Đề thi trắc nghiệm môn toán thi Trung Học Phổ Thông quốc gia 2017; hoàn toàn bằng trắc nghiệm; phù hợp với yêu cầu cho kì thi Trung Học Phổ Thông quốc gia 2017; đề thi được thiết kế thì cơ bản đến nâng cao
Trang 1ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2015 ĐHQG HÀ NỘI
Câu 1 Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh ABa,ADa 2; SAABCD, góc giữa SC và đáy bằng 60o Thể tính hình chóp S.ABCD bằng:
Câu 2 Tích phân
2 2 1
I x ln xdx có giá trị bằng: Chọn 1 câu trả lời đúng
8 ln 2
3
B.24 ln 27 C.8 7
ln 2
3 9 D.8 7
ln 2
3 3
Câu 3 Phương trình 4x2x 2x2 x 1 3 có nghiệm là: Chọn 1 đáp án đúng
A x 1
x 2
x 1
x 1
x 0
x 2
x 0
x 1
Câu 4 Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh SB Tìm tỷ số SA
a sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng SCD
bằng a
5
Điền vào chỗ trống
Câu 5 Mặt cầu tâm I 0;1;2 , tiếp xúc mặt phẳng P : x y z 6 0 có phương trình là: Chọn 1 đáp án đúng
A 2 2 2
x y1 z2 4 B 2 2 2
x y1 z2 3
C 2 2 2
x y1 z2 4 D 2 2 2
x y1 z2 1
Câu 6 Phương trình log 3x2 23 có nghiệm là: Chọn 1 đáp án đúng
A 11
x
3
3 C x 3 D x 2
Câu 7 Phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 2x2 x đi qua điểm M 1; 0 là: Chọn 1 đáp án đúng
A
y x 1
1 1
4 4
B
y 0
1 1
4 4
y 0
1 1
y x
4 4
y x 1
1 1
y x
4 4
Câu 8 Bất phương trình x 1 4x 2
x 1 x
có nghiệm là: Chọn 1 câu trả lời đúng
A
1
x 1
3
x 2
x 0 1
x 2 3
1
0 x
3
1 x 2
x 2
3
Câu 9 Cho hàm số 2x 1
y
x 1
Giá trì y ' 0 bằng: Chọn 1 câu trả lời đúng
Trang 2Câu 10 Mặt phẳng P chứa đường thẳng x 1 y z 1
d :
và vuông góc với mặt phẳng
Q : 2x y z 0có phương trình là: Chọn 1 câu trả lời đúng
A x2y 1 0 B x2y z 0 C x2y D x 2y 1z 0 0
Câu 11 Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng A 'BC và ABC bằng 600
cạnh ABa Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng:
A 3 3
a
3
3 3 a
3
3 a
3
3a
Câu 12 Hàm số yx3 6x2 mx đồng biến trên miền 1 0; khi giá trị của m là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A m 0 B m12 C m12 D m 0
Câu 13 Tích phân
2 2 0
5x 7
x 3x 2
có giá trị bằng: Chọn 1 câu trả lời đúng A.2 ln 2ln 3 B.2 ln 23 ln 3 C 2 ln 3ln 4 D.2 ln 33 ln 2
Câu 14 Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức z1i z Mô-đun của z là: Chọn 1 câu trả 5 2i lời đúng
Câu 15 Phương trình tiếp tuyến của đường cong C : yx32x tại điểm có hoàng độ x 1 là: Chọn 1 câu trả lời đúng
A y x 2 B y x 2 C y x 2 D y x 2
Câu 16 Hàm số ym1 x 4 m2 2m x 2 m2 có ba điểm cực trị khi giá trị của m là: Chọn 1 câu trả lời đúng
A m 1
Câu 17 Cho số phức z2i 1 i Mô-đun của z là: Chọn 1 câu trả lời đúng 1 2i
Câu 18 Tìm hệ số của x26 trong khai triển nhị thức Niu-tơn:
4 7
4
1 x x
Điền vào chỗ trống:
Câu 19 Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3 3x2 mx tại điểm có hoành độ bằng 1 song song với đường thẳng d : y7x100
Điền vào chỗ trống:
Câu 20 Khoảng các từ điểm M 1;2; 3 đến mặt phẳng P : x2y2z 2 bằng: Chọn 1 câu 0 trả lời đúng
1
3
Câu 21 Phương trình x
4
log 3.2 8 có hai nghiệm x 1 x ; x Tìm tổng 1 2 x1 x2 Điền vào chỗ
Trang 3Câu 22 Cấp số cộng un thỏa mãn điều kiện: 3 1
Số hạng u có giá trị là: Chọn 1 câu 10 trả lời đúng
Câu 23 Cho ABC có A 1;2 ,B 3;0 ,C có trọng tâm G Khoảng cách từ G đến đường 1; 2
thẳng AB bằng : Chọn 1 câu trả lời đúng
Câu 24 Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD với AB2a,BCa 3 Biết rằngSAB cân đỉnh S, SAB ABCD, góc giữa SC với mặt phẳng đáy bằng 600 Gọi thể tích hình chóp S.ABCD là V Tìm tỷ số V3
a Điền vào chỗ trống :
Câu 25 Tìm diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số có phương trình :
y x 2x1; y2x 4x 1
Điền vào chỗ trống :
Câu 26 Mặt phẳng P đi qua điểm A 1;2;0 và vuông góc với đường thẳng
d :
có phương trình là : Chọn 1 câu trả lời đúng
A x2y z 4 0 B.2x y z 4 0 C 2x D.2x y z 4y z 4 0 0
Câu 27 Cho bốn điểm A 1;0;1 ,B 2;2;2 ,C 5;2;1 , D 4;3; 2 Tìm thể tích của ABCD
Điền vào chỗ trống :
Câu 28 Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB4a, AD3a ; các cạnh bên đều có độ dài bằng 5a Thể tích hình chóp S.ABCD bằng
A
3
10a
3
9a 3
3
10a 3 D.9a3 3
Câu 29 Góc giữa hai đường thẳng 1 x y 1 z 1
d :
d :
bằng :
A.600 B.300 C.450 D.900
Câu 30 Tập hợp các số phức z thỏa mãn đẳng thức z 2 1 z 3i có phương trình là
A y x 1 B y x 1 C y x 1 D y x 1
Câu 31 Bất phương trình 0, 3x2x 0, 08 có tập nghiệm là :
A 2 x 1 B x 2 C x 1 D x 2
x 1
Câu 32 Hàm số yx3 5x2 3x đạt cực trị khi : 1
A
1
x
3
B
x 0 10 x 3
C
x 0 10 x
3
D
x 3 1 x 3
Trang 4
Câu 33 Hệ phương trình x my 1
có nghiệm duy nhất khi :
A.m 1 B.m 1 C.m1 D.m0
Câu 34 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’, BC,
CD Thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNK với hình hộp là
A.Lục giác B Tam giác C Ngũ giác D Tứ giác
Câu 35 Tìm m để hàm số yx3 2x2 mxm đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ bằng 1
Điền vào chỗ trống :
Câu 36 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân cạnh ABAC2a Thể tích lăng trụ bằng 2 2a Gọi h là khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng 3 A ' BC Tìm tỷ số h
a Điền vào chỗ trống :
Câu 37 Trong một hộp có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ Lấy ra 4 viên bất kỳ Xác suất để 4 viên bị
được chọn có đủ hai màu là :
A 8
11 B.
31
4
11 D.
8
15
Câu 38 Tìm a sao cho 0
2
2 0
I x.e dx 4 Điền vào chỗ trống :
Câu 39 Đồ thị hàm số y x3 3x2 ax có điểm cực tiểu b A 2; 2 Tìm tổng ab
Điền vào chỗ trống
Câu 40 Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a ; SAABCD ; góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC Thể tishc của hình chóp S.ADMN bằng :
A 6 3
a
3
3 3 a
3
3 a
3
a
4 6
Câu 41 Hình chiếu vuông góc của điểm A 0;1;2 lên mặt phẳng P : x có tọa độ là : y z 0
A.1;1;0 B.1;0;1 C.2;0;2 D.2;2;0
Câu 42 Tìm giới hạn :
2
x 1
x 4x 3 lim
4x 5 3
Điền vào chỗ trống :
Câu 43 Cho mặt cầu 2 2 2
S : x1 y1 z2 15 và mặt phẳng P : x y 2z 2 0 Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu S với mặt phẳng P
Điền vào chỗ trống :
Câu 44 Phương trình sin 3xsinx cos 3 x cosx có nghiệm là :
Trang 5x k
8
B
2
4
C
2 k x
D
2
4
Câu 45 Đường tròn tâm I 3; 1 , cắt đường thẳng d : 2x theo dây cung y 5 0 Ab8 có phương trình là :
A. 2 2
x3 y1 36 B 2 2
x3 y1 20
C 2 2
x3 y1 4 D. 2 2
x3 y 1 4
Câu 46 Phương trình x3 3x m2 m có 3 nghiệm phân biệt khi :
A m 21 B 2 m 1 C m 1 D 1 m 2
Câu 47 Cho z thỏa mãn 1i z 2i z Tìm phần thực của z 4 i
Điền vào chỗ trống :
Câu 48 Hàm số yx3 3mx2 6mxm có hai điểm cực trị khi giá trị của m là :
A m 0
C 0m 2 D 0m 8
Câu 49 Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho hàm số 1 3 2
3
đồng biến trên Điền vào chỗ trống :
Câu 50 Nguyên hàm của hàm số yx.e2x là :
A.1e2xx 2 C
2 B 1 2x 1
C 2e2xx2 D C 2x 1
2