(NB) Tài liệu giảng dạy “Toán ứng dụng A” được biên soạn dựa trên các giáo trình Toán cao cấp của Nguyễn Đình Trí dùng cho sinh viên các Trường đại học, cao đẳng (2007), Nhà xuất bản Giáo dục; Giải tích toán học của Ngô Thành Phong (2016), Nhà xuất bản Giáo dục. Tài liệu giảng dạy gồm có 4 chương, giúp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Cực trị hàm hai biến; tích phân kép; tích phân đường; giải phương trình vi phân cấp một, cấp hai và khảo sát sự hội tụ của chuỗi số.
Trang 1TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN: TOÁN ỨNG DỤNG A NGÀNH/NGHỀ: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ- ngày ………tháng năm……
……… của ………
TP HCM, năm 2021
Trang 2Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm
Trang 3LỜI GIỚI THIỆU
Tài liệu giảng dạy “Toán Ứng dụng A” được biên soạn dựa trên các giáo
trình Toán cao cấp của Nguyễn Đình Trí dùng cho sinh viên các Trường đại học, cao
đẳng (2007), Nhà xuất bản Giáo dục; Giải tích toán học của Ngô Thành Phong (2016),
Nhà xuất bản Giáo dục
Tài liệu giảng dạy này được dùng làm tài liệu học tập cho sinh viên ngành Công nghệ thông tin, Quản trị mạng máy tính, và được trình bày theo đúng chương trình môn học đã xây dựng
Tài liệu giảng dạy này giúp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Cực trị hàm hai biến; tích phân kép; tích phân đường; giải phương trình vi phân cấp một, cấp hai và khảo sát sự hội tụ của chuỗi số
Tài liệu giảng dạy gồm 4 chương:
Chương I: H M M T I N - GI I H N V T NH I N T C - Đ O
H M V VI PH N - T CH PH N C H M M T I N Chương II: H M H I I N, T CH PH N P, T CH PH N Đ NG Chương III: PH NG TR NH VI PH N
Chương IV: CHU I
Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng ko tránh khỏi những hạn chế và một số thiếu sót nhất định, nhóm tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp của quý đọc giả để tài liệu giảng dạy này ngày càng hoàn thiện hơn
Xin chân thành cảm ơn
Tp HCM, ngày … tháng … năm 20…
Tham gia biên soạn
1 Nguyễn Minh Tuấn
2 ê Nguyễn ăng Châu
Trang 4CHƯ NG I: HÀM MỘT BI N - GIỚI H N VÀ T NH LIÊN TỤC - Đ O
HÀM VÀ VI PH N - T CH PH N CỦA HÀM MỘT BI N 1
I.1 ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ 1
I Các khái niệm 1
I .2 Một số tính chất của hàm số 1
I .3 Hàm số hợp, hàm số ngược 1
I .4 Các số hàm sơ cấp cơ bản 2
I.2 GIỚI H N HÀM SỐ 2
I.2 Giới hạn của dãy số 2
I.2.2 Giới hạn của hàm số 2
I.2.3 Giới hạn một phía của hàm số 3
I.2.4 Giới hạn ở vô tận 3
I.2.5 Giới hạn bằng vô tận 3
I.3 HÀM SỐ LIÊN TỤC 4
I.3 hái niệm 4
I.3.2 Các tính chất của hàm số liên tục 4
I.3.3 Hàm gián đoạn 5
I.4 Đ O HÀM, VI PHÂN CỦA HÀM SỐ 5
I.4 Đạo hàm cấp một 5
I.4.2 Vi phân cấp một 9
I.4.3 Đạo hàm và vi phân cấp cao 9
I.5 PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN 10
I.5.1 Tích phân bất định 10
I.5.2 Tích phân xác định 17
I.5.3 Ứng dụng của tích phân xác định 21
I.6 TÍCH PHÂN SUY RỘNG 23
I.6.1 Tích phân có cận ở vô tận 23
I.6.2 Tích phân của hàm không bị chặn 24
CHƯ NG II : HÀM HAI BI N, T CH PH N P, T CH PH N ĐƯỜNG 28 II.1 HÀM HAI BI N 28
II.1.1 Khái niệm hàm hai biến 28
II.1.2 Giới hạn, tính liên tục của hàm hai biến 28
II .3 Đạo hàm riêng và vi phân của hàm hai biến 29
Trang 5II.2 TÍCH PHÂN KÉP 31
II.2.1 Bài toán thể tích hình trụ cong 31
II.2.2 Định nghĩa tích phân kép 32
II.2.3 Các tính chất của tích phân kép 32
II.2.4 Cách tính tích phân kép trong hệ trục tọa độ Đề - các 33
II.2.5 Cách tính tích phân kép trong hệ tọa độ cực 34
II.2.6 Ứng dụng của tích phân kép 34
II.3 T CH PH N ĐƯỜNG 36
II.3 Tích phân đường loại một 36
II.3.2 Tích phân đường loại hai 37
CHƯ NG III: PHƯ NG TRÌNH VI PH N 42
III.1 PHƯ NG TRÌNH VI PH N CẤP MỘT 42
III.1.1 Khái niệm 42
III .2 Các phương trình khuyết 42
III .3 Phương trình vi phân có biến phân li (phương trình tách biến) 44
III .4 Phương trình đẳng cấp 45
III .5 Phương trình tuyến tính cấp một 46
III .6 Phương trình ernoulli 46
III .7 Phương trình vi phân toàn ph n 47
III.2 PHƯ NG TRÌNH VI PH N CẤP HAI 47
III.2.1 Khái niệm 47
III.2.2 Các phương trình khuyết 48
III.2.3 Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai 50
III.2.4 Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai có hệ số hằng 51
CHƯ NG IV: CHU I 56
IV.1 Đ I CƯ NG VỀ CHU I SỐ 56
IV.2 CHU I SỐ DƯ NG 57
IV.2 Các định lí so sánh 58
IV.2.2 Các tiêu chuẩn hội tụ 58
IV.3 CHU I SỐ CÓ DẤU BẤT KÌ 60
IV.3.1 Chuỗi đan dấu 60
IV.3.2 Chuỗi có dấu bất kì, sự hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ 60
IV.4 CHU I LŨY THỪA 61
IV.4.1 Khái niệm 61
IV.4.2 Khai triển một hàm sơ cấp theo chuỗi lũy thừa 63
Trang 6T I IỆU TH M HẢO
Trang 7Tên môn học/mô đun: Toán Ứng dụng A
Mã môn học/mô đun: MH 07
Thời gian thực hiện môn học: 60 giờ; ( ý thuyết: 30 giờ; ài tập: 27 giờ; iểm tra: 3
giờ)
I VỊ TR T NH CHẤT CỦA MÔN HỌC/MÔ ĐUN:
- Vị trí: Môn học toán ứng dụng được bố trí học vào năm nhất
- Tính chất: à môn học cơ bản bắt buộc cho các sinh viên thuộc các chuyên ngành
Quản trị mạng máy tính, Thiết kế đồ họa, Công nghệ thông tin
II MỤC TIÊU MÔN HỌC/MÔ ĐUN:
1 Về kiến thức:
- Nắm được các phương pháp tìm giới hạn của hàm số một biến số, các phương
pháp tính tích phân xác định, suy rộng và ứng dụng của nó trong thực tiễn
- Phát biểu được các khái niệm, định lý, tính chất cơ bản trong hàm nhiều biến, phương trình vi phân và chuỗi số
- iết được cách tìm cực trị hàm nhiều biến, tính tích phân bội, tích phân đường, tìm nghiệm phương trình vi phân và xét sự hội tụ của chuỗi số
2 Về kĩ năng:
- Vận dụng các phương pháp tính tích phân bội trong hệ tọa độ cực, phương pháp tính tích phân đường, phương pháp tìm nghiệm phương trình vi phân và các phương pháp xét sự hội tụ của chuỗi số
- iết được ứng dụng của cực trị trong các bài toán tối ưu, tích phân bội
trong việc tính thể tích và diện tích, tích phân đường trong việc xác định độ dài của một đường cong bất kỳ, phương trình vi phân trong các ngành cơ điện, chuỗi số trong các ngành kĩ thuật công nghệ
3 Về năng tự chủ và trách nhiệm:
R n luyện tính cẩn thận, chính xác, tự học, tự nghiên cứu, ham học hỏi
III NỘI DUNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN:
1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Bài tập iểm tra*
(LT hoặc TH)
2 Nội dung chi tiết:
Trang 8- Vận dụng các công thức đạo hàm để tính cực trị của một hàm số và ứng dụng của
nó
- iết được cách tính nguyên hàm, tích phân và ứng dụng trong việc tìm diện tích
và thể tích của một hình trong mặt phẳng
2 Nội dung chương:
Giới hạn và tính liên tục của hàm số Thời gian: 6 giờ
Ánh xạ, giới hạn của dãy số
2 Giới hạn của hàm số
1.3 Hàm số liên tục
2 Đạo hàm của hàm số một biến số
2.2 Vi phân của hàm số một biến số
3 Tích phân của hàm một biến số Thời gian: 6 giờ
3 Nguyên hàm của hàm một biến số
3.2 Tích phân bất định của hàm số một biến số
3.3 Tích phân suy rộng của hàm một biến số
Chương 2: Hàm hai biến,tích phân kép,tích phân đường Thời gian: 17 giờ
1 Mục tiêu:
- Nắm được phương pháp tìm cực trị và các ứng dụng liên quan trong kinh tế,
khoa học kĩ thuật và công nghệ
- Nắm được các cách tính tích phân kép trong hệ tọa độ Oxy và cách tính trong hệ
tọa độ cực và ứng dụng của nó trong thực tế: tính khối lượng, diện tích và thể tích một
vật thể
- iết được cách tính tích phân đường và ứng dụng của nó trong việc tính độ dài
đường cong, trọng tâm của một dây cung bất kì
2 Nội dung chương:
hái niệm hàm hai biến
2 Giới hạn, tính liên tục của hàm 2 biến
3 Đạo hàm riêng ,vi phân của hàm 2 biến
4 Cực trị của hàm 2 biến
2.1 Bài toán dẫn đến khái niệm tích phân kép
2.2 Định nghĩa tích phân kép
2.3 Cách tính chất của tích phân kép
2.4 Cách tính tích phân kép trong hệ tọa độ Đề các
2.5 Cách tính tích phân kép trong hệ tọa độ cực
2.6 Ứng dụng của tích phân kép
3 Tích phân đường loại
3.2 Tích phân đường loại 2
Trang 9Chương 3: Phương trình vi phân Thời gian: 17 giờ
2 Nội dung chương:
Phương trình vi phân cấp Thời gian: 10 giờ
- Nắm được cách xét sự hội tụ của chuỗi số
- Nắm được ứng dụng của chuỗi số trong khoa học kĩ thuật
2 Nội dung chương:
3 Chuỗi có số hạng với dấu bất kỳ Thời gian: 2 giờ
Trang 111
CHƯ NG I: HÀM MỘT BI N - GIỚI H N VÀ T NH LIÊN TỤC - Đ O
HÀM VÀ VI PH N - T CH PH N CỦA HÀM MỘT BI N I.1 ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ
I.1.1 Các khái niệm
Định nghĩa I.1.1: Cho hai tập hợp X và Y Quy luật f cho một ph n tử xX với một ph n tử y Y gọi là ánh xạ từ tập X vào tập Y, ký hiệu f: X Y, x gọi là tạo ảnh của y Y, y gọi là ảnh của x X Ta viết f: x y = f(x)
- Cho A X, tập f( ) = {f(x) x } gọi là ảnh của tập ( qua f )
- Cho B Y, tập f–1(B) = { x X f(x) } là nghịch ảnh của tập ( qua f )
- f: X Y là một đơn ánh, nếu: f(x1) = f(x2) x1 = x2
- f: X Y là một toàn ánh, nếu: f(X) = Y
- f: X Y là một song ánh, nếu f vừa đơn ánh vừa là toàn ánh
- Cho các ánh xạ f: X Y, g: Y Z Ánh xạ h: X Z với h(x) = g[f(x)],
x X, gọi là tích của f và g, ký hiệu h = gof
- Cho song ánh f: X Y, ánh xạ f –1: Y X thỏa: nếu y = f(x) thì x = f–1(y) ; f
Định nghĩa I.1.2: Cho X R, X Ánh xạ f: X R gọi là một hàm số (biến
số thực) Tập X gọi là miền xác định và tập Y = f(X) là miền giá trị của hàm số Ta viết: y = f(x)
Định nghĩa I.1.3: Cho hàm số y = f(x) Tập hợp điểm M(x,f(x)) (với mọi x thuộc
tập xác định X) trên mặt phẳng tọa độ gọi là đồ thị của hàm số y = f(x)
Định nghĩa I.1.4: Hàm số u : N R gọi là một dãy số Ta thường ký hiệu dãy
số : u1, u2 , , un , hay {un} Các số u1, u2 , , un gọi là số hạng của dãy số Dãy số{un} có thể hữu hạn nếu hữu hạn số hạng và cũng có thể vô hạn nếu có vô hạn số hạng
3) Hàm số chẵn, hàm số lẻ: Hàm số f xác định trên miền đối xứng X gọi là hàm số
chẵn (lẻ) nếu với mọi x X: f(– x ) = f(x), (f(–x) = –f(x))
4) Hàm số tuần hoàn: Hàm số f tu n hoàn trên miền X nếu tồn tại số k 0, sao cho: f(x+k) = f(x), x X Số t 0 nhỏ nhất trong các số k gọi là chu kỳ của hàm
số
I.1.3 Hàm số hợp, hàm số ngược
Định nghĩa I.1.5: Cho X, Y là hai tập hợp con của R và các hàm số f: X Y, g:
Y R Ánh xạ tích: h = gof là hàm số hợp của hai hàm số f và g
Trang 122
- Cho song ánh f: X R, ánh xạ ngược f của f gọi là hàm ngược của hàm f
I.1.4 Các số hàm sơ cấp cơ bản
1) Hàm số lũy thừa: y = x ( R )
2) Hàm số mũ: y = ax ( a R, a 0, a 1 )
3) Hàm số logarith: y = logax ( a R, a 0, a 1 )
4) Hàm số lượng giác: y = sinx, y = cosx, y = tgx, y = cotg x
5) Hàm số lượng giác ngược: y = arcsinx, y = arccosx, y = arctgx, y = arccotgx
I.2 GIỚI H N HÀM SỐ
I.2.1 Giới hạn của dãy số
Định nghĩa I.2.1: Số a gọi là giới hạn của dãy số {un} nếu 0, N 0, sao cho n N : un – a ý hiệu: limun a
, hay un a khi n
- Nếu a là giới hạn của dãy số {un}, ta cũng nói {un} hội tụ về a
- Dãy số {un} d n đến vô tận, nếu
Định I.2.5: Nếu {un} tăng và bị chặn trên ( giảm và bị chặn dưới) thì hội tụ
Định I.2.6: Nếu {un},{vn} hội tụ thì tổng, hiệu, tích, thương của chúng cũng hội
n n n n n
n n
n
n
ulimv
ulim
1
2 n
1 1 n
1 n
2
1
2 n
1 1 n
1
> un , nên dãy số tăng Mặt khác: un =
n 2
1
2 n
1 1 n
n
1 n
1 = 1 Nên dãy số bị chặn trên Vậy nó hội tụ
I.2.2 Giới hạn của hàm số
Định nghĩa I.2.2: Số k gọi là giới hạn của hàm số f(x) khi x a > 0 cho trước, >0 sao cho x – a< thì f(x) – k< í hiệu :
Trang 133
k)x(flim
x a
a x a
x a
) x ( g lim
) x ( f lim )
x ( g
) x (
f
lim
a x
a x a
lim
0
I.2.3 Giới hạn một phía của hàm số
Định nghĩa I.2.3: Số k gọi là giới hạn bên phải của f(x) khi x a > 0 cho trước, > 0 sao cho x – a > thì f(x) – k< í hiệu : lim f ( x ) k
I.2.4 Giới hạn ở vô tận
Định nghĩa I.2.4: Số k gọi là giới hạn của f(x) khi x > 0 cho trước,
M > 0 sao cho x> M thì f(x) – k< í hiệu: lim f ( x ) k
I.2.5 Giới hạn bằng vô tận
Định nghĩa I.2.5: Hàm số f(x) có giới hạn bằng vô tận khi x a (hoặc x )
M > 0, >0 sao cho x> M thì f(x) > M í hiệu:
3x2lim
3 x 2 lim
x
1 1 x
x
3 2 x lim
Trang 144
Nên:
1 x
3 x 2
x
1 1 x x
3 2 x lim
x
1 1 x
3 2 lim
3 x
x
1 1 x x
3 2 x lim
x
1 1 x
3 2 lim
I.3.1 hái niệm
Định nghĩa I.3.1: Cho hàm số f(x) xác định trong một lân cận của điểm xo nếu:
)x(f
Định nghĩa I.3.2: Hàm số f(x) liên tục trong khoảng (a ; b) nếu nó liên tục tại mọi
điểm thuộc khoảng đó
- Hàm số f(x) liên tục trong đoạn [a ; b] nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a ; b) và (x) liên tục phải tại a, f(x) liên tục trái tại b
Chú ý : Cho hàm số f(x) xác định trong một lân cận V(xo) của điểm xo, với mọi x thuộc V(xo), (x xo) Đặt: x = x – xo, y = f(x) – f(xo), x và y l n lượt được gọi là số gia của biến x và số gia của f(x) tại xo
Định nghĩa I.3.3: Hàm số f(x) liên tục tại điểm xo lim y 0
1
) 0
x ( x
x cos 1
2
tại điểm x = 0
0 x 0
x cos 1 lim ) x ( f
2
1 = f(0) Vậy f(x) liên tục tại điểm x = 0
I.3.2 Các tính chất của hàm số liên tục
Định I.3.1: Nếu các hàm số f(x), g(x) cùng liên tục tại xo thì tổng, hiệu, tích, thương ( g(xo) 0 ) của chúng cũng liên tục tại x0
Định I.3.2: Nếu hàm số f(x) liên tục tại xo và tương ứng hàm g(u) liên tục tại điểm uo = g(xo) thì hàm hợp gof cũng liên tục tại xo
Trang 155
Định I.3.3 (Định Weiest’rass 1): Hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] thì bị
chặn trên đoạn đó
Định I.3.4 (Định Weiest’rass 2): Hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] thì
f(x) đạt đến giá trị lớn nhất và bé nhất trên đoạn đó
Định I.3.5 (Định Bonzano – Cauchy 1): Hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]
và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại c (a ;b) để f(c) = 0
Định I.3.6 (Định Bonzano – Cauchy 2): Hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]
thì f(x) nhận mọi giá trị trung gian giữa f(a) và f(b)
Ví dụ: Chứng minh phương trình: x5
+ 3x – = 0 luôn có ít nhất một nghiệm dương
Giải: Đặt f(x) = x5
+ 3x – thì f(x) liên tục trên tập số thực R, ta có: f(0) = – 1,
f( ) = 3 nên f(0).f( ) < 0, vậy phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1)
I.3.3 Hàm gián đoạn
Định nghĩa I.3.4: Hàm số f(x) gọi là gián đoạn tại điểm xo nếu nó không liên tục tại điểm đó
Chú ý: Điểm xogọi là điểm gián đoạn loại 1 nếu f(x) gián đoạn tại điểm đó nhưng tồn tại lim ( x )
là điểm gián đoạn bỏ được của f(x)
- Điểm xogọi là điểm gián đoạn loại 2 nếu nó là điểm gián đoạn của f(x) nhưng không là gián đoạn loại 1
) 0
x ( x
x sin
điểm xo = 0 là điểm gián đoạn bỏ được vì
x
x sin lim
có giới hạn hữu hạn khi x 0 thì giới hạn đó gọi là đạo hàm cấp
1 của hàm số f(x) tại xo Kí hiệu: f(xo) hay y(xo)
Vậy:
x
y lim )
Trang 166
- Hàm số f(x) gọi là khả vi trong tập U R, nếu nó khả vi tại mọi điểm xo U
Lưu ý : - Nếu tồn tại
x
ylim
Định I.4.1: Nếu f(x) khả vi tại điểm xo thì liên tục tại điểm đó
Lưu ý : - Định lí trên chỉ là một điều kiện c n, điều ngược lại chưa chắc đã đúng
Chẳng hạn hàm số f(x) = x liên tục tại điểm x = 0 nhưng không có đạo hàm tại điểm x = 0 ( tự chứng minh )
- Nếu y = y(u) và u = u(x) thì: yx = yu ux
Bảng đạo hàm của các hàm sơ cấp
C = 0
(x) = x - 1 ( R) (u) = u - 1 u ( R)
(ax) = ax.lna (a R, a > 0, a 1 ) (au) = au.lna u (a R, a > 0, a 1 ) (ex) = ex (eu) = eu u
aln.x
1x
loga (a R, a > 0, a 1 )
aln.u
'uu
ln
(sinx) = cosx (sinu) = cosu u
(cosx) = – sinx (cosu) = – sinu u
xcos
1
ucos
'utgu 2
Trang 177
xsin
1gx
usin
'ugu
1)
x(arccosx
'u)
u(arccosu
1)
gxcotarc(arctgx
'u)
gucotarc(arctgu
)1x()2x(x2'
y
2 2
2) Ta có: y'2sincos(2x1) .coscos(2x1).2sin(2x1)
= – 2 sin 2[cos(2x + 1)].sin(2x + 1)
Tính chất của đạo hàm
Định I.4.2 (Định Ro e): Nếu f(x) liên tục trong đoạn [a ; b], khả vi trong
khoảng (a ; b) và f(a) = f(b) thì tồn tại c (a ; b) sao cho f(c) = 0
Định I.4.2 (Định agrange): Nếu f(x) liên tục trong đoạn [a ; b], khả vi
trong khoảng (a ; b) thì tồn tại c (a ; b) sao cho :
ab
)a(f)b(f)c('f
Định I.4.3 (Định auch ): Nếu các hàm số f(x) và g(x) đều liên tục trong
đoạn [a ; b], khả vi trong khoảng (a ; b) và g(x) 0 thì tồn tại c (a ; b) sao cho :
)a(g)b(g
)a(f)b(f)c('g
)c('f
)x('flim)
x(g
)x(flim
c x c
Trang 18x Nếu trong lân cận của điểm c tồn tại f(x), g(x) (g(x) 0) thì:
)x('g
)x('flim)x(g
)x(flim
c x c
xsinx
x6
xsinlim
0
6
xcoslim
0
61
2) Ta có: 2
xlnlim
x 2x
1lim
= 0
Cực trị của hàm số
Định nghĩa I.4.2: Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trong khoảng (a;b) Ta nói
rằng f(x) nhận giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) tại điểm x0 (a;b) nếu tồn tại một lân cận của x0 bán kính , sao cho với mọi x thuộc lân cận đó, ta có:
f(x) < f(x0) (f(x) > f(x0)), (x x0)
- Điểm x0 gọi là điểm cực trị (c c đại hay c c ti u tương ứng)
Định I.4.4: Nếu f(x) có đạo hàm tại điểm x0 và đạt cực trị tại x0 thì f(x0) = 0
Lưu : Điều kiện f(x0) = 0 chỉ là một điều kiện c n của điều kiện cực trị
Ví dụ: Hàm số f(x) = x2 có f(0) = 0 và đạt cực trị tại x = 0; hàm số f(x) = x3 có
f(0) = 0 nhưng không đạt cực trị tại x = 0 (tự chứng minh)
Định I.4.5: Nếu f(x) có đạo hàm trong một lân cận của x0 bán kính và f(x) đổi dấu khi x đi qua điểm x0, thì x0 là điểm cực trị của f(x) (f(x) đ i dấu từ dương sang m th x 0 là đi m c c đại, f(x) đ i dấu từ m sang dương th x 0 là đi m c c
ti u)
Lưu : Điều kiện trên không nhất thiết f(x) phải có đạo hàm tại x0, miễn rằng f(x) vẫn xác định tại x0
Trang 199
Ví dụ: Tìm cực trị của hàm số 3 2
x12x
y
Giải: Hàm số có tập xác định R Ta có:
3
x 3.
1 5x 2
3 CD
5 5.
x('f
0 x o
y = f(xo) x + (x), trong đó (x) là một vô cùng bé bậc cao hơn x
Định nghĩa I.4.3: Ta gọi biểu thức f(xo) x là vi phân cấp 1 của hàm số f(x) tại điểm xo , kí hiệu: dy
- Với y = x thì dy = dx = x Nên ta có: dy = f(x)dx
Định I.4.6: Nếu các hàm số u(x), v(x) cùng có vi phân tại xo, thì tại đó ta có:
d(u v) = du dv, d(u v) = vdu + udv, 2
v
udvvdu
Định I.4.7: Cho hàm số f(x), nếu x là biến độc lập hay là một hàm của biến
khác thì vi phân của nó đều có dạng: dy = f(x)dx ( tính bất biến của vi phân )
I.4.3 Đạo hàm và vi phân cấp cao
Đạo hàm cấp cao
Định nghĩa I.4.4: Giả sử hàm số f(x) khả vi tại điểm x, khi đó f(x) cũng là một hàm số của biến x Giả sử f(x) cũng khả vi tại điểm x, khi đó [f(x)] gọi là đạo hàm cấp hai của hàm f(x), kí hiệu: f(x)
Tiếp tục như vậy ta có định nghĩa:
Định nghĩa I.4.5: Giả sử hàm số f(x) khả vi đến cấp n tại điểm x, đạo hàm của đạo
hàm cấp n – 1 của f(x) gọi là đạo hàm cấp n của f(x), kí hiệu: f(n)(x):
f(n)(x) = [f(n – 1)(x)]
Ví dụ:
1) Cho f(x) = x3, tính f(x)
Ta có: f(x) = 3x2 , f(x) = 6x
Trang 20x(f)x(
Định nghĩa I.5.1: Cho hai hàm số F(x), f(x) cùng xác định trong khoảng (a; b)
Hàm số F(x) gọi là một nguyên hàm của f(x) nếu F(x) = f(x), x (a; b)
- F(x) gọi là nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b] nếu F(x) = f(x), x (a; b) và
F(a+) = f(a), F(b–) = f(b)
Định I.5.1: Nếu hàm số f(x) có các nguyên hàm là F(x) và G(x) thì :
G(x) = F(x) + C , ( C = const)
Định nghĩa I.5.2: Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) thì F(x) + C gọi là tích
phân bất định của hàm số f(x), kí hiệu: f(x)dx
Vậy: f(x)dx = F(x) + C , trong đó : F(x) = f(x), ( C = const)
Kí hiệu là dấu tích phân, f(x)dx là biểu thức dưới dấu tích phân
Ví dụ:
Trang 2111
4
xdx
4dxe3x4cos2
ax
xcos
1
xsin
1
Trang 2212
2
x1
Phương pháp đổi biến số
Cho hàm số f(x) xác định trong khoảng (a; b) và x = (t) có đạo hàm xác định trong khoảng (; ) với: a = (), b = () và khi a < x < b thì < t < Ta có:
1Carctgta
1t1
dta
1xa
t
dt t dxx1x
I
3 2 3
Ví dụ: Tính:
1) Ix3lnxdx
2) Iex cosxdx
Trang 23dxdu
4
16
x lnx 4
x
dx x4
1 lnx 4
x xdxlnx
I
4 4
3
4 3
dxe
dxe
du x
Vậy: I1exsinxdx excosxexcosxdx excosxI
Vậy: IexsinxI1 exsinxexcosxI
hay: 2I = ex(sinx + cosx) + 2C C
2
)xcosx(sineI
)x(P
I , trong đó P(x), Q(x) là các hàm đa thức
- Nếu: bậc P(x) bậc Q(x), ta biến đổi:
)x(Q
)x(R)x(S)
)x(P thành tổng của các phân thức dạng m
ax
A
hoặc 2 m
qpxx
Trang 2414
hi đó: dx
)x(Q
)x(P
được chuyển thành tổng của các tích phân dạng: dx
)ax(
A
m
hay dx
)qpx
A
m
- Nếu m = 1: dx Alnx a C
ax
Adx
a)(x
A
1 m
(
N
M x
m 2
- Nếu m = 1: gọi
qpxx
dx
2
pq42
px
q4
21
t
dxp
px2arctgp
q4
2I
2 2
dx2
M pNdxqpxx
px22
Mdxqpxx
px2arctgp
q4
MpN2)qpxx
pq
4 , ta đưa Jm về
dạng: m 2 2 m
)αt(
dt
J , Jm được tính theo công thức truy chứng:
m 2 m
2 2 2 1
2mα
12m)
α(t2mα
2 m
2
m
qpxx
dx2
MpNdxqpxx
px22
Mdxqpxx
NMx
I
Trang 2515
m 1
m 2
2
MpN)
qpxx
3x5
2) dx
1x
dx2
dx5x2x
2x22
5I
2
1xarctg)
5x2xln(
1xlndx1x
21
x
11x
2 Tích phân các hàm số ượng giác
Với tích phân: IR(sinx,cosx)dx
Có thể đặt:
2
xtg
t1
dt2dx
t1
t2xsin
t1
t1xcos
hi đó ta đưa về tích phân một hàm hữu tỉ
Lưu ý : Trong một số trường hợp đặc biệt, ta có thể dùng các phép thế khác để dẫn
đến một kết quả nhanh hơn
Ví dụ: Tính:
1) Isin3xcos2xdx
xcos
xsin
2
3)
xcos4
5
dxI
Giải:
1) Ta có : Isinx(1cos2x)cos2xdx (cos2xcos4x)sinxdx
Đặt: t = cosx dt = – sinxdx
C3
cos 5
xcos C3
t 5
t dt)t
t
(
I
3 5
3 5
2
Trang 2616
2) Ta có :
xcos
dxxtg
I 2 2 Đặt : t = tgx
xcos
dx
dt 2
C 3
xtg C3
t
t1
dt2dx
t1
t2xsin
t1
t1xcos
C3
2
xtgarctg3
1C3
tarctg3
1t
bax
bt.d
hi đó ta đưa tích phân (I.5.7) về tích phân một hàm hữu tỉ
- Với tích phân dạng: Ixm(axn b)pdx, (m,n,p Q) (I.5.8)
Người ta chứng minh được nếu một trong ba số: p,
là các số nguyên thì có thể hữu tỉ hóa biểu thức trong (I.5.8)
- Khi p nguyên có thể đưa (I.5.8) về dạng (I.5.7) bằng cách đặt: q
- Với tích phân dạng: IRx, ax2 bxcdx (I.5.9)
+ Nếu ax2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm thực và Ta viết:
ax2 , ta đưa (I.5.9) về dạng (I.5.7)
Trang 27dxx
I
5x2x
dxI
2
Giải:
1) Đặt: t x1 x = t2 – 1 dx = 2tdt
C11x
11
x ln C1
t
1
t ln
, đặt: t2
= 1 – x2 tdt = – xdx
x1
x2Ct
1tdtt1dt
1t
t5x
5t2t
Khái niệm và định nghĩa
Bài toán diện tích hình thang cong
- Cho hình thang cong aABb giới hạn bởi:
a x b ; 0 y f(x)
với hàm số f(x) liên tục, f(x) 0 trên [a ;b]
- Chia đoạn [a ;b] thành n đoạn nhỏ bởi các
Trang 2818
- Có thể xem diện tích hình thang cong xk–1MN xk g n bằng diện tích hình chữ nhật
xk–1PQ xk là f(k).( xk – xk–1 ), nhất là khi khoảng cách xk – xk–1 rất bé Một cách tự nhiên ta xem tổng :
1 k k
k)(x x )(
là giá trị g n đúng của diện tích hình thang cong aABb
- Gọi d = max[xk–1;xk],( k = 0,1,2, ,n) thì khi d 0, nếu tổng (I.5.10) có giới hạn hữu hạn thì giới hạn đó gọi là diện tích hình thang cong aABb Ta có:
1 k k k 0
d f( )(x x )lim
Trong thực tế có nhiều bài toán dẫn tới tính giới hạn (I.5.11) Loại giới hạn đó gọi
là tích phân xác định của f(x) trên [a ;b] lấy từ a đến b
Định nghĩa tích phân xác định
Cho hàm số f(x) xác định trên đoạn [a ; b]
- Chia đoạn [a ; b] thành n đoạn nhỏ bởi các điểm: a = xo < x1 < < xn = b
Mỗi phép chia như vậy gọi là một phép phân hoạch của đoạn [a ; b]
- Trên mỗi đoạn con [xk–1;xk], lấy điểm k bất kì và lập tổng:
1 k k
k)(x x )(
tổng (I.5.12) gọi là tổng tích phân của hàm số f(x) ứng với phép phân hoạch
- Gọi d = max[xk–1;xk],( k = 0,1,2, ,n), ta nói I khi d 0 nếu: > 0,
> 0, sao cho với mọi phép phân hoạch mà d < và mọi cách chọn điểm k trên mỗi đoạn con [xk–1; xk], ta đều có – I <
Định nghĩa I.5.3: Nếu tồn tại giới hạn (hữu hạn) :
1 k k k 0
khi đó hàm số f(x) gọi là khả tích trên đoạn [a ; b], trong đó a, b gọi là các cận của tích phân xác định, a là cận dưới, b là cận trên
Trang 2919
Chú ý : Nếu hàm f khả tích trên [a ; b] thì: b
a
dx)x(
f b
a
dt)t(
f
Tính chất của tích phân xác định
Định I.5.2: ( Tiêu chuẩn khả tích )
- Nếu hàm f(x) khả tích trên [a ; b] thì nó bị chặn trên đoạn đó
- Nếu hàm f(x) liên tục trên [a ; b] thì khả tích trên đoạn đó
Định lí dưới đây cho ta một lớp hàm khả tích rộng hơn :
Định I.5.3: Nếu hàm f(x) bị chặn trên [a ; b], chỉ có một số hữu hạn điểm gián
đoạn trên đoạn đó thì khả tích trên [a ; b]
iv Tính chất 4 : - Nếu f(x) khả tích trên [a ; b] và k R thì:
vi Tính chất 6 : - Nếu f(x) khả tích trên [a ; b] và m f(x) M,x [a ; b] thì:
a)-(bM dx)x(f)ab(m
Trang 30F , thì F(x) là hàm số khả vi tại mọi điểm x và F(x) = f(x), hay F(x)
là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a ; b]
Định I.5.5: ( công thức Newton – Leibnitz )
- Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn đó, ta có:
)a(F)b(FF(x) dx)x(
a b
1x3x
1
2 2
1
2 3
x
1xln32
xdxx
1x
3xdx
x
1x3x
12
12ln32
Phương pháp đổi biến số
Cho hàm số f(x) xác định trong đoạn [a; b] và x = (t) có đạo hàm xác định trong đoạn [; ] với: a = (), b = () và khi x [a ; b] thì t [; ] Ta có:
(t) '(t)dtf
dx)x(f
dxxa
0
2 2
2
0
2 2 2
dt)t2cos1(2
atdtcosa
tdtcosa.tsinaaI
Trang 3121
4
a t2sin2
1t2
f trong đó f(x) = u(x).v(x), các hàm số u(x), v(x) cùng các đạo hàm của nó khả tích trong đoạn [a ; b] Ta có:
a
b a b
a
vduv
.uudv
dxdu
Vậy: I x.e e dx e e 1 1
0 x 1
0
x 1
Ví dụ: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : y = x2 – 2x + 2, y = 2x – 1
2x3
xdx
22xx
12x
S
3
1 2
3 3
là hàm liên tục trên đoạn [a ; b] trong đó a, b được xác định bởi cao độ của các mặt
phẳng song song với mặt phẳng Oxy và (U) giới hạn giữa hai mặt phẳng đó, ta có:
Trang 32Nhận xét : - Nếu (U) là khối tròn xoay tạo nên
bởi phép quay quanh trục Ox hình thang cong
f
V
Ví dụ: Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi
hình thang cong (H) giới hạn bởi: y = sinx, y = 0, x = 0, x =
2sin2
1x2dx)x2cos1(2xdxsinV
2 2 0
Độ dài cung đường cong phẳng
Giả sử MN là cung đường cong của đồ thị hàm số y = f(x) với M[a ; f(a)] và N[b ; f(b)], ( a < b ), gọi l là độ dài của cung MN, ta có:
- Nếu đường cong cho bởi phương trình tham số :
x = (t) , y = (t) ; với t , trong đó (t),
(t) có đạo hàm liên tục theo biến t [ ; ]
Với M[ () ; ()], N[ () ; ()], độ dài cung MN là:
dt)x(')
t('l
Ví dụ: Tính độ dài cung Xycloit cho bởi:
x = a(t – sint) , y = a(1 – cost) ; ( 0 t 2 )
Giải: Ta có : xt = a(1 – cost), yt = asint
dt2
tsina2dttcos22adttsina)tcos1(al
a82
tcosa4
Trang 3323
Diện tích xung quanh của khối tròn xoay
Cho khối tròn xoay sinh bởi hình thang cong (H) giới hạn bởi:
a x b, 0 y f(x), với f(x) liên tục trong đoạn [a ; b]
Diện tích xung quanh của khối tròn xoay trên là :
Ví dụ: Tính diện tích mặt cong sinh bởi đường Astroit :
x = acos3t, y = asin3t với 0 t và a > 0
Giải: Ta có: xt = – 3acos2tsint, yt = 3asin2tcost
0
4 2 0
2 4
2 4 2 3
tdtcostsina6dt)tcostsintsint(cosa9tsina2
S
5
a12t
sina5
I.6 TÍCH PHÂN SUY RỘNG
I.6.1 Tích phân có cận ở vô tận
Định nghĩa I.6.1: Cho hàm số f(x) xác định trong [a ; +), khả tích trong mọi đoạn hữu hạn [a ; ] Tích phân suy rộng của f(x) trên [a ; +) được xác định:
dx)x(flimdx
)x(
Nếu giới hạn trên tồn tại hữu hạn, ta nói
a
dx)x(
f hội tụ, ngược lại ta nói nó phân
)x
)x(f
- Các tính chất của tích phân suy rộng cũng như tích phân hàm số f(x) trên [a ; b]
Trang 3424
I.6.2 Tích phân của hàm không bị chặn
Định nghĩa I.6.2: Cho hàm số f(x) xác định trong [a ; b) nhưng không bị chặn tại b
và khả tích trong mọi đoạn [a ; ], ( a < < b) Ta có:
a b b
a
dx)x(flimdx
)x(
Nếu giới hạn trên tồn tại hữu hạn, ta nói b
a
dx)x(
f hội tụ, ngược lại ta nói nó phân
a
dx)x(flimdx
)x
)x(f
a b b
limx
1
dxlim
xarcsinlim
x1
dxlim
I
1 0 1
Trang 351n
1nn
43lim
3.2
12
2
)1x)(
0 x
8x
x4lim 3
2 2
1
lim
1x
xπsinlim
1
1 x
1
)8
x ( 8
x
4xx)
)0
x ( x
xsin)
x cosx
2
π x 2 B Asinx
2
π
x 2sinx -
x)
x
)xacos(
)xacos(
)x(
Trang 3626
6 Tính đạo hàm và vi phân cấp một của các hàm số sau:
1)
xcos
1
xsin
axarctg
3x5
x
xtgx
bx ax 0 x
1lim
0
2 x
)x(sinlim
)0(fa
) k (
3x2
dx1xx
1x
2 2
xsinxcos
xsin
xcos
1
dxx
xln1
x
1 3
12 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
Trang 3727
1) y = – x2, y = – x – 2 2) y2 = x, y = x – 2
13 Tính thể tích các vật thể tròn xoay sinh bởi các hình phẳng:
1) (H): 0 y 2x – x2 quay quanh trục Ox
2) (H) giới hạn bởi các đường: y = x, x= 0, x 2y quay quanh trục Oy
14 Tính độ dài cung của các đường sau đây:
1) y2 = 2px, ( p > 0 ) , 0 x xo
2) (L) : x = etsint, y = etcost ; 0 t
4
15 Tính diện tích mặt nhận được bởi phép quay Xicloit:
x = a(t – sint), y = a(1 – cost), 0 t 2 quay quanh trục Ox
Trang 3828
CHƯ NG II : HÀM HAI BI N, T CH PH N P, T CH PH N ĐƯỜNG
II.1 HÀM HAI BI N
II.1.1 Khái niệm hàm hai biến
Định nghĩa II.1.1: Xét tích Descarter R2
và D R2 Ánh xạ f: D R là một hàm
hai biến xác định trên D Tập D gọi là miền xác định của hàm f, cặp số thực có thứ
tự (x,y) D gọi là các biến độc lập của hàm f
- Ta thường viết hàm hai biến dưới dạng: z = f(x,y)
- Cặp số thực có thứ tự (x,y) có thể xem là tọa độ của một điểm M trong mặt phẳng, nên ta có thể xem hàm hai biến f(x,y) như một hàm điểm z = f(M) với M(x; y) D
Định nghĩa II.1.2: Ta gọi tập điểm P(x,y,z) trong không gian Oxyz, trong đó z
= f(x,y) là đồ thị của hàm số z = f(x,y) Đồ thị của hàm hai biến là một mặt cong trong không gian
Định nghĩa II.1.3: Xét tích Descarter Rn
và D Rn Ánh xạ f: D R là một hàm
n biến xác định trên D
Vậy một hàm n biến là một phép tương ứng cho ứng mỗi bộ n số thực có thứ tự (x1, x2, , xn) D với một số thực xác định là f(x1, x2, , xn)
II.1.2 Giới hạn, tính liên tục của hàm hai biến
Định nghĩa II.1.4: Ta nói dãy điểm {Mn(xn,yn)} d n tới điểm Mo(xo,yo) nếu:
Định nghĩa II.1.5: Giả sử hàm z = f(x,y) xác định trong một lân cận của điểm
Mo(xo,yo) Ta nói rằng số A là giới hạn của hàm f(x,y) khi điểm M(x,y) d n tới điểm Mo(xo,yo) nếu với mọi dãy điểm {Mn(xn,yn)} d n tới điểm Mo(xo,yo) ta có:
A)y
y y x
( , )lim
Chú thích : - Tương tụ như đối với hàm một biến, ta có thể định nghĩa các giới hạn
o o
y y x
y
- Cũng như hàm một biến, ta có định nghĩa sau về giới hạn của hàm hai biến:
Trang 391) - y xy(x
1yx
xylim)
1yx)(
1yx(
)1yx(xylim
1yxy2x
1)-yxy(xlim
2 y 1 x 2
y 1 x 2
2 2 y 1
Định nghĩa II.1.7: Xét hàm z = f(x,y) = f(M) xác định trong miền D chứa điểm
Mo(xo,yo) Hàm f(x,y) gọi là liên tục tại Mo nếu:
)y,x(f)y,x(f
y y x x
o o
II.1.3 Đạo hàm riêng và vi phân của hàm hai biến
Đạo hàm riêng và vi phân cấp một
Định nghĩa II.1.7: Xét hàm z = f(x,y) xác định trong miền D chứa điểm
Mo(xo,yo) Cho x biến thiên và cố định y = yo, ta được hàm một biến f(x,yo) Nếu hàm f(x,yo) có đạo hàm theo x tại x = xo thì ta gọi đạo hàm đó là đạo hàm riêng của hàm z đối với biến x tại Mo(xo,yo) và kí hiệu:
- Đặt xz = f(xo + x, yo) – f(xo,yo) : gọi là số gia riêng của f(x,y) theo x tại điểm (xo,yo) Ta có:
x
zlimx
o o