1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Penguin English Grammar A - Z Exercises For Advanced Students With Answers Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Trình Độ Nâng Cao

6 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Contents Introduction Active and passive voice Adjectives: general Adjectives: position Adjectives and adverbs Adverbs: intensifying adverbs Adverbs: position Adverbial clauses Adverb

Trang 1

BÀI TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Trình độ nông cao PENGUIN ENGLISH

GLVAMINALR

eee STUDENTS

Trang 2

“45:04

AP NGU PHAP TIENG ANH

Trình độ nâng cao PENGUIN ENGLISH

GRAN MINA

A32

EXERCISES

———FCRT- ADVANCED STUDENTS

with Answers

GEOFFREY BROUGHTON

Dick và 4

LÊ HUY LÂM

{THƯYIỆN TRƯỜNG pHePKT ƒ SKY 078645

mã "

NHÀ XUẤT BẢN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trang 3

Contents

Introduction

Active and passive voice

Adjectives: general

Adjectives: position

Adjectives and adverbs

Adverbs: intensifying adverbs

Adverbs: position

Adverbial clauses

Adverbials: position and sequence

Articles

Assertion/non-assertion

Back-shift

Bare infinitive

Catenative verbs

Cleft sentences

Complementation of adjectives

Conditional sentences 1

Conditional sentences 2

Coordination and coordinators

Defining/non-defining

Determiners

Direct and indirect speech

Ellipsis

-en form

Finite and non-finite verbs

Focus

Fronting

Future time

Muc luc

Giới thiệu 6

Thể chủ động và thể bị động — 7

Tính từ: tổng quát 8

Tính từ: vị trí 10

Tính từ và trạng từ 11 Trạng từ: trạng từ chỉ cường độ 13

Trạng từ: vị trí 15

Mệnh đề trạng từ 16

Trạng nøữ: vị trí và trật tự 18 Mạo từ 20

Xác nhận/phi xác nhận 2

Hoán đổi thì/đại từ 2

Nguyên thể khong to 25 Động từ chi phối 26

Câu bị phân ly 28

Bổ sung nghĩa cho tính từ 29

Câu điều kiện 1 31 Câu điều kiện 2 3

Cấu trúc kết hợp và từ giới thiệu 3⁄4

cấu trúc kết hợp Hạn chế/phi hạn chế ‘36

Từ xác định 38

Lời nói trực tiếp và lời nói gián tiếp 39

Tỉnh lược 41

Động từ có ngôi và không ngôi 44 Trọng tâm 45

Hoán chuyển từ ra trước câu 47

Thời gian tương lai 48

GRAMMAR AZ EXERCISES - 3

Trang 4

Geniuve

Imperatives

Inñnitives: general

Inñnitive clauses

-ing form

-ing clauses

Introductory it

Introductory there

Inversion

Linking verbs

Modal verbs: general

Modals: can/could

Modals: may/might

Modals: must/need, ought to/should

Modals: will/would, shall/should

Multi-word verbs

Negative sentences

Nominal clauses

Non-finite verbs

Nouns and noun phrases

Objects: direct and indirect

Operator

Past tenses

Performative verbs

Possessives

Postmodifiers

Premodifiers

Prepositional phrases

4- GRAMMAR AZ EXERCISES

Sở hữu cách

Dạng mệnh én!

Nguyên thể: tổng quát

Mệnh đề nguyên thể

Dang -ing

Ménh dé -ing

Tw gidi thigu it

Từ giới thiéu there Dao ngit

Động từ nối

Động từ tình thái: tổng quát

Động từ tình th Động từ tình thái: may/mighi Động từ tình thái: must/need, ought to/should

Dong ti tinh thai: will/would,

shalllshould

Động từ nhiều từ

Câu phủ định Mệnh đề danh từ

Động từ không ngôi Danh từ và cụm danh từ

Túc từ: trực tiếp và gián tiếp

Trợ động từ Thì quá khứ

Động từ thực hiện hành động Dạng sở hữu

(Cụm) từ bổ nghĩa đứng sau danh

từ

(Cụm) từ bổ nghĩa đứng trước

danh từ

Cụm giới từ

50

51

53

54

56

57

59

62

64

65

67

68

70

71

73

74

76

7

79

80

82

85

86

88

9

Trang 5

Prepositions: general

Prepositions: meaning

Prepositions: position

Present tenses

Pronouns

Questions and interrogatives

Question types

Relative clauses

Relative pronouns

Reporting and thinking verbs

Scope of negation

Sentences

Sentence form and function

Some- any- no- series words

Subordination and subordinators

Substitution

Tense and time

that-clauses

to-infinitive

Transitive and intransitive verbs

Verbs

wh-clauses

Wishing

Zero forms

Answers

Giới từ: tổng quát 93

Giới từ: nghĩa 9 Giới từ: vị trí 96 Thi hién tai 97 Đại từ 99

Câu hỏi và dạng nghỉ vấn 400

Các loại câu hỏi 102

Mệnh đề quan hệ 108

Đại từ quan hệ 105 Động từ tường thuật và tư duy 106

Phạm vi phủ định 108

Dạng và chức năng của câu 111

Các từ có chuỗi some- any- 112

no-

Cấu trúc phụ thuộc và từ giới 114 thiệu cấu trúc phụ thuộc

Cấu trúc thay thế 115

Thì và thời gian 117

Ménh dé that 118

Nguyén thé to 120 Động từ ngoại hướng và động 122

từ nội hướng

Động từ 123

Mệnh dé cé wh- 124

Cac dang & 127

Đáp án 129

GRAMMAR AZ EXERCISES - 5

Trang 6

NHÀ XUẤT BẢN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

62 Nguyễn Thị Minh Khai - Quận 1

‘FP: 8225340 - 8296764 - 8222726 - 8296713 - 8223637

Mei ban tim doc

ID) ORE MR

BAL RCISESS

GGEGEEEGBGE

GBEGGEGG

GEGGGGR GGGGGGR GEEEEER GBGELGLE

‘cous COBUILD

ENGLISH |

EXERCISES |” 4 OLE ca

Ì tmtAxsvehrrr “` hà

Exercises on English| Prepositlons & Adverbs|

Bài tập về Giới từ và

Trạng từ trong tiếng Anh

5 $tộp) PHÁT HÀNH TẠI ‘Hall tll | arsine

HIỆU SÁCH TRUNG TÂM NGOẠI ned alors PHAM

90725 #007085

280 An Dương Vương - G.5-TP HCM th: 8 338, s.œ«ssO2417

Giá: 24.000đ

Ngày đăng: 27/10/2022, 12:29

w