1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phép nhân phép chia đa thức một biến

9 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Nhân Phép Chia Đa Thức Một Biến
Tác giả Cù Minh Quảng
Trường học Trường THCS Yên Phong – Ý Yên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án dạy thêm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Yên Phong
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 247,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BUỔI 13.PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN I.. Kiến thức: + Học sinh thực vận dụng quy tắc phép nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức giải được các bài tập thu gọn biểu thứ

Trang 1

BUỔI 13.

PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

+ Học sinh thực vận dụng quy tắc phép nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức giải được các bài tập thu gọn biểu thức

+ Học sinh thực vận dụng quy tăc phép da thức cho đơn thức, đa thức cho da thức giải được các bài tập rút gọn biểu thức

+ Gải được một số bài toán thực tế có áp dụng quy tắc nhân chia đa thức

2 Năng lực:

+ Học sinh thực hiện được phép nhân đơn thức với đơn thức, đa thức, đa thức với đa thức + Thực hiện được phép chia đơn thức với đơn thức, đa thức với đơn thức, đa thức với đa thức + Viết được biểu thức biểu diễn kết quả một sô bài toán trong thực tế

3 Phẩm chất: Nghiêm túc, trung thực, chăm chỉ, tuân thủ

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

+ Máy tính, máy chiếu, phiếu bài tập

+ Kế hoạch bài dạy

2 Học sinh:

+ Ôn tập các kiến thức về phép nhân, phép chia đa thức

+ Đồ dùng học tập, vở ghi, SGK, SBT…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 Hệ thống kiến thức cơ bản trong buổi dạy

a) Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản sử dụng trong buổi dạy

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi của giáo viên

c) Sản phẩm: Nội dung các câu trả lời của học sinh

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

GV giao nhiệm vụ học tập:

+ GV chiếu nội dung các câu hỏi

HS thực hiện nhiệm vụ:

+ HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV

+ HS dưới lớp lắng nghe, suy ngẫm

1 Nhân đơn thức với đơn thức + Nhân hệ số của đơn thức A với hệ số của

đơn thức B + Nhân lũy thừa của biến trong đơn thức

A với lũy thừa của biến trong đơn thức B

+ Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau

2 Nhân đơn thức với đa thức

+ Nhân đơn thức với từng đơn thức của đa thức + Cộng các kết quả với nhau

Trang 2

Báo cáo, thảo luận:

+ HS nhận xét câu trả lời của bạn

+ Bổ xung các nội dung còn thiếu

Kết luận, nhận định:

+ GV nhận xét bài làm của HS

+ Cho điểm với những câu trả lời đúng

3 Nhân đa thức với da thức + Nhân mỗi đơn thức của đa thức này với từng đơn thức của đa thức kia

+ Cộng các kết quả với nhau

4 Chia đơn thức cho đơn thức

+ Chia hệ của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

+ Chia lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa của biến trong B

+ Nhân các kết quả với nhau

5 Chia đa thức cho đơn thức

+ Chia mỗi đơn thức của A cho B + Cộng các kết quả với nhau

6 Chia đa thức cho đa thức

+ Chia đơn thức bậc cao nhất của đa thức bị chia cho đơn thức bậc cao nhất của da thức

chia + Nhân kết quả vừa tìm được với đa thức chia

và đặt kết quả dưới đa thức bị chia + Lấy đa thức bị chia trừ đi tích đặt dưới để được đa thức mới

+ Tiếp tục quá trình trên cho đến khi nhận

được

đa thức không hoạc đa thức có bậc nhỏ hơn đa thức chia

Hoạt động 2 Bài tập nhân đơn thức, đa thức với đa thức

a) Mục tiêu: Học sinh nhân được đơn thức với đơn thức, đa thức, đa thức với da thức

b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 1, 2, 3, 4

Bài tập 1 Tính

e) 2x ( 3x )4  2 f)  x ( x )2  8 g) ( 3x ) (2x ) 2 2 3 3 h)

2

Bài tập 2

d) ( 2x 33x2 1).( 3x) e) (y2  2y 6).( 4y )  2 f)

(4y 6y 1) y

2

Bài tập 3

Trang 3

a) x2  2x 3 x 4    

b) 2x3 3x 1 5x 2    

c) 5x3 x22x 3 4x   2 x 2 

d) (x2x 1)(x 5 x4x2 x 1)

Trang 4

Bài tập 4 Tìm giá trị của x biết

a) x 2x 4    x 2 2x 3     0 b) x 2 x 3     x 1 0

c) 3x 1 2x 3     6x x 2   16 d) (2x 1) 3x 1     4 2x 3x 7  

c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 1, 2, 3, 4

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bài tập 1, 2

GV giao nhiệm vụ học tập:

+ GV chiếu nội dung bài tập

HS thực hiện nhiệm vụ:

+ 2 HS lên bảng cùng làm chung cả 2

bài

+ HS dưới lớp làm cá nhân

Báo cáo, thảo luận:

+ HS nhận xét bài làm của bạn

Kết luận, nhận định:

+ GV nhận xét bài làm của HS

+ Chốt kết quả và cách trình bày

Bài tập 3

GV giao nhiệm vụ học tập:

+ GV chiếu nội dung bài tập 3

HS thực hiện nhiệm vụ:

+ 1 HS khá lên bảng làm bài

+ HS dưới lớp làm theo nhóm cặp đôi

Bài tập 1 Tính

a) 3x 5x2 6 3.5.x x2 6 15x8

b) 6x 2x 6.2.x x 12x3  3  4

c) y 8y 1.8.y y 8y5  5  6 d)  y 6y7 31.6.y y7 3 6y10 e) 2x ( 3x )4  2 2.( 3).x x 4 2 6x6 f)  x ( x )2  8 1.( 1).x x 2 8 x10 g) ( 3x ) (2x ) 2 2 3 3 9x 8x4 9 72x13

h)

Bài tập 2 Tính

a) x(x 5) x  25x b) 3x (2x 7) 6x2   3 21x2 c) 2x (x3 2 2x 5) 2x54x610x3 d) ( 2x 33x2 1).( 3x) 6x  4 9x33x e) (y2 2y 6).( 4y )  2 4y48y3 24y2

f)

Bài tập 3 Tính

a) (x2 2x 3 x )   4

x.(x 2x 3) 4.( x 2x 3)

x  2x 3x 4x 8x 12

x ( 2x 4 )x (3x 8x) 12

Trang 5

Báo cáo, thảo luận:

+ GV chiếu lời giả

+ HS nhận xét bài làm của bạn

+ Chấm chéo bài

Kết luận, nhận định:

+ GV nhận xét bài làm của HS

+ Chốt kết quả và cách làm

+ Ghi điểm

Bài tập 4

GV giao nhiệm vụ học tập

+ GV chiếu nội dung bài tập 4

+ HS chia cạp làm bài

HS thực hiện nhiệm vụ:

+ 4 HS lên bảng làm bài theo 2 đợt

+ HS dưới lớp làm theo nhóm nhỏ

Báo cáo, thảo luận:

+ HS nhận xét bài làm của bạn

+ Chỉ rõ các bước làm

Kết luận, nhận định:

+ GV nhận xét bài làm của HS

+ Chốt lại các bước làm

+ Chốt các bước trình bày

b) 2x3 3x 1 5x 2    

5x 2x 3x 1 2 2x 3x 1

4

c) 5x – x3 22x – 3 4x – x 2  2  

4x 5x – x 2x – 3 – x 5x – x 2x – 3

2 5x – x 2x – 3

3

20x – 4x 8x –14x 5x x 2x 3x 10x – 2x 4x – 6

d) (x2x 1)(x 5 x4x2 x 1)

x (x x x x 1)

Bài tập 4 Tìm giá trị của x biết:

a) x 2x 4    x 2 2x 3     0

2

2x  4x x 2x 3 2 2x 3 0

2x  4x 2x  3x4x 6 0

3x 6 0

 

x 2 Vậy x 2

b) x 2 x 3     x 1 0

x x 3 2 x 3  x 1 0

2

x 3x 2x 6 x 1 0     

2

x 7 0 

x 7 Vậy x 7

c) 3x 1 2x 3      6x x 2   16

3x 2x 3 1 2x – 3  6x x – 6x.2 16

6x –9x 2x – 3 – 6x  12x 16

19x 16 3

19x 19

   x Vậy 1 x1

Trang 6

d) (2x 1) 3x 1     4 2x 3x 7  

2x 3x1  3x 1 1 x 6x2   7

6x 2x 3x 3 12x 6x     7 0

11x 10

10 x 11

Hoạt động 3 Bài tập Chia đa thức cho đơn thức, chía da thức cho đa thức

a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện được phép chia đơn thức cho đơn thức, chia 2 đa thức

b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 5, 6, 7

Bài tập 5 Tính

a) (6x ) : ( 3x )3  2 b) ( 9x ) : (6x) 2 c) ( 16x ) : ( 12x ) 4  3

d) (8x34x2 6x) : (2x) e) (7x3 6x) : ( 2x) f) ( 12x 6 18x ) : ( 3x)3 

Bài tập 6

a) x3 x2  5x 3 : x 3     

b) x4x3 6x2  5x+5 : x  2  x 1 

c) 2x35x2 2x+3 : 2x  2 x 1 

d) 6x2x3 3 2x : 5x 3 x      2

e) 3x310x2 5 : 3x 1    

f) x3 4x 7 : x   2 2x 1  

Bài tập 7

a) Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B với: A x 3 9x217x 25 a 

và B x 2 2x 3

b) Cho hai đa thức: A x 4 7x310x2a 1 x b a    và B x 2 6x 5

Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B

c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 5, 6, 7

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

GV giao nhiệm vụ học tập:

+ GV chiếu nội dung bài tập 5

HS thực hiện nhiệm vụ:

+ 1 HS lên bảng làm cả 6 phần

+ HS dưới lớp làm cá nhân

Báo cáo, thảo luận:

+ GV chiếu một số bài làm của HS

+ HS nhận xét bài làm của bạn

Kết luận, nhận định:

+ GV nhận xét bài làm của HS

Bài tập 5

a) (6x ) : ( 3x )3  2 2x

b)

( 9x ) : (6x) x

2

c)

( 16x ) : ( 12x ) x

3

d) (8x34x2 6x) : (2x) 4x 22x 3

e)

(7x 6x) : ( 2x) x 3

2

Trang 7

+ Chốt các kết quả

Bài tập 6

GV giao nhiệm vụ học tập:

+ GV chiếu nội dung bài tập 6

HS thực hiện nhiệm vụ:

+ 3 HS lên bảng cùng làm

+ HS dưới lớp làm theo nhóm cặp đôi

Báo cáo, thảo luận:

+ GV chiếu lời giải

+ HS nhận xét bài làm của bạn

Kết luận, nhận định:

+ GV nhận xét bài làm của HS

+ GV lưu ý HS khi thực hiện phép trừ phải

làm chậm, làm chính xác

+ HS yếu có thể làm nháp theo hàng ngang

+ Hướng dẫn HS cách viết kết quả của

phép

chia có dư

Bài tập 7

GV giao nhiệm vụ học tập:

+ GV chiếu nội dung bài tập 7

+ Đa thức A chia hết cho đa thức B khi

nào?

HS thực hiện nhiệm vụ:

+ 2 HSG lên bảng cùng làm

+ HS dưới lớp làm theo nhóm cặp đôi

Báo cáo, thảo luận:

+ GV chiếu lời giải

+ HS nhận xét bài làm của bạn

+ Nhạn xét bài làm của các nhóm

Kết luận, nhận định:

f) ( 12x 6 18x ) : ( 3x) 4x3   56x2

Bài tập 6

a)x3 x2 5x 3 : x 3     x22x 1

b) x4x3 6x2 5x+5 : x  2 x 1 

2

c)2x35x2  2x+3 : 2x  2 x 1   x 3 d)

2

2

x 5x 3

x 5x 3 0

Ta được:

6x2x3 3 2x : 5x 3 x     2  x 1 e) 3x310x2 5 : 3x 1    

Vậy: Đa thức thương x23x 1 và đa thức

dư -4

f) x3 4x 7 : x   2 2x 1  

Vậy: Đa thức thương x 2 và đa thức dư

x 5

 

Bài tập 7

a) Thực hiện A chia cho B ta được đa thức

dư a 4 Vì A chia hết cho B nên

a 4 0   a 4

Vậy a  thì A chia hết cho B.4 b) Thực hiện A chia cho B ta được đa thức

dư a 2 x      a b 5 Vì A chia hết cho

B nên a 2 x      a b 5  với mọi giá0 trị x

 

Trang 8

+ GV nhận xét bài làm của HS

+ Chốt lại cách làm

Vậy a 2,b 3 thì A chia hết cho B

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

+ HS học thuộc lí thuyết của bài học

+ Xem lại các dạng bài đã chữa

+ Làm bài tập trong phiếu bài tập số

Ngày đăng: 09/06/2023, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w