Model CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỊA ĐIỂM ĐỒNG NAI CÔNG TRÌNH HÀNG RÀO BAO CHE HẠNG MỤC XÂY MỚI CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ THIẾT KẾ TPHCM, NGÀY THÁNG NĂM 2022 HỒ SƠ DỰ TOÁN BẢNG DỰ TOÁN DỰ THẦU CÔNG TR.
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỊA ĐIỂM : ĐỒNG NAI
CÔNG TRÌNH : HÀNG RÀO BAO CHE
HẠNG MỤC : XÂY MỚI
CHỦ ĐẦU TƯ :
ĐƠN VỊ THIẾT KẾ :
TPHCM, NGÀY THÁNG NĂM 2022
HỒ SƠ DỰ TOÁN
Trang 2BẢNG DỰ TOÁN DỰ THẦU
CÔNG TRÌNH : HÀNG RÀO HẠNG MỤC: DỰ TOÁN THIẾT KẾ ĐỊA ĐIỂM: ĐỒNG NAI
1 AB.11322 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II m3 112.757 215,785 24,331,217
2 AF.11110
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 m3 7.228 1,390,097 10,047,623
3 AF.61110
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=
4 AF.61120
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=
5 AF.81122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2 0.544 9,045,487 4,920,745
6 AF.11132
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 14.240 1,497,923 21,330,422
7 AF.11111
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 m3 5.120 1,390,097 7,117,298
8 AF.61511
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0.171 23,755,284 4,062,154
9 AF.61521
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.643 22,794,325 14,656,751
10 AF.81141 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 0.768 8,769,344 6,734,856
11 AF.12312
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 7.910 1,927,547 15,246,895
12 AF.61411
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m tấn 0.075 23,420,106 1,756,508
THÀNH TIỀN STT MÃ HIỆU
ĐƠN GIÁ NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Trang 3THÀNH TIỀN STT MÃ HIỆU
ĐƠN GIÁ NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ
13 AF.61421
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.445 22,803,172 10,147,412
14 AF.81132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 0.736 9,690,335 7,132,086
15 AF.12212
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 3.680 2,164,710 7,966,132
16 AF.61511
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0.107 23,755,284 2,541,815
17 AF.61521
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.486 22,794,325 11,078,042
18 AF.81141 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 1.536 8,769,344 13,469,713
19 AF.12312
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 7.680 1,927,547 14,803,559
20 AK.22123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 227.200 171,851 39,044,480
21 AK.82520 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2 227.200 37,384 8,493,691
22 AK.84114 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 227.200 71,002 16,131,650
23 TT 0111 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 + chông sắt m 128.000 870,240 111,390,720
24 AK.32120 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán m2 64.350 272,816 17,555,714
Trang 4BẢNG DỰ TOÁN
DỰ ÁN: HÀNG RÀO CÔNG TRÌNH: HÀNG RÀO HẠNG MỤC: DỰ TOÁN THIẾT KẾ
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU NHÂN
CÔNG
1 AB.11322 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m,
M1: 4*1.3*1.3*1.2*1.3 = 10.546
M2: 36*1.4*1.3*1.2*1.3 = 102.211
2 AF.11110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê
tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 m3 7.228 986,173 241,197 50,528 7,128,058 1,743,374 365,214 M1: 4*1.3*1.3*0.1 = 0.676
M2: 36*1.4*1.3*0.1 = 6.552
3 AF.61110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường
kính cốt thép <= 10mm tấn 0.037 17,941,040 2,649,875 103,240 663,818 98,045 3,820 D6: 37.29/1000 = 0.037
4 AF.61120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường
kính cốt thép <= 18mm tấn 0.761 18,165,520 1,890,655 504,996 13,823,961 1,438,788 384,302 D10: 379.78/1000 = 0.380
D14: 380.89/1000 = 0.381
5 AF.81122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2 0.544 994,345 7,321,050 540,924 3,982,651
ván khuôn đài móng:
M1: 4*(1.2+1.2)*2*0.15/100 = 0.029
M2: 36*(1.2+1.2)*2*0.15/100 = 0.259
ván khuôn cổ cột móng:
M1: 4*(0.2+0.2)*2*0.8/100 = 0.026
M2: 36*(0.2+0.2)*2*0.8/100 = 0.230
6 AF.11132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê
tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 14.240 1,085,296 241,197 50,528 15,454,610 3,434,649 719,513
bê tông vĩ móng:
M1: 4*1.2*1.2*(0.15+0.075) = 1.296
M2: 36*1.2*1.2*(0.15+0.075) = 11.664
bê tông cổ cột:
THÀNH TIỀN
NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI
LƯỢNG STT MÃ HIỆU
Trang 5ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU NHÂN
CÔNG
THÀNH TIỀN
NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI
LƯỢNG STT MÃ HIỆU
M1: 4*0.2*0.2*0.8 = 0.128
M2: 36*0.2*0.2*0.8 = 1.152
7 AF.11111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê
tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 m3 5.120 986,173 241,197 50,528 5,049,206 1,234,930 258,701
bê tông lót đà kiềng:
khối lượng: 1*128*0.4*0.1 = 5.120
8 AF.61511 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0.171 17,941,040 3,793,635 103,240 3,067,918 648,712 17,654
Đà kiềng:
D6: 170.59/1000 = 0.171
9 AF.61521 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,
đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.643 18,166,960 2,277,660 509,898 11,681,355 1,464,535 327,865
Đà kiềng:
D14: 643.36/1000 = 0.643
10 AF.81141 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 0.768 1,282,791 6,778,750 985,183 5,206,080
khối lượng: 128*0.3*2/100 = 0.768
11 AF.12312
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
m3 7.910 1,096,149 601,866 73,953 8,670,535 4,760,761 584,971 khối lượng: 128*0.3*0.2*1.03 = 7.910
12 AF.61411 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường
kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0.075 17,941,040 3,485,510 103,240 1,345,578 261,413 7,743 D6: 74.58/1000 = 0.075
13 AF.61421 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường
kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.445 18,169,840 2,272,730 520,081 8,085,579 1,011,365 231,436 D14: 444.7/1000 = 0.445
14 AF.81132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 0.736 1,044,845 7,863,350 769,006 5,787,426
khối lượng: 40*(0.2+0.2)*2*2.3/100 = 0.736
Trang 6ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU NHÂN
CÔNG
THÀNH TIỀN
NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI
LƯỢNG STT MÃ HIỆU
15 AF.12212
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
m3 3.680 1,139,560 776,475 73,953 4,193,582 2,857,428 272,148 khối lượng: 40*0.2*0.2*2.3 = 3.680
16 AF.61511 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0.107 17,941,040 3,793,635 103,240 1,919,691 405,919 11,047 thép giằng BTCT:
D6: 106.54/1000 = 0.107
17 AF.61521 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,
đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.486 18,166,960 2,277,660 509,898 8,829,143 1,106,943 247,811 thép giằng BTCT:
D10: 486.45/1000 = 0.486
18 AF.81141 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 1.536 1,282,791 6,778,750 1,970,367 10,412,160
giằng BTCT:
khối lượng: 3*128*(0.2+0.1*2)/100 = 1.536
19 AF.12312
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
m3 7.680 1,096,149 601,866 73,953 8,418,421 4,622,331 567,961 khối lượng: 3*128*0.2*0.1 = 7.680
20 AK.22123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75 m2 227.200 18,022 139,143 816 4,094,553 31,613,208 185,308 trát vào cột, gằng:
cột: 40*(0.2+0.2)*2*2.3 = 73.600
giằng: 3*128*(0.2+0.1*2) = 153.600
21 AK.82520 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2 227.200 7,252 27,115 1,647,609 6,160,528
bả bột vào cột, gằng:
cột: 40*(0.2+0.2)*2*2.3 = 73.600
giằng: 3*128*(0.2+0.1*2) = 153.600
22 AK.84114 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2
nước phủ m2 227.200 49,002 16,269 11,133,293 3,696,317 sơn vào cột, gằng:
cột: 40*(0.2+0.2)*2*2.3 = 73.600
giằng: 3*128*(0.2+0.1*2) = 153.600
Trang 7ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU NHÂN
CÔNG
THÀNH TIỀN
NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI
LƯỢNG STT MÃ HIỆU
23 TT 0111 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 + chông sắt m 128.000 800,000 102,400,000
khối lượng: 128 = 128
24 AK.32120 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán m2 64.350 115,203 128,439 7,154 7,413,323 8,265,073 460,337
khối lượng: 39*3.3*0.5 = 64.350
Trang 8BẢNG GIÁ TRỊ VẬT TƯ
CÔNG TRÌNH : HÀNG RÀO HẠNG MỤC: DỰ TOÁN THIẾT KẾ
KHỐI ĐƠN THÀNH LƯỢNG GIÁ TIỀN
9 TT 0111.TT1 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 + chông sắt m 128.000 800,000 102,400,000
1 N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I công 99.226 225,418 22,367,363
2 N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm II công 70.074 225,418 15,796,045
3 N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 180.683 246,500 44,538,310
4 N2.4007 Nhân công bậc 4,0/7 nhóm II công 149.032 267,582 39,878,281
Trang 9MTC Máy thi công
1 M112.2102 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 16.088 27,252 438,417
2 M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.903 258,100 233,116
3 M112.1101 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW ca 2.366 250,443 592,631
4 M112.1301 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 3.469 253,973 880,931
5 M112.4003 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 2.648 377,146 998,561
6 M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 4.357 297,244 1,294,946
7 M104.0202 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0.682 271,872 185,308
Trang 10BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ
CÔNG TRÌNH : HÀNG RÀO HẠNG MỤC: DỰ TOÁN THIẾT KẾ ĐỊA ĐIỂM: ĐỒNG NAI
KHỐI LƯỢNG
THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
1 AB.11322 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất
cấp II
m3 112.757 Nhân công
N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I công 0.880 99.226
2 AF.11110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê
tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100
m3 7.228 Vật liệu
Nhân công N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm II công 1.070 7.734
Máy thi công M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 0.095 0.687 M112.1101 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW ca 0.089 0.643
3 AF.61110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính
cốt thép <= 10mm
tấn 0.037 Vật liệu
Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 10.750 0.398
Máy thi công M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.400 0.015
4 AF.61120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính
cốt thép <= 18mm
tấn 0.761 Vật liệu
V10.3115 Thép tròn D<=18mm kg 1,020.000 776.220
STT MÃ HIỆU MSVT THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
ĐƠN GIÁ
Trang 11KHỐI LƯỢNG
THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU MSVT THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
ĐƠN GIÁ
Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 7.670 5.837
Máy thi công M112.4003 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.120 0.852 M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.320 0.244
5 AF.81122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2 0.544
Vật liệu
Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 29.700 16.157
6 AF.11132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê
tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
m3 14.240 Vật liệu
Nhân công N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm II công 1.070 15.237
Máy thi công M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 0.095 1.353 M112.1101 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW ca 0.089 1.267
7 AF.11111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê
tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
m3 5.120 Vật liệu
Trang 12KHỐI LƯỢNG
THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU MSVT THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
ĐƠN GIÁ
Máy thi công M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 0.095 0.486 M112.1101 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW ca 0.089 0.456
8 AF.61511 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
tấn 0.171 Vật liệu
V10.3114 Thép tròn D<=10mm kg 1,005.000 171.855
Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 15.390 2.632
Máy thi công M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.400 0.068
9 AF.61521 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,
đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
tấn 0.643 Vật liệu
V10.3115 Thép tròn D<=18mm kg 1,020.000 655.860
Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 9.240 5.941
Máy thi công M112.4003 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.133 0.729 M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.320 0.206
10 AF.81141 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 0.768
Vật liệu
Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 27.500 21.120
11 AF.12312 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê
tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
m3 7.910 Vật liệu
Trang 13KHỐI LƯỢNG
THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU MSVT THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
ĐƠN GIÁ
Nhân công N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm II công 2.670 21.120
Máy thi công M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 0.095 0.751 M112.1301 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.180 1.424
12 AF.61411 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường
kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
tấn 0.075 Vật liệu
Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 14.140 1.061
Máy thi công M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.400 0.030
13 AF.61421 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường
kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
tấn 0.445 Vật liệu
V10.3115 Thép tròn D<=18mm kg 1,020.000 453.900
Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 9.220 4.103
Máy thi công M112.4003 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.160 0.516 M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.320 0.142
14 AF.81132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 0.736
Vật liệu
Trang 14KHỐI LƯỢNG
THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU MSVT THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
ĐƠN GIÁ
Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 31.900 23.478
15 AF.12212 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê
tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
m3 3.680
Vật liệu
Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 3.150 11.592
Máy thi công M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 0.095 0.350 M112.1301 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW ca 0.180 0.662
16 AF.61511 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
tấn 0.107 Vật liệu
V10.3114 Thép tròn D<=10mm kg 1,005.000 107.535
Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 15.390 1.647
Máy thi công M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ca 0.400 0.043
17 AF.61521 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,
đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
tấn 0.486 Vật liệu
V10.3115 Thép tròn D<=18mm kg 1,020.000 495.720
Nhân công N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II công 9.240 4.491
Máy thi công M112.4003 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 1.133 0.551