PowerPoint Presentation Môn học Kinh tế Vĩ mô 1 Bộ môn Kinh tế Vĩ mô, Khoa Kinh tế học, ĐH KTQD CHƯƠNG 2 Đo lường sản lượng và mức giá 1 CHƯƠNG 14 Sách Giáo trình Kinh tế học, tập II CHƯƠNG 2,3 Sách B.
Trang 1Môn học: Kinh tế Vĩ mô 1
Bộ môn Kinh tế Vĩ mô, Khoa Kinh tế học, ĐH KTQD
CHƯƠNG 2:
Đo lường sản lượng và mức giá
Trang 21 CHƯƠNG 14 Sách Giáo trình Kinh tế học, tập II
2 CHƯƠNG 2,3 Sách Bài tập Kinh tế Vĩ mô I
3 Chapter 23+24 Principles of Economics, N Gregory
Mankiw, HARVARD UNIVERSITY 8 th Edition
Tài liệu tham khảo và luyện tập
Trang 3• Giới thiệu về hai biến số vĩ mô quan trọng
• Tổng sản phẩm trong nước GDP
• Chỉ số giá tiêu dung CPI
• Tìm hiểu định nghĩa, nội dung, cách thức đo
lường, tầm quan trọng và ứng dụng của từng biến
số trong đánh giá kinh tế vĩ mô
Mục tiêu của chương
Trang 45 Các thước đo khác về thu nhập quốc dân
6 Một số đồng nhất thức thu nhập quốc dân
Trang 5Chỉ số giá tiêu dùng
1 Định nghĩa
2 Phương pháp tính CPI
3 Những vấn đề về đo lường với CPI
4 Phân biệt CPI và DGDP
5 Những ứng dụng của chỉ số giá
Những nội dung chính
Trang 6• Khi đánh giá liệu nền kinh tế có hoạt động tốt hay kém, người ta thường nhìn vào tổng thu
nhập mà mọi người trong nền kinh tế tạo ra
• Đối với toàn bộ nền kinh tế, thu nhập phải bằng với chi tiêu, bởi vì
• Mọi giao dịch đều có bên mua và bên bán
• Mỗi đồng chi tiêu bởi người mua là một đồng nhận được của người bán
Thu nhập và chi tiêu của một nền kinh tế
Trang 8• GDP bao gồm mọi hàng hóa được sản xuất ra
trong một nền kinh tế và được bán hợp pháp trên các thị trường
• GDP không bao gồm hầu hết các mặt hàng được
sản xuất và tiêu thụ tại nhà
• GDP không bao gồm những mặt hàng được sản
xuất và bán không công khai
Các thành phần của GDP
Trang 10Vòng chu chuyển kinh tế vĩ mô
Trang 11• Chi tiêu của nền kinh tế cho hang hóa và dịch vụ sản xuất trong nước bao gồm chi tiêu của 4 tác nhân tham gia
• Hộ gia đình
• Doanh nghiệp
• Chính phủ
• Người nước ngoài
Phương pháp chi tiêu
Trang 12• Là giá trị của mọi hàng hóa và dịch vụ, trừ nhà ở mới được mua bởi các hộ gia đình
• Hàng lâu bền: có thời gian sử dụng dài
• Hàng kém lâu bền: có thời gian sử dụng ngắn
• Dịch vụ
Phương pháp chi tiêu
Tiêu dùng (c)
Trang 13• Là chi tiêu cho tư bản hay là chi tiêu cho hàng hóa phục vụ mục đích tiêu dùng tương lai
• Đầu tư cố định của doanh nghiệp: chi tiêu cho nhà
xưởng và thiết bị mà doanh nghiệp sử dụng để sản xuất ra hang hóa và dịch vụ khác
• Đầu tư cố định của dân cư: chi tiêu cho nhà ở của
hộ gia đình
• Đầu tư hàng tồn kho: thay đổi giá trị hang tồn kho
của doanh nghiệp
Phương pháp chi tiêu
Đầu tư (I)
Trang 14• Tư bản hay vốn là một nhân tố sản xuất Tại bất kỳ thời điểm nào, nền kinh tế có một lượng tư bản
nhất định
• Đầu tư là chi tiêu cho tư bản mới
Đầu tư và tư bản
Trang 15• Bao gồm các khoản chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
• Không bao gồm các khoản thanh toán chuyển khoản
Phương pháp chi tiêu
Chi tiêu chính phủ (G)
Trang 16• Xuất khẩu (EX) là những hang hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước nhưng bán ra nước ngoài
• Nhập khẩu (IM) là những hang hóa và dịch vụ được sản xuất ở nước ngoài nhưng được tiêu thụ trong
nước
• Chênh lệch giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu còn được gọi là cán cân thương mại
Phương pháp chi tiêu
Xuất khẩu ròng (NX = EX – IM)
Trang 17GDP = C + I + G + NX
Phương pháp chi tiêu
Trang 18Nếu một hộ gia đình mua một tủ lạnh Daewoo xuất xứ Hàn Quốc, giao dịch này tác động đến GDP như thế nào?
Trang 19
• GDP tương đương với tổng thu nhập nhận được từ các nhân tố tham gia vào quá trình sản xuất
Phương pháp thu nhập
Trang 20Phương pháp thu nhập
Các khoản thu nhập trong nền kinh tế
1 Tiền công, tiền lương – wage (w)
2 Tiền lãi – interest (i)
3 Tiền cho thuê tài sản – rental (r)
4 Lợi nhuận – Profit (Pr)
5 Khấu hao tài sản (Dep)
6 Thuế gián thu ròng (Te)
Trang 21Phương pháp thu nhập
Theo phương pháp thu nhập:
GDP (thu nhập ròng) = w + i + r + Pr
Điều chỉnh theo giá thị trường: bổ sung Te
Điều chỉnh thu nhập ròng thành tổng thu nhập: bổ sung khấu hao Dep
GDP = w + i + r + P r + T e + Dep
Trang 22Một ngư dân thuê 1 người đánh bắt cá, trả tiền
công 2tr/tháng, thuê 1 tàu 1tr/tháng Trong 1 tháng, đánh bắt được 200kg, mỗi kg bán với giá 30 nghìn
Trang 23Phương pháp Sản xuất – Giá trị gia tăng
Tổng giá trị gia tăng của mỗi công đoạn SX
GDP = Σ VAi
Giá trị gia tăng VA
VA = tổng doanh thu – chi phí trung gian cho SX
Lưu ý: chi phí trung gian chỉ bao gồm chi phí cho các sản phẩm trung gian dùng cho SX, không tính các chi phí khác như chi cho máy móc, thiết bị,…chi lương hay các khoản chi khác…
Trang 24Phương pháp Sản xuất – Giá trị gia tăng
15000
15000
12000
8000
Trang 26GDP danh nghĩa và GDP thực tế
• Những thay đổi của GDP danh nghĩa có thể do:
• Những thay đổi của giá cả hoặc/và
• Những thay đổi của sản lượng
• Những thay đổi của GDP thực chỉ là do những thay đổi của sản lượng
Trang 27Các bạn có thể kết luận được gì về sản lượng và mức giá trong nền kinh tế VN với câu bình luận sau đây?
GDPn của VN (2010) < GDPn của VN (2011)