Câu 13: Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?.. Câu 14: Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho đồng biến trên k
Trang 1Vấn đề 1 Quy tắc cộng – Quy tắc nhân.
Phương pháp:
❶ Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động Nếu hànhđộng này có m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện khôngtrùng với bất kì cách nào của hành động thứ nhất thì công việc đó có m+n
cách thực hiện
❷ Một công việc được hoành thành bởi hai hành động liên tiếp Nếu có m
cách thực hiện hành động thứ nhất và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện hành động thứ hai thì có m n cách hoàn thành công việc
Vấn đề 2 Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
Phương pháp:
❶ Hoán vị: Cho một tập hợp A gồm n phần tử (n≥ 1) Mỗi kết quả của sự
sắp xếp theo thứ tự n phần tử của tập hợp A gọi là một hoán vị của n
phần tử đó Số các hoán vị của một tập hợp có n phần tử (n≥ 1) kí hiệu là P n.
P n =n!=n.(n−1).(n−2) 1 (0!=1)
❷ Chỉnh hợp: Cho tập A gồm n phần tử (n≥ 1) và một số nguyên k với
1≤ k≤ n Khi lấy ra k phần tử của A và sắp xếp chúng theo một thứ tự, tađược một chỉnh hợp chập k của n phần tử của tập A
Số các chỉnh hợp chập k của n được kí hiệu là A n k
KIẾN THỨC CƠ BẢN
CẦN NẮM
Ⓐ
50 chuyên đề bám sát đặc sắc! Theo đề TN BGD 2020-2021
Trang 2Câu 1. Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh?
Lời giải
Câu 2. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ? Ⓐ 11 Ⓑ 30 Ⓒ 6 Ⓓ 5 Lời giải
Câu 3. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ ? Ⓐ 9 Ⓑ 54 Ⓒ 15 Ⓓ 6 Lời giải
Câu 4. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ? Ⓐ 8 Ⓑ 15 Ⓒ 56 Ⓓ 7 Lời giải
Câu 5. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k ≤ n, mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ⓐ C n k= n!
k !(n−k)!. Ⓑ C n k = n! k !.
Ⓒ C n k = n!
(n−k)!. Ⓓ C n k = k !(n−k) ! n!
BÀI TẬP RÈN
LUYỆN
Ⓑ
Trang 3Lời giải
Câu 6. Với nlà số nguyên dương bất kì, n≥ 4 , công thức nào dưới đây đúng?
Câu 10. Cho tập hợp có phần tử Số tập con gồm hai phần từ của là
Lời giải
Câu 11. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?
Ⓐ 234 Ⓑ A342 Ⓒ 342 Ⓓ C342
Lời giải
Trang 4Câu 12. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm 38 học sinh ?
Câu 14. Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là
Lời giải
Câu 15. Số cách chọn 2 học sinh từ 6 học sinh là
Lời giải
Câu 16. Số cách chọn 2 học sinh từ 8 học sinh là
Lời giải
Câu 17. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
Ⓐ C102 Ⓑ A102 Ⓒ 102 Ⓓ 210
Lời giải
Câu 18. Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc?
Lời giải
Trang 5Câu 19. Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc ?
Lời giải
Câu 20. Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc ?
Lời giải
Câu 21. Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?
Lời giải
Câu 22. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm 5 học sinh nam và 7học sinh nữ?
Lời giải
Câu 23. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh?
Lời giải
Câu 24. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
Lời giải
Câu 25. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
Lời giải
Trang 6u n+1 =u n q với ∀ n∈N¿ và q là số cho trước không đổi (qcòn gọi là công bội).
KIẾN THỨC CƠ BẢN
CẦN NẮM
Ⓐ
Trang 7Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) với u1=3 và u2=9 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 2: Cho cấp số cộng (u n) với u1=2 và u2=8 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 3: Cho cấp số cộng (u n) với u1=2 và u2=6 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 4: Cho cấp số cộng (u n) với u1=3 và u2=9 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 5: Cho cấp số cộng (u n) với u1=11 và công sai d=3 Giá trị của u2 bằng
.
Lời giải
Câu 6: Cho cấp số cộng (u n)với u1=9 và công sai d=2 Giá trị u2bằng
.
Lời giải
Câu 7: Cho cấp số cộng (u n) với u1=8 và công sai d=3 Giá trị của u2 bằng
BÀI TẬP RÈN
LUYỆN
Ⓑ
Trang 8Lời giải
Câu 8: Cho cấp số cộng (u n)với u1=7và công sai d=2 Giá trị của u2bằng
.
Lời giải
Câu 9: Cho cấp số cộng (u n)có u1=1và u2=3 Giá trị của u3 bằng
.
Lời giải
Câu 10: Cho cấp số cộng (u n) có số hạng đầu u1=2 và công sai d=5 Giá trị của u4 bằng
.
Lời giải
Câu 11: Cho cấp số cộng (u n) với u1=1 và u2=4 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 12: Cho cấp số cộng (un) có u1=4;u2=1 Giá trị của u10bằng
.
Lời giải
Câu 13: Cho cấp số cộng (u n) với u3=2 và u4=8 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
.
Trang 9Lời giải
Câu 14: Cho cấp số cộng (u n) với u5=11 và u6=14 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng . Ⓐ −6. Ⓑ 3. Ⓒ 12. Ⓓ 6 Lời giải
Câu 15: Cho cấp số cộng (u n) với u1=3 và u2=7 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng . Ⓐ 4 Ⓑ. 73 Ⓒ 1 Ⓓ 3 Lời giải
Câu 16: Cho cấp số cộng (u n), biết u3=−7 và u4=8 Tìm công sai của cấp số cộng này. . Ⓐ d=−3 Ⓑ.d=−15 Ⓒ.d=1 Ⓓ.d=15 Lời giải
Câu 17: Cho cấp số nhân (u n) với u1=2 và u2=6 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng . Ⓐ 3 Ⓑ −4 Ⓒ 4 Ⓓ. 13 Lời giải
Câu 18: Cho cấp số nhân (u n) với u1=3 và công bội q=2 Giá trị của u2 bằng . Ⓐ 8 Ⓑ 9 Ⓒ 6 Ⓓ. 32 Lời giải
Câu 19: Cấp số nhân (u n) với u1=2 và công bội q=3 Giá trị u2 . Ⓐ 6 Ⓑ 9 Ⓒ 8 Ⓓ. 23 Lời giải
Trang 10Câu 21: Cho cấp số nhân (u n) với u1=4 và công bội q=3 Giá trị của u2 bằng
.
Lời giải
Câu 22: Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và u2=9 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 23: Cho cấp số nhân (u n) với u1=3 và u2=12 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 24: Cho cấp số nhân (u n) với u1=3 và u2=15 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 25: Cho cấp số nhân (u n) với u1=2 và u2=10. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
.
Lời giải
Trang 11Câu 26: Cho cấp số nhân (u n) với u1=3 và u2=12 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 27: Cho cấp số nhân (u n) có u4=40 và u6=160 Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân (u n) . Ⓐ {¿u1=−5 ¿q=−2. Ⓑ.{¿u1=−2 ¿q=−5. Ⓒ.{¿u1=−5 ¿q=2 . Ⓓ.{¿u1=−140 ¿q=60 . Lời giải
Câu 28: Cho cấp số nhân (u n) với u1=3 và u4=−24 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng . Ⓐ −8 Ⓑ.−43 Ⓒ 2 Ⓓ −2 Lời giải
Câu 29: Cho cấp số nhân (u n) có số hạng đầu u1=2 công bội q=4 Giá trị của u3 bằng. . Ⓐ 32 Ⓑ 16 Ⓒ 8 Ⓓ 6 Lời giải
Câu 30: Cho cấp số nhân (u n) với u1=3 và u2=9 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng . Ⓐ 3 Ⓑ 6 Ⓒ 27 Ⓓ −6 Lời giải
Trang 12
Ghi nhớ ①
Định nghĩa:
Giả sử K là một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng Hàm số f xác định trên K được gọi là:
Đồng biến trên Knếu với mọi x1, x2∈ K ,x1<x2⇒ f(x1)<f (x2)
Nghịch biến trên Knếu với ∀ x1, x2∈ K ,x1<x2⇒ f(x1)>f(x2)
Ghi nhớ ②
Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số fcó đạo hàm trên khoảng I
Nếu hàm số f đồng biến trên khoảng Ithì f '(x)≥ 0 với mọi x∈ I
Nếu hàm số f nghịch biến trên khoảng Ithì f '(x)≤ 0 với mọi x∈ I
Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu:
Định lý :
Giả sử I là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một đoạn , f là hàm số liên tục trên Ivà có đạo hàm tại mọi điểm trong của I ( tức là điểm thuộc I
nhưng không phải đầu mút của I) Khi đó :
Nếu f '(x)>0 với mọi x∈ Ithì hàm số f đồng biến trên khoảng I
Nếu f '(x)<0 với mọi x∈ Ithì hàm số f nghịch biến trên khoảng I
Trang 13O x
y
1
2
1
Dáng đồ thị tăng trên khoảng (x1; x2)
Suy ra hàm số ĐB trên (x1; x2)
Dáng đồ thị giảm trên khoảng (x1; x2)
Suy ra hàm số NB trên (x1; x2)
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? . Ⓐ (0;1) Ⓑ.(−∞;1) Ⓒ.(−1;1) Ⓓ.(−1;0) Lời giải
Câu 2: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? . Ⓐ (1;+∞) Ⓑ.(−1;0) Ⓒ.(0;1) Ⓓ.(−∞;0) Lời giải
Câu 3: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
BÀI TẬP RÈN
LUYỆN
Ⓑ
Trang 14Ⓐ (−1;0) Ⓑ.(−∞;−1) Ⓒ.(0;1) Ⓓ.(0;+∞)
Lời giải
Câu 4: Cho hàm số y=f (x) có đồ thị là đường cong hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây
.
Ⓐ (1;+∞) Ⓑ (0;1) Ⓒ (−1;0) Ⓓ (−∞;0)
Lời giải
Câu 5: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Trang 15Câu 6: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 7: Cho hàm số y=f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
.
Ⓐ (−∞;2) Ⓑ (0;2) Ⓒ (−2;2) Ⓓ (2;+∞)
Lời giải
Câu 8: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Trang 16Câu 9: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y= ax+b cx+d với a,b,c ,dlà các số thựⒸ. Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
.
Ⓐ y ' >0,∀ x∈R Ⓑ. y ' <0,∀ x∈R Ⓒ. y ' >0,∀ x≠ 1 Ⓓ. y ' <0 ,∀ x≠ 1
Lời giải
Câu 10: Cho hàm số y=f (x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây . Ⓐ (−1;0) Ⓑ.(−∞;−1) Ⓒ.(0;+∞) Ⓓ.(0;1) Lời giải
Câu 11: Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
Ⓐ Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;0) Ⓑ Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)
.
Ⓒ Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2) Ⓓ Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2)
Trang 17Lời giải
Câu 12: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y=f(x)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Ⓐ (−2;0) Ⓑ.(−∞;−2) Ⓒ.(0;2) Ⓓ.(0;+∞)
Lời giải
Câu 13: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 14: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Ⓐ (−1;+∞) Ⓑ.(1;+∞) Ⓒ.(−1;1) Ⓓ.(−∞;1)
Lời giải
Câu 15: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Trang 18Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 17: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 18: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây
Trang 19Ⓐ (0;+∞) Ⓑ.(0;2) Ⓒ.(−2;0) Ⓓ.(−∞;−2)
Lời giải
Câu 19: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Câu 20: Cho hàm số y=f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
.
Ⓐ (0;1) Ⓑ (1;+∞) Ⓒ (−1;0) Ⓓ (0;+∞)
Lời giải
Câu 21: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Trang 20
Câu 22: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Ⓐ (−∞;−1) Ⓑ.(0;1) Ⓒ.(−1;0) Ⓓ.(−∞;0)
Lời giải
Câu 23: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Ⓐ (−∞;−1) Ⓑ.(0;1) Ⓒ.(−1;1) Ⓓ.(−1;0)
Lời giải
Câu 24: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 25: Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
Trang 21Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây
.
Ⓐ (−2;2) Ⓑ (0;2) Ⓒ (−2;0) Ⓓ (2;+∞)
Lời giải
Trang 22
Ghi nhớ ①
Định nghĩa:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a;b) (có thể a
là −∞; b là +∞) và điểm x0∈(a ;b)
Nếu tồn tại số h>0 sao cho f(x)<f(x0) với mọi x∈(x0−h; x0+h) và
x≠ x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực đại tại x0.
Nếu tồn tại số h>0 sao cho f(x)>f(x0) với mọi x∈(x0−h; x0+h) và
x≠ x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x0.
Ghi nhớ ②
Nếu hàm số f(x)đạt cực đại (cực tiểu) tại điểm x0 thì x0được gọi là
điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số; f(x0) được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số, ký hiệu là f CD(f CT), còn điểm
M(x0; f (x0) ) được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị
hàm số
Các điểm cực đại, cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị
Dễ dàng chứng minh được rằng, nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm trên khoảng (a;b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x0 thì f '(x0)=0
Nếu f '(x0)>0 trên khoảng (x0−h; x0)
Chú ý: Nếu f '(x0)=0 và f ' '(x0)=0 thì chưa thể khẳng định được x0
là điểm cực đại hay điểm cực tiểu hay cực trị của hàm số
Ghi nhớ ⑤
ĐẾM SỐ CỰC TRỊ THÔNG QUA ĐỒ THỊ Chuyên đề ❹
KIẾN THỨC CƠ BẢN
CẦN NẮM
Ⓐ
Trang 23 Chú ý:
Giá trị cực đại (cực tiểu )
f(x 0 ) của hàm số f chưa hẳn đã là GTLN (GTNN) của hàm số f trên tập xác định D mà f(x 0 ) chỉ là GTLN (GTNN) của hàm số f trên khoảng
(a,b) ⊂D và (a;b) chứa x0
Nếu f’(x) không đổi dấu trên tập xác định D của hàm số f thì hàm số f không có cực trị
Câu 1. Cho hàm số y=a x3+b x2+cx+d(a,b,c ,d ∈R) có đồ thị như hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 2. Cho hàm số y=a x3+b x2+cx+d (a,b,c ,d∈ R) có đồ thị như hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 3. Cho hàm số y=a x4+b x2+c (a, b, c ∈R) có đồ thị như hình vẽ bên
BÀI TẬP RÈN
LUYỆN
Ⓑ
Trang 24Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 5. Cho hàm số xác định, liên tục trên đoạn và có đồ thị là đườngcong trong hình vẽ bên Hàm số đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
Lời giải
Trang 25Câu 6. Tìm điểm cực tiểu của hàm số y=f(x), biết hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Lời giải
Câu 7. Cho hàm số y=f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Giá trị cực đại của hàm số bằng
Lời giải
Câu 8. Cho hàm số y=f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
Lời giải
Câu 9. Cho hàm số f(x)có đồ thị như hình vẽ bên
Trang 26Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 10. Cho hàm số y=a x4+b x2+ccó đồ thị như hình vẽ Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
Trang 27Câu 12. Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 13. Cho hàm số y=f(x)xác định, liên tục trên đoạn [−2;2]và có đồ thị là
đường cong trong hình vẽ bên Hàm số f(x)đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
Lời giải
Câu 14. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình
vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=f(x) là
Trang 28Ⓐ. x=1 Ⓑ. x=−1 Ⓒ. M(−1;1) Ⓓ. M(1;−3).
Lời giải
Câu 15. Cho hàm số f(x)=a x3+b x2+cx+dcó đồ thị như hình vẽ bên dưới
Mệnh đề nào sau đây sai?
Ⓐ Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 Ⓑ Hàm số đạt cực đại tại x=4
Ⓒ Hàm số có hai điểm cực trị Ⓓ Hàm số đạt cực đại tại x=0
Lời giải
Câu 16. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Trang 29x y' y
1+
Câu 18. Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f '(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
Lời giải
Câu 19. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
Trang 30Ⓐ. −254 Ⓑ. −√2
Lời giải
Câu 20. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số y=f(x) bằng
Lời giải
Câu 21. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Lời giải
Câu 22. Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f '(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Trang 31Câu 23. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
+ ∞
00
1
x y' y
1+
Câu 24. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên sau
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ⓐ Hàm số đạt cực đại tại x=3 Ⓑ Hàm số đạt cực đại tại x=2
Ⓒ Hàm số đạt cực đại tại x=−2 Ⓓ Hàm số đạt cực đại tại x=4
Lời giải
Câu 25. Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau:
Hàm số f(x) có mấy điểm cực trị?
Lời giải
Trang 32 Ghi nhớ ①
Định nghĩa:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a;b) (có thể a
là −∞; b là +∞) và điểm x0∈(a ;b)
Nếu tồn tại số h>0 sao cho f(x)<f(x0) với mọi x∈(x0−h; x0+h) và
x≠ x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực đại tại x0.
Nếu tồn tại số h>0 sao cho f(x)>f(x0) với mọi x∈(x0−h; x0+h) và
x≠ x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x0.
Ghi nhớ ②
Nếu hàm số f(x)đạt cực đại (cực tiểu) tại điểm x0 thì x0được gọi là
điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số; f(x0) được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số, ký hiệu là f CD(f CT), còn điểm
M(x0; f (x0) ) được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị
hàm số
Các điểm cực đại, cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị
Dễ dàng chứng minh được rằng, nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm trên khoảng (a;b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x0 thì f '(x0)=0
Nếu f '(x0)>0 trên khoảng (x0−h; x0)
Chú ý: Nếu f '(x0)=0 và f ' '(x0)=0 thì chưa thể khẳng định được x0
là điểm cực đại hay điểm cực tiểu hay cực trị của hàm số
ĐẾM SỐ CỰC TRỊ THÔNG QUA BBT, BẢNG DẤU Y’ Chuyên đề ❺
KIẾN THỨC CƠ BẢN
CẦN NẮM
Ⓐ
Trang 33Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Tìm giá trị cực đại y C Đ và giá trị cực tiểu y CT của hàm số đã cho.
Câu 2: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 3: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
Trang 34Câu 4: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 5: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
.
Lời giải
Câu 6: Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f '(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
.
Lời giải
Câu 7: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Trang 35Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 8: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 9: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 10: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên
như sau:
Trang 36Điểm cực đại của hàm số đã cho là
.
Lời giải
Câu 11: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
.
Lời giải
Câu 12: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
.
Lời giải
Trang 37Câu 13: Cho hàm số f(x)có bảng xét dấu của đạo hàm f '(x)như sau:
Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
.
Lời giải
Câu 14: Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
.
Lời giải
Câu 15: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 16: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
.
Lời giải
Trang 38Câu 17: Cho hàm số f (x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
.
Lời giải
Câu 18: Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
.
Lời giải
Câu 19: Cho hàm số y=f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 20: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Trang 39Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 21: Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
.
Lời giải
Câu 22: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f '(x) như sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
.
Lời giải
Câu 23: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f '(x) như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
.
Lời giải
Trang 40Câu 24: Cho hàm số f (x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f ' ( x) như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
.
Lời giải
Câu 25: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f '(x) như sau
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
.
Lời giải
TÌM TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHÂN THỨC Chuyên đề ❻