1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

067 đề HSG toán 8 duy xuyên 2017 2018

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng khi đi vật thể luôn có vận tốc 2 /m giây.. 4,5 điểm Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD.. 2,5 điểm Cho hình bình hành ABCD Một đường thẳng qua B cắt cạnh CD tại M, cắt..

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

DUY XUYÊN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC : 2017-2018 Môn: TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài: 120 phút Bài 1 (3,5 điểm)

a) Chứng minh n3 17n chia hết cho 6 với mọi n 

b) Rút gọn biểu thức:

   

   

Bài 2 (4,5 điểm).

a) Một vật thể chuyển động từ A đến B theo cách sau: đi được 4m thì dừng lại

1 giây, rồi đi tiếp 8m dừng lai 2 giây, rồi đi tiếp 12m dừng lại 3 giây… Cứ

như vậy đi từ A đến B kể cả dừng hết tất cả 155 giây Biết rằng khi đi vật thể luôn có vận tốc 2 /m giây Tính khoảng cách từ A đến B.

b) Biết a3  3ab2  và 5 b3  3a b2 10 Tính

2018

M  

Bài 3 (4 điểm)

a) Giải phương trình: x2  x1 x2  x2 12

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P x 2  y2 4x y  2010

Bài 4 (4,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD Gọi P, Q, R lần lượt là trung

điểm của BD BC DC, ,

a) Chứng minh APQR là hình thang cân

b) Biết AB6cm AC, 8 cm Tính độ dài của AR

Bài 5 (2,5 điểm)

Cho hình bình hành ABCD Một đường thẳng qua B cắt cạnh CD tại M, cắt .

đường chéo AC tại N và cắt đường thẳng AD tại K Chứng minh:

BNBMBK

Bài 6 (1,0 điểm)

Biết , ,a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

Trang 2

a2 b2  c22  4a b2 2 0

ĐÁP ÁN Bài 1.

a) n317n n 3 n18n n n   1 n118n

n n  1 n1là tích ba số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3, 2,3 1 nên chia hết cho 6

18 6n , suy ra điều phải chứng minh

b)

   

   

2

1

1

1

1 1

x x a a a a x

a a

 

Bài 2.

a) Gọi x là số lần đi x,x 0, số lần dừng là x  1

Thời gian đi

2 4 6 2

x

x

x x x

Thời gian dừng:

Lập được phương trình

2

10 ( ) ( 1)

3

x x

 

 Khoảng cách AB là 10 10 1 2 220( )    m

Trang 3

b)

3

5 5

2018 2018

Bài 3.

a) x2  x1 x2 x2 12

Đặt x2  x 1 X

2

2

12 0

3

4

X

X

2 2

1

2

x

x



 b)

Vậy Pmin 2018 x  y 2

Trang 4

Bài 4.

R Q

P

D

B

A

C

a) PQ là đường trung bình tam giác BDC suy ra , PQ/ /AR nên APQR là hình

thang

1 2

AQBC

(trung tuyến tam giác vuông ABC) 1

2

PRBC

(đường trung bình tam giác DBC)

Suy ra AQ PR  APQRlà hình thang cân

b) Tính được BC 10cm

Tính chất đường phân giác trong của ABC

 Thay số tính đúng AD3 ,cm DC 5cm DR, 2,5cm

Kết quả AR5,5cm

Bài 5.

Trang 5

N

K

C

D

AB//AC (hai cạnh đối diện hình bình hành) Theo định lý Talet có:

(1)

(2)

Từ (1) và (2)

Mà MC MD CD AB   nên 1

BNBK  (Điều phải chứng minh)

Bài 6

2

a b c a b c a c b b c a

Tổng hai cạnh tam giác lớn hơn cạnh thứ ba nên cả 4 thừa số đều dương, suy ra điều phải chứng minh

Ngày đăng: 30/10/2022, 23:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w