1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf

254 356 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
Tác giả Nhóm Kỹ Sư của Đề Tài KC.01.16
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử, Truyền thông
Thể loại Báo cáo kỹ thuật
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 254
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bến sản phẩm thiết kế chế thử của đề tài KC.01.16 gồm: Máy phát hình sé DVB-T bang tần VHF; máy phát hình số DVB-T băng tần UHF; Hệ thống anten phát cé dinh bang tan UHF 12 panel va An

Trang 1

KC.01.16 Số liệu đo của các sản phẩm chế thử

MỤC LỤC

1 GIỚI THIỆU os<- 5525555525595 5646556 655 secseesessssassonssoses ssessonsee 2

2 KET QUA BDO DAC MAY PHAT SO DVB-T BANG TAN VHF VA UHF 3

p9»:9/9)1600927 1698088 4 2.3 KÉT QUÁ ĐO 222 2122222112222 1.1.1 H211 te 5 2.4 NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ .: ©2+c 22rceccccErrrerrkkrerreecree 5

3 KET QUA DO DAC HE THONG ANTEN PHAT CO DINH 12 PANEL

HIFTOR

Trang 2

KC0116 Số liệu đo của các sản phẩm chế thử

1 GIỚI THIỆU

Bến sản phẩm thiết kế chế thử của đề tài KC.01.16 gồm: Máy phát hình

sé DVB-T bang tần VHF; máy phát hình số DVB-T băng tần UHF; Hệ thống

anten phát cé dinh bang tan UHF 12 panel va Anten Yagi phát lưu động băng

tần UHFE đã hoàn thành

Các thực nghiệm giải pháp hữu ích phát số trên hai kênh cao tần liền kề,

và trên hai kênh cách xa; phát số và tương tự đồng thời trên một máy phát hình

số đã được các kỹ sư của nhóm thực hiện đẻ tài triển khai trên các máy phát này

trong thời gian vừa qua

Các hệ thống anten phát theo mẫu chế thử của đề tài đã được ứng dụng

thực tế tại nhiều địa phương cho kết quả phát sóng tốt

Chúng tôi tiến hành đo, đánh giá tổng quát các chỉ tiêu kỹ thuật phát sóng

số DVB-T của các hệ thống anten phát và các máy phát do đề tài thiết kế chế

thử

Kết quả đo, đánh giá và kết luận được nêu tại các phần dưới đây

Trang 3

KC.01.16 Số liệu đo của các sản phẩm chế thir

2, KET QUA DO DAC MAY PHAT SO DVB-T BANG TAN VHF VA UHF

2.1 SƠ ĐỎ ĐO VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐO

BT DTTR2000

Suy giảm

Bộ chia

Trang 4

KC.01.16 Số liệu ẩo của các sản phẩm chế thử

Mô tả: sử dụng máy phát tín hiệu TEST LEADER 425P để phát tín hiệu số cho

máy phát hình số DVB-T cần đo

2.2 PHƯƠNG PHÁP ĐO

2.2.1 Thiết bị đo lường

$ Đo và ghi các số liệu đo trên máy thu đo tín hiệu số DTTR 2000

+ Kiểm tra phổ trên máy phân tích phổ GSP §10

s* Oscilloscope RAS802

2.2.2 Các thông số đã quan tâm khi thực hiện các phép đo

Tất cả các thông số đọc được trên thiết bị thu đo tín hiệu số DTTR 2000

như hình dưới đây:

Signal Paraneters Channel 32 45 Phoođu1Lacion 64QRAFP†

BER Measurements Poscễ Uicerbi: W @Œe©+G@ Pee Uiterbi =: 7.15¢e-04 Channel State Info

CS! Pecak-: @@œ Hình 2 Thu chất lượng kênh 45

Trang 5

KC01 16 Số liệu đo của các sản phẩm chế thir + Chúng tôi thay đổi kênh sóng để thực hiện các phép đo, xem xét các vùng hoạt động của máy phát hình số Từ đó đánh giá và nhận xét máy phát đã

chế thử về hai tiêu chí chính: độ tuyến tính và hệ số khuếch đại toàn hệ

thống

» Quan tâm đến hai thông số quan trọng nhất của nhóm thông số phát (điều

chế cơ sở QAM, tỷ lệ mã sửa sai) liên quan đến chất lượng phát

> Quan tâm tới thay đổi mức công suất số DVB-T do máy phát phát ra

> Quan tim tới dạng phổ của máy phát hình số (quan sát suy giảm vai)

+ Phương pháp đo lặp đi lặp lại nhiều lần, khi xử lý số liệu cần xem xét loại

bỏ các giá trị có tính đột biến (không phù hợp)

2.3 KET QUA DO

Chi tiét tai phan phu luc 1 va 2

2.4 NHAN XET, DANH GIA

Cac sé liệu kỹ thuật đã đo được của hai máy phát hình băng tin VHF và

UHF công suất thấp (sản phẩm thiết kế chế thử của để tài) so sánh với các số

liệu kỹ thuật của các máy phát hình số do Công ty VTC nhập của các hãng ABE (của Italia), Egatel (Tây Ban Nha), DB (Italia), Cte (Italia) và đã lắp đặt tại

các điểm trên khắp 3 miễn Bắc, Trung, Nam Chúng tôi đặc biệt chú ý tới các

máy phát hình số sử dụng công nghệ bán dẫn, công suất vừa và lớn (từ 500 W

DVB-T dén 1,6kW DVB-T)

Két qua do dac cho thay:

Trang 6

KC.01.16 Số liệu đo của các sản phẩm chế thử

- Hai máy phát số DVB-T băng tằn VHE và UHE của đề tài thực hiện

chế thử thoả mãn chỉ tiêu phát sóng với mức công suất khoảng 300w số

- Máy phát số DVB-T băng tần VHF đã chế thử thành công từ các linh kiện rời và có các chỉ số đo lường gần ngang bằng chỉ số đo của các máy phát

số cùng loại của các hãng nước ngoài

- Máy phát số DVB-T băng tần UHF chế thử từ linh kiện rời chưa thành

công Nên chúng tôi phải sử dụng các bo mạch khuếch đại công suất của nước ngoài Tuy nhiên do việc chế tạo các bộ cộng chia công suất với băng tần cao UHF (trên 470MHz) khó nên kết quả đo đạc cho thấy các chỉ tiêu đo lường chưa được cao bằng các chỉ tiêu của các máy phát số băng tần UHF do các hãng nước ngoài sản xuất

Trang 7

“g~

3 KET QUA DO DAC HE THONG ANTEN PHAT CO DINH 12 PANEL

VA ANTEN YAGI PHAT LUU DONG BANG TAN UHF

3.1 SƠ ĐỎ ĐO

> So đô đo các tham số trở kháng và dải tần panel anten

Hình 3 Đo tham số trỡ khang va dai tan panel anten

> Sơ đồ đo các tham số trở kháng và dải tần anten phát YAGI

Hình 4 Đo tham số trở kháng và dải tần anten phát Yagi

Trang 8

KC.01.16 Số liệu ảo của các sản phẩm chế thử

Các thiết bị trong sơ đồ đo:

1.Máy phân tich mang HP8753D 2.Anten phát cần kiểm tra

3.2 KET QUA DO

Chỉ tiết tại phần phụ lục 3 và 4

3.3 NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ

Hệ thống Panel anten và anten phát Yagi chế thử có cầu trúc đơn giản, dé

chế tạo đảm bảo được các tác động cơ học và môi trường

Kết quả đo các panel anten và anten phát Yagi chế thử có giá trị tương đương trong cùng một điều kiện đo với các mẫu panel anten và anten phát Yagi của các hãng nước ngoài nên có thể kết luận hệ thống panel anten va anten phat

Yagi băng tần UHF chế thử có các đặc tính kỹ thuật tương đương các hệ thống

anten mẫu và đáp ứng được các tiêu chí kỹ thuật đã đặt ra

Các hệ thống anten đã được sử dụng để phát sóng trên hệ thống mạng

phát hình số của Cty VTC

3.4 DANH SÁCH CÁC CÁN BỘ, CHUYÊN GIA ĐO ĐẠC

Trang 9

KC01.16 Số liệu đo của các sản phẩm chế thử

4.3 PHU LUC 3: SO LIEU DO HE THONG ANTEN PHAT CO DINH 12 PANEL

BANG TAN UHF CUA DE TAI KC.01.16

4.3 PHU LUC 4: SO LIEU DO ANTEN YAGI PHAT LUU DONG BANG TAN UHF

CUA DE TAI KC.01.16

Trang 10

PHỤ LỤC 1

SÓ LIỆU ĐO

MAY PHAT SO DVB-T BANG TAN VHF

CUA DE TAI KC.01.16

Trang 11

VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHE: G4QAM - 280W DIGITAL

Trang 14

jus

Trang 17

VHF OVB- TRANSMITTER (KC.01.16) CHẾ: QPSK - 280w DIGITAL

Trang 18

Freq(pk-pk): 2.62dB Freq(mean): -0.097dB Time: 10:02:45 Date: 20/08/05

Trang 19

Group Delay Time: 10:02:45 Date: 20/08/05

Trang 23

VHF OVB-T TRANSMTTTER (KC,01.16) CHẾ: 16QAM - 280w DIGITAL

Trang 25

¬

Group Delay Time: 10:08:29 Date: 20/08/06

Trang 29

VHF DVB-Y TRANSMITTER (KC,01.16)

CH7: QPSK - 280w DIGITAL

Trang 30

Freq(pk-pk): 1.83dB Freq(mean): -0.021dB Time: 10:16:58 Date: 20/08/05

Trang 31

Group Delay Time: 10:16:58 Date: 20/08/05

09.0 08.0 0z 06.0 05.0 [04.0

03.0 F020

01.0

0MHz 0.95MHz T 1.80MHz 2.85MHzZ 3.80MHzZ 4.75MHz 1.90MHz 6.65MHz 7.6MHz

Trang 32

lmpuise Response Time: 10:16:58 Date: 20/08/05

Trang 35

Freq PkPk 2.83 dB

Freq Mean -0.021 d8

Page 1

Trang 37

aan

Group Delay Time: 10:19:00 Date: 20/08/05

08.0 F07.0 -os.0

L 05.0 04.0

Trang 41

VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16 CH?: 64QAM - 280W DIGITAL

Trang 43

Group Delay | Time: 10:22:10 Date: 20/08/05

Trang 45

Direct impulse Time: 10:22:10 Date: 20/08/05

Trang 47

VHF DVG-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHB: QPSK - 280W DIGITAL

Trang 49

Group Delay Time: 10:32:08 Date: 20/08/05

Trang 54

Freq(pk-pk): 2.69dB Freq(mean): 0.0415dB

Trang 55

Group Delay Time: 10:24:59 Date: 20/08/05

Trang 57

Direct Impulse Time: 10:24:59 Date: 20/08/05

Trang 60

Freq(pk-pk): 2.69dB Freq(mean): 0.0415dB Time: 10:24:59 Date: 20/08/05 30

[1.0

Trang 61

¡06.0

[05.0

[04.0

F030 [02.0 [01.0

OMHz 0.95MHz T 1.90MHz T 2.85MHz T 3.80MHz T 4.75MHz T 1.90MHz T 6.65MHz T 7.6MHz

Trang 65

VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH9: QPSK - 280w DIGITAL

Trang 67

Group Delay Time: 10:40:43 Date: 20/08/05

[og.0 08.0 [07.0 -06.0 + 05.0 + 04.0 03.0 + 02.0 [01.0

0MHz 0.95MHz 1.90MHz 2.85MHz 3.80MHz 4.75MHz 1.90MHz 6.65MHz 7.6MHz

Trang 71

VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH9: 16QAM - 280w DIGTTAL

Trang 73

Group Delay Time: 10:41:41 Date: 20/08/05

Trang 77

VHF DV8-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHO: 64QAM ~ 280W DIGITAL

Trang 79

Group Delay Time: 10:43:37 Date: 20/08/05

Trang 81

Direct Impulse Time: 10:43:37 Date: 20/08/05

Trang 85

Group Delay Time: 10:51:10 Date: 20/08/05

09.0

|-08.0 07.0

Trang 89

VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHIO: 16QAM - 280w DTGITAL

Trang 92

VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16)

CHIO: 64QAM - 280W DIGITAL

Trang 93

—— nec —

Freq(pk-pk): 4.98dB Freq(mean): 0.1090dB Time: 10:48:03 Date: 20/08/05 Lao

Trang 98

VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHIL: QPSK - 280W DIGITAL

Trang 99

Freq(pk-pk): 5.35dB Freq(mean): -0.262dB Time: 10:53:47 Date: 20/08/05

Trang 100

Group Delay Time: 10:53:47 Date: 20/08/05

Trang 104

VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHIL: 16QAM - 280W DIGITAL

Trang 105

Freq(pk-pk): 5.26dB Freq(mean): -0.283dB Time: 10:54:51 Date: 20/08/05 30

Trang 107

jus

Trang 110

VHF DVB-T TRANSHITTER (KC.01.16) CHI:: 64QAM - 280w OIGITAL

Date Time MER dB(dB) MER RMS(%) ME| pk-pk(%) STEM STED AL(%) QC) cS(dB) PIC" RMS) SNCd8) ENH(Cd8) ĐF@VÍt BER pOStVÍt BER Temp('C)

Trang 111

Freq(pk-pk): §.42dB Freq(mean): -0.197dB Time: 10:56:38 Date: 20/08/05 30

Trang 117

00.000000 03.541131

0.00e+00 0.00e+00

32.8 32.8

Trang 118

Freq(pk-pk): 2.20dB Freq(mean): -0.041đdB Time: 11:03:39 Date: 20/08/05

Trang 119

Group Delay Time: 11:03:39 Date: 20/08/05

Trang 123

VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH12: 16QAM - 280w DEGTTAL

Trang 124

Freq(pk-pk): 2.08dB Freq(mean): -0.130dB Time: 11:01:36 Date: 20/08/05

Trang 131

Group Delay Time: 10:59:09 Date: 20/08/05

Trang 134

Direct Impulse Time: 10:59:09 Date: 20/08/05

Trang 136

PHỤ LỤC 2

SO LIEU DO

MAY PHAT SO DVB-T BANG TAN UHF

CUA DE TAI KC.01.16

Trang 137

UHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH25: QPSK - 300w DIGITAL

Trang 138

Freq(pk-pk): 3.17dB Freq(mean): -0.027dB Time: 17:29:41 Date: 23/08/05

Trang 139

Group Delay Time: 17:29:41 Date: 23/08/05

Trang 141

vư—

Direct Impulse Time: 17:29:41 Date: 23/08/05

Hs

Trang 143

UHE DVB-T TRANSHITTER (KC.01.16)

STEO 90,000234 00.000120

00.000102

00.000811

ale)

00.004982 90.011444

00 007677 00.052130

QC)

00.033326 90.042347 00.027608 00.083954

SN(d8) 25.910420

25.871850

25.719620 25.838460

ENM(d8)

03.940422 05.251852

05 249618

04 268459

previt BER postvit BER Temp("C)

9.002400 0.00e+00 0.00e+00 0.00e+00

0.00e+00 9.00e+00 0.00e+00 0.00e300

33.8

33.8

33.8

33.8

Trang 145

Group Delay Time: 17:32:25 Date: 23/08/05

Fo9.0

” 08.0 07.0 -06.0

Trang 149

UHF DVB-T TRANSMITTER (KC,01.16) CH23: G4QAM - 300W DIGITAL

Trang 151

Group Delay Time: 17:23:09 Date: 23/08/05

+ 09.0 [08.0

Trang 153

Direct Impulse Time: 17:23:09 Date: 23/08/05

MS

Trang 155

UHF OVB-T TRANSMITTER (XC.01.16) CH30: QPSK - 26ÖW DIGITAL

23/08/05 17:26:01 25.416590 07571302 028.300000 00.00168681 00.000234 00.004982 00.033326 90776212 00.105991 25.510420 03.940422 0.00+00 0.006+00 - 33.8 23/08/05 17:28:32 25.671860 06.552504 026.790000 00001241 00.000120 00.011444 00.042347 66188590 00.000000 25.821650 05.25185352 0.006:00 0.00e+00 - 33.8 23/08/05 17:28:47 25.576630 06.624737 025.280000 00.001537 00000102 00.007677 00.027608 60.108860 00.000000 25.719620 05.143616 0.00e+00 0.00e+00 33.6 23/08/05 17:31:30 25.755590 07281494 033.690000 00.001513 00.000811 00.05213020 00.083954 71170190 00.302532 25.838460 04.2684593 0.004200 0.006200 33.8 23/08/05 17:34:22 25.717570 07.312436 030.320000 00001303 00.000597 00.052034 00.002738 73.184960 00.000000 25.802220 04232218 0.00e+00 0.00e+00 33.8 23/08/05 17:36:21 25.465010 07529210 029.000000 00.00215993 00.000092 00.017046 00.102513 77.916240 00.202767 25.561680 03.991682 2.54e-07 0.00e+00 33.8

Freq Pkek 3.92 da

Freq Mean -0.146 de

Page 1

Trang 156

Freq(pk-pk): 3.70dB Freq(mean) -0.067dB Time: 17:36:59 Date: 23/08/05

Trang 157

Group Delay Time: 17:36:59 Date: 23/08/05

Trang 162

Freq(pk-pk): 3.92dB Freq(mean): -0.146dB Time: 17:35:02 Date: 23/08/05

Trang 163

Group Delay Time 17:35:02 Date: 23/08/05

Trang 167

UHF DVB-T TRANSMTTTER (KC.01.16) CH40: QPSK - 260W OTGITAL

Trang 168

Freq(pk-pk): 2.96dB Freq(mean): -0.080dB Time: 17:39:21 Date: 23/08/05

Trang 169

Group Delay Time: 17:39:21 Date: 23/08/05

Trang 171

ps

Trang 173

UHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH40: QPSK - 260W DIGITAL

Trang 175

Group Delay Time: 17:42:20 Date: 23/08/05

Trang 176

3uS

Trang 177

us

Trang 181

Group Delay Time: 17:48:08 Date: 23/08/05

Trang 185

UHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHSO: QPSK - 260w DIGITAL

Trang 187

¬ 2.85MHz 3.80MHz 4.75MHz 1.90MHz 6.65MHz 7.BMHz

Trang 191

UHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH50: 16QAM - 26W DIGTTAL

Trang 193

Group Delay Time: 17:48:08 Date: 23/08/05

Trang 197

UHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH5O: 64QAM - 260W DIGITAL

Date time WER dB(d8) MER RMS(X) MER pk-pk(X) STEM STED Al(%) QeEC) : €s(da) PIC RMS) SNCđ8) ENM(dB) previt BER postvit BER Temp(°C}

Trang 199

Group Delay Time: 17:52:05 Date: 23/08/05

Trang 205

2885/82/83 Sun 16:38:38

REF 18.888m 1.888 / MKR As

Trang 208

S30MHz 3:

Trang 212

2885/82/83 Sun 18:49:58

Cor

UHF 478-868 MHz No:66

Trang 218

S1 2885/87/83 Sun 11:65

Trang 219

PHỤ LỤC 4

SÓ LIỆU ĐO

ANTEN YAGI PHÁT LƯU ĐỘNG

BANG TAN UHF CUA DE TAI KC.01.16

Trang 220

ANTEN YAGI UHF 618-658 MHz

Trang 222

KC.01.16 Số liệu đo tại mội số điểm triển khai máy phát hình số DVB-T

3 THỜI GIAN ĐO

4 SƠ ĐỎ ĐO VÀ THIẾT BỊ ĐO G43 1191351 18585x5e 4

5 SO LIEU BO TAI CAC DIEM TRIEN KHAI MAY PHAT HiNH SO DVB-T 4 5.1 HỆ THÓNG MÁY PHÁT SÓ DVB-T THỬ NGHIỆM TẠI HÀ NỘI 4 5.1.1 Cấu hình và chức năng hệ thống - s5 co se esseess se vsse 4

5.1.2 Giãn đồ phú sóng tính toán theo lý thuyết -cc {7c 6

5.1.3 Bảng số liệu tính toán theo lý thuyết và đo đạc thực tế 6

5.2 HE THONG MAY PHAT SO DVB-T THU NGHIEM TAI HAI PHONG 9 5.2.1 Cau hinh hé thng :ccssccsscessesescentesscsesesasuesavsesscesessseesease 9

5 2.3 Phổ phát số 2 kênh liền kề 29+30 tại Hãi Phòng -„ 10

5 2.4 Vùng phủ sóng tính toán theo lý thuyẾt <s<<<2 el

5.2.5 Thử nghiệm chọn thông số tỷ lệ mã sửa sai 5 5< < ce< 13

5.2.6 Khảo sát sự ảnh hưởng của thời tiết đối với thu / phát sóng DVB-T !4

5.2.7 Phân tích đánh giá 0T n HH HH TH TH ngư 15

5.3 HE THONG MAY PHAT SO DVB-T THU NGHIEM TAI THAI NGUYEN 16

5.3.1 Cấu hình và chức năng hệ thống 2 5-5 se sesecseeer l6

5.3.2 Sơ đồ khối hệ thống 2L Qnn 2 HH nen reg 16

5.3.3 Vùng phủ sóng tính toán theo lý thuyết - s-ccccceccccccoee l6 5.3.3 Vùng phủ sóng tính toán theo ly thuyét

5.3.4, Khao sat sự ảnh hưởng của thời tiết đối với thu / phát song DVB-T 18

5.3.5 Phân tích đánh giá Ặ Qui 23

5.4 HE THONG MAY PHAT SO DVB-T THU NGHIEM TAI QUANG NINH 24 5.4.1 Cầu hình và chức năng hé thong .0 0 0ccccccseccsscssesscssccscesseeues 24 5.4.2 Sơ đồ khối hệ thống . -ÁL SH ng nga reee 24 5.4.3 Vùng phủ sóng tính toán theo lý thuyẾT SH sesscsssees 25

ale

Ngày đăng: 18/03/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.  So  dé  do  may  phat  sé  DVB-T  cia  dé  tai  KC.01.16 - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 1. So dé do may phat sé DVB-T cia dé tai KC.01.16 (Trang 3)
Hình  2.  Thu  chất  lượng  kênh  45 - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 2. Thu chất lượng kênh 45 (Trang 4)
Hình  4.  Đo  tham  số  trở  kháng  và  dải  tần  anten  phát  Yagi - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 4. Đo tham số trở kháng và dải tần anten phát Yagi (Trang 7)
Hình  2.  Sơ  đồ  khối  hệ  thống  phát  tại  Hà  nội - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 2. Sơ đồ khối hệ thống phát tại Hà nội (Trang 226)
Hình  3.  Giản  đồ  phủ  sóng  kênh  26  +  34  tại  Hà  Nội - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 3. Giản đồ phủ sóng kênh 26 + 34 tại Hà Nội (Trang 227)
Hình  3.  Sơ  đồ  khối  hệ  thống  phát  tại  Hà  Nội - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 3. Sơ đồ khối hệ thống phát tại Hà Nội (Trang 231)
Hình  5.  Giàn  đồ  phủ  sóng  kênh  29  +  30  tại  Hải  Phòng - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 5. Giàn đồ phủ sóng kênh 29 + 30 tại Hải Phòng (Trang 232)
Hình  6.  Thu  bằng  nhiều  anten  Hình  7.  Phổ  kênh  26  thu  tại  Hải  Phòng - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 6. Thu bằng nhiều anten Hình 7. Phổ kênh 26 thu tại Hải Phòng (Trang 235)
Hình  8.  Phố  kênh  34  thu  tại  Hải  Phòng - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 8. Phố kênh 34 thu tại Hải Phòng (Trang 236)
Hình  9.  Sơ  đồ  khối  hệ  thống - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 9. Sơ đồ khối hệ thống (Trang 237)
Hình  10.  Giản  đồ  phủ  sóng  kênh  29  +  30  tại  Thái  Nguyên - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 10. Giản đồ phủ sóng kênh 29 + 30 tại Thái Nguyên (Trang 238)
Hình  11.  Sơ  đồ  khối  hệ  thống - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 11. Sơ đồ khối hệ thống (Trang 245)
BẢNG  SÓ  LIỆU  MỨC  VÀ  BER  THỰC  TẾ - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
BẢNG SÓ LIỆU MỨC VÀ BER THỰC TẾ (Trang 247)
Hình  13.  Sơ  đồ  khối  trạm  phát  số  Thái  Bình - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
nh 13. Sơ đồ khối trạm phát số Thái Bình (Trang 249)
BẢNG  SỐ  LIỆU  MỨC  VÀ  BER  THỰC  TẾ - Số liệu đo và các sản phẩm chế thử pdf
BẢNG SỐ LIỆU MỨC VÀ BER THỰC TẾ (Trang 252)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w