Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây... Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là 1
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ THI THỬ
BỘ ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT 2021
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ SỐ 43
Họ và tên:
Câu 1 Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là
Câu 2 Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công sai d = 3 Giá trị của u5 bằng
Câu 3 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ
x
f0(x)
f (x)
−∞
0
−1
+∞
Hàm số có giá trị cực đại bằng
Câu 4 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y0 y
−∞
4
2
+∞
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào?
Câu 5 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y0 y
−∞
1
−3
+∞
Trang 2Hàm số y = f (x) đạt cực tiểu tại điểm nào trong các điểm được cho dưới đây?
Câu 6 Các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = x
2+ 3x − 4
x2− 1
Câu 7
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm
số nào?
A y = −x3− 3x2− 2 B y = x3+ 3x2 − 2
C y = x3− 3x2− 2 D y = −x3+ 3x2− 2
x y
O
−2 −1
−2 2
Câu 8 Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y = f (x) và y = g(x) bằng số nghiệm của phương trình nào sau đây?
A g(x) = 0 B f (x) + g(x) = 0 C f (x) − g(x) = 0 D f (x) = 0
Câu 9 Cho hàm số y = ln(3x2− 2x − 1) Số nghiệm của phương trình y0 = 0 là
Câu 10 Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = log3x tại điểm có hoành độ x = 2 bằng
A 1
1
Câu 11 Tích (2017!)
Å
1 + 1 1
ã1Å
1 + 1 2
ã2
· · ·
Å
1 + 1 2017
ã2017 được viết dưới dạng ab, khi đó (a; b) là cặp nào trong các cặp sau?
A (2018; 2017) B (2019; 2018) C (2015; 2014) D (2016; 2015)
Câu 12 Cho 3x+ 3−x= 15 Giá trị biểu thức P = 9x+ 9−x là
Câu 13 Nghiệm của phương trình log4(3x − 1) = 2 là
A x = 13
14
16
17
3 .
Câu 14 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x) = 7x6+ 1
x +
1
x2 − 2 là
A x7+ ln |x| − 1
x − 2x + C
C x7+ ln x + 1
x − 2x + C
Câu 15 Đổi biến t = x − 1 thì
(x − 1)4 dx trở thành A
Z t − 1
Z (t + 1)4
Z t + 1
Z t + 1
t dt.
Trang 3Câu 16 Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn [0; 10] và
10 Z 0
f (x) dx = 7 và
6 Z 2
f (x) dx = 3 Tính P =
2
Z
0
f (x) dx +
10 Z
6
f (x) dx
2 Z 1
dx 3x + 1 = a ln 7 + b ln 2 (a, b ∈ Q) Khi đó tổng a + b bằng
A 1
Câu 18 Phần ảo của số phức z = 5 + 2i bằng
Câu 19 Tính mô-đun của số phức nghịch đảo của số phức z = (1 − 2i)2
A √1
1
√
5.
Câu 20 Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M (−1; 5) Tính mô-đun của z
Câu 21 Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
1
Câu 22 Khối lập phương cạnh 2a có thể tích là
Câu 23 Cho hình nón có bán kính đáy r, chiều cao h, độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón và thể tích khối nón lần lượt là
A 2πrl và πr2h B πrl và 1
3πr
2h C πrl và 1
3πr
2h D 2πrl và 1
3πr
2h
Câu 24 Cho hình trụ có thể tích bằng πa3 và bán kính đáy bằng a Độ dài đường cao của hình trụ
đã cho bằng
2
Câu 25 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 4), B(2; 4; −1) Tìm tọa độ trọng tâm G của 4OAB
A G(1; 2; 1) B G(2; 1; 1) C G(3; 6; 3) D G(6; 3; 3)
Câu 26 Cho phương trình x2+ y2+ z2− 2mx + 2(m − 2)y + 2m + 24 = 0(∗) Trong không gian với
hệ tọa độ Oxyz, (∗) là phương trình của một mặt cầu khi và chỉ khi m thỏa mãn
A ñm < −2
m > 5 . B −2 < m < 5 C ñm < −5
m > 2 . D −5 < m < 2
Câu 27 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(1; 2; 3) và có véc-tơ pháp tuyến #»n = (3; −2; −1) có phương trình là
A 3x + 2y + z + 4 = 0 B 3x − 2y − z − 4 = 0
Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x − 1
y − 2
−8 =
z + 3
7 Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của d?
A #»u
3 = (5; −8; 7) B #»u
4 = (7; −8; 5) C #»u
2 = (−1; −2; 3) D #»u
1 = (1; 2; −3)
Trang 4Câu 29 Gieo con súc sắc một lần Tính xác suất để con súc sắc xuất hiện mặt chấm lẻ.
A 1
1
2
5
6.
Câu 30
Hàm số nào sau đây có đồ thị là hình vẽ ở hình bên?
A y = x3− 3x − 1 B y = −x4+ 3x2− 1
C y = x4− 2x2− 1 D y = −x3+ 3x − 1
x
y
O
Câu 31 Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + 9
x trên đoạn [2; 4] là
25
4 .
Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 3x > 9 là
Câu 33 Cho hàm số f (x) =
2
x + 1 khi 0 ≤ x ≤ 1 2x − 1 khi 1 ≤ x ≤ 3
Giá trị của
Z 3 0
f (x) dx bằng
Câu 34 Tìm mô-đun của số phức z = (−6 + 8i)2
A |z| = 4√527 B |z| = 2√7 C |z| = 100 D |z| = 10
Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ’ABC = 60◦, cạnh bên SA =√
2a
và SA vuông góc với (ABCD) Tính góc giữa SB và (SAC)
vuông góc với nhau AB = AC = DB = DC = 2a Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD)
A 2a
√
6
a√ 6
√
√ 6
2 .
Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 2; −1); B(−4; 2; −9) Viết phương trình mặt cầu đường kính AB
A (x + 3)2+ y2+ (z + 4)2 = 5 B (x + 1)2+ (y − 2)2 + (z + 5)2 = 25
C (x + 6)2+ y2+ (z + 8)2 = 5 D (x + 1)2+ (y − 2)2 + (z + 5)2 = 5
Câu 38 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oyz) có phương trình là
x − m Giá trị lớn nhất của hàm số trên [1; 2] bằng −2 Tìm giá trị của m
Câu 40 Tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình sau đúng với mọi x > 0
(3m + 1) · 45x+ (2 − m) · 15x+ 5x< 0
A
Å
−∞; −1
3
ã
Å
−2; −1 3
ã
(−∞; −2)
Trang 5Câu 41 Biết
2
Z 0
x sin x + cos x + 2x sin x + 2 dx =
π2
a + ln
b
c với a, b, c là các số nguyên dương và
b
c là phân số tối giản Tính P = a · b · c
Câu 42 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z + 1 − 3i| = 3√
2 và (z + 2i)2 là số thuần ảo?
Câu 43 Cho hình lập phương ABCD.A0B0C0D0 có cạnh bằng a Gọi O và O0 lần lượt là tâm các hình vuông ABCD và A0B0C0D0 Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh B0C0 và CD Tính thể tích khối tứ diện OO0M N
3
a3
a3
8.
Câu 44 Từ một tấm tôn hình chữ nhật kich thước h và a, người ta làm các thừng đựng nước hình trụ có chiêu cao bằng h, theo hai cách sau (xem hinh minh họa durới đây):
• Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng
• Cách 2: Cắt tâm tôn ban đầu thành hai tầm bằng nhau, rồi gò mỗi tầm đó thành mặt xung quanh của một thùng
Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tồng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2 Tính tỉ sổ V1
V2.
A V1
V2 =
1
V1
V1
V1
V2 = 2.
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 2x − 2y + z = 0 và đường thẳng
d : x + 1
y
2 =
z
−1 Gọi ∆ là một đường thẳng chứa trong (P ), cắt và vuông góc với d Véc-tơ
#»
u = (a; 1; b) là một véc-tơ chỉ phương của ∆ Tính tổng S = a + b
Câu 46 Cho f (x) là hàm số đa thức bậc ba có bảng biến thiên như sau
x
f0(x)
f (x)
−∞
2
0
+∞
Trang 6Số điểm cực trị của hàm số f √
3 + 2x − x2 là
Câu 47
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và bảng
biến thiên của f0(x) như hình vẽ bên Bất phương
trình f (x) > 2ex+ m đúng với mọi x ∈ (−1; 1) khi
và chỉ khi
x
f0(x)
+∞
−3
0
−∞
A m ≤ f (1) − 2e B m < f (1) − 2e C m > f (1) − e D m > f (−1) − 2e
Câu 48
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 2x2− 1 và nửa đường
tròn có phương trình y =√
2 − x2 với −√
2 ≤ x ≤√
2 (phần gạch chéo trong hình vẽ) Diện tích của hình (H) bằng
A 3π − 2
3π + 10
3π + 2
3π + 10
6 .
y
2
√ 2
Câu 49 Xét các số phức z thỏa mãn |z + 1 − i| = |z − 1 + 2i| Giá trị nhỏ nhất của |(3 + 4i)z − 5 + 10i| bằng
A 7
√
3
15
17
25√ 13
26 .
Câu 50 Cho khối lập phương ABCD.A0B0C0D0 Gọi M là trung điểm của AD, φ là góc giữa hai mặt phẳng (BM C0) và (ABB0A0) Khẳng định nào dưới đây đúng?
A cos φ = 3
4.
B cos φ = 4
5.
C cos φ = 1
3.
D cos φ = 2
3.
M
A0
B0
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 43
1.D
2.C
3.C
4.A
5.D
6.C 7.B 8.C 9.A 10.C
11.A 12.C 13.D 14.D 15.C
16.D 17.C 18.C 19.D 20.A
21.D 22.D 23.B 24.A 25.A
26.A 27.C 28.A 29.A 30.D
31.C 32.A 33.A 34.C 35.B
36.A 37.B 38.A 39.A 40.C
41.C 42.C 43.C 45.C 46.C
47.A 48.D 49.D 50.D