CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HỒ SƠ DỰ TOÁN XỬ LÝ RÁC DỰ ÁN NHÀ MÁY XỬ LÝ CHẤT THẢI BÁ PHÁT HẠNG MỤC: XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT - CÔNG SUẤT 150 TẤN/NGÀY Địa điểm: Xã Gia Huynh, Hu
Trang 1CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỒ SƠ DỰ TOÁN XỬ LÝ RÁC
DỰ ÁN NHÀ MÁY XỬ LÝ CHẤT THẢI BÁ PHÁT HẠNG MỤC: XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT - CÔNG SUẤT 150
TẤN/NGÀY
Địa điểm: Xã Gia Huynh, Huyện Tánh Linh, Tỉnh Bình Thuận
Tháng 07 năm 2017
Trang 2CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỒ SƠ DỰ TOÁN XỬ LÝ RÁC
DỰ ÁN NHÀ MÁY XỬ LÝ CHẤT THẢI BÁ PHÁT HẠNG MỤC: XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT - CÔNG SUẤT 150
TẤN/NGÀY
Địa điểm: Xã Gia Huynh, Huyện Tánh Linh, Tỉnh Bình Thuận
CHỦ ĐẦU TƯ
CƠNG TY TNHH MƠI TRƯỜNG
BÁ PHÁT
Giám đốc
DƯƠNG BÁ THỦY
ĐƠN VỊ TƯ VẤN
CƠNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ
DỰ ÁN VIỆT
P.Tổng Giám Đốc
NGUYỄN BÌNH MINH
Trang 3THUYẾT MINH DỰ TỐN
DỰ ÁN NHÀ MÁY XỬ LÝ CHẤT THẢI BÁ PHÁT HẠNG MỤC: XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT - CÔNG SUẤT 150
TẤN/NGÀY
Địa điểm: Xã Gia Huynh, Huyện Tánh Linh, Tỉnh Bình Thuận
I Cơ sở lập dự tốn
Căn cứ Luật Giá năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14.11.2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số diều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ cơng ích;
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thơng tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ cơng ích đơ thị;
Căn cứ Thơng tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Căn cứ Quyết định số 3848/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc cơng bố Bộ Định mức dự tốn Dịch vụ cơng ích đơ thị trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 05/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc cơng bố Bộ Định mức dự tốn Dịch vụ cơng ích đơ thị trên địa bàn tỉnh
II Giải trình cơng việc
1 Cơng tác xử lý rác thải sinh hoạt và chế biến thành phân compost
Thành phần cơng việc:
Tiếp nhận rác
Phun chế phẩm sinh học EM
Nạp rác lên dây chuyền sàng sơ bộ, tách các vật liệu tái chế (nhựa, ni long, ) và các chất khơng cĩ khả năng phân hủy
Trang 4 Chuyển rác lên máy cắt
Chuyển sang dây chuyền lên men (21 ngày)
Đảo trộn 02 lần trong quá trình lên men
Ủ chín trong thời gian 18 ngày
Đảo trộn 02 lần trong khi ủ chín
Chuyển sang dây chuyền tinh chế compost, đóng bao, xếp lên kho
2 Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt công suất bãi <500 tấn/ngày
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động
Tiếp nhận rác, hướng dẫn xe qua cân điện tử, ghi chép số liệu và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết
Đổ, cào rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đổ không còn rác trên xe
Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tắc, sa lầy
San ủi các đống rác thành bãi phẳng, đầm nén để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác
Phun xịt phế phẩm vi sinh (EM), rải Bokashi để khử mùi hôi, xịt nước chống bụi
Sau một lớp rác vừa san ủi một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi
đổ lớp rác khác lên
Rắc vôi bột, hóa chất để trừ ruồi, muỗi
San ủi rác đến khi hết ca làm việc
Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác
Quét dọn đảm bảo vệ sinh khu vực bãi, khu vực cân điện tử, trạm rửa
xe
Duy trì cây xanh khu vực bãi
Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca
Trang 5Yêu cầu kỹ thuật:
Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m
Độ dày lớp đất phủ là 0,15 đến 0,2m
Trang 6BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN
DỰ ÁN NHÀ MÁY XỬ LÝ CHẤT THẢI BÁ PHÁT HẠNG MỤC: XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT - CÔNG SUẤT 150
TẤN/NGÀY
TT TÊN CHI PHÍ HIỆU KÝ HỆ SỐ CÁCH TÍNH
THÀNH TIỀN
A TỔNG GIÁ TRỊ DỰ
TOÁN TDT Zxl + CK 564.752
Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M+TT 305.602
III Thu nhập chịu thuế
Giá trị dự toán trước
IV Thuế giá trị gia tăng
Giá trị dự toán sau thuế Gxdcpt G+VAT 564.752
B TỔNG GIÁ TRỊ THU
HỒI TH PB+N 113.000
1 Thu hồi từ phân compost PB 35 kg x 3.000 đ/kg 105.000
2 Thu hồi từ Ni lông, nhựa
1 kg x 8.000
C
GIÁ DỰ TOÁN XỬ
LÝ RÁC SINH
HOẠT/TẤN
TDT - TH 451.752
Trang 7BẢNG DIỄN GIẢI CHI TIẾT DỰ TOÁN
TT Nội dung ĐVT
Số lượng/
tấn rác
Đơn giá Thành tiền Ghi chú - Diễn giải
A
Công tác xử lý rác thải sinh
hoạt và chế biến thành
phân compost
1 Chế phẩm EM thứ cấp lít 0,5 9.000 4.500
Pha phun lên từng lớp rác thải hữu cơ (đã phân loại, trung bình 50% là rác hữu cơ); tương đương 0,5 tấn cần 0,5 lít EM pha vào 50 lít nước để phun
2 Nước m3 0,05 9.624 481
3 Điện năng Kw 21 2.487 52.227
- Máy nghiền " 12 -
- Máy sàng - phân loại " 6 -
- Băng tải " 3 -
1 Cán bộ kỹ thuật công trình
đô thị nhóm I, Bậc 4,0/7 Công 0,02 151.308 3.026
Trung bình 1 cán bộ phụ trách kỹ thuật xử
lý kỹ thuật cho khoảng 50 tấn rác sinh hoạt/công; nhà máy có công suất 150 tấn, chúng tôi cần 3 cán bộ kỹ thuật, làm việc
3 ca
Trang 8TT Nội dung ĐVT
Số lượng/
tấn rác
Đơn giá Thành tiền Ghi chú - Diễn giải
2 Nhân công cân rác, tiếp nhận
bậc 3/7 Công 0,02 128.167 2.563
Trung bình 1 cán bộ phụ trách kỹ thuật xử
lý kỹ thuật cho khoảng 50 tấn rác sinh hoạt/công; nhà máy có công suất 150 tấn, chúng tôi cần 3 cán bộ kỹ thuật, làm việc
3 ca
3 Nhân công phân loại rác và
vận hành máy nghiền bậc 3/7 Công 0,5 128.167 64.084
4 Nhân công phun chế phẩm
EM bậc 3/7 Công 0,053 128.167 6.793
Nhà máy công suất 150 tấn rác x 50% =
75 tấn rác hữu cơ/ngày, cần 8 công phun, như vậy 1 tấn rác =8/150 tấn = 0,053 công
5
Nhân công cân đóng bao và
xếp kho phân compost bậc
3/7
Công 0,2 128.167 25.633
1 Máy ủi 180CV Ca 0,012 2.731.980 32.784 Phối trộn 2 lần trong quá trình ủ chín
2 Máy xúc lật dung tích 1,65m3 Ca 0,02 2.302.662 46.053
3 Máy phun hóa chất 5 CV Ca 0,0125 210.878 2.636
4 Xe tải 5 tấn Ca 0,02 1.026.301 20.526 Vận chuyển rác đi ủ và vận chuyển
nguyên liệu nội bộ
5 Dây chuyền sản xuất phân
bón Ca 0,002 5.000.000 10.000
Trang 9TT Nội dung ĐVT
Số lượng/
tấn rác
Đơn giá Thành tiền Ghi chú - Diễn giải
B Chôn rác đã qua xử lý tại
nhà máy Tấn 0,5 10.892
Sau khi phân loại và tách rác hữu cơ, còn 50% tiến hành công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt
1 Vật liệu Tấn 0,5 7.976 3.988
2 Nhân công Tấn 0,5 6.408 3.204
3 Máy thi công Tấn 0,5 7.399 3.700
C Phun thuốc ruồi tại nhà
máy 23.404
- Thuốc diệt ruồi VIPER
50EC lít 0,0084 2.100.000 17.640
- Bậc thợ bình quân 3/7 công 0,017 128.167 2.179
- Máy bơm xăng 5 CV ca 0,017 210.878 3.585
TỔNG CHI PHÍ TRỰC
TIẾP 305.602
Trang 10TT Nội dung ĐVT
Số lượng/
tấn rác
Đơn giá Thành tiền Ghi chú - Diễn giải
1 Phân compost Kg 3,50% 35 105.000
tương đương 7% của 50% rác hữu cơ, vì rác hữu cơ thông thường chứa 90-95% là nước, nên vật chất khô để sản xuất phân còn 5 - 10% Giá phân 3.000đồng/kg
2 Ni lông kg 0,10% 1,0 8.000 Giá 8.000 đồng/kg