1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử môn toán khối d hà nội năm 2014

5 509 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 185,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Chứng minh rằng với mọi m, đồ thị của hàm số 1 luôn có hai điểm cực trị 4, Ø và độ dài của đoạn thăng 48 không phụ thuộc vào mm.. Gọi #ï là hình chiếu vuông góc của 4 trên BC.. Tìm tọ

Trang 1

SO GD & DT HA NOI ĐÈ THỊ THỦ ĐẠI HỌC LAN INAM 2014

Thời gian làm bài: 180 phúi, không kế thời gian phát để

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y= x) ~3m+° +3@n? —1)x— mề + 5m - (1), trong đó ứm là tham số

a) Khao sat sw bién thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 1

b) Chứng minh rằng với mọi m, đồ thị của hàm số (1) luôn có hai điểm cực trị 4, Ø và độ dài của

đoạn thăng 48 không phụ thuộc vào mm

1—(sin' x+cosÍx) Câu 2 (1,0 điển) Giải phương trình ———————~=C0§X

sinx

(Vx? +1 -z)|d> +4 +y) =2

xt cŠy= TT

ƒ In? xdx 1XA1+3ln?x

Câu 5 (1,0 điển) Cho hình chóp S.ABC có đáy 4BC là tam giác vuông tại 4, 4B =:60°, BC = 2a

Gọi #ï là hình chiếu vuông góc của 4 trên BC Biết rằng S77 vuông góc với mặt đáy (4B) và S4

tạo với mặt đáy một góc 60°, Tinh thể tích khối chóp §.4BC và tính khoảng cách từ 8 đến mặt

phang (SAC) theo a

Câu 4 (1,0 điển) Tính tích phân 7 =

Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số thực a, b,c Ching minh rằng:

8a" +8bˆ`+27e > da (a+tb+©)

Cau 7 (1,0 diém) Trong mat phang toa dd Oxy, cho hinh vung ABŒĐ có đường chéo 4C có

phương trình là x+ —10= 0.Tìm tọa độ của điểm B biét rằng đường thẳng CD đi qua điểm

M(6;2), đường thang AB di qua điểm A(5;8)

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) va hai mat phẳng

(P):x—-2z=0, (Q):x—y+1=0 Tìm tọa độ của điểm 4 thuộc mặt phẳng (Q) sao cho MA song

song với mặt phẳng (P) và 4M =3

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình log, (4*-2"") <x

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thì không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: án TH HH0 81121111 11t tiếu ; Số báo danh:

Trang 2

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM MÔN TOÁN KHÓI D

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẺ VINH pk THI THU ĐẠI HỌC LÀN 1 NĂM 2014

* Sự biến thiên: y'=3x?-6x; y'=0œx=0 hoặc x=2

Ham số đồng biển trên các khoảng (-œ;0) và (2;+e); nghịch biển trên (0; 2); ycp = 4 Yer = 0 0,25đ

* Bảng biên thiên

x _œ 0 2 +øo

b)_ Chứng minh rằng với mọi /w, đồ thị của hàm số (1) luôn có hai điểm cực trị ⁄4, 8 và độ dài đoạn 1 diem

thing AB khong phụ thuộc vào #ø

Ta có y'=3x? — 6mx + 3m — ]); y=oee|* ™

x=m+1

Lập bảng biển thiên (hoặc có thé lập luận: vì y” = 0 có hai nghiệm phân biệt nên y' đổi dấu hai lần | 0,25đ khi x chạy qua các nghiệm) suy ra hàm số (1) luôn có hai điểm cực trị

=m-1> y,=2 2

Vậy độ dài đoạn thẳng 4 không phụ thuộc vào m >

sinx

Điều kiện sin x #0 © x # kZ

Phương trình ©1~ [ (sin’ x + cos” x)* — 2sin” x.cos” x| = sin xcosx

0,254

1,4 1, sin2x =0

<&> —sinˆ 2x =—sin2x 2

2 2m làn 2x=I 0,25đ

kn

yee

2

Đối chiếu với điều kiện ta duge x=Z+ka hole x=F+ke (ke 2) 0,254

1 điểm (êsi=)(*4+z)=

xi cây Vy]

Điều kiện x>1 Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với:

Trang 3

(V4x? +4 —-2x).G/y? +44 yp) =4 © J (2xyP +4 -(2x) = =vyˆ+4—ÿ 0,25đ

Ty +4+y

Xét hàm số ƒ@)=+x? +4—r Ta có ƒ@=-r=—-I a! <0 Vt

Do đó #) nghịch biến trén R Két hop voi f(2x) = ƒ0) 5 suy ray = 2x ,

Thay y= 2z vào phương trình thứ hai của hệ ta được +7 -x= =x~

Đặt s=vJx—1I >0 © x=v? +1 Ta có phương trình

(vŸ +P S07 HI) =v 294 +v? -2v-1=0 6 (v- D2 +2? +34 =0Gv=1 0,25đ

hoặc2v? +2v2+3y+I=0 (Loại vì v>0=2y°+2v?+3p+l>0+0+0+1>0) Vậy x = 2,y=4 0,25d

ì xVI+3ln” x

2 —

pat ¢=Vis3in?x = In? x =L 1 Zid eat, Indy _ tat va palatal x=e=y =2 025đ

@-1 tdt tin? xinxde $3 3

Tacó [=|——-==————=|————

_ 4

Câu 5 Cho hình chóp 5.48C có đáy ABC là tam giác vuông tại 4, 4B =60°, BC =2a Gọi H là

hình chiến vuông góc của A trên ĐC Biết rằng SH vuông góc với mặt đáy (4BC) và S4 tạo với 2

1diém mặt đáy một góc 60° Tinh thé tich khdi chép S ABC va tinh khoang cach tir B dén mat phang

(SAC) theo a

Trang 4

Géc gitta SA va mp(ABC) !a SAH = 60° : Ta c6

Pot = + tt 4 aye oS si AH.tan 60° =

0,25đ

2

cA _ (a3 =— Từ đó

CB 2a

4(B;(SẠC)) _ CB _ 2a _ 4 aHASAC) CH 34 3

2

Hạ HE 1 AC,HK LSẸ Ta có AC \ HE, AC 1 SH = AC 1 (SHE)= AC LAK

Tacó Cả =CH.CB=>CH =

= => d(B;(SAC)) = 2401: (SAC)

Từ đó #K L AC,SE IIK 1 (SAC) Từ đó 2(B;(SAC))= 3401:(SAC) = SHK 0,25d

Ta có HET 3 5 up a5 AB = Từ đó

AB CB A

3a) (3a)

v HS”,HE_ _ (7) (3) _ 94” _ uc _ 3/54

HS? + HẺ (22) +(%) 20 10 ˆ

Vay d(B(SAC)) = > 4 aK = we = nea

‘| Cu 6 Cho ba sé thie a, 6, ẹ Chứng minh rằng: 8a! +80 +27e° > Fat +e)!

1 điềm

Nếu + ö + c= 0 thì bất đẳng thức hiển nhiên đúng

Nếu z+b+ecz0: thì bất đẳng thức cần chứng mỉnh tương đương với

i( a } +f b } +211 c ] >2” 0) atbt+e atbte atbt+e 64

Dat x= y= z=———-—x+y+z=l (1) trở thành Bx! + 8y4 42724 2 (2)

V6i hai sé thye p,q bat ki ta 06

(p-qy 20=>2pqs p’ +4’ >(ptay sp" +q°)

Áp dụng bất đẳng thức trên ta có

(x +y)" =[@+»? ] <lbœ +y¥)] =Ẳ +}? <4.2Œ%° +!) =8Qˆ +) 0,25đ

Từ đó 8(x* +p") +272" > (1-2) +272! = F(Z)

Bảng biển thiên

Z ~œ@ + +00

4

⁄) NGỘ a

27

64

Trang 5

4 4 4 1 _ 27

8(x`+y )+27z 2f@)2 f= Gy 0,254

Và từ suy ra bat đẳng thức cẦn chứng minh

Câu 7 Trong mặt phẳng toa độ Oxy, cho hình vuông 4BCD có đường chéo 4C có phương trình là 1 điểm x+y-10= 0 Tìm tọa độ điểm B biết rằng đường thing CD di qua diém M(6;2), dwong thing AB

di qua diém N(5;8)

Goi M ta diém di xứng của #⁄ qua ÁC Ta có M thuộc đường thắng ĐC

Phương trình đường thing MM? là l(x—6)~ ly—~2)=0<>x—y~4=0 Gọi H = AC MM'

x+y-l0=0 x=7 Tọa độ của ï thỏa mãn hệ 2 => H(7;3)

Goi Nay =(ø;b} Vì hai đường thẳng 4B và AC tạo với nhau một góc bằng 45” nên ta có

XP +Í

Trường hợp 1: a = 0 Phương trình đường thẳng 45, BC lan lượt là y = 8,x =8 Suy ra BES; 8) 0,25đ Trường hợp 2: ở =0 Phương trình đường thẳng 4B, 8C lần lượt là x =5; y= 4 Suy ra 85:4) 0,254

Câu 8 Trong không gian với hé toa dQ Oxyz, cho điểm M⁄(;2;3) và hai mặt phẳng 1 điểm

(P):x-2z=0, (Ø):x—y+1=0 Tìm tọa độ của điểm 4 thuộc mặt phẳng (@) sao cho MA song

song với mặt phẳng (P) va AM =3

Tacé MA= (a—1;a~l;e =3) Vì ⁄4 song song với mp(P) nên ta có

MÃng, =0 œ (a~1)~2(e—3)=0<» a=2e—5 => A(2e— 526 — 4;e) 0,254

Ta có MP? =9 ©(26—6)? +(2e—6Ÿ! +(39) =9 ee? -áetg=0e| T2 025đ

Câu 9 Giái bất phương trình log, ;(t! =2 sx

Bất phương trình đã cho tương đương với:

4v <2" <(2 2y c2? <229<250/2ÿŸ @ 2° -25 (2) ©2/<(2Ÿ—-2<0 0,25đ

Ngày đăng: 16/03/2014, 08:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w