1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs7 cđ18 phep nhan da thuc mot bien

68 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Nhân Đa Thức Một Biến
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Chuyên Đề
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân đơn thức với đa thức.Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.. Viết đa thức biểu thị diện tích của hình chữ

Trang 1

1 Nhân đơn thức với đa thức.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

2 Nhân đa thức với đa thức.

A.(B

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của

đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau

Trang 3

5 x24

3, 6x3

0, 5x1, 5

2, 4x3 2, 4x3 0, 5x 2, 4x3 1, 518x51, 2x4

Trang 5

25 x33

10x3620x3 4

25 x33

x 2

x 2 (

9x 2).x 9x3 xx3 5x2.

2

x 2 2x2

x 2 9x x 2 x3 x 2 2 x 2 9x2

3x 15x4 3x

Trang 6

2 y65y4 y7 y3 6 y4 15y23y53y

Trang 7

2 4x215x35x210x3x2x2 2

x 5

8x5

x 2 2x6 13x4 x x2 2x1 4x52x45x5 10x4 5x3 x 4 2x3 x 2 x 3 2x2 x 8x33x2x

Trang 9

7 0, 3x5 2m9 xm 4

5 0, 2x 3 m

8

2 x 2m 13

a 2 xm 7 0, 3x5 2m

8

2 xm 7 .3

9 xm 43

Trang 11

4x2 5x

4).(x4)

3 2x1

x2 5x

Trang 12

5 3 155x2

Trang 13

1 x x6

32x3 x1 5x1 6

Trang 14

x2 x22x42x34x2

x 2 2x

4 x 4x 3x

4 4x 4x

2x 1 x

x 616 22

x2 1 x25

x2 1 x25

Trang 15

1 1 1

x 3 x 3 x

3 2x21 x2x21 x 3

3 3

Trang 16

x m 1 x 2

1 xn 1

3

x x xm 1 x m2x3 3x2 6 x5 n 2x3 n 6x2 n57 x2n 2

Trang 17

I Phương pháp giải:

Trang 18

b B x

B

x 1

Vậy giá trị của biểu thức đã cho

tại

Trang 20

1x 1x x 2

1xx

x 2 x 2

x 2 x 2 x

x x xx1

3x2 15x 15x 15x

100

Trang 22

x 3

2x2

x 3 222x2x x

Vậy giá trị của biểu thức đã cho

Lời giải:

x5

x3 2x 2x3 x2

1

x.

x

5 x42x3

Trang 24

x 4

x 4 2x

2x 2x 2x2

x 3 2

1 2

Trang 26

1 x x 4

2x3 2x3

2x 1 2x

x 2

x 2

x 2 1

Trang 27

x2.12x 2x1 1 x 2

2

Trang 28

x 2

x 3

x 3

5 x 3 x 3x2

x 2 4x4x2 5x 4x15

x2

x 2 3x 3x

x2 5

x 2 5

4 3

4

3

26.43

3.4

4 3 x2 2x2

2x3x4x2

2x32x3

1 2 4x2

22x 3x x 2 6x2x2

Vậy giá trị của biểu thức đã cho

Trang 30

x 3 2x 3x1 x1 x x22 1

2 2x5 1 x 2 x 2 2x 12x 10

x 3 x 3 x 3 x 3

2x4 2x 3x1 x1 x x22

2x 2x 2x 4x2

3x1x1 2x

30

1 2

12

2

1 42

24.12

1

8 198

1 2

10

82x 2x 1x x2 12

Trang 31

1 10

x là 4

5

Trang 32

x17 4 817

x 2

2x3 2x3

2x46x22x36x2x44x34x24x6

1 2

3 x1 x2

3x26x3x6

6x

3x 3x 3x

2 1x 3x222x

2x4

1 4

12

14

Thay

Q 8

Vậy giá trị của biểu thức đã cho

Vậy giá trị của biểu thức đã cho

Trang 33

x 2n 1 x 2 2n x 1 2n

Trang 34

80 9

x 2 5x1 5x 2 25x x3 x 2 5x1 1

3 1 5 x1 x2 x3x x22x5

5x1 5x1

x 3 2x3 1

x x 2

x 3

x 3

1 x 2 x x x22x x

3x2

x 3

2 x3

x 2 3x 3x2

3

x 3 2x

x 2

5 2x2

6 2x2 x 3

5x 2x25x

1 3

Trang 35

10x6

1 5

Trang 36

1

1 5

2x1 x22x2 x 2 3x1 2x 2 x1 2x2x22x23x1 2x

2x1 x2

2x34x2 2x4x 2 x2 3x1 2x

x 2 2x22x32x2

2 6x26x2x2 4x

2x3

2x3 x 2

2x3 2x

2 2x2

x 2

2x23x1 2x x24x26x3x2 2x2 4x2

3x 2 3x2 3x 53x 3x

Vậy giá trị của biểu thức đã cho

Trang 38

1 4

x x x 2

x 2

1 3x2 x5

1 x5 3x 4x5 3x 2

2 4x 5

2 2 6x2

1 2x1 x 3 6x24x

6x24x 2x3

3x 3x

x 2

2x2 2x3 3x2

3x1 x 3 6x2 3x2 9x x3

Vậy giá trị của biểu thức đã cho

Trang 39

Một hình vuông có độ dài một cạnh bằng của

hình vuông

Lời giải:

Chu vi của hình vuông là :

Trang 40

của hình vuông.

Lời giải:

Chu vi của hình vuông là :

biểu thị quãng đường đi được của người đó

tích mảnh đất hình chữ nhật đã cho

Lời giải:

Gọi x (m) là chiều rộng của hình chữ nhật

vào bể

Lời giải:

Cả hai vòi chảy được là:

Trang 41

3x3x3

Trang 42

1 x x

26 26 226

2x24

x12

biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho

Lời giải:

(m) Viết đa thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho

Diện tích của hình vuông là :

Trang 43

Lời giải:

Trang 44

2, x4, x6 x x2

296 2x96 2x 24 96

Gọi bốn số tự nhiên lẻ liên tiếp

Ta có :

x

Tìm đa thức biểu thị thể tích của hình hộp chữ nhật

Gọi độ dài một cạnh của khu đất là x (m)

Gọi số nguyên ở giữa là a

Số nguyên liền trước là

Trang 46

268 x268 x682

Lời giải:

Lời giải:

Gọi chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là x (m)

x 6 x 1 x x 3 x2 5x 6 x2 3x 2x 6

thang đã cho biết chiều cao của hình thang lớn gấp hai lần đáy lớn

Lời giải:

Gọi x (cm) là đáy bé của hình thang

Diện tích của hình thang là:

Trang 47

1 x2

Trang 48

a

Trang 49

49

152

Trang 50

biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho.

* Thông hiểu

thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho

thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho

* Vận dụng

Tìm đa thức biểu thị thể tích của hình hộp chữ nhật đó

* Vận dụng cao

Trang 51

3x4 3 x3

2 10x425x3

Trang 55

25 x33

10x3620x3 4

Trang 56

b

Dạng 2 Rút gọn biểu thức

Trang 58

b x 1 x2 5 5 x

Trang 59

2, 5x0, 25

1 x42

21

31

Trang 60

3 2x215x3x.x5

a A x

b B x

tại x

Trang 62

2x 2x 1x x2 12

8

Trang 63

biểu thị quãng đường đi được của người đó

hình chữ nhật đã cho

tích mảnh đất hình chữ nhật đã cho

* Thông hiểu

vào bể

của hình chữ nhật đã cho

Trang 64

biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho.

(m) Viết đa thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho

cho

* Vận dụng

Tìm ba số đó

Tìm đa thức biểu thị thể tích của hình hộp chữ nhật

tổng của các tích đã được lập

thang đã cho biết chiều cao của hình thang lớn gấp hai lần đáy lớn

Trang 65

2 x2 2x3

3

4x35x2x

1 x2

1 x2

Trang 66

66

152

Trang 67

1 x22 3x1 x 2 2x1 3x22

3

Trang 68

hình chữ nhật đã cho.

* Thông hiểu

thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đã cho

của hình chữ nhật đã cho

* Vận dụng

Tìm đa thức biểu thị thể tích của hình hộp chữ nhật đó

* Vận dụng cao

Ngày đăng: 31/10/2023, 08:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lập phương đã cho. - Đs7   cđ18  phep nhan da thuc mot bien
Hình l ập phương đã cho (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w