ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP GVHD TS MAI LỰU Lời cảm ơn Để hoàn thành đồ án Bê Tông Cốt Thép này, thật sự có rất nhiều người em cảm thấy biết ơn Trước hết em xin bày tỏ lời cảm ơn tới thầy Mai Lựu , giảng v.
Trang 1Lời cảm ơn
Để hoàn thành đồ án Bê Tông Cốt Thép này, thật sự có rất nhiều người em cảmthấy biết ơn Trước hết em xin bày tỏ lời cảm ơn tới thầy Mai Lựu , giảng viên khoaCông Trình Giao Thông Người đã hướng dẫn môn Kết cấu bê tông cốt thép cho lớp
em và trực tiếp chỉ bảo em thực hiện đồ án đầu tay này Cảm ơn thầy về sự nhiệt tìnhgiảng dạy và trong quá trình hướng dẫn và duyệt đồ án, giúp cho chúng em có sự chịukhó, khắc khe trong trình bày để có được một sản phẩm hoàn thiện Những kiến thứcthầy đã truyền thụ chắc chắn sẽ còn đi theo em sau này Trong quá trình thực hiện đồ
án, em cũng gặp rất nhiều điều khó khăn vì còn một số kiến thức em còn chưa biếthoặc chưa nắm vững Nhưng nhờ các bạn của em, những người đã luôn cố gắng giúp
đỡ em thực hiện được đúng tiến độ
Em chân thành xin cảm ơn!
Trang 2Tóm tắt
Đồ án bê tông cốt thép thiết kế sàn sườn toàn khối loại bản dầm bao gồm cácchương sau:
Chương 1: PHÂN TÍCH VÀ TỔ HỢP SỐ LIỆU
Chương 2: THIẾT KẾ BẢN SÀN
Chương 3: THIẾT KẾ DẦM PHỤ
Chương 4: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH
Từng chương đã được trình bày rõ ràng về phương pháp tính toán, cách tiếnhành, kết quả và bố trí thép cho từng cấu kiện (có hình ảnh kèm theo)
Đồ án có một bản vẽ chi tiết cỡ A1 kèm theo
Trang 3DANH SÁCH BẢNG BIỂU
Bảng 1.1 Tổng hợp số liệu tính toán 8
Hình 2.1 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của bản sàn 9
Hình 2.2 Các lớp cấu tạo của bản sàn 10
Bảng 2.1 Tải trọng bản thân của sàn 10
Hình 2.3 Biểu đồ moment của bản sàn 12
Hình 2.4 Biểu đồ lực cắt của bản sàn 12
Hình 2.5 Biểu đồ lực cắt của bản sàn 14
Bảng 2.2 Tải trọng bản thân của sàn 14
Bảng 2.3 Tải trọng bản thân của sàn 16
Hình 2.6 Mặt cắt 1-1 17
Hình 2.7 Mặt cắt 2-2 và 3-3 17
Hình 2.8 Mặt cắt bố trí thép sàn Error! Bookmark not defined. Hình 3.1 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụ 18
Hình 3.2 Sơ đồ tính toán của dầm phụ 18
Hình 3.3 Biểu đồ bao moment dầm phụ 21
Hình 3.4 Biểu đồ bao lực cắt dầm phụ 21
Bảng 3.1 Momen của dầm 21
Bảng 3.2 Lực cắt của dầm 21
Bảng 3.3 Kết quả tính cốt đai dầm phụ 23
Bảng 3.4 Kết quả tính thép dầm phụ Error! Bookmark not defined. Bảng 3.5 Chọn và bố trí thép dầm phụ 25
Bảng 3.6 Kết quả tính khả năng chịu lực của thép 26
Bảng 3.7 Kết quả chọn chiều dài neo thép 27
Hình 3.5a Bố trí cốt thép dầm phụ Error! Bookmark not defined. Hình 3.5b Bố trí cốt thép dầm phụ 28
Hình 3.6 Bố trí cốt thép dầm phụ 28
Hình 4.1 Sơ đồ tính toán dầm chính 29
Hình 4.2 Các trường hợp đặt tải dầm chính 30
Hình 4.3 Biểu đồ moment cho từng trường hợp đặt tải 31
Hình 4.4 Biểu đồ bao moment dầm chính 31
Bảng 4.1 Giá trị momen tại cắt tiết diện 32
Hình 4.5 Biểu đồ bao moment dầm chính 32
Hình 4.6 Biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp đặt tải 33
Trang 4Hình 4.7 Biểu đồ bao lực cắt dầm chính 33
Bảng 4.2 Giá trị lực cắt tại cắt tiết diện 34
Bảng 4.3 Kết quả tính thép dầm chính 36
Bảng 4.4 Bố trí thép dầm chính 37
Bảng 4.5 Kết quả tính và bố trí thép đai 38
Bảng 4.6 Kết quả kiểm tra chịu cắt của thép đai 38
Bảng 4.7 Kết quả tính toán cắt và uốn cốt thép dầm chính 39
Hình 4.8 Biểu đồ bao moment và vật liệu dầm chính 41
Hình 4.9 Mặt cắt dọc dầm chính 41
Hình 4.10 Các mặt cắt ngang trên dầm chính 41
Trang 5MỤC LỤC
Lời cảm ơn 1
Tóm tắt 2
CHƯƠNG 1 PHÂN TÍCH VÀ TỔNG HỢP SỐ LIỆU 7
1.1 Sơ đồ tính toán 7
1.2 Dữ kiện đề bài 7
1.3 Vật liệu sử dụng 7
1.4 Tổng hợp số liệu 8
CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ BẢN SÀN 9
2.1 Phân loại bản sàn 9
2.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện 9
2.2.1 Chiều dày sơ bộ của bản sàn 9
2.2.2 Chọn tiết diện sơ bộ của dầm phụ 9
2.2.3 Chọn tiết diện sơ bộ của dầm chính 9
2.3 Sơ đồ tính toán 9
2.3.1 Xác định tải trọng 10
2.3.2 Tĩnh tải 10
2.3.3 Hoạt tải 11
2.3.4 Tổng Tải 11
2.4 Nội lực 11
2.5 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bản sàn 12
2.6 Tính và bố trí thép chịu moment uốn 13
2.7 Bố trí thép cấu tạo ,thép chống co ngót và cốt thép chịu nhiệt 16
2.8 Cắt và uốn thép sàn 16
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM PHỤ 18
3.1 Sơ đồ tính toán 18
3.2 Xác định tải trọng 18
3.2.1 Tĩnh tải 18
3.2.2 Hoạt tải 19
3.2.3 Tổng tải 19
3.3 Xác định nội lực 19
3.3.1 Xếp tải 19
3.3.2 Biểu đồ bao moment 21
3.3.3 Biểu đồ bao lực cắt 21
Trang 63.4 Tính cốt thép 22
3.5 Kiểm tra điều kiện chịu cắt cho dầm phụ 22
3.6 Tính toán cốt thép chịu lực 23
3.7 Vẽ đường bao vật liệu 26
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ DẦM CHÍNH 29
4.1 Sơ đồ tính toán 29
4.2 Xác định tải trọng 29
4.2.1 Tĩnh tải 29
4.2.2 Hoạt tải: 29
4.3 Xác định nội lực 29
4.3.1 Các trường hợp đặt tải 30
4.3.2 Biểu đồ bao moment 31
4.3.3 Biểu đồ bao lực cắt 32
4.4 Tính cốt thép 34
4.4.1 Tính toán cốt thép dọc 34
4.5 Tính cốt đai: 37
4.6 Tính toán cắt uốn cốt thép và vẽ hình bao vật liệu: 39
4.6.1 Bài toán ngược: 39
4.7 Bố trí cốt thép 41
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 42
Trang 7CHƯƠNG 1 PHÂN TÍCH VÀ TỔNG HỢP SỐ LIỆU
1.1 Sơ đồ tính toán
Hình 1.1 Sơ đồ tính toán.
Trang 8- Vữa lót: δv = 20 mm, , tc 2000kg m/ 3,
- Bản bê tông cốt thép: b hb, tc 2500kg m/ 3 ,
- Vữa trát: δvt = 10 mm, tc 2000kg m/ 3
1.4 Tổng hợp số liệu
Sau khi phân tích số liệu của đề bài, tiến hành lập bảng như sau để dễ
Bê tôngC18 (Mpa)
Cốt thépSàn
s
R (Mpa)
Cốt đaisw
R (Mpa) R (Mpa)Cốt dọcs
Trang 9CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ BẢN SÀN
2.1 Phân loại bản sàn
Xét tỉ số
2 1
L
L =
6,22,7 = 2,25 > 2, nên bản thuộc loại bản dầm, bản làm việc theophương cạnh ngắn
2.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện
2.2.1 Chiều dày sơ bộ của bản sàn
Xác định sơ bộ chiều dày bản sàn:
Vậy chọn chiều dày bản h = 110mm.s
2.2.2 Chọn tiết diện sơ bộ của dầm phụ
2.3 Sơ đồ tính toán
Tiến hành cắt theo phương cạnh ngắn một dãy có b = 1m, xem như dầm liên tục nhiều gốitựa là các dầm phụ
Hình 2.2 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của bản sàn.
b
Trang 10 Nhịp giữa: L b L b1 dp2700 250 2450 mm
2.3.1 Xác định tải trọng
2.3.2 Tĩnh tải
Cấu tạo bản sản được chia làm 4 lớp như sau:
Căn cứ theo cấu tạo mặt sàn, lập bảng giá trị như sau:
Bảng 2.2 Tải trọng bản thân của sàn.
Lớp cấu tạo
Chiềudày
i
(mm)
Trọng lượngriêng
i
(kg/m3)
Trị tiêuchuẩn
tc
g
(N/mm2)
Hệ số tincậy về tảitrọng,
Trang 11Sử dụng phần mềm sap 2000 tìm ra được momen và lực cắt của bản sàn Ta có các sơ
đồ tính và các biểu đồ momen, lực cắt như sau:
Trang 125 5
Hình 2.4 Biểu đồ moment của bản sàn.
Hình 2.4 Biểu đồ lực cắt của bản sàn.
Moonmen lớn nhất ở nhịp biên: M6780000 Nmm
Moonmen lớn nhất ở gối thứ 2: M7910000 Nmm
Moonmen lớn nhất ở các nhịp giữa và các gối giữa: M 5740000 Nmm
M 7590000 Nmm
Giá trị lực cắt lớn nhất của dải sàn: Vmax 15710 N
2.5 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bản sàn
Chọn kiểm tra cho gối phải của nhịp biên vì có lực cắt lớn nhất Vu=15710N Chọn lớp
bê tông bảo vệ, tc=20mm và dự định dùng thép 10 , db=10 mm Tính chiều cao làm
Trang 132.6 Tính và bố trí thép chịu moment uốn
Giả thuyết tiết diện phá hoại dẻo tương ứng với hệ số giảm độ bền =0,9
Tính với momen uốn lớn nhất tại giữa nhịp biên của dải bản: M u 67800 00 Nmm .
Xác định hệ số quy đổi 1 theo tiêu chuẩn ACI 318-14 mục 22.2.2.4 như sau:
Ta có: f c' 21MPa28MPa nên suy ra 1 0,85
Tính chiều cao vùng nén a dựa vào phương trình cân bằng momen, ta được:
0 8.1000
a
Trong đó: + c là khoảng cách từ trục trung hòa tới thớ ngoài cùng chịu nén (mm);
+ a là chiều cao vùng nén của bê tông (mm);
+ dt là khoảng cách từ lớp thép kéo ngoài cùng tới thớ nén của tiết diện(mm)
6,64
t
d c
Chọn =0,9
Trang 14Nếu khác nhiều so với giá trị ban đầu thì tính lại a với vừa tìm Kiểm tra điều kiện
f
Sau đó chọn và bố trí thép Tính lại ds Nếu ds khác nhiều so với giá trị ban đầu thì thiết
kế lại từ đầu với ds vừa tìm được
Ta có:
6,64
0,074 0,375 0,6 90
t
c
Tiết diện cốt thép '
c s
Suy ra:
6,640,074 0,690
: quay trở về bước chọn tiết diện (tăng tiết diện bxh)
Momen để tính thép được thể hiện trên hình dưới đây
Mômen để tính thép được thể hiện trên hình 2 Tại gối thứ 2 chọn giá trị lớn hơn đểtính thép bố trí cho cả 2 thiết diện
Hình 2.5 Biểu đồ lực cắt của bản sàn.
hs(mm)
dt(mm)
A
As(mm2)
Trang 15Quy định hàm lượng thép tối thiểu (A s min):
(Mục 7.6.1.1, ACI 318-14 quy định hàm lượng thép tối thiểu cho sàn một phươngtheo bảng 1-3
0,0018 420max g,0, 0014 g 0,002
maxmin( ; )
design
So sánh các tiết diện, khoảng cách s tính toán tại 3 và 4 lớn hơn khoảng cách smax Nhưvậy chọn khoảng cách thiết kể cho tất cả tiết diện này bằng với smax.Tuy nhiên để đơngiản cho thi công ,chọn khoảng cách là số chẵn 450mm,thỏa mãn điều kiện trên,đượcthể hiện trong bảng
max min(3 ;18 )s
Trang 16Bảng 2.3 Tải trọng bản thân của sàn.
2.7 Bố trí thép cấu tạo ,thép chống co ngót và cốt thép chịu nhiệt
ACI quy định hàm lượng 0,0018khi dùng thép có f y 420MPa
Diện tích thép tương ướng với hàm lượng trên là A s 0.002bh s 220mm2
Chọn thép 8 có d b 8mm và A b 50.25mm2
Tính khoảng cách :
50.25 1000
228.4220
b s
Chọn s=200 mm.Đặt cốt thép này vuông góc với thép chịu lực ,trên thép chịu mômen
dương và dưới thép chịu mômen âm
2.8 Cắt và uốn thép sàn
Thép sàn được bố trí như hình bên dưới theo cách bố trí độc lập cho từng vùng
mômen
Trang 18Hình 2.6 Mặt cắt 1-1.
Hình 2.7 Mặt cắt 2-2 và 3-3.
Trang 19CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM PHỤ
3.1 Sơ đồ tính toán
- Dầm phụ được tính theo sơ đồ khớp dẻo Sơ đồ tính là dầm liên tục 4 nhịp có các gốitựa là dầm chính
- Nhịp tính toán của dầm phụ:
+ Nhịp biên: l0b 6200mm
+ Nhịp giữa: l0g 6200mm
Hình 3.5 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụ.
3.2 Xác định tải trọng
Hình 3.6 Sơ đồ tính toán của dầm phụ
Trang 20Sử dụng phần mềm sap 2000 tìm ra được momen và lực cắt của bản sàn Ta có các sơ
đồ tính và các biểu đồ momen, lực cắt như sau:
Trang 213.3.2 Biểu đồ bao moment
Hình 3.7 Biểu đồ bao moment dầm phụ.
3.3.3 Biểu đồ bao lực cắt
Hình 3.8 Biểu đồ bao lực cắt dầm phụ.
Vì hệ là hệ đôi xứng nên nội lực nữa mặt cắt bên phải và bên trai giống nhau, từ biểu đồ bao momen và lực cắt ta có bảng 3.1 sau:
Trang 22Bảng 3.1 Momen của dầm
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại thép CII có: R = s R = 280MPasc
Cốt đai của dầm sử dụng loại cốt thép CI có: R = s R = 225Mpa, sc R =sw175MPa
3.5 Kiểm tra điều kiện chịu cắt cho dầm phụ
Chọn lực cắt tại gối biên dầm để kiểm tra chịu cắt của bê tông V 83010 N .
Khả năng chịu cắt của bê tông tính theo biểu thức :
Theo điều kiện: V n 0,75.74 462 55685N V u 83010N (*)
Không đủ khả năng chịu lực nên cần đặt thêm cốt đai.
Trang 23Tiết diện của cốt đai :
210
Thỏa điều kiện A vA v,min
Vậy ta lựa chọn phương án đặt cốt đai là 10@ 200
Kiểm tra lại khả năng chịu lực của cốt đai:
210
v y t s
Vậy ta chọn bố trính thép đai 2 nhánh 10@ 200
Tương tự với những mặt cắt khác, ta có bảng sau:
Bảng 3.3 Kết quả tính cốt đai dầm phụ
Stt Vu (N) Vc (N) Chọn
cốtđai
n Av(mm2) s (mmAvmin2) s chọn Avmin Vs Vn
Tất cả kết quả trên đều thỏa điều kiện chịu cắt của bê tông
Vậy ta bố trí thép đai ứng với đường kính thép với bước thép đã ghi trong bảng
Đoạn dầm giữ nhịp :
Trang 243.6 Tính toán cốt thép chịu lực
Chọn lớp bê tông bảo vệ a =30mm
Tính chiều cao làm việc theo giả thuyết: dt = h-a = 450 – 30 =420 mm
Giả thuyết tiết diện phá hoại dẻo tương ứng với hệ số giảm độ bền =0,9
Tính với momen uốn lớn nhất tại gối thứ 2 của dầm phụ:
Ta có: f c' 18MPa28MPa nên suy ra 1 0,85
Tính chiều cao vùng nén a dựa vào phương trình cân bằng momen, ta được:
a
Trong đó: + c là khoảng cách từ trục trung hòa tới thớ ngoài cùng chịu nén (mm);
+ a là chiều cao vùng nén của bê tông (mm);
+ dt là khoảng cách từ lớp thép kéo ngoài cùng tới thớ nén của tiết diện(mm)
Tính lại :
Trang 25t
d c
f
Sau đó chọn và bố trí thép Tính lại ds Nếu ds khác nhiều so với giá trị ban đầu thì thiết
kế lại từ đầu với ds vừa tìm được
Ta có:
126,11
0,3 0,375 0,6420
t
c
Tiết diện cốt thép '
: quay trở về bước chọn tiết diện (tăng tiết diện bxh)
Momen để tính thép được thể hiện trên hình dưới đây
Trình tự tính toán thực hiện theo những bước chỉ dẫn trên Kết quả được thể hiện trong
bảng sau:
XTiết
Trang 262 135210000 250 450 420 107,2 0,3 thỏa 1464,4
Lưu ý: 0, 75 0, 9; nếu 0, 75 láy bằng 0,75; 0, 9lấy bằng 0,9 ; sau
khi tính lại ,ta tính lại a với vừa tìm được
Dựa vào bảng 3.4 ta chọn và bố trí cốt thép như bảng 3.5 sau:
Bố trí cốt thép: Ta chọn 2d25+1d20 đặt ở phỉa trên(ứng với momen âm) ở gối 2,
chọn 2d28 đặt đặt ở phỉa trên(ứng với momen âm) gối 3 , 2d28+1d20 ở nhịp biên
( momen dương) và 2d25 ở nhịp giữa ( momen dương ) Ta chọn 2d18 làm cốt
giá
Kiểm tra khả năng chịu cắt của đai cấu tạo:
210
v y s
Trang 27Khả năng chịu lực của cốt thép :
sDựa như trên ta lập bảng 3.6 cho tất cả các mặt cắt còn lại:
Bảng 3.6 Kết quả tính khả năng chịu lực của thép
Chiểu dài neo của cốt thép (mục 12.2, ACI318) được xác định theo công thức sau
và không được nhỏ hơn 300mm:
ldb: chiều dài neo cơ bản (mm);
Ab: diện tích tiết diện thanh thép (mm);
fy và fc’ là giới hạn của cốt thép và độ bền của bê tông (MPa);
Sau tính toán ta có chiều dài neo của các thanh cốt thép như sau:
D18: 260mm ; d20:320mm ; d22:380mm ; d25 :500mm ; d28:620mm
Phần cắt và neo cốt thép ở nhịp biên:
Ta neo ba cây thép 2d25 có :
2 b
0, 019.981 280
1138, 86 mm 21
Ta chọn chiều dài neo thép là 1200 mm , mỗi thanh neo 600mm
Trang 28Dựa như trên ta cắt và neo như bảng 3.5 sau :
Bảng 3.7 Kết quả chọn chiều dài neo thép
(mm2)
ldb(mm)
Trang 29Hình 3.5b Bố trí cốt thép dầm phụ.
Hình 3.6 Bố trí cốt thép dầm phụ.
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ DẦM CHÍNH
4.1 Sơ đồ tính toán
Dầm chính là dầm liên tục 3 nhịp được tính theo sơ đồ đàn hồi, tựa trên các cột
Hình 4.9 Sơ đồ tính toán dầm chính.
Nhịp tính toán của dầm chính lấy theo khoảng cách từ trục đến trục, cụ thể như sau:
1
3 3 2700 8100
L L mm
Trang 304.2 Xác định tải trọng
Tải truyền từ bản sàn chuyền lên dầm phụ rồi từ dầm phụ truyền xuống dầm chính
4.3 Xác định nội lực
4.3.1 Các trường hợp đặt tải
Sơ đồ tính của dầm chính đối xứng Nội lực trong dầm chính sẽ đối xứng
Ta có các tổ hợp tải trọng như sau:
Trang 31Hình 4.10 Các trường hợp đặt tải dầm chính.
Biểu đồ bao moment
Biểu đồ moment cho tĩnh tải
Biểu đồ moment cho TH1
MP1
Trang 32Biểu đồ moment cho TH2
Biểu đồ moment cho TH3
Biểu đồ moment cho TH4
Biểu đồ moment cho TH5
Hình 4.11 Biểu đồ moment cho từng trường hợp đặt tải.
Hình 4.12 Biểu đồ bao moment dầm chính.
Do tính chất đối xứng, nên ta chỉ cần tính cho hai nhịp rưỡi, Kết quả biểu đồ moomencho từng trường hợp tải được trình bài trong bảng sau
Ta có bảng giá trị sau:
Trang 33Bảng 4.1 Giá trị momen tại cắt tiết diện
4.3.2 Biểu đồ bao lực cắt
Biểu đồ lực cắt cho tĩnh tải
Biểu đồ lực cắt cho TH1
Biểu đồ lực cắt cho TH2
Trang 34Biểu đồ lực cắt cho TH3
Biểu đồ lực cắt cho TH4
Biểu đồ lực cắt cho TH5
Hình 4.6 Biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp đặt tải.
Hình 4.7 Biểu đồ bao lực cắt dầm chính.
Ta có bảng giá trị lực cắt sau:
Bảng 4.2 Giá trị lực cắt tại cắt tiết diện
Bên phải tiết diện III – IV là đối xứng với bên trái tiết diện III – IV nên giá trịnhư nhau nhưng đổi dấu
Trang 354.4 Tính cốt thép
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại thép CII có: R = s R = 280MPasc
Cốt đai của dầm sử dụng loại cốt thép CI có: R = s R = 225Mpa, sc R =sw175MPa
4.4.1 Tính toán cốt thép dọc
Chọn khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép vùng bê tông chịu kéo a = 50mm.Tính chiều cao làm việc theo giả thuyết: d t h a 900 50 850 mm
Giả thuyết tiết diện phá hoại dẻo tương ứng với hệ số giảm độ bền =0,9
Vì biểu đồ momen là đối xứng, giá trị momen tại hai gối 2 và 3 như nhau, tính cho mộtbên, xét momen tại gối 2 là gối biên: M b 415430 000 Nmm .
Xác định hệ số quy đổi 1 theo tiêu chuẩn ACI 318-14 mục 22.2.2.4 như sau:
Ta có: f c' 25MPa28MPa nên suy ra 1 0,85
Tính chiều cao vùng nén a dựa vào phương trình cân bằng momen, ta được:
a
Trong đó: + c là khoảng cách từ trục trung hòa tới thớ ngoài cùng chịu nén (mm);
+ a là chiều cao vùng nén của bê tông (mm);
+ dt là khoảng cách từ lớp thép kéo ngoài cùng tới thớ nén của tiết diện(mm)