LƯỢNG

THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU MSVT THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ

Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 31.900 23.478

15 AF.12212 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200

m3 3.680

Vật liệu

Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 3.150 11.592

Máy thi công M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 0.095 0.350 M112.1301 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.180 0.662

16 AF.61511 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,

đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m

tấn 0.107 Vật liệu

V10.3114 Thép tròn D<=10mm kg 1,005.000 107.535

Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 15.390 1.647

Máy thi công M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.400 0.043

17 AF.61521 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,

đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m

tấn 0.486 Vật liệu

V10.3115 Thép tròn D<=18mm kg 1,020.000 495.720

Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 9.240 4.491

Máy thi công M112.4003 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.133 0.551

Ngày đăng: 05/11/2022, 11:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w