ÑOÄC LAÄP TÖÏ DO HAÏNH PHUÙC COÄNG HOAØ XAÕ HOÄI CHUÛ NGHÓA VIEÄT NAM TP HCM NGAØY THAÙNG NAÊM 2022 DÖÏ TOAÙN COÂNG TRÌNH ÑÔN VÒ LAÄP BAÙO GIAÙ COÂNG TRÌNH NHAØ XÖÔÛNG HAÏNG MUÏC XAÂY MÔÙI ÑÒA ÑIEÅM N.
Trang 1ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TP.HCM NGÀY THÁNG NĂM 2022
DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH
ĐƠN VỊ LẬP BÁO GIÁ :
CÔNG TRÌNH : NHÀ XƯỞNG
HẠNG MỤC : XÂY MỚI
ĐỊA ĐIỂM : NHÀ BÈ, TPHCM
Trang 2BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ CÔNG TRÌNH : NHÀ XƯỞNG HẠNG MỤC: XÂY MỚI
CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ
Chi phí Vật liệu A1 Bảng giá trị vật tư 2,639,360,326
Chi phí Nhân công B1 Bảng giá trị vật tư 600,385,199
Chi phí Máy thi công C1 Bảng giá trị vật tư 343,688,142
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+MTC 3,583,433,667
Chi phí xây dựng trước thuế G T+GT+TL 3,583,433,667
Bằng chữ: Ba tỷ năm trăm tám mươi ba triệu bốn trăm ba mươi ba nghìn sáu trăm sáu mươi bảy đồng.
ĐƠN VỊ BÁO GÍA CTY CP XD ĐẠI PHÚ LONG
Trang 3BẢNG DỰ TOÁN
DỰ ÁN: NHÀ CÔNG NGHIỆP CÔNG TRÌNH: NHÀ XƯỞNG HẠNG MỤC: XÂY MỚI
ĐƠN GIÁ THÀNH TIÈN VẬT
LIỆU NHÂN CÔNG MÁY
VẬT LIỆU NHÂN CÔNG MÁY
1 TT1 Dọn mặt bằng, cào và san ủi cỏ rác gói 1.000
Khối lượng :1 = 1
2 AC.26221 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn
cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, cấp đất II 100m 9.600 Cọc D300 : 15*2*32/100 = 9.6
3 AC.29361 Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc
Cọc D250 : 15*2*4 = 120
4 AB.25103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy
đào 0,4m3, đất cấp III 100m3 0.874 Móng M1 : 15*2*1.6*1.4*1.3/100 = 0.8736
5 AB.11502 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp
bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II m3 66.000 Đào đường đà kiềng:
DG1 :2*30*0.5*0.6 = 18
DG2 :5*32*0.5*0.6 = 48
6 AB.11442 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m,
sâu > 1m, đất cấp II m3 18.346 Đào hố ga :6*1.4*1.4*1.2*1.3 = 18.3456
7 AB.41212 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=
Bằng khối lượng đào : (87.4+66+18)/100 = 1.714
8 TT2 Đập đầu cọc BTCT 250x250 Cọc 30.000
Số lượng : 15*2 = 30
9 AF.11110
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,
bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100
m3 114.584 Lót đài móng :
Móng M1 : 15*2*1.6*1.4*0.1 = 6.72
Lót đà dầm móng : DG1 :2*30*0.5*0.1 = 3
DG2 :5*32*0.5*0.1 = 8
NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI
LƯỢNG STT MÃ HIỆU
Trang 4ĐƠN GIÁ THÀNH TIÈN VẬT
LIỆU NHÂN CÔNG MÁY
VẬT LIỆU NHÂN CÔNG MÁY
NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI
LƯỢNG STT MÃ HIỆU
Lót nền sàn nhà xưởng : 32*30*0.1 = 96
Lót hố ga : 6*1.2*1.2*0.1 = 0.864
10 AF.61120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,
đường kính cốt thép <= 18mm tấn 3.780 Thép Đài móng :
Móng M1 :30.24*125/1000 = 3.78
11 AF.61421 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,
đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.420 Thép Cổ cột móng :
Móng M1 :15*0.8*0.5*0.5*140/1000 = 0.42
12 AF.61521 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,
giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 3.344 Thép dầm móng : 26.75*125/1000 = 3.34375
13 AF.81132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 1.821
VK BT lót Đài móng :15*(1.8+1.6)*2*0.15/100 = 0.153
VK Đài móng :15*(1.8+1.6)*2*1.4/100 = 1.428
VK Cổ cột móng :
Cổ cột :15*0.8*2/100 = 0.24
14 AF.81141 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 2.200
Ván khuôn dầm giằng móng : DG1 :2*30*0.5*2/100 = 0.6
DG2 :5*32*0.5*2/100 = 1.6
15 AF.11213 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,
bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 m3 56.990 Đài móng : 15*1.6*1.4*0.9 = 30.24
Dầm móng : 5*30*0.25*0.5+2*32*0.25*0.5 = 26.75
16 AB.13411 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình m3 499.200
Khối lượng nâng nền bằng cát : 32*30*0.4*1.3 = 499.2
17 AF.61711 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái,
đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m tấn 6.240 Thép sàn : 32*30*6.5/1000 = 6.24
18 AF.31213
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250
m3 151.200
Trang 5ĐƠN GIÁ THÀNH TIÈN VẬT
LIỆU NHÂN CÔNG MÁY
VẬT LIỆU NHÂN CÔNG MÁY
NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI
LƯỢNG STT MÃ HIỆU
Khối lượng : 32*30*0.15*1.05 = 151.2
19 TT4 Xoa nền nhà xưởng bằng harneder 5kg/m2 màu xám m2 960.000
Khối lượng : 32*30 = 960
20 TT5 SXLD Bulong neo chân cột M24x700 bộ 60.000
Khung Kèo chân đế :15*4 = 60
21 TT6 Lớp bê tông đệm chân cột-mác cao (400-600) m3 0.563
Khung chân cột :15*0.5*0.5*0.15 = 0.5625
22 AI.11132 Gia công cột bằng thép tấm tấn 3.519
Khung kèo : Thép mặt bích chân cột : 15*0.3*0.3*0.01*7850/1000 =
0.105975
Cột biên thép I200 : 10*8.5*21*1.1/1000 = 1.9635
Cột giữa thép I200 : 5*10*21*1.1/1000 = 1.155
Bản mã gia cường sườn : 15*4*3.5/1000 = 0.21
Thép mặt bích đầu cột : 15*0.2*0.3*0.012*7850/1000 =
0.08478
23 AI.11112 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m tấn 7.278
Thép mặt bích đầu KÈO -liên kết với cột:
5*2*0.4*0.215*0.012*7850/1000 = 0.081012
Bản bụng :5*2*18.5*0.3*0.006*7850/1000 = 2.61405
Bản cánh :5*2*18.5*2*0.15*0.01*7850/1000 = 4.35675
Bản gia cường sườn bụng-cánh KÈO :5*2*4*0.4*0.185*0.006*7850/1000 = 0.139416
Bản gia cường sườn bụng-cánh KÈO :5*1*5*0.4*0.185*0.006*7850/1000 = 0.087135
24 AI.11221 Gia công xà gồ thép tấn 9.174
xà gồ mái : 28*33*5.5/1000 = 5.082
Xà gồ vách : (32+30)*2*6*5.5/1000 = 4.092
25 AI.11311 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo tấn 2.604
dầm giằng đâu cột I200: 32*2*21/1000+30*2*21/1000 =
2.604
26 AI.11211 Gia công giằng mái thép tấn 2.750
Giằng thép V63x63 : 2.75 = 2.75
dầm trên mái I200x125x4x5 : (32+30)*2*21/1000 = 2.604
28 TT7 GCLD cáp giằng kèo mái m 152.000
Trang 6ĐƠN GIÁ THÀNH TIÈN VẬT
LIỆU NHÂN CÔNG MÁY
VẬT LIỆU NHÂN CÔNG MÁY
NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI
LƯỢNG STT MÃ HIỆU
Cáp fi10 :4*19*2 = 152
29 TT8 GCLD Ty thép giằng xà gồ Z180 mái kg 297.651
Khối lượng : 4*28*2*1.208*1.1 = 297.6512
30 TT9 GCLD bản thép liên kết dầm kèo và xà gồ mái kg 560.000
Khối lượng : 8*28*2.5 = 560
31 TT10 GCLD bản thép liên kết cột và xà gồ vách kg 320.000
Khối lượng : 10*8*2.5+6*8*2.5 = 320
32 AI.61111 Lắp dựng cột thép các loại tấn 3.519
Bằng gia công :3.519 = 3.519
33 AI.61122 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m tấn 7.300
Bằng gia công : 7.3 = 7.3
34 AI.61131 Lắp dựng xà gồ thép tấn 9.714
Bằng gia công : 9.714 = 9.714
35 AI.61142 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông tấn 2.750
Giằng thép V63x63 : 2.75 = 2.75
36 AI.61151 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn tấn 5.208
dầm trên mái I200x125x4x5 : (32+30)*2*21/1000 = 2.604
dầm giằng đâu cột I200: 32*2*21/1000+30*2*21/1000 =
37 AK.12222 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 100m2 10.200
diện tích: 30*34/100 = 10.2
38 TT11 SXLD máng xối thu nước m dài 64.000
Kl : 2*32 = 64
39 AK.83520 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 576.000
tổng hợp các bề mặt cấu kiện thép : 32*30*2*30/100 = 576
40 AE.63213 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày m3 43.200
Xây cao 2m : (30+32)*2*2*0.2 = 49.6
Trừ cửa vào kho : -4*4*2*0.2 = -6.4
41 AK.21133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 m2 432.000
Trát cao 2m : (30+32)*2*2*2 = 496
Trừ cửa vào kho : -4*4*2*2 = -64
42 AK.82510 Bả bằng bột bả vào tường m2 432.000
bả bột : (30+32)*2*2*2 = 496
Trừ cửa vào kho : -4*4*2*2 = -64
43 AK.84114 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 m2 432.000
Sơn tường : (30+32)*2*2*2 = 496
Trang 7ĐƠN GIÁ THÀNH TIÈN VẬT
LIỆU NHÂN CÔNG MÁY
VẬT LIỆU NHÂN CÔNG MÁY
NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHỐI
LƯỢNG STT MÃ HIỆU
Trừ cửa vào kho : -4*4*2*2 = -64
44 AK.12222 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 100m2 4.208
Tôn che vách ngang : 32*6.5*1.1/100 = 2.288
Tôn che vách khung đầu hồi : 30*8*1.1/100 = 2.64
Trừ cửa vào kho : -4*4*4.5/100 = -0.72
45 TT12 SXLD cửa cuốn đài loan m2 88.000
Khối lượng : 4*4.4*5 = 88
Khối lượng : 4 = 4
47 TT14 Thi công hệ thống thoát nước mưa thu trên mái xuống gói 1.000
Khối lượng : 1 = 1
48 TT15 SXLD mái đón che mưa cửa đi ra vào kho xưởng chính cái 4.000
bancony mái che : 4 = 4
TỔNG CỘNG
Trang 8BẢNG GIÁ TRỊ VẬT TƯ CÔNG TRÌNH : NHÀ XƯỞNG HẠNG MỤC: XÂY MỚI
KHỐI ĐƠN THÀNH LƯỢNG GIÁ TIỀN
Vật liệu
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 m3 114.584 1,350,000 154,688,400
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 m3 56.990 1,550,000 88,334,500
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 0.420 19,000,000 7,980,000
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm tấn 3.780 19,000,000 71,820,000
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m tấn 3.344 19,000,000 63,531,250
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II m3 18.346 250,000 4,586,400
Trang 935 Sơn phủ ngoại thất lít 81.648 120,000 9,797,760
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II 100m3 1.714 11,000,000 18,854,000
Nhân công
Máy thi công
Trang 10BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ CÔNG TRÌNH : NHÀ XƯỞNG HẠNG MỤC: XÂY MỚI ĐỊA ĐIỂM: TPHCM
KHỐI LƯỢNG THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
Vật liệu
2 AC.26221 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc
25x25cm, cấp đất II
100m 9.600
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
3 AC.29361 Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 25x25cm mối nối 120.000
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
4 AB.25103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 100m3 0.874
Nhân công
Máy thi công
STT MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
Trang 11KHỐI LƯỢNG THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
5 AB.11502 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu
<=1m, đất cấp II
Nhân công
6 AB.11442 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II m3 18.346
Vật liệu Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II m3 1.000 18.346
7 AB.41212 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II 100m3 1.714
Vật liệu Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II 100m3 1.000 1.714
Vật liệu
9 AF.11110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm
đá 4x6, vữa bê tông mác 100
m3 114.584
Vật liệu
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm
đá 4x6, vữa bê tông mác 100
10 AF.61120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm tấn 3.780
Vật liệu Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm tấn 1.000 3.780
11 AF.61421 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều
cao <= 6m
Vật liệu Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
Trang 12KHỐI LƯỢNG THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
12 AF.61521 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm,
chiều cao <= 6m
Vật liệu Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
Vật liệu
Vật liệu
15 AF.11213 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá
1x2, vữa bê tông mác 250
Vật liệu
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
16 AB.13411 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình m3 499.200
Vật liệu
17 AF.61711 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều
cao <= 28m
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Trang 13KHỐI LƯỢNG THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
18 AF.31213 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ
các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250
m3 151.200
Vật liệu
Bê tông thương phẩm M250, XM PC40, cát vàng, đá 1x2, độ sụt 14 - 17cm m3 1.015 153.468
Nhân công
Máy thi công
Vật liệu
Vật liệu
Vật liệu
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Trang 14KHỐI LƯỢNG THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
23 AI.11112 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m tấn 7.278
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Vật liệu
Nhân công
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Trang 15KHỐI LƯỢNG THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Vật liệu
Vật liệu
Vật liệu
Vật liệu
Trang 16KHỐI LƯỢNG THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Vật liệu
Trang 17KHỐI LƯỢNG THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
Nhân công
Máy thi công
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Vật liệu
Nhân công
Trang 18KHỐI LƯỢNG THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
Vật liệu
Vật liệu
Nhân công
40 AE.63213 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác
75
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Vật liệu
Nhân công
Trang 19KHỐI LƯỢNG THI CÔNG ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ
43 AK.84114 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 432.000
Vật liệu
Nhân công
Vật liệu
Nhân công
Vật liệu
Vật liệu
Vật liệu
Vật liệu