Bến sản phẩm thiết kế chế thử của đề tài KC.01.16 gồm: Máy phát hình sé DVB-T bang tần VHF; máy phát hình số DVB-T băng tần UHF; Hệ thống anten phát cé dinh bang tan UHF 12 panel va An
Trang 1KC.01.16 Số liệu đo của các sản phẩm chế thử
MỤC LỤC
1 GIỚI THIỆU os<- 5525555525595 5646556 655 secseesessssassonssoses ssessonsee 2
2 KET QUA BDO DAC MAY PHAT SO DVB-T BANG TAN VHF VA UHF 3
p9»:9/9)1600927 1698088 4 2.3 KÉT QUÁ ĐO 222 2122222112222 1.1.1 H211 te 5 2.4 NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ .: ©2+c 22rceccccErrrerrkkrerreecree 5
3 KET QUA DO DAC HE THONG ANTEN PHAT CO DINH 12 PANEL
HIFTOR
Trang 2KC0116 Số liệu đo của các sản phẩm chế thử
1 GIỚI THIỆU
Bến sản phẩm thiết kế chế thử của đề tài KC.01.16 gồm: Máy phát hình
sé DVB-T bang tần VHF; máy phát hình số DVB-T băng tần UHF; Hệ thống
anten phát cé dinh bang tan UHF 12 panel va Anten Yagi phát lưu động băng
tần UHFE đã hoàn thành
Các thực nghiệm giải pháp hữu ích phát số trên hai kênh cao tần liền kề,
và trên hai kênh cách xa; phát số và tương tự đồng thời trên một máy phát hình
số đã được các kỹ sư của nhóm thực hiện đẻ tài triển khai trên các máy phát này
trong thời gian vừa qua
Các hệ thống anten phát theo mẫu chế thử của đề tài đã được ứng dụng
thực tế tại nhiều địa phương cho kết quả phát sóng tốt
Chúng tôi tiến hành đo, đánh giá tổng quát các chỉ tiêu kỹ thuật phát sóng
số DVB-T của các hệ thống anten phát và các máy phát do đề tài thiết kế chế
thử
Kết quả đo, đánh giá và kết luận được nêu tại các phần dưới đây
Trang 3KC.01.16 Số liệu đo của các sản phẩm chế thir
2, KET QUA DO DAC MAY PHAT SO DVB-T BANG TAN VHF VA UHF
2.1 SƠ ĐỎ ĐO VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐO
BT DTTR2000
Suy giảm
Bộ chia
Trang 4
KC.01.16 Số liệu ẩo của các sản phẩm chế thử
Mô tả: sử dụng máy phát tín hiệu TEST LEADER 425P để phát tín hiệu số cho
máy phát hình số DVB-T cần đo
2.2 PHƯƠNG PHÁP ĐO
2.2.1 Thiết bị đo lường
$ Đo và ghi các số liệu đo trên máy thu đo tín hiệu số DTTR 2000
+ Kiểm tra phổ trên máy phân tích phổ GSP §10
s* Oscilloscope RAS802
2.2.2 Các thông số đã quan tâm khi thực hiện các phép đo
Tất cả các thông số đọc được trên thiết bị thu đo tín hiệu số DTTR 2000
như hình dưới đây:
Signal Paraneters Channel 32 45 Phoođu1Lacion 64QRAFP†
BER Measurements Poscễ Uicerbi: W @Œe©+G@ Pee Uiterbi =: 7.15¢e-04 Channel State Info
CS! Pecak-: @@œ Hình 2 Thu chất lượng kênh 45
Trang 5KC01 16 Số liệu đo của các sản phẩm chế thir + Chúng tôi thay đổi kênh sóng để thực hiện các phép đo, xem xét các vùng hoạt động của máy phát hình số Từ đó đánh giá và nhận xét máy phát đã
chế thử về hai tiêu chí chính: độ tuyến tính và hệ số khuếch đại toàn hệ
thống
» Quan tâm đến hai thông số quan trọng nhất của nhóm thông số phát (điều
chế cơ sở QAM, tỷ lệ mã sửa sai) liên quan đến chất lượng phát
> Quan tâm tới thay đổi mức công suất số DVB-T do máy phát phát ra
> Quan tim tới dạng phổ của máy phát hình số (quan sát suy giảm vai)
+ Phương pháp đo lặp đi lặp lại nhiều lần, khi xử lý số liệu cần xem xét loại
bỏ các giá trị có tính đột biến (không phù hợp)
2.3 KET QUA DO
Chi tiét tai phan phu luc 1 va 2
2.4 NHAN XET, DANH GIA
Cac sé liệu kỹ thuật đã đo được của hai máy phát hình băng tin VHF và
UHF công suất thấp (sản phẩm thiết kế chế thử của để tài) so sánh với các số
liệu kỹ thuật của các máy phát hình số do Công ty VTC nhập của các hãng ABE (của Italia), Egatel (Tây Ban Nha), DB (Italia), Cte (Italia) và đã lắp đặt tại
các điểm trên khắp 3 miễn Bắc, Trung, Nam Chúng tôi đặc biệt chú ý tới các
máy phát hình số sử dụng công nghệ bán dẫn, công suất vừa và lớn (từ 500 W
DVB-T dén 1,6kW DVB-T)
Két qua do dac cho thay:
Trang 6KC.01.16 Số liệu đo của các sản phẩm chế thử
- Hai máy phát số DVB-T băng tằn VHE và UHE của đề tài thực hiện
chế thử thoả mãn chỉ tiêu phát sóng với mức công suất khoảng 300w số
- Máy phát số DVB-T băng tần VHF đã chế thử thành công từ các linh kiện rời và có các chỉ số đo lường gần ngang bằng chỉ số đo của các máy phát
số cùng loại của các hãng nước ngoài
- Máy phát số DVB-T băng tần UHF chế thử từ linh kiện rời chưa thành
công Nên chúng tôi phải sử dụng các bo mạch khuếch đại công suất của nước ngoài Tuy nhiên do việc chế tạo các bộ cộng chia công suất với băng tần cao UHF (trên 470MHz) khó nên kết quả đo đạc cho thấy các chỉ tiêu đo lường chưa được cao bằng các chỉ tiêu của các máy phát số băng tần UHF do các hãng nước ngoài sản xuất
Trang 7“g~
3 KET QUA DO DAC HE THONG ANTEN PHAT CO DINH 12 PANEL
VA ANTEN YAGI PHAT LUU DONG BANG TAN UHF
3.1 SƠ ĐỎ ĐO
> So đô đo các tham số trở kháng và dải tần panel anten
Hình 3 Đo tham số trỡ khang va dai tan panel anten
> Sơ đồ đo các tham số trở kháng và dải tần anten phát YAGI
Hình 4 Đo tham số trở kháng và dải tần anten phát Yagi
Trang 8KC.01.16 Số liệu ảo của các sản phẩm chế thử
Các thiết bị trong sơ đồ đo:
1.Máy phân tich mang HP8753D 2.Anten phát cần kiểm tra
3.2 KET QUA DO
Chỉ tiết tại phần phụ lục 3 và 4
3.3 NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ
Hệ thống Panel anten và anten phát Yagi chế thử có cầu trúc đơn giản, dé
chế tạo đảm bảo được các tác động cơ học và môi trường
Kết quả đo các panel anten và anten phát Yagi chế thử có giá trị tương đương trong cùng một điều kiện đo với các mẫu panel anten và anten phát Yagi của các hãng nước ngoài nên có thể kết luận hệ thống panel anten va anten phat
Yagi băng tần UHF chế thử có các đặc tính kỹ thuật tương đương các hệ thống
anten mẫu và đáp ứng được các tiêu chí kỹ thuật đã đặt ra
Các hệ thống anten đã được sử dụng để phát sóng trên hệ thống mạng
phát hình số của Cty VTC
3.4 DANH SÁCH CÁC CÁN BỘ, CHUYÊN GIA ĐO ĐẠC
Trang 9KC01.16 Số liệu đo của các sản phẩm chế thử
4.3 PHU LUC 3: SO LIEU DO HE THONG ANTEN PHAT CO DINH 12 PANEL
BANG TAN UHF CUA DE TAI KC.01.16
4.3 PHU LUC 4: SO LIEU DO ANTEN YAGI PHAT LUU DONG BANG TAN UHF
CUA DE TAI KC.01.16
Trang 10PHỤ LỤC 1
SÓ LIỆU ĐO
MAY PHAT SO DVB-T BANG TAN VHF
CUA DE TAI KC.01.16
Trang 11VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHE: G4QAM - 280W DIGITAL
Trang 14jus
Trang 17VHF OVB- TRANSMITTER (KC.01.16) CHẾ: QPSK - 280w DIGITAL
Trang 18Freq(pk-pk): 2.62dB Freq(mean): -0.097dB Time: 10:02:45 Date: 20/08/05
Trang 19Group Delay Time: 10:02:45 Date: 20/08/05
Trang 23VHF OVB-T TRANSMTTTER (KC,01.16) CHẾ: 16QAM - 280w DIGITAL
Trang 25¬
Group Delay Time: 10:08:29 Date: 20/08/06
Trang 29VHF DVB-Y TRANSMITTER (KC,01.16)
CH7: QPSK - 280w DIGITAL
Trang 30Freq(pk-pk): 1.83dB Freq(mean): -0.021dB Time: 10:16:58 Date: 20/08/05
Trang 31
Group Delay Time: 10:16:58 Date: 20/08/05
09.0 08.0 0z 06.0 05.0 [04.0
03.0 F020
01.0
0MHz 0.95MHz T 1.80MHz 2.85MHzZ 3.80MHzZ 4.75MHz 1.90MHz 6.65MHz 7.6MHz
Trang 32—
lmpuise Response Time: 10:16:58 Date: 20/08/05
Trang 35Freq PkPk 2.83 dB
Freq Mean -0.021 d8
Page 1
Trang 37aan
Group Delay Time: 10:19:00 Date: 20/08/05
08.0 F07.0 -os.0
L 05.0 04.0
Trang 41VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16 CH?: 64QAM - 280W DIGITAL
Trang 43Group Delay | Time: 10:22:10 Date: 20/08/05
Trang 45
Direct impulse Time: 10:22:10 Date: 20/08/05
Trang 47VHF DVG-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHB: QPSK - 280W DIGITAL
Trang 49Group Delay Time: 10:32:08 Date: 20/08/05
Trang 54Freq(pk-pk): 2.69dB Freq(mean): 0.0415dB
Trang 55Group Delay Time: 10:24:59 Date: 20/08/05
Trang 57
Direct Impulse Time: 10:24:59 Date: 20/08/05
Trang 60Freq(pk-pk): 2.69dB Freq(mean): 0.0415dB Time: 10:24:59 Date: 20/08/05 30
[1.0
Trang 61¡06.0
[05.0
[04.0
F030 [02.0 [01.0
OMHz 0.95MHz T 1.90MHz T 2.85MHz T 3.80MHz T 4.75MHz T 1.90MHz T 6.65MHz T 7.6MHz
Trang 65VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH9: QPSK - 280w DIGITAL
Trang 67Group Delay Time: 10:40:43 Date: 20/08/05
[og.0 08.0 [07.0 -06.0 + 05.0 + 04.0 03.0 + 02.0 [01.0
0MHz 0.95MHz 1.90MHz 2.85MHz 3.80MHz 4.75MHz 1.90MHz 6.65MHz 7.6MHz
Trang 71VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH9: 16QAM - 280w DIGTTAL
Trang 73Group Delay Time: 10:41:41 Date: 20/08/05
Trang 77VHF DV8-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHO: 64QAM ~ 280W DIGITAL
Trang 79Group Delay Time: 10:43:37 Date: 20/08/05
Trang 81
Direct Impulse Time: 10:43:37 Date: 20/08/05
Trang 85Group Delay Time: 10:51:10 Date: 20/08/05
09.0
|-08.0 07.0
Trang 89VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHIO: 16QAM - 280w DTGITAL
Trang 92VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16)
CHIO: 64QAM - 280W DIGITAL
Trang 93—— nec —
Freq(pk-pk): 4.98dB Freq(mean): 0.1090dB Time: 10:48:03 Date: 20/08/05 Lao
Trang 98VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHIL: QPSK - 280W DIGITAL
Trang 99Freq(pk-pk): 5.35dB Freq(mean): -0.262dB Time: 10:53:47 Date: 20/08/05
Trang 100Group Delay Time: 10:53:47 Date: 20/08/05
Trang 104VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHIL: 16QAM - 280W DIGITAL
Trang 105Freq(pk-pk): 5.26dB Freq(mean): -0.283dB Time: 10:54:51 Date: 20/08/05 30
Trang 107jus
Trang 110VHF DVB-T TRANSHITTER (KC.01.16) CHI:: 64QAM - 280w OIGITAL
Date Time MER dB(dB) MER RMS(%) ME| pk-pk(%) STEM STED AL(%) QC) cS(dB) PIC" RMS) SNCd8) ENH(Cd8) ĐF@VÍt BER pOStVÍt BER Temp('C)
Trang 111Freq(pk-pk): §.42dB Freq(mean): -0.197dB Time: 10:56:38 Date: 20/08/05 30
Trang 11700.000000 03.541131
0.00e+00 0.00e+00
32.8 32.8
Trang 118Freq(pk-pk): 2.20dB Freq(mean): -0.041đdB Time: 11:03:39 Date: 20/08/05
Trang 119Group Delay Time: 11:03:39 Date: 20/08/05
Trang 123VHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH12: 16QAM - 280w DEGTTAL
Trang 124Freq(pk-pk): 2.08dB Freq(mean): -0.130dB Time: 11:01:36 Date: 20/08/05
Trang 131Group Delay Time: 10:59:09 Date: 20/08/05
Trang 134
Direct Impulse Time: 10:59:09 Date: 20/08/05
Trang 136PHỤ LỤC 2
SO LIEU DO
MAY PHAT SO DVB-T BANG TAN UHF
CUA DE TAI KC.01.16
Trang 137UHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH25: QPSK - 300w DIGITAL
Trang 138Freq(pk-pk): 3.17dB Freq(mean): -0.027dB Time: 17:29:41 Date: 23/08/05
Trang 139Group Delay Time: 17:29:41 Date: 23/08/05
Trang 141vư—
Direct Impulse Time: 17:29:41 Date: 23/08/05
Hs
Trang 143UHE DVB-T TRANSHITTER (KC.01.16)
STEO 90,000234 00.000120
00.000102
00.000811
ale)
00.004982 90.011444
00 007677 00.052130
QC)
00.033326 90.042347 00.027608 00.083954
SN(d8) 25.910420
25.871850
25.719620 25.838460
ENM(d8)
03.940422 05.251852
05 249618
04 268459
previt BER postvit BER Temp("C)
9.002400 0.00e+00 0.00e+00 0.00e+00
0.00e+00 9.00e+00 0.00e+00 0.00e300
33.8
33.8
33.8
33.8
Trang 145Group Delay Time: 17:32:25 Date: 23/08/05
Fo9.0
” 08.0 07.0 -06.0
Trang 149UHF DVB-T TRANSMITTER (KC,01.16) CH23: G4QAM - 300W DIGITAL
Trang 151Group Delay Time: 17:23:09 Date: 23/08/05
+ 09.0 [08.0
Trang 153
Direct Impulse Time: 17:23:09 Date: 23/08/05
MS
Trang 155UHF OVB-T TRANSMITTER (XC.01.16) CH30: QPSK - 26ÖW DIGITAL
23/08/05 17:26:01 25.416590 07571302 028.300000 00.00168681 00.000234 00.004982 00.033326 90776212 00.105991 25.510420 03.940422 0.00+00 0.006+00 - 33.8 23/08/05 17:28:32 25.671860 06.552504 026.790000 00001241 00.000120 00.011444 00.042347 66188590 00.000000 25.821650 05.25185352 0.006:00 0.00e+00 - 33.8 23/08/05 17:28:47 25.576630 06.624737 025.280000 00.001537 00000102 00.007677 00.027608 60.108860 00.000000 25.719620 05.143616 0.00e+00 0.00e+00 33.6 23/08/05 17:31:30 25.755590 07281494 033.690000 00.001513 00.000811 00.05213020 00.083954 71170190 00.302532 25.838460 04.2684593 0.004200 0.006200 33.8 23/08/05 17:34:22 25.717570 07.312436 030.320000 00001303 00.000597 00.052034 00.002738 73.184960 00.000000 25.802220 04232218 0.00e+00 0.00e+00 33.8 23/08/05 17:36:21 25.465010 07529210 029.000000 00.00215993 00.000092 00.017046 00.102513 77.916240 00.202767 25.561680 03.991682 2.54e-07 0.00e+00 33.8
Freq Pkek 3.92 da
Freq Mean -0.146 de
Page 1
Trang 156Freq(pk-pk): 3.70dB Freq(mean) -0.067dB Time: 17:36:59 Date: 23/08/05
Trang 157Group Delay Time: 17:36:59 Date: 23/08/05
Trang 162Freq(pk-pk): 3.92dB Freq(mean): -0.146dB Time: 17:35:02 Date: 23/08/05
Trang 163
Group Delay Time 17:35:02 Date: 23/08/05
Trang 167UHF DVB-T TRANSMTTTER (KC.01.16) CH40: QPSK - 260W OTGITAL
Trang 168Freq(pk-pk): 2.96dB Freq(mean): -0.080dB Time: 17:39:21 Date: 23/08/05
Trang 169
Group Delay Time: 17:39:21 Date: 23/08/05
Trang 171ps
Trang 173UHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH40: QPSK - 260W DIGITAL
Trang 175Group Delay Time: 17:42:20 Date: 23/08/05
Trang 1763uS
Trang 177us
Trang 181Group Delay Time: 17:48:08 Date: 23/08/05
Trang 185UHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CHSO: QPSK - 260w DIGITAL
Trang 187¬ 2.85MHz 3.80MHz 4.75MHz 1.90MHz 6.65MHz 7.BMHz
Trang 191UHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH50: 16QAM - 26W DIGTTAL
Trang 193Group Delay Time: 17:48:08 Date: 23/08/05
Trang 197UHF DVB-T TRANSMITTER (KC.01.16) CH5O: 64QAM - 260W DIGITAL
Date time WER dB(d8) MER RMS(X) MER pk-pk(X) STEM STED Al(%) QeEC) : €s(da) PIC RMS) SNCđ8) ENM(dB) previt BER postvit BER Temp(°C}
Trang 199Group Delay Time: 17:52:05 Date: 23/08/05
Trang 2052885/82/83 Sun 16:38:38
REF 18.888m 1.888 / MKR As
Trang 208S30MHz 3:
Trang 2122885/82/83 Sun 18:49:58
Cor
UHF 478-868 MHz No:66
Trang 218S1 2885/87/83 Sun 11:65
Trang 219PHỤ LỤC 4
SÓ LIỆU ĐO
ANTEN YAGI PHÁT LƯU ĐỘNG
BANG TAN UHF CUA DE TAI KC.01.16
Trang 220
ANTEN YAGI UHF 618-658 MHz
Trang 222KC.01.16 Số liệu đo tại mội số điểm triển khai máy phát hình số DVB-T
3 THỜI GIAN ĐO
4 SƠ ĐỎ ĐO VÀ THIẾT BỊ ĐO G43 1191351 18585x5e 4
5 SO LIEU BO TAI CAC DIEM TRIEN KHAI MAY PHAT HiNH SO DVB-T 4 5.1 HỆ THÓNG MÁY PHÁT SÓ DVB-T THỬ NGHIỆM TẠI HÀ NỘI 4 5.1.1 Cấu hình và chức năng hệ thống - s5 co se esseess se vsse 4
5.1.2 Giãn đồ phú sóng tính toán theo lý thuyết -cc {7c 6
5.1.3 Bảng số liệu tính toán theo lý thuyết và đo đạc thực tế 6
5.2 HE THONG MAY PHAT SO DVB-T THU NGHIEM TAI HAI PHONG 9 5.2.1 Cau hinh hé thng :ccssccsscessesescentesscsesesasuesavsesscesessseesease 9
5 2.3 Phổ phát số 2 kênh liền kề 29+30 tại Hãi Phòng -„ 10
5 2.4 Vùng phủ sóng tính toán theo lý thuyẾt <s<<<2 el
5.2.5 Thử nghiệm chọn thông số tỷ lệ mã sửa sai 5 5< < ce< 13
5.2.6 Khảo sát sự ảnh hưởng của thời tiết đối với thu / phát sóng DVB-T !4
5.2.7 Phân tích đánh giá 0T n HH HH TH TH ngư 15
5.3 HE THONG MAY PHAT SO DVB-T THU NGHIEM TAI THAI NGUYEN 16
5.3.1 Cấu hình và chức năng hệ thống 2 5-5 se sesecseeer l6
5.3.2 Sơ đồ khối hệ thống 2L Qnn 2 HH nen reg 16
5.3.3 Vùng phủ sóng tính toán theo lý thuyết - s-ccccceccccccoee l6 5.3.3 Vùng phủ sóng tính toán theo ly thuyét
5.3.4, Khao sat sự ảnh hưởng của thời tiết đối với thu / phát song DVB-T 18
5.3.5 Phân tích đánh giá Ặ Qui 23
5.4 HE THONG MAY PHAT SO DVB-T THU NGHIEM TAI QUANG NINH 24 5.4.1 Cầu hình và chức năng hé thong .0 0 0ccccccseccsscssesscssccscesseeues 24 5.4.2 Sơ đồ khối hệ thống . -ÁL SH ng nga reee 24 5.4.3 Vùng phủ sóng tính toán theo lý thuyẾT SH sesscsssees 25
ale