Ghi nhớ ② khoảng Nếu hàm số đồng biến trên khoảng thì với mọi Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng thì với mọi ㉈Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu: Định lý : Giả sử là một khoảng ho
Trang 1Ch
Word
Xinh
CẤP TỐC ÔN THI TỐT NGHIỆP 2022
FB: Duong Hung
50 chuyên đề bám sát đặc sắc! Theo đề TN BGD 2020-2021
MỤC LỤC
• CĐ⓵: Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp -3
• CĐ⓶: Cấp số cộng, cấp số nhân -8
• CĐ⓷: Tìm khoảng ĐB, NB từ BBT và ĐT -14
• CĐ⓸: Tìm cực trị từ đồ thi -24
• CĐ⓹: Tìm cực trị từ BBT và bảng dấu -34
• CĐ⓺: Tìm tiệm cận của đồ thị -43
• CĐ⓻: Nhận dạng đồ thị hàm số -48
• CĐ⓼: Sự tương giao của hai đồ thị -58
• CĐ⓽: Tính toán, rút gọn biểu thức chứa logarit -66
• CĐ ㉈: Hàm số mũ và logarit -73
• CĐ⑪: Tính toán, rút gọn biểu thức chứa mũ, lũy thừa -79
• CĐ⑫: PT và BPT logarit đơn giản -83
• CĐ⑬: PT và BPT mũ đơn giản -90
• CĐ⑭: Tìm nguyên hàm đơn giản -96
• CĐ⑮: PP tính tích phân -104
• CĐ⑯: Tính tích sử dụng ĐN, TC -110
• CĐ⑰: Tính tích phân cơ bản -116
• CĐ⑱: Khái niệm Số phức -120
• CĐ⑲: Các phép toán về số phức -127
• CĐ ㉈: Biểu diễn HH của Số phức -134
• CĐ ㉈: PT bậc hai với hệ số thực -139
• CĐ ㉈: Thể tích khối lăng trụ -146
• CĐ ㉈: Khối nón tròn xoay -154
• CĐ ㉈: Khối trụ tròn xoay -159
• CĐ ㉈: Mặt cầu -164
• CĐ ㉈: Viết PT mặt cầu -170
• CĐ ㉈: PT mặt phẳng -178
• CĐ ㉈: PT đường thẳng -185
• CĐ ㉈: Xác suất biến cố -192
• CĐ ㉈: Tìm tham số m để hàm số đơn điệu -199
• CĐ ㉈: GTLN-GTNN của hàm số trên đoạn -204
• CĐ ㉈: PT và BPT mũ -211
• CĐ ㉈: Tích phân sử dụng tính chất -219
• CĐ ㉈: Các phép toán số phức -226
• CĐ ㉈: Góc giữa đường thẳng và mp -233
• CĐ ㉈: Khoảng cách -243
• CĐ ㉈: Viết PT mặt cầu -250
• CĐ ㉈:PT đường thẳng -257
• CĐ ㉈: GTLN-GTNN của hàm số trên đoạn biết đồ thị y’ -263
• CĐ ㉈: PT và BPT logarit -272
Trang 2Chuyên đề ❶
HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
Ⓐ KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
• CĐ ㉈: Tích phân hàm số hợp -286
• CĐ ㉈: Tìm số phức thỏa ĐK -296
• CĐ ㉈: Thể tích khối chóp -308
• CĐ ㉈: Thể tích khối nón - thực tế -321
• CĐ ㉈: PT mặt phẳng -328
• CĐ ㉈: Số điểm cực trị của hàm số hợp -338
• CĐ ㉈: PT mũ và logarit -352
• CĐ ㉈: Ứng dụng tích phân -365
• CĐ ㉈: Cực trị của số phức -379
• CĐ ㉈: Bài toán cực trị Oxyz -388
• Vấn đề 1 Quy tắc cộng – Quy tắc nhân. • Phương pháp: ❶ Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động Nếu hành động này có cách thực hiện, hành động kia có cách thực hiện không trùng với bất kì cách nào của hành động thứ nhất thì công việc đó có cách thực hiện
❷ Một công việc được hoành thành bởi hai hành động liên tiếp Nếu có cách thực hiện hành động thứ nhất và ứng với mỗi cách đó có cách thực hiện hành động thứ hai thì có cách hoàn thành công việc • Vấn đề 2 Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp • Phương pháp: ❶ Hoán vị: Cho một tập hợp A gồm n phần tử Mỗi kết quả của sự sắp xếp theo thứ tự phần tử của tập hợp A gọi là một hoán vị của phần tử đó Số các hoán vị của một tập hợp có phần tử kí hiệu là ❷ Chỉnh hợp: Cho tập A gồm phần tử và một số nguyên với Khi lấy ra phần tử của A và sắp xếp chúng theo một thứ tự, ta được một chỉnh hợp chập của phần tử của tập A
• Số các chỉnh hợp chập của được kí hiệu là
Trang 3Ⓑ BÀI TẬP RÈN LUYỆN
với
❸ Tổ hợp: Cho tập A gồm phần tử và số nguyên với Mỗi tập con của A
có phần tử được gọi là một tổ hợp chập của phần tử của A
• Số tổ hợp chập của phần tử được kí hiệu là
với
Câu 1. Từ một nhóm học sinh gồm nam và nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh?
Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ .
Lời giải
Câu 2. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm học sinh nam và học sinh nữ? Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ .
Lời giải
Câu 3. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ ? Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ .
Lời giải
Câu 4. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ? Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ .
Lời giải
Trang 4
Câu 5. Với và là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải
Câu 8. Với là số nguyên dương bất kì, , công thức nào sau đây đúng?
Lời giải
Câu 9. Với là số nguyên dương bất kì, công thức nào dưới đây đúng ?
Câu 10. Cho tập hợp có phần tử Số tập con gồm hai phần từ của là
Trang 6Câu 21. Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?
Lời giải
Câu 22. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm học sinh nam và học sinh nữ?
Trang 7Chuyên đề ❷
CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN
Ⓐ KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
Trang 8
Ⓑ BÀI TẬP RÈN LUYỆN
➊.Định nghĩa: Dãy số được gọi là cấp số nhân khi và chỉ khi với và
là số cho trước không đổi (còn gọi là công bội)
Trang 9Câu 6: Cho cấp số cộng với và công sai Giá trị bằng
Câu 10: Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai Giá trị của bằng
Trang 10
Câu 13: Cho cấp số cộng với và Công sai của cấp số cộng đã cho bằng . Ⓐ Ⓑ . Ⓒ . Ⓓ Lời giải
Câu 14: Cho cấp số cộng với và Công sai của cấp số cộng đã cho bằng . Ⓐ Ⓑ . Ⓒ . Ⓓ Lời giải
Câu 15: Cho cấp số cộng với và Công sai của cấp số cộng đã cho bằng Ⓐ Ⓑ . Ⓒ . Ⓓ Lời giải
Câu 16: Cho cấp số cộng , biết và Tìm công sai của cấp số cộng này . Ⓐ Ⓑ . Ⓒ . Ⓓ Lời giải
Câu 17: Cho cấp số nhân với và Công bội của cấp số nhân đã cho bằng . Ⓐ Ⓑ . Ⓒ . Ⓓ Lời giải
Câu 18: Cho cấp số nhân với và công bội Giá trị của bằng . Ⓐ Ⓑ . Ⓒ . Ⓓ Lời giải
Trang 11
Câu 19: Cấp số nhân với và công bội Giá trị
Trang 12Câu 26: Cho cấp số nhân với và Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
.
Lời giải
Câu 27: Cho cấp số nhân có và Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân . Ⓐ Ⓑ . Ⓒ . Ⓓ Lời giải
Câu 28: Cho cấp số nhân với và Công bội của cấp số nhân đã cho bằng . Ⓐ Ⓑ . Ⓒ . Ⓓ Lời giải
Câu 29: Cho cấp số nhân có số hạng đầu công bội Giá trị của bằng . Ⓐ Ⓑ . Ⓒ . Ⓓ Lời giải
Câu 30: Cho cấp số nhân với và Công bội của cấp số nhân đã cho bằng . Ⓐ Ⓑ . Ⓒ . Ⓓ Lời giải
Trang 13
Đồng biến trên nếu với mọi
Nghịch biến trên nếu với
Ghi nhớ ②
khoảng
Nếu hàm số đồng biến trên khoảng thì với mọi
Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng thì với mọi
㉈Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu:
Định lý :
Giả sử là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một đoạn , là hàm số liên tục trên và có đạo hàm tại mọi điểm trong của ( tức là điểm thuộc
nhưng không phải đầu mút của ) Khi đó :
Nếu với mọi thì hàm số đồng biến trên khoảng
Nếu với mọi thì hàm số nghịch biến trên khoảng
Trang 14Ⓑ BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Câu 1: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 2: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? . Ⓐ Ⓑ . Ⓒ . Ⓓ Lời giải
Câu 3: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
nào dưới đây?
Trang 15Lời giải
Câu 4: Cho hàm số có đồ thị là đường cong hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào
Câu 5: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
nào dưới đây?
Trang 16Lời giải
Câu 7: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 8: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 9: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số với là các số thựⒸ. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
Trang 17Lời giải
Câu 10: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây . Ⓐ Ⓑ . Ⓒ . Ⓓ Lời giải
Câu 11: Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? Ⓐ Hàm số đồng biến trên khoảng Ⓑ Hàm số đồng biến trên khoảng Ⓒ Hàm số nghịch biến trên khoảng Ⓓ Hàm số nghịch biến trên khoảng Lời giải
Trang 18Câu 12: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 14: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 15: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Trang 19Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 16: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 17: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 18: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:.
.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây
Trang 20Câu 19: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
.
Lời giải
Câu 20: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
.
Lời giải
Câu 21: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Trang 21Câu 22: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 23: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 24: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
Lời giải
Câu 25: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Trang 22Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây
.
Lời giải
Trang 23điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số.
Các điểm cực đại, cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị
Dễ dàng chứng minh được rằng, nếu hàm số có đạo hàm trên khoảng và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại thì
Ghi nhớ ③
Nếu trên khoảng và trên
khoảng thì là điểm cực đại của
Giả sử hàm số có đạo hàm cấp hai trong khoảng với Khi đó:
Nếu là điểm cực tiểu
Nếu là điểm cực đại
Chú ý: Nếu và thì chưa thể khẳng định được là điểm cực đại
hay điểm cực tiểu hay cực trị của hàm số
Ghi nhớ ⑤
Trang 24Ⓑ BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Giá trị cực đại (cực tiểu ) f(x 0 ) của hàm số f chưa hẳn đã là GTLN (GTNN) của hàm số f trên tập xác định D mà f(x 0 ) chỉ là GTLN (GTNN) của hàm số f trên khoảng (a,b) D
và (a;b) chứa x0
Nếu f’(x) không đổi dấu trên tập xác định D của hàm số f thì hàm số
f không có cực trị
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trang 25Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 4. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
Trang 26Câu 7. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Giá trị cực đại của hàm số bằng
Trang 27Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
Lời giải
Trang 29
Lời giải
Câu 15. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Mệnh đề nào sau đây sai?
Ⓐ Hàm số đạt cực tiểu tại Ⓑ Hàm số đạt cực đại tại
Ⓒ Hàm số có hai điểm cực trị Ⓓ Hàm số đạt cực đại tại
Lời giải
Câu 16. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Lời giải
Câu 17. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
Trang 30Câu 19. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
Lời giải
Trang 31
Câu 20. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
Lời giải
Câu 21. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Lời giải
Câu 22. Cho hàm số có bảng xét dấu của như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trang 32Chuyên đề ❺
ĐẾM SỐ CỰC TRỊ THÔNG QUA BBT, BẢNG DẤU Y’
Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu bằng
Lời giải
Câu 24. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên sau
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ⓐ Hàm số đạt cực đại tại Ⓑ Hàm số đạt cực đại tại
Ⓒ Hàm số đạt cực đại tại Ⓓ Hàm số đạt cực đại tại
Trang 33điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số.
Các điểm cực đại, cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị
Dễ dàng chứng minh được rằng, nếu hàm số có đạo hàm trên khoảng và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại thì
Ghi nhớ ③
Nếu trên khoảng và trên
khoảng thì là điểm cực đại của hàm số
Nếu trên khoảng và trên khoảngthì là điểm cực đại của hàm số
Ghi nhớ ④
Giả sử hàm số có đạo hàm cấp hai trong khoảng với Khi đó:
Nếu là điểm cực tiểu
Nếu là điểm cực đại
Chú ý: Nếu và thì chưa thể khẳng định được là điểm cực đại
hay điểm cực tiểu hay cực trị của hàm số
Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Trang 34Tìm giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đã cho.
Câu 2: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 3: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
Trang 35Câu 4: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 5: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
Câu 6: Cho hàm số có bảng xét dấu của như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trang 36Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 8: Cho hàm số có bảng biến thiên sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Câu 9: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Trang 37Điểm cực đại của hàm số đã cho là
Câu 11: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
Câu 12: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
Trang 38Câu 13: Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 14: Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 15: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 16: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
.
Trang 39Lời giải
Câu 17: Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 18: Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 19: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Trang 40Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 21: Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 22: Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
Câu 23: Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
.
Lời giải
Trang 41Câu 24: Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Câu 25: Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu như sau
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
Trang 42Cho hàm số xác định trên một khoảng vô hạn ( là khoảng dạng hoặc
Đường thẳng là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:
Ghi nhớ ②
thị hàm số nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:
;
Ghi nhớ ③
• Phương pháp chung tìm tiệm cận của đồ thị hàm số:
Tìm tập xác định của hàm số
Tìm các giới hạn của khi x dần tới các biên của miền xác định
và dựa vào định nghĩa của các đường tiệm cận để kết luận
• Chú ý:
Đồ thị hàm số f chỉ có thể có tiệm cận ngang khi tập xác định của nó là một khoảng vô hạn hay một nửa khoảng vô hạn (nghĩa là biến x có thể tiến đến hoặc
Đồ thị hàm số f chỉ có thể có tiệm cận đứng khi tập xác định của nó có một trong các dạng sau: (a;b) ,[a;b) , (a;b], (a ; ) ; ( a) hoặc là hợp của các tập hợp này và tập xác định không có một trong các dạng sau: R , [c; ), (c], [c;d]
• Tiệm cận ngang đối với hàm phân thức:
Nếu bậc của P(x) bé hơn bậc của Q(x) thì đồ thị của hàm số có tiệm cận ngang là trục hoành độ
Nếu bậc của P(x) bằng bậc của Q(x) thì đồ thị hàm có tiệm cận ngang là đường thẳng : trong đó A, B lần lượt là hệ số của số hạng có số mũ lớn nhất của P(x) và Q(x)
Nếu bậc của P(x) lớn hơn bậc của Q(x) thì đồ thị của hàm số không có tiệm cận ngang
Câu 1 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ?