- Đối với nhịp giữa: 3.1 Sơ đồ tính toán Sơ đồ tính dầm phụ là dầm liên tục 4 nhịp, các gối tựa là dầm chính được tính theo sơ đồ đàn hồi: Hình 3.1 Sơ đồ tính dầm phụ 3.2 Xác định tải tr
Trang 1TRƯỜNNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP THEO ACI
GVHD: TS MAI LỰUSVTH: LÊ THANH BÌNHMSSV:18H109002
LỚP: CD18CLCA
TP Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 04 năm 2021
Trang 2ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
Em chân thành cảm ơn!
2
SVTH: LÊ THANH BÌNH LỚP CD18CLCA MSSV: 18H109000
Trang 3ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
MỤC LỤC
3
SVTH: LÊ THANH BÌNH LỚP CD18CLCA MSSV: 18H109000
Trang 4ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
Danh sách từ viết tắt
GVHD Gíao viên hướng dẫn
SVTH Sinh viên thực hiện
Trang 5ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
Danh sách bảng biểu
Bảng 1.1 Thông số kích thước 8
Bảng 1.2 Thông số cốt thép 8
Bảng 2.1 Tải trọng bản thân của sàn 11
Bảng 2.2 Tính cốt thép chịu lực cho sàn 16
Bảng 2.3 Chọn thép chịu lưc 17
Bảng 3.1 Moment lớn nhất tại các mặt cắt dầm phụ 24
Bảng 3.2 Lực cắt lớn nhất tại các mặt cắt dầm phụ 27
Bảng 3.3 Bố trí cốt đai tại cái vị trí gối của dầm phụ 26
Bảng 3.4 Kết quả tính toán hàm lượng cốt thép của dầm phụ 35
Bảng 3.5 Chọn và bố trí cốt thép cho dầm phụ 35
Bảng 3.6 Khả năng chịu lực của thép trước và sau khi cắt 39
Bảng 3.7 Chiều dài neo thép Ldb nối cốt thép 40
Bảng 3.8 Kiểm tra đảm bảo điều kiện nứt ở TTGH sử dụng 45
Bảng 4.1 Moment lớn nhất tại các mặt cắt dầm chính 50
Bảng 4.2 Lực cắt lớn nhất tại các mặt cắt dầm chính 50
Bảng 4.3 Bố trí cốt đai cho dầm chính 53
Bảng 4.4 Kết quả tính toán hàm lượng cốt thép dầm chính 61
Bảng 4.5 Chọn và bốt trí cốt thép cho dầm chính 61
Bảng 4.6 Khả năng chịu lực của dầm chính trước và sao khi cắt uốn thép 66
Bảng 4.7 Kiểm tra điều kiện đảm bảo nứt ở TTGH sử dụng 73
5
SVTH: LÊ THANH BÌNH LỚP CD18CLCA MSSV: 18H109000
Trang 6ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
Danh sách hình ảnh
Hình 1.1 Sơ đồ mặt bằng sàn 7
Hình 1.2 Mặt cắt cấu tạo mặt bằng sàn 8
Hình 2.1 Sơ đồ tính toán sàn 10
Hình 2.2 Cấu tạo mặt sàn 10
Hình 2.3 Các trường hợp đặt tải sàn 12
Hình 2.4 Biểu đồ bao lực cắt 13
Hình 2.5 Biểu đồ bao mô men 13
Hình 2.6 Cốt thép cấu tạo chịu mô men âm 18
Hình 2.7 Bố trí thép sàn 19
Hình 2.8 Mặt cắt bố trí thép sàn 20
Hình 3.1 Sơ đồ tính dầm phụ 21
Hình 3.2 Các trường hợp chất tải 23
Hình 3.3 Biểu đồ bao lực cắt 24
Hình 3.4 Biểu đồ bao mô men 24
Hình 3.5 Khoảng cách các lớp cốt đai 25
Hình 3.6 Kích thước tiết diện dầm phụ 25
Hình 3.7 Biểu đồ bao vật liệu dầm phụ 41
Hình 3.8 Bố trí cốt thép dầm phụ dầm phụ 41
Hình 3.9 Mặt cắt ngang dâm phụ 42
Hình 4.1 Sơ đồ tính dầm chính 46
Hình 4.2 Các trường hợp đặt tải 49
Hình 4.3 Biểu đồ bao lực cắt dầm chính 49
Hình 4.4 Biểu đồ bao mô men dầm chính 50
Hình 4.5 Xách định cốt treo 54
Hình 4.6 Kích thước tiết diejn dầm chính 55
Hình 4.7 Nội suy mô men mép cột 56
Hình 4.6 Biểu đồ bao vật liệu dầm chính 68
Hình 4.7 Bố trí thép dầm chính 69
Hình 4.8 Mặt cắt bố trí thép dầm chính 70
6
SVTH: LÊ THANH BÌNH LỚP CD18CLCA MSSV: 18H109000
Trang 7ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
7
SVTH: LÊ THANH BÌNH LỚP CD18CLCA MSSV: 18H109000
Trang 8ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
8
SVTH: LÊ THANH BÌNH LỚP CD18CLCA MSSV: 18H109000
Trang 9ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
CHƯƠNG 1: TỔNG HỢP SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 1.1Mặt bằng sàn:
Trang 10ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
Trang 11ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
Trang 12ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BẢN SÀN2.1 Phân loại bản sàn
Xét tỉ số:
Vậy xem bản sàn làm việc theo 1 phương (phương cạnh ngắn L1) Khi tính toán cầnphải cắt ra một dải có bề rộng là b=1m theo phương vuông góc với dầm phụ (phương cạnhdài L2) Vì các ô bản hoàn toàn giống nhau, kế tiếp nhau, nên bản sẽ làm việc như một dầmliên tục
2.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện
2.2.1 Chiều dày sơ bộ của bản sàn
Theo Bảng 7.3.1.1 ACI 318-14, chiều dày sàn tối thiểu được chọn như sau (chưa xét đến yêucầu hạn chế độ võng):
-1
s
L h
2.2.3 Chọn tiết diện sơ bộ của dầm chính
Suy ra: Chọn chiều cao dầm chính h dc = 900 (mm)
Suy ra: Chọn bề rộng dầm phụ b dc = 350 (mm)
12
SVTH: LÊ THANH BÌNH LỚP CD18CLCA MSSV: 18H109000
Trang 13ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
Trang 14ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
Lớp cấu tạo
Chiềudày
i mm δ
Trọng lượngriêng
i N / mm γ
• Sử dụng phần mềm sap 2000 tìm ra được momen và lực cắt của bản sàn Ta có các sơ
đồ tính và các biểu đồ momen, lực cắt như sau:
• Do tính chất đối xứng của kết cấu nên ta chỉ cần đặt tải để tìm ra hình bao nội lực củamột nữa sơ đồ, phần bên kia lấy đối xứng qua trục đối xứng
Trang 15ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
Hình d (LL3): Hoạt tải chất ở các nhịp 1, 2, 4, 6, 8,10,12 để tìm mô mem âm tại gối thứ 2.
Hình e (LL4): Hoạt tải chất ở các nhịp 2, 3, 5, 7, 9,11 để tìm mô mem âm tại gối thứ 3.
Hình f (LL5): Hoạt tải chất ở các nhịp 1, 3, 4, 6, 8,10,12 để tìm mô mem âm tại gối thứ 4.
Hình g (LL6): Hoạt tải chất ở các nhịp 2, 4, 5, 7, 9,11 để tìm mô mem âm tại gối thứ 5.
Hình g (LL7): Hoạt tải chất ở các nhịp1, 3, 5, 6, 7, 8,10,12 để tìm mô mem âm tại gối thứ 6.
2.5.2 Tổ hợp tải trọng và nội lực xuất ra từ sap2000:
Tổ hợp cơ bản gồm tĩnh tải và một hoạt tải theo các trường hợp như sau:
Trang 16ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THẾP GVHD: TS MAI LỰU
Trang 17 Nội lực xuất ra từ phần mềm sap2000:
Hình 2.4 Biểu đồ bao lực cắt
Hình 2.5 Biểu đồ bao mô men
• Nhận xét: Từ hình bao mô men ta nhận thấy giá trị mô men dương không có sự
chênh lệch đáng kể ở các nhịp giữa Mô men âm không chênh lệch nhiều giữa cácgối giữa (trừ gối số 2) Để giảm bớt khối lượng tính toán ta chọn một số mặt cắt có
mô men lớn nhất để thiết kế cốt thép như sau:
Còn momen ở những gối và nhịp còn lại được đối xứng qua gối thứ 7
− Giá trị lực cắt lớn nhất của sàn:
Vmax= 20592,37 (N)
2.6 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bản sàn
- Chọn kiểm tra cho gối phải của nhịp biên vì có lực cắt lớn nhất:
Trang 18 Biết b, hs, f’c, fy, ds, Mu.
Bước 1: Dựa vào cấp bê tông f’c để chọn hệ số
1
β :
Xác định hệ số quy đổi
1
β theo tiêu chuẩn ACI 318-14 mục 22.2.2.4 như sau:
Trang 19• Tính tỷ số s
c d
theo biểu thức sau:
9,18
s
d c
o Nếu φ khác nhiều so với giá trị ban đầu thì tính lại a với φ vừa tìm được
Bước 4: Kiểm tra điều kiện s
c d
497, 27280
c s
Nên tăng h, tăng cường độ bê tông
Bước 5: Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu theo tiêu chuẩn ACI 318-14:
• Quy định hàm lượng thép tối thiểu Asmin: theo mục 7.6.1.1, ACI 318-14, quy định hàm lượng lượng thép tối thiểu cho sàn một phương
Trang 20c (mm) c/ds As,mi n
(mm 2 )
As (mm 2 )
Giữa nhịp biên 7781804.1 1000 66 7.80 9.18 9.18 180 497.27Gối thứ 2 10238527.7 1000 66 10.49 12.34 12.34 180 668.74Các nhịp giữa 5870979.6 1000 66 5.79 6.81 6.81 180 369.19Các gối giữa 9083839.5 1000 66 9.21 10.84 10.84 180 587.13
Tại tất cả các tiết diện, tỉ số
A b s A
=
(mm)
• Tiêu chuẩn tại mục 7.7.2.3 của ACI 318-14 quy định khoảng cách giữa cácthanh thép không được vượt quá 3 lần chiều dày sàn (3hs) và 457,2 (mm) Nghĩalà:
s tk s
as: là diện tích môt thanh thép đã chọn
As, : là tổng diện tích thép trên bề rộng 1000mm
• Sau khi tính toán và tra bảng diện tích thép, Ta phối thép sàn theo bảng sau:
Bảng 2.3 Chọn thép chịu lưc
Trang 21As,design (mm 2 ) As
• ACI quy định hàm lượng
b s
Trang 222.9 Chi tiết bố trí thép sàn
Hình 2.7 Bố trí thép sàn
Trang 23a) Mặt cắt 1-1
Hình 2.8 Mặt cắt bố trí thép sàn
Trang 24Chương 3 : THIẾT KẾ DẦM PHỤ
Dầm phụ là dầm liên tục truyền trực tiếp tải trọng lên các dầm chính nên gối tựa của dầm chính trực dao với nó Ta tính dầm phụ theo sơ đồ đàn hồi, nên nhịp tính toán sẽ lấy từ tim tới tim của dầm chính
- Đối với nhịp giữa:
3.1 Sơ đồ tính toán
Sơ đồ tính dầm phụ là dầm liên tục 4 nhịp, các gối tựa là dầm chính được tính theo sơ
đồ đàn hồi:
Hình 3.1 Sơ đồ tính dầm phụ
3.2 Xác định tải trọng tính toán theo trạng thái giới hạn cường độ
Các tải trọng từ bản sàn truyền vào dầm phụ là tải trọng tính toán nên khi tính ta không cần nhân hệ số vượt tải (trừ trọng lượng bản thân dầm phụ)
3.2.2 Hoạt tải tính toán
Hoạt tải tính toán từ bản sàn truyền vào dầm phụ:
Trang 263.3.2 Biểu đồ bao nội lực
Sao khi giải Sap2000, Ta có được biểu đồ momen và lực cắt như sau:
Hình 3.3 Biểu đồ bao lực cắt
Hình 3.4 Biểu đồ bao mô men
Suy ra ta có nội lực dầm phụ như sau:
Bảng 3.1 Moment Lớn Nhất Tại Các Mặt Cắt
Moment Uốn Lớn Nhất Dùng Để Thiết Kế Cốt Thép
Trang 27 Momen ở nhịp và các gối còn lại đối xứng qua gối thứ 3.
3.4 Thiết kế cốt đai cho dầm phụ
3.4.1 Kiểm tra điều kiện đặt cốt đai cho dầm
Chọn lớp bê tông bảo vệ cốt chủ abv=40mm, giả sử sử dụng thép chủ φ20 Chiều cao hữu hiệu của tiết diện được tính như sau:
Tiết diện thỏa mãn yếu cầu chịu lực
Theo điều kiện:
( ) ,max 14773 ( )
68738,6354
0,75 7.65
u n
Trang 28 Ta sử dụng thép có fyt=175 Mpa, Đai hai nhánh φ8.
a) Trong đoạn Sg (1375mm kể từ gối) của các nhịp dùng lực cắt lớn nhất
147737,65 68738,6354 78999,0179
u n
v yt s need
178999( ) 140914, 20( )
w
A f d
Trang 29⇒ Thỏa điều kiện
v y t s
⇒ Thỏa khả năng chịu cắt của cốt đai
b) Trong đoạn ngoài Sg của các nhịp dùng lực cắt lớn nhất để tính:
87547, 03 68738,6354 18808,39
u n
100,53.175.410
374,1518808,39
v yt s need
117089,92( ) 140914, 20( )
3
Nên:
Trang 30A f d
v y s s
_⇒ Thỏa khả năng chịu cắt của cốt đai
Vậy ta chọn bố trính thép đai 2 nhánh φ8a200 cho đoạn ngoài Sg
Tất cả kết quả trên đều thỏa điều kiện chịu cắt của bê tông.Tương tự với những mặt cắtkhác, ta có bảng sau:
Bảng 3.3 Bố trí cốt đai tại các vị trí Gối
biên 76088,66
68738,63
100,5 3
Trang 3158643.06 3
95536.27 4
Vậy ta bố trí thép đai tại các gối (đoạn Sg từ gối ra 1375mm) ứng với đường kính thépvới bước thép đã ghi trong bảng Ngoài đoạn Sg bố trí thép đai 2 nhánh φ8a200
3.5 Tính toán diện tích cốt thép chịu lực
Chọn khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép vùng bê tông chịu kéo as =50(mm)
Gỉa sử chọn cốt thép chịu lực φ20, Thì c chiều cao làm việc theo giả thuyết:
Biết:
h b b h f d M
Tiết diện đang xét là tiết diện chữ T, vì vậy cần phải
xác định độ vươn của sải cánh tính từ mép sườn (Sf) như sau:
Hình 3.6 Kích thước tiết diện dầm phụ
3.5.1 Tính toán cốt thép chịu mô men dương (Tính theo tiết diện chữ T)
Tính với momen uốn tại giữa nhịp biên của dầm phụ:
u
Trang 32và trục trung hòa đi qua điểm tiếp giáp giữa sườn
và cánh của tiết diện, lấy cân bằng moment tại tâm cốt thép chịu kéo As:
theo biểu thức sau:
12, 46
s
d c
Trang 33- Nếu φ khác nhiều so với giá trị ban đầu thì tính lại a với φ vừa tìm.
• Kiểm tra điều kiện s
c d
c s
• Kiểm tra Hàm lượng thép tối thiểu:
- Quy định hàm lượng thép tối thiểu Asmin:
'
2 ,min
và trục trung hòa đi qua điểm tiếp giáp giữa sườn
và cánh của tiết diện, lấy cân bằng moment tại tâm cốt thép chịu kéo As:
Trang 34theo biểu thức sau:
8,34
s
d c
- Nếu φ khác nhiều so với giá trị ban đầu thì tính lại a với φ vừa tìm
• Kiểm tra điều kiện s
c d
Trang 350,02 0, 6400
c s
• Kiểm tra Hàm lượng thép tối thiểu:
- Quy định hàm lượng thép tối thiểu Asmin:
'
2 ,min
3.5.2 Cốt thép chịu mô men âm ( Tính theo tiết diện HCN )
Tiết diện gối thứ 2
Mu =110803,24 N.mm
h b h f d M
Tiết diện đang xét là tiết diện chữ nhật (bw, hs)
• Giả thuyết tiết diện phá hoại dẻo tương ứng với hệ số giảm độ bền
theo biểu thức sau:
103,12
s
d c
Trang 36• Kiểm tra điều kiện s
c d
c s
• Kiểm tra Hàm lượng thép tối thiểu:
- Quy định hàm lượng thép tối thiểu Asmin:
'
2 ,min
Tiết diện đang xét là tiết diện chữ nhật (bw, hs)
• Giả thuyết tiết diện phá hoại dẻo tương ứng với hệ số giảm độ bền
theo biểu thức sau:
Trang 37c s
• Kiểm tra Hàm lượng thép tối thiểu:
- Quy định hàm lượng thép tối thiểu Asmin:
'
2 ,min
Trang 38Sau khi tính toán kết quả được thể hiện trong bảng sau:
Bảng 3.4 Kết quả tính toán hàm lượng cốt thép
_Tại tất cả các tiết diện, tỉ số
3.5.3 Lựa chọn cốt thép chịu lực
• So sánh với diện tích cốt thép tính tại các tiết diện trong bảng trên, ta thấy tất cả cáckết quả đều lớn hơn Asmin, suy ra, bố trí cốt thép cho các tiết diện này bằng giá trị As đãtính ở trên
• Sau khi đã có tiết diện, ta tiến hành chọn thép chịu lực để bố trí cho dầm phụ Ta cóbảng sau:
Bảng 3.5 Chọn và Bố trí cốt thép cho dầm phụ
Tiết diện As
(mm2)
As, min(mm2) Chọn thép
As, tke(mm2) % ∆ Ghi chúNhịp biên 880.95 368,24 2φ20 + φ181 882.787535
Trang 393.6 Biểu đồ bao vật liệu dầm phụ
Xác định khả năng chịu lực của tiết diện sau khi cắt thép, tính toán theo tiết diệnHCN vì khi dầm chịu Mu, max chiều cao vùng nén a vẫn còn tương đối nhỏ
3.6.1 Trình tự tính toán khả năng chịu lực của tiết diện sau khi cắt thép
Biết: Biết:
h b b h f d d A
, Tính Mr.
• Giả sử dầm phá hoại dẻo, cân bằng lực theo phương ngang
Tính nhịp biên (theo tiết diện chữ T):
• Nhịp biên bố trí 2φ20+1φ18 có : As = 882,787 (mm2)
• Kiểm tra vị trí trục trung hòa :
'0,85
12, 483
s
d c
• Kiểm tra Hàm lượng thép tối thiểu:
- Quy định hàm lượng thép tối thiểu Asmin:
'
2 ,min
• Khả năng chịu lực của cốt thép :
- Xét các trường hợp phá hoại của tiết diện khi tới hạn:
Trang 40s
d c
• Kiểm tra Hàm lượng thép tối thiểu:
- Quy định hàm lượng thép tối thiểu Asmin:
'
2 ,min
Trang 41s s
A > A
(thỏa)
• Khả năng chịu lực của cốt thép :
- Xét các trường hợp phá hoại của tiết diện khi tới hạn:
o Tính toán tương tự cho các vị trí còn lại Ta được kết quả khả năng chịu lực của thép
sau khi cắt trong bảng sau:
Trang 423.7.1 Xác định chiều dài đoạn neo
• Chiều dài neo của cốt thép (mục 12.2, ACI318) được xác định theo công thức sau
và không được nhỏ hơn 300mm:
ldb: chiều dài neo cơ bản (mm);
Ab: diện tích tiết diện thanh thép (mm);
fy và fc’ là giới hạn của cốt thép và độ bền của bê tông (MPa);
L
Ta chọn chiều dài neo thép φ18 là 185(mm)
o Tương tự tính toán ta được kết quả tính và chọn chiều dài neo thép cho các
thanh thép
3.7.2 Chiều dài đoạn nối
• Theo ACI chiều dài đoạn nối trong vùng kéo không được nhỏ hơn 300mm và
thỏa mãn yêu cầu:
− Mối nối loại A: 1,0ld;
− Mối nối loại B: 1,3ld
Trong đó: ld là chiều dài đoạn neo
• Chiều dài đoạn nối trong vùng nén không được nhỏ hơn 300mm và phải bằng các giátri sau:
(0.0005f d y b)( ),in ⇔ fy≤60000psi;
Trang 432(0.0007f d cm y b)( ),⇔ fy≤4200kg cm/ ;
(0.0009f y−24) ( ),d in b ⇔ fy>60000psi;
Hoặc
2 24
(0.013f y− ) (d cm b ),⇔ fy>4200kg cm/ ;Trong đó: db là đường kính cốt thép nối tính bằng in;
fy tính theo psi hoăc kg/cm2
3.7.3 Bảng kết quả tính chiều dài đoạn neo, nối
Bảng 3.7 Chiều dài neo thép L db , nối cốt thép
Thép bị
cắt,nối
Ab
' c
db,tính toán Ldb,chọn Đoạn
nối(mm2) (N/mm) 2 (N/mm2
(mm)
Trang 44Hình 3.7 Biểu đồ bao vật liệu dầm phụ (KN.m)
Hình 3.8 Bố trí cốt thép dầm phụ
Trang 45Hình 3.9 Mặt cắt ngang dầm phụ
3.8 Kiểm tra điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng
Kiểm tra điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng cho các mặt cắt nguy hiểmTải trọng kiểm tra như trạng thái cường độ
Tổ hợp tải trọng ở trạng thái sử dụng:
1,0DL+1,0LLCác trường hợp đạt tải như tính toán chịu lực
Dùng Sap2000 tính toán nội lực ta được mooment lớn nhất tại cái mặt cắt
Moment Uốn Lớn Nhất Dùng Để Kiểm Tra Điều Kiện Nứt
Trang 46Bề rộng vết nứt do uốn trong dầm bê tông cốt thép được kiểm soát bằng cách giới hạnkhoảng cách của cốt thép ở lớp ngoài cùng chịu kéo dưới tác dụng của tải trong trạng thái giới hạn ở sử dụng như sao
[ ] 123000. 2
e c
s s
f
γβ
Trong đó:
- dc là khoảng cách từ trọng tâm của lớp thép chịu kéo ngoài cùng đến mép ngoài
bê tông chịu kéo:
- h: chiều dày cấu kiện (mm)
- fs: Ứng suất trong thanh thép chịu kéo được xác định ở trạng thái giới hạn sử dụng (Mpa) Đối với dầm có tiết diện chữ nhật và bố trí thép đơn thì ứng suất fs
có thể được xác định theo trình tự các bước sau:
Bước 1: Xác định khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ ngoài cùng chịu nén;
Dựa vào phương trình Moment Tĩnh đi qua trọng tâm Sx=0, ta có:
Mô men tĩnh đối với trục cách thớ trên một đoạn x:
2
2 2 2 0