Chia đa thức cho đa thức * Trường hợp chia hết: Để chia một đa thức cho một đa thức khác đa thức không cả hai đa thức đều đã thu gọn và sắpxếp các đơn thức theo lũy thừa giảm dần của biế
Trang 1AQ BQ
Cho hai đa thức A và B với
hết B 0 cho Nếu có một đa thức Q sao A B.Q thì ta có phép chia
A :
A là đa thức bị chia
B là đa thức chia
Ta còn nói đa thức A chia hết cho đa thức B
2 Chia đơn thức cho đơn thức
+ Chia hệ số của A cho hệ số của B ;
+ Nhân các kết quả với nhau
3 Chia đa thức cho đơn thức
thương với nhau
4 Chia đa thức cho đa thức
* Trường hợp chia hết:
Để chia một đa thức cho một đa thức khác đa thức không (cả hai đa thức đều đã thu gọn và sắpxếp các đơn thức theo lũy thừa giảm dần của biến) khi bậc của đa thức bị chia lớn hơn hoặcbằng bậc của đa thức chia, ta làm như sau:
Bước 1:
+ Chia đơn thức bậc cao nhất của đa thức bị chia cho đơn thức bậc cao nhất của đa thức chia+ Nhân kết quả trên với đa thức chia và đặt tích dưới đa thức bị chia sao cho hai đơn thức có cùng số mũ của cùng một biến ở cùng một cột
+ Lấy đa thức bị chia trừ đi tích đặt dưới để được đa thức mới
Bước 2:
+ Tiếp tục quá trình trên cho đến khi nhận được đa thức không hoặc đa thức có bậc nhỏ hơn bậc
Trang 2* Trường hợp chia có dư:
thức
PHẦN II CÁC DẠNG BÀI.
Dạng 1 Thực hiện tính
I Phương pháp giải:
* Sử dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
+ Chia hệ số của A cho hệ số của B ;
A B.Q R
+ Nhân các kết quả với nhau
* Sử dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức
số mũ của biến đó trong Q , ta chia mỗi đơn thức của đa thức P cho đơn thức Q rồi cộng các thương với nhau
* Sử dụng quy tắc chia đa thức cho đa thức
II Bài toán.
Trang 312 : 6 x4 : x22x2
; mn 24xm :
24 : 6 xm : xn 4x m n
0;b0; m, n ; mn
; mn12xm 2 : 4xn 2
Trang 40;b0; m, n ; mn
a xm : xn b a xm n
b12xm 2 : 4xn 2 ; mn
3 x35 x12226x57x46x3 : 3x3 6x5 : 3x37x4 : 3x3 6x3 : 3x3
Trang 5b) x 6 5x5 2x4 : 2x22
x5 : 0, 25x25x4 : 0, 25x22x2 : 0, 25x2 4x320x28
b) x6 5x5 2x4 : 2x22 x 6 5x5 2x4 : 4x4
x 6 : 4x4 5x5 : 4x42x4 : 4x4
1 x25 x1442
Trang 713x 1x
3x 2x2x
1105x2x1 : 2x1 x2 3x1
x3
x3
2x 42x2
2x2
2x2
x x2 22x 22x 4x
2x2x
4
4402x4 : x2 x2 2x2
1212019x223x12 : 2x33x25x4
Trang 81 x2
x21
12x 12x3
2x3
x2
x2
1102x312x : x21 x2 2x1
1608x216 : x24 x2 4
250
Trang 91 x2x11
x11
12x 3
1, 5x23
1, 5x230
22
Trang 103x4
3x4 4x34x24x3 x2 4x
3x23x2 4x4x
1 3x2
x211
4x
04x34x3x41 : 14x3x2 x2 1
3x4
3x4 4x34x24x3 x2 4x
3x23x2 4x4x
1 3x2
x211
4x
04x34x3x41 : 14x3x2 x2 1
Trang 11x 4x1 33
30
2x x1 3
xx
431
Trang 124x 9 x22x2 1x
14x x
4x210x210x2
5x 10x5x5x
6
651
1
F x15x4
G x Q x 19x3R x 8x22x33x2x1
2x3x 12
Vậy thương của phép
chia A x : B x là 4x3 4x2 10x 5, đa thức dư là
Bài 18 Tìm thương Q x và dư R x trong phép chia cho
G x
Lời giải:
rồi biểu diễn F x dưới dạng F x
Trang 132x 3 3x25x23
2x3x 112x
3x 5x3
Trang 152 y22 y.y2 y.12.y2.1
1 Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ nhỏ
thức B
3 Muốn phép chia là phép chia hết thì đa thức dư phải bằng 0
II Bài toán.
Bài 1 Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay không?
Bài 2 Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay không?
b) A
Lời giải:
và B
Trang 162x2
x x2 22x4x
4x aa
Bài 4 Ai đúng, ai sai?
Hà trả lời: “ A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2”,
Quang trả lời: “ A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B ”
Cho biết ý kiến của em về lời giải của hai bạn
Lời giải:
A : B
Do đó A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B
Vậy Quang trả lời đúng, Hà trả lời sai
Bài 5 Bạn Tâm lúng túng không biết làm thế nào để phép chia x3
chia hết? Em có thể giúp bạn Tâm được không?
Trang 178x2 26x 12x 14x14x m 2x4x 37
m21m21
b4
m 4
4x2
4x2
8x 8x
m
124
Bài 7 Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
Trang 18x8x 215ax
16xa16 x15xa1 x
b
b30b30
1 x b a
4 x b
5b
b) Để biểu thức A chia hết cho biểu thức B thì
Bài 9 Tìm số tự nhiên n để đơn thức A
Trang 19Bài 10 Tìm điều kiện của n là số tự nhiên để phép chia sau là phép chia hết x4
Lời giải:
Ta có phép chia x4
x n
là phép chia hết khi hạng tử 1 chia hết cho
Bài 11 Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B
Bài 12 Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho
Lời giải:
Để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho biểu thức C thì
Bài 13 Tìm n để những phép tính sau là phép chia hết ( n là số tự nhiên)
Trang 20Vậy
Bài 16 Tìm giá trị nguyên của n để biểu
Trang 21Bài 17 Tìm giá trị nguyên của n để biểu
Trang 224x14x12x1 4x45
Bài 18 Tìm giá trị nguyên của x để biểu
Bài 19 Tìm giá trị nguyên của x để đa thức A chia hết cho B
Trang 233x38x215x6 3x1
Trang 248x215x68x215x63x1 x23x42
3x 712
19
44x23x7
Bài 20 Cho các đa thức sau: A
x thì
Ta có bảng sau:
x 4 -19 -1 1 19
Dạng 3 Vận dụng phép chia đa thức một biến vào bài toán ứng dụng
Bài 1 Tính chiều dài của hình chữ nhật có diện tích
Trang 25y2 : 3y2 2 y1
7x3 1
7x3 : 3x1 2x3
8x
8x : 43x22x
46x
6x : 2x43x
23 x3223
15x2 23 x2 3 : 5x2 3 6x1
5x24x1 : 2x13x26x3
321x220x6
Bài 2 Tính chiều rộng của một hình chữ nhật có diện tích
Bài 4 Tìm cạnh của một hình vuông biết chu vi của hình vuông là 12x2 cm
Bài 6 Tính cạnh đáy của một tam giác với diện tích là 15x2
Lời giải:
Bài 7 Quang có 3 túi bi, mỗi túi có 6x3 15x2 12x
số bi này vào 2x
1
Lời giải:
chiếc hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi
Bài 8 Tìm tổng hai đáy của một hình thang biết diện tích của hình thang là
5x3
Lời giải:
Trang 2610x29x2
Bài 9 Tính chiều cao của một hình thang biết diện tích hình thang là 3x3 cm 2
Trang 2710x29x2 : 3x26x25x x2
5x39x223x12
9x223x12 : x25x3x4
38x219x12
8x219x12
3 x4 x 2 7x12 8x219x12 : x27x12x1
9x223x15
9x223x15 : x3 x 2 6x5 6x5 : x1x5
1
1 x32x27x3 11x217x6 : 2x27x3x2
Bài 11 Tính diện tích đáy của một hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng x cm và có thểtích bằng x3
Lời giải:
cm 3
Bài 12 Một hình hộp chữ nhật có thể tích là x3 (cm3) Biết đáy là hình chữnhật có các kích
thước theo x
Lời giải:
Trang 296x211x6 : x1 x 2 5x6 5x6 : x3x2
Bài 18 Một cửa hàng bán được 3x (sản phẩm) thì có doanh thu là 6x2
Trang 30Bài 7 Cho hai đa thức A và B x2 1 Tìm dư R trong phép chia A cho B
rồi viết A dưới dạng A
Trang 31Bài 8 Cho các đa thức sau A x B x
Dạng 2 Tìm điều kiện của n để phép tính chia cho trước là phép chia hết
Bài 1 Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay không?
Trang 32Bài 7 Tìm giá trị nguyên của n để biểu
Trang 335 y22
y62
59x223x15
3x111x217x5
Bài 8 Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B
6; B 5; B
Dạng 3 Vận dụng phép chia đa thức một biến vào bài toán ứng dụng
Bài 1 Tính chiều dài của một hình chữ nhật có diện tích bằng 12 y2
Bài 7 Một công ty sau khi tăng giá 20 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 2x
Trang 3412x25x : x x 3 12x5
Bài 2.
a) x4
Trang 365 y36 yn
dư 5x2 2x 1
Dạng 2 Tìm điều kiện của n để phép tính chia cho trước là phép chia hết
Bài 1.
a) 15x n chia hết cho 3x3 khi n
b) 2 y3 chia hết cho 5 y n khi n
Trang 371 y
Bài 5.
Trang 3917x230x : 2x5 x 2 6x 11x217x5 : x23x12x5
Trang 410;b0; m, n ; mn
; mn12xm 2 : 4xn 2
Trang 42x2 25 : x 5
b)
Trang 43Bài 18 Tìm thương Q x và dư R x trong phép chia cho
Bài 19 Cho đa thức P x và Q(x) x4 1 Tìm đa thức A x sao cho
Trang 44không?
Trang 45Hà trả lời: “ A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2”,
Quang trả lời: “ A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B ”
Cho biết ý kiến của em về lời giải của hai bạn
Bài 5 Bạn Tâm lúng túng không biết làm thế nào để phép chia x3
chia hết? Em có thể giúp bạn Tâm được không?
Bài 6 Tìm m sao cho đa thức A chia hết cho đa thức B biết:
Bài 9 Tìm số tự nhiên n để đơn thức A chia hết cho đơn thức B
Bài 10 Tìm điều kiện của n là số tự nhiên để phép chia sau là phép chia hết x4
Bài 11 Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B
Trang 463x38x215x6
2x13x1
Bài 15 Tìm n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B 2x3
Bài 16 Tìm giá trị nguyên của n để biểu
Bài 17 Tìm giá trị nguyên của n để biểu
Bài 18 Tìm giá trị nguyên của x để biểu
Dạng 3 Vận dụng phép chia đa thức một biến vào bài toán ứng dụng
Bài 1 Tính chiều dài của hình chữ nhật có diện tích
Trang 47Bài 4 Tìm cạnh của một hình vuông biết chu vi của hình vuông là 12x2 cm
Trang 4848
23 x3223
10x29x2
5x39x223x12
38x219x12
Bài 7 Quang có 3 túi bi, mỗi túi có 6x3 15x2 12x
số bi này vào 2x
Bài 8 Tìm tổng hai đáy của một hình thang biết diện tích của hình thang là
5x3
Bài 9 Tính chiều cao của một hình thang biết diện tích hình thang là 3x3 cm 2
Bài 10 Tính chiều cao của một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy bằng x2 cm và
Bài 16 Một công ty sau khi tăng giá 20 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 3x
(nghìn đồng) thì có doanh thu 9x2
Bài 17 Một công ty sau khi giảm giá 3 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 4x
Trang 4940 95x200
24x2
Bài 18 Một cửa hàng bán được 3x (sản phẩm) thì có doanh thu là 6x2
Trang 50Bài 20 Một cửa hàng sau khi giảm giá 3 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 5x
Trang 514x2 x 3 205x : x4
13x3155x21x2 : 4x x 2 3
B.QR2x4 x3 3x24x9
Bài 7 Cho hai đa thức A và B x2 1 Tìm dư R trong phép chia A cho B
rồi viết A dưới dạng A
Bài 8 Cho các đa thức sau A x B x
Dạng 2 Tìm điều kiện của n để phép tính chia cho trước là phép chia hết
Bài 1 Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay không?
Trang 5237
Trang 5318y12 3n ; 3yn ; 3y3
1 x4
2 3x3 0, 25x2 : xn 1
4n2n1
3n12n1
5 y22
y62
59x223x15
3x111x217x5
Bài 7 Tìm giá trị nguyên của n để biểu
Bài 8 Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B
6; B 5; B
Dạng 3 Vận dụng phép chia đa thức một biến vào bài toán ứng dụng
Bài 1 Tính chiều dài của một hình chữ nhật có diện tích bằng 12 y2
Bài 7 Một công ty sau khi tăng giá 20 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 2x
(nghìn đồng) thì có doanh
Trang 54(nghìn đồng) Tính số sản phẩm
mà công ty