Nhân đơn thức với đa thức.Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.. Viết đa thức biểu thị diện tích của hình chữ
Trang 11 Nhân đơn thức với đa thức.
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
2 Nhân đa thức với đa thức.
A.(B
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
Trang 35 x24
3, 6x3
0, 5x1, 5
2, 4x3 2, 4x3 0, 5x 2, 4x3 1, 518x51, 2x4
Trang 525 x33
10x3620x3 4
25 x33
x 2
x 2 (
9x 2).x 9x3 xx3 5x2.
2
x 2 2x2
x 2 9x x 2 x3 x 2 2 x 2 9x2
3x 15x4 3x
Trang 62 y65y4 y7 y3 6 y4 15y23y53y
Trang 72 4x215x35x210x3x2x2 2
x 5
8x5
x 2 2x6 13x4 x x2 2x1 4x52x45x5 10x4 5x3 x 4 2x3 x 2 x 3 2x2 x 8x33x2x
Trang 97 0, 3x5 2m9 xm 4
5 0, 2x 3 m
8
2 x 2m 13
a 2 xm 7 0, 3x5 2m
8
2 xm 7 .3
9 xm 43
Trang 114x2 5x
4).(x4)
3 2x1
x2 5x
Trang 125 3 155x2
Trang 131 x x6
32x3 x1 5x1 6
Trang 14x2 x22x42x34x2
x 2 2x
4 x 4x 3x
4 4x 4x
2x 1 x
x 616 22
x2 1 x25
x2 1 x25
Trang 151 1 1
x 3 x 3 x
3 2x21 x2x21 x 3
3 3
Trang 16x m 1 x 2
1 xn 1
3
x x xm 1 x m2x3 3x2 6 x5 n 2x3 n 6x2 n57 x2n 2
Trang 17I Phương pháp giải:
Trang 18b B x
B
x 1
Vậy giá trị của biểu thức đã cho
tại
Trang 201x 1x x 2
1xx
x 2 x 2
x 2 x 2 x
x x xx1
3x2 15x 15x 15x
100
Trang 22x 3
2x2
x 3 222x2x x
Vậy giá trị của biểu thức đã cho
Lời giải:
x5
x3 2x 2x3 x2
1
x.
x
5 x42x3
Trang 24x 4
x 4 2x
2x 2x 2x2
x 3 2
1 2
Trang 261 x x 4
2x3 2x3
2x 1 2x
x 2
x 2
x 2 1
Trang 27x2.12x 2x1 1 x 2
2
Trang 28x 2
x 3
x 3
5 x 3 x 3x2
x 2 4x4x2 5x 4x15
x2
x 2 3x 3x
x2 5
x 2 5
4 3
4
3
26.43
3.4
4 3 x2 2x2
2x3x4x2
2x32x3
1 2 4x2
22x 3x x 2 6x2x2
Vậy giá trị của biểu thức đã cho
Trang 30x 3 2x 3x1 x1 x x22 1
2 2x5 1 x 2 x 2 2x 12x 10
x 3 x 3 x 3 x 3
2x4 2x 3x1 x1 x x22
2x 2x 2x 4x2
3x1x1 2x
30
1 2
12
2
1 42
24.12
1
8 198
1 2
10
82x 2x 1x x2 12
Trang 311 10
x là 4
5
Trang 32x17 4 817
x 2
2x3 2x3
2x46x22x36x2x44x34x24x6
1 2
3 x1 x2
3x26x3x6
6x
3x 3x 3x
2 1x 3x222x
2x4
1 4
12
14
Thay
Q 8
Vậy giá trị của biểu thức đã cho
Vậy giá trị của biểu thức đã cho
Trang 33x 2n 1 x 2 2n x 1 2n
Trang 3480 9
x 2 5x1 5x 2 25x x3 x 2 5x1 1
3 1 5 x1 x2 x3x x22x5
5x1 5x1
x 3 2x3 1
x x 2
x 3
x 3
1 x 2 x x x22x x
3x2
x 3
2 x3
x 2 3x 3x2
3
x 3 2x
x 2
5 2x2
6 2x2 x 3
5x 2x25x
1 3
Trang 3510x6
1 5
Trang 361
1 5
2x1 x22x2 x 2 3x1 2x 2 x1 2x2x22x23x1 2x
2x1 x2
2x34x2 2x4x 2 x2 3x1 2x
x 2 2x22x32x2
2 6x26x2x2 4x
2x3
2x3 x 2
2x3 2x
2 2x2
x 2
2x23x1 2x x24x26x3x2 2x2 4x2
3x 2 3x2 3x 53x 3x
Vậy giá trị của biểu thức đã cho
Trang 381 4
x x x 2
x 2
1 3x2 x5
1 x5 3x 4x5 3x 2
2 4x 5
2 2 6x2
1 2x1 x 3 6x24x
6x24x 2x3
3x 3x
x 2
2x2 2x3 3x2
3x1 x 3 6x2 3x2 9x x3
Vậy giá trị của biểu thức đã cho
Trang 39Một hình vuông có độ dài một cạnh bằng của
hình vuông
Lời giải:
Chu vi của hình vuông là :
Trang 40của hình vuông.
Lời giải:
Chu vi của hình vuông là :
biểu thị quãng đường đi được của người đó
tích mảnh đất hình chữ nhật đã cho
Lời giải:
Gọi x (m) là chiều rộng của hình chữ nhật
vào bể
Lời giải:
Cả hai vòi chảy được là:
Trang 413x3x3
Trang 421 x x
26 26 226
2x24
x12
biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho
Lời giải:
(m) Viết đa thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho
Diện tích của hình vuông là :
Trang 43Lời giải:
Trang 442, x4, x6 x x2
296 2x96 2x 24 96
Gọi bốn số tự nhiên lẻ liên tiếp
Ta có :
x
Tìm đa thức biểu thị thể tích của hình hộp chữ nhật
Gọi độ dài một cạnh của khu đất là x (m)
Gọi số nguyên ở giữa là a
Số nguyên liền trước là
Trang 46268 x268 x682
Lời giải:
Lời giải:
Gọi chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là x (m)
x 6 x 1 x x 3 x2 5x 6 x2 3x 2x 6
thang đã cho biết chiều cao của hình thang lớn gấp hai lần đáy lớn
Lời giải:
Gọi x (cm) là đáy bé của hình thang
Diện tích của hình thang là:
Trang 471 x2
Trang 48a
Trang 4949
152
Trang 50biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho.
* Thông hiểu
thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho
thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho
* Vận dụng
Tìm đa thức biểu thị thể tích của hình hộp chữ nhật đó
* Vận dụng cao
Trang 513x4 3 x3
2 10x425x3
Trang 5525 x33
10x3620x3 4
Trang 56b
Dạng 2 Rút gọn biểu thức
Trang 58b x 1 x2 5 5 x
Trang 592, 5x0, 25
1 x42
21
31
Trang 603 2x215x3x.x5
a A x
b B x
tại x
Trang 622x 2x 1x x2 12
8
Trang 63biểu thị quãng đường đi được của người đó
hình chữ nhật đã cho
tích mảnh đất hình chữ nhật đã cho
* Thông hiểu
vào bể
của hình chữ nhật đã cho
Trang 64biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho.
(m) Viết đa thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho
cho
* Vận dụng
Tìm ba số đó
Tìm đa thức biểu thị thể tích của hình hộp chữ nhật
tổng của các tích đã được lập
thang đã cho biết chiều cao của hình thang lớn gấp hai lần đáy lớn
Trang 652 x2 2x3
3
4x35x2x
1 x2
1 x2
Trang 6666
152
Trang 671 x22 3x1 x 2 2x1 3x22
3
Trang 68hình chữ nhật đã cho.
* Thông hiểu
thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho
của hình chữ nhật đã cho
* Vận dụng
Tìm đa thức biểu thị thể tích của hình hộp chữ nhật đó
* Vận dụng cao