Thông tư số 112021TTBXD ngày 31082021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Thông tư số 132021TTBXD ngày 31082021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình. Nghị định 102021NĐCP ngày 09022021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Nghị định 1462017NĐCP sửa đổi Nghị định 1002016NĐCP và Nghị định 122015NĐCP về thuế GTGT, thuế TNDN. Nghị định số 382019NĐCP ngày 09052019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang Nghị định số 902019NĐCP ngày 15112019 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động Công bố giá vật liệu Liên Sở Xây dựng Tài chính tỉnh .... Căn cứ vào khối lượng xác định từ hồ sơ bản vẽ thiết kế. Một số tài liệu khác có liên quan.
Trang 1Vật liệu Nhân
công
Máy thi công Vật liệu Nhân công
Máy thi côngPHẦN NGẦM
1 TT1 Dọn mặt bằng, cào và san ủi cỏ rác m2 85,0000
CÔNG TRÌNH: LÊ TẤN HƯNGHẠNG MỤC: TOÀN BỘ
ST
T
Mã hiệu
công tác
Trang 2công công công(1) vs (6) DG4: 2*3,4*0,45*0,5*1,3 = 1,989
Trang 3công công công(1) vs (6): 4*0,7*0,7*0,8 = 1,568
(2)-(5): 8*1,2*0,7*0,7 = 4,704
cổ cột móng:
(1) vs (6) Cr: 4*0,2*0,2*0,35 = 0,056
(2) đến (5): 8*0,2*0,3*0,5 = 0,24
12 AF.12314 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ
bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
Trang 4công công công(2)-(5): 4*3,6*0,1*2/100 = 0,0288
21 AF.61521 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
≤18mm, chiều cao ≤6m
tấn 0,9036 15.011.528 2.102.100 480.970 13.564.417 1.899.458 434.604
Trang 5công công công(34,8+397,12+334,86+39,3+97,54)/1000 = 0,9036
PHẦN THÂN ( PHẦN KHUNG)
CÔNG TÁC BÊ TÔNG
22 AF.12214 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,
Trang 6công công công(2): 2*0,2*0,2*1 = 0,08
(3): 2*0,25*0,2*2,7 = 0,27
(4): 2*0,25*0,2*2,7 = 0,27
(5): 2*0,2*0,2*1 = 0,08
24 AF.12314 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ
bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
m3 7,5920 854.303 607.425 69.175 6.485.868 4.611.571 525.177dầm tầng 2:
Trang 7công công công(4): 1*4,6*0,2*0,25 = 0,23
17*5*0,1 = 8,5
26 AF.12414 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ
công, bê tông M250, đá 1x2
m3 21,3410 854.303 423.150 92.129 18.231.680 9.030.444 1.966.125sàn tầng 2:
Trang 8công công công
bê tông mái chéo:
27 AF.12613 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ
bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
m3 1,8256 795.927 461.825 92.129 1.453.044 843.108 168.191tầng 1-tầng 2:
28 AF.12513 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,
tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2
m3 1,3858 795.927 605.150 92.129 1.102.996 838.617 127.672Lanh Tô:
Trang 9công công côngD4: (1,3+0,25*2)*0,2*0,2 = 0,072
Trang 10công công công(3): 2*(0,3+0,2)*2*3,3/100 = 0,066
Trang 11công công công(5): 1*4,4*(0,2+0,25*2)/100 = 0,0308
Trang 12công công công(2): -1*4,4*0,2/100 = -0,0088
Trang 13công công côngconson: -(0,6+0,6)*0,2/100 = -0,0024
0,2101 6.219.519 6.476.925 1.306.721 1.360.802tanh tô tầng 1:
D1: (3+0,3*2)*(0,2+0,3*2)/100 = 0,0288
Dwc1: (0,7+0,25*2)*(0,1+0,1*2)/100 = 0,0036
D2: (0,9+0,25*2)*(0,1+0,1*2)/100 = 0,0042
Trang 14công công côngS1: (1,8+0,3*2)*(0,1*+0,15*2)/100 = 0,0007
CÔNG TÁC CỐT THÉP (BTKT cot, dam, san,
lanh tô, ô văng deltatip)
35 AF.61411 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,
chiều cao ≤6m
tấn 0,0547 14.873.825 3.216.850 96.290 813.598 175.962 5.267
Trang 15công công công(5,9+10,79+10,79+10,79+10,79+5,59)/1000 =
0,0547
36 AF.61421 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,
chiều cao ≤6m
tấn 0,4808 15.013.819 2.097.550 490.596 7.218.644 1.008.502 235.879(33,46+104,27+104,27+104,27+104,27+30,3)/100
0 = 0,4808
37 AF.61412 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,
chiều cao ≤28m
tấn 0,1027 14.873.825 3.298.750 154.689 1.527.542 338.782 15.887(9,59*8+7,46+2,49+6,75+6,75+2,49)/1000 =
0,1027
38 AF.61422 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,
chiều cao ≤28m
tấn 0,8824 15.013.819 2.131.675 545.587 13.248.194 1.880.990 481.426(94,69*4+73,87*4+44,95+84,87+12,63+32,83+32
,83)/1000 = 0,8824
39 AF.61511 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
≤10mm, chiều cao ≤6m
tấn 0,0943 14.823.575 3.501.225 96.290 1.397.863 330.166 9.080(38,18+22,37+21,17+5,19+2,33+5,06)/1000 =
0,0943
40 AF.61521 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
≤18mm, chiều cao ≤6m
tấn 0,5830 15.011.528 2.102.100 480.970 8.751.721 1.225.524 280.406(231,7+145,7+139,6+36,46+7,42+22,1)/1000 =
0,583
41 AF.61512 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
≤10mm, chiều cao ≤28m
tấn 0,2248 14.823.575 3.580.850 154.689 3.332.340 804.975 34.774(38,18+22,37+21,17+5,19+2,33+5,06+38,18+21,1
Trang 16công công công(231,07+145,7+139,6+36,46+7,42+22,1+231,07+
1000 = 3,8904
44 AF.61611 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt,
máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
tấn 0,0083 14.823.575 4.199.650 96.290 123.036 34.857 799(6,91+0,3+0,37+0,75)/1000 = 0,0083
45 AF.61621 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt,
máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
tấn 0,0283 15.009.943 3.567.200 477.405 424.781 100.952 13.511(9,06+11,84+1,42+1,66+1,45+2,84)/1000 =
0,0283
46 AF.61612 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt,
máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
tấn 0,0524 14.823.575 4.274.725 154.689 776.755 223.996 8.106(15,19+2,02+0,73+0,6+0,58+2,02+2,02+0,73+0,6
+0,58+0,3+0,73+2,4+3,33+2,84+1,02+2,28+2,4+
3,33+2,84+1,02+1,54+3,33)/1000 = 0,0524
47 AF.61622 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt,
máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
tấn 0,0524 15.009.943 3.628.625 532.132 786.521 190.140 27.884(16,89+21,37+3,46+1,99+3,28+3,46+1,99)/1000
Trang 17công công công27,69/1000 = 0,0277
50 AF.61821 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
>10mm, chiều cao ≤6m
tấn 0,0970 15.009.943 3.016.650 477.405 1.455.964 292.615 46.30897/1000 = 0,097
51 AF.61812 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
≤10mm, chiều cao ≤28m
tấn 0,0543 14.823.575 3.999.450 154.689 804.920 217.170 8.40027,13*2/1000 = 0,0543
52 AF.61822 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
>10mm, chiều cao ≤28m
tấn 0,1912 15.009.943 3.062.150 543.426 2.869.901 585.483 103.90395,61*2/1000 = 0,1912
53 AF.61721 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm,
chiều cao ≤28m
tấn 0,1748 15.009.943 2.284.100 543.426 2.623.738 399.261 94.991tầng 1: 87,37/1000 = 0,0874
tầng 2: 87,37/1000 = 0,0874
PHẦN HOÀN THIỆN
CÔNG TÁC XÂY
54 AE.51114 Xây móng bằng gạch đất sét nung
4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75
m3 7,8800 1.466.541 516.425 10.180 11.556.343 4.069.429 80.218xây bó nền:
55 AE.63214 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều
dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
m3 49,9933 994.321 386.750 7.635 49.709.388 19.334.909 381.699
xây tường tầng 1:
Trang 18công công công(2): 4,6*3,5*0,2 = 3,22
Trang 19công công côngtrừ cửa D3: -0,9*2*0,1 = -0,18
Trang 20công công công(A1): 5,5*3,3*0,1 = 1,815
Trang 21công công côngtrừ LT D1: -(3+0,3*2)*0,3 = -1,08
Trang 22công công côngtrát tầng 4:
Trang 23công công côngtrừ Lt S1: -(1,8+0,3*2)*0,15 = -0,36
Trang 24công công công(A1): 5,5*3,3*2 = 36,3
Trang 25công công côngtrừ Dwc: -2*0,8*2,15*2 = -6,88
Trang 26công công công(2): 1*4,4*0,25 = 1,1
Trang 27công công côngxung quanh: (12*2+5)*0,1 = 2,9
Trang 28công công công(1): 2*0,7*2,7 = 3,78
Trang 29công công côngtrát cầu thang:
Trang 30công công công
bả bột vào tường ngoài:
bả bột lanh tô vs ô văng:
bằng trát lanh tô vs ô văng: 24,486 = 24,486
64 SB.82512 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn
các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
m2 517,9210 15.865 15.698 8.216.817 8.130.324sơn tường trong:
Trang 31công công côngbằng bả bột tường trong: 541,05-98,595-12,515 =
sơn lanh tô sơn trong:
sơn tanh tô tầng 1 sơn trong:
D1: (3+0,3*2)*(0,2+0,3) = 1,8
Dwc1: (0,7+0,25*2)*(0,1+0,1*2) = 0,36
Trang 32công công côngD2: (0,9+0,25*2)*(0,1+0,1) = 0,28
Trang 33công công côngtầng 3: 2*2,6*1,3 = 6,76
65 AK.8411
4
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn
các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
m2 554,3850 22.555 15.015 12.504.154 8.324.091sơn cổ cột:
Trang 34công công công(3): 1*4,6*0,25 = 1,15
Trang 35công công công(3): -1*4,6*0,2 = -0,92
Trang 36công công công(2): 2*0,6*1 = 1,2
Trang 37công công công4,5*4,8+0,4*1,8 = 22,32
sân thượng sau:
4*4,8 = 19,2
67 AK.5128
0
Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 m2 146,5600 122.394 34.574 1.090 17.938.065 5.067.165 159.750gạch 600x600
Trang 38công công côngnền Wc:
Trang 39công công công(2): 3,85*0,1 = 0,385
Trang 40công công côngmái dưới: 2,77-(3,14*0,8*0,8)/2+2*1,3*0,65 =
Trang 41công công công
Trang 42công công côngtầng 2: 2 = 2
Trang 43công công côngdây ổ cắm: (70,1+70,1*10%)*2 = 154,22
Trang 44công công công
61,2 = 61,2
tầng 2:
63 = 63
Trang 45công công côngtầng 3:
Trang 46công công côngtầng 2: 4 = 4
tầng 2: 4 = 4
122 BB.41201 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối
gioăng, dài 6m, ĐK 100mm
100m0,0800 4.827.696 1.517.425 386.216 121.394ống PVC phi 90
thoát sàn nhà vệ sinh vs lavapo
125 BB.75322 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối
Trang 47công công côngtầng 2: 6 = 6
thoát nước ban công:
132 BB.41201 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối
gioăng, dài 6m, ĐK 100mm
100m0,1300 4.827.696 1.517.425 627.600 197.265ống uPVC phi 60
Trang 48công công công
(10,8+14,2+2+3)/100 = 0,3
135 BB.80122 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,
chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn
Trang 49công công côngtầng 3: 6 = 6
Trang 50công công côngống thông tầng phi 42
13,5/100 = 0,135
145 BB.41303 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m,
ĐK 34mm
100m0,0410 1.141.414 1.697.150 2.883 46.798 69.583 118ống thông tầng uPVC phi 34
4,1/100 = 0,041
cấp nước nóng:
146 BB.80111 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm,
chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn
Trang 51công công công
3 = 3
149 BB.42021 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng
phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm
100m0,1715 1.997.466 1.328.600 6.356 342.565 227.855 1.090ống PPr phi 25
17,15/100 = 0,1715
150 BB.80121 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,
chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn
Trang 52công công công
Lĩnh vực hành nghề: Định giá xây dựng hạng Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số
Trang 53STT NỘI DUNG CHI PHÍ CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ KÝ HIỆU
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
- Đơn giá vật liệu gốc Theo bảng tính toán, đo bóc khối lượng công trình 1.340.504.884 VLG
- Đơn giá nhân công gốc Theo bảng tính toán, đo bóc khối lượng công trình 448.253.235 NCG
- Đơn giá máy thi công gốc Theo bảng tính toán, đo bóc khối lượng công trình 151.881.036 MG
- Chênh lệch giá máy thi công Theo bảng tổng hợp máy thi công và chênh lệch giá 107.414 CLM
II CHI PHÍ GIÁN TIẾP
3 Chi phí một số công việc không xác định được
khối lượng từ thiết kế
Trang 54NGƯỜI LẬP
(Ký, họ tên)NGUYỄN VĂN A
NGƯỜI CHỦ TRÌ
(Ký, họ tên)NGUYỄN VĂN BChứng chỉ KS định giá XD hạng , số
Trang 55STT Mã hiệu Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền
2 AC.26321 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự
hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II (giả định)
3 AC.29361 Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm 1 mối nối 40,0000 1.739.103 69.564.120
4 AB.11412 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu
9 AF.11111A Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều
rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
10 TT3 SXLD thép tấm D160 trong ống cọc ly tâm liên kết tấm 20,0000
11 AF.11213 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
12 AF.12314 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ
công, bê tông M250, đá 1x2
HẠNG MỤC: TOÀN BỘ
Trang 5620 AF.61511 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều
24 AF.12314 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ
công, bê tông M250, đá 1x2
25 SB.41141b Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông M150 m3 8,5000 1.276.460 10.849.910
26 AF.12414 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông
28 AF.12513 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô
văng, bê tông M200, đá 1x2
34 AF.81152 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 0,2101 16.043.158 3.370.667
35 AF.61411 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tấn 0,0547 22.980.951 1.257.058
36 AF.61421 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tấn 0,4808 22.241.748 10.693.832
37 AF.61412 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao
≤28m
Trang 58vữa XM M75
55 AE.63214 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm,
chiều cao ≤6m, vữa XM M75
60 AK.22124 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 m2 102,3095 177.625 18.172.725
66 AK.51260 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 m2 65,0400 203.043 13.205.917
67 AK.51280 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 m2 146,5600 199.732 29.272.722
69 AK.51240 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 m2 16,1450 209.264 3.378.567
71 AK.31230 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 m2 12,2150 261.473 3.193.893
72 AK.11220 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 100m2 15,3500 31.736.921 487.161.737
74 AK.32120 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán m2 10,6000 1.043.587 11.062.022
Trang 5982 TT10 SXLD cửa nhôm xinfa Wc m2 6,8480
90 BA.37201 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m 1 tủ 4,0000 439.826 1.759.304
97 BA.12110 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường máy 5,0000 362.541 1.812.705
Trang 60113 TT lắp đặt đèn vách, đèn cầu thang 3,0000
117 BA.15401 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT
Trang 61137 BB.41102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK
25mm
139 BB.41301 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm 100m 0,1770 2.635.847 466.545
141 BB.75103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm cái 2,0000 31.484 62.968
144 BB.41304 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm 100m 0,1350 4.361.147 588.755
145 BB.41303 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm 100m 0,0410 3.590.437 147.208
146 BB.80111 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm
Trang 62152 BB.91501 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bộ 4,0000 680.730 2.722.920
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Bằng chữ: Hai tỷ bốn trăm năm mươi hai triệu ba trăm hai mươi mốt nghìn đồng./
, ngày … tháng … năm …
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
Trang 631 Mã vật tư bộ điều hòa bộ 5,0000
Trang 6424 V01707 Công tắc chuông điện cái 1,0000 28.200 28.200
Trang 6553 V00784 Đinh đỉa cái 6,4699 500 500
54 Mã vật tư Dọn mặt bằng, cào và san ủi cỏ rác m2 7.225,0000
Trang 6685 V02940 Ổ cắm đôi cái 5,0000 58.501 58.501
Trang 67114 V06672 Van mặt bích D50mm cái 1,0000 162.600 162.600
Trang 68STT Mã hiệu Tên vật tư Đơn vị Khối lượng Giá gốc Giá hiện tại Chênh lệch Tổng chênh
Cộng nhân công:
HẠNG MỤC: TOÀN BỘ
Đơn vị: đồng
Trang 69STT Mã hiệu Tên vật tư Đơn vị Khối lượng Giá gốc Giá thông báo Giá hiện tại
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T ca 8,9064 12.406.431 12.406.431 12.406.431
10 M112.1701_T
T11
11 M110.0401 Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất: 135 CV ca 0,0075 1.275.821 1.275.821 1.275.821
HẠNG MỤC: TOÀN BỘ
Trang 70Cộng Máy:
Trang 71Vật liệu Nhân
công
Máy thi công Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
Vật liệu
2 AC.26321 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot
thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II (giả định)
Máy thi công
Nhân công
Máy thi công
Khối lượng
Mức hao phí Khối lượng hao phíHẠNG MỤC: TOÀN BỘ
Trang 725 AB.11432 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,
rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (giả định)
m3 21,2862Nhân công
6 AB.11501 Đào đường đà giằng, bằng thủ công, rộng <= 1m,
sâu <=1m, đất cấp II (giả định)
1m3 16,0836Nhân công
7 AB.41212 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất
cấp II (giả định)
100m3 0,4037Máy thi công
9 AF.11111A Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ
công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
m3 4,0396Vật liệu
Trang 73M112.1101 - Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW ca 0,0890 0,3595M104.0102_
TT13
10 TT3 SXLD thép tấm D160 trong ống cọc ly tâm liên kết tấm 20,0000
Máy thi côngM112.1301_
TT11
M104.0102_
TT13
12 AF.12314 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ
bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
m3 6,5280Vật liệu
Trang 74Máy thi côngM112.1301_
TT11
13 AF.81122 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 100m2 1,3504
14 AF.81132 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 100m2 0,0512
Trang 75Nhân công
17 AB.13411 Đắp nền móng công trình bằng thủ công m3 26,0000
Vật liệu
Nhân công
18 AF.61110 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tấn 0,1272
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
19 AF.61120 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tấn 0,8078
Máy thi công
M112.4002_
TT11
20 AF.61511 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
≤10mm, chiều cao ≤6m
tấn 0,1633Vật liệu