Môi trường hoạt động của tổ chức là: a.. Phân tích môi trường kinh doanh nhằm: a.. Phân tích môi trường kinh doanh để a.. Không lấp đầy đủ những ảnh hưởng của môi trường bên ngoài và môi
Trang 1Câu 02 Môi trường hoạt động của tổ chức là:
a Môi trường vĩ mô
b Môi trường vi mô
c Các y u t nế ố ội b ộ
d Tất cả những câu trên
Câu 03 Phân tích môi trường kinh doanh nhằm:
a Phục v cho vi c ra quyụ ệ ết định
b Xác định điểm mạnh, điểm yếu
c Xác định cơ hội nguy c ơ
d T t c ấ ả những câu trên đều sai
Câu 04 Phân tích môi trường kinh doanh để
a Cho vi c ra quyệ ết định
b Xác định cơ hôi, đe dọa
c Xác định điểm mạnh, điểm yếu
d T t c ấ ả các câu trên đều đúng
05 Hoạch định là việc xây d ng k ự ế hoạch dài hạn để
Trang 22
c Là căn cứ cho hoạt động ki m soát ể
d T t c c y u tấ ả cá ế ố trên
Câu 07 Kế hoạch đã được duyệt của m t t ộ ổ chức có vai trò
a Là cơ sở cho s ự phố ợi h p giữa các đơn vị
b Định hướng cho các hoạt động
c Là căn cứ cho các hoạt động ki m soát ể
d T t c ấ ả những câu trên
Câu 08 Quản theo m c tiêu giúp trị ụ
a Động viên khuy n khích cế ấp dướ ốt hơn i t
b Góp phần đào ạ t o hu n luy n cấ ệ ấp dưới
c Nâng cao tính ch ng sáng t o c a củ độ ạ ủ ấp dưới
d T t c ấ ả những câu trên đều sai
Câu 10 Xác định m c tiêu trong các k ụ ế hoạch c a các doanh nghi p Viủ ệ ệt Nam thường
a D a trên ý ki n ch quan c a cự ế ủ ủ ấp trên là chính
b L y k ấ ế hoạch năm trước cộng thêm tỷ l ệ phần trăm nhất định xác định
c Không lấp đầy đủ những ảnh hưởng của môi trường bên ngoài và môi trường bên trong d.Tất cả những câu trên
Câu 11 Chức năng của nhà lãnh đạo là
a Động viên khuyến khích nhân viên
c V ch ra m c tiêu p.ạ ụ hướng p.tri n t ể ổ chức
b B trí lố ực lượng thực hi n các mục tiêu ệ
d T t c ấ ả các câu trên đều đúng
Câu 12 Con người có bản chất thích là:
a Lười bi ng không thích làm vi c ế ệ
b Siêng năng rất thích làm vi c ệ
c C a & b ả
d Siêng năng hay lười biếng không phải là b n chả ất
Câu 13 Động cơ con người xuất phát:
a Nhu c u b c cao ầ ậ
b Những gì mà nhà qu n trả ị phải làm cho người lao động
c Nhu cầu chưa được th a mãn ỏ
Trang 33
d Năm cấp b c nhu c u ậ ầ
Câu 14 Nhà qu n tr nên ch n phong cách lả ị ọ ãnh đạo:
a Phong cách lãnh đạo tự do
b Phong cách lãnh đạo dân chủ
c Phong cách lãnh đạo độc đoán
d T t c ấ ả những lời khuyên trên đều không chính xác
Câu 15 Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến:
a Nhà qu n trả ị
b Cấp dưới
c Tình huống
d T t c các câu trên ấ ả
Câu 16 Động cơ hành động của con người xuất phát từ:
a Nhu cầu chưa được th a mãn ỏ
b Những gì mà nhà qu n trả ị hứa thưởng sau khi hoàn thành
c Các nhu c u cầ ủa con người trong sơ đồ Maslow
d Các nhu c u b c cao ầ ậ
Câu 17 Để biện pháp động viên khuy n khícế h đạt hi u qu cao nhà qu n tr ệ ả ả ị xuất phát t : ừ
a Nhu c u nguyầ ện v ng c a cọ ủ ấp dưới
d T t c ý trấ ả ên đều sai
Câu 19 Lý thuy t qu n tr cế ả ị ổ điển có h n chế là ạ
a Quan ni m xí nghi p là 1 h ệ ệ ệ thống đóng
b Chưa chú trọng đến con người
c C ả a & b đều đúng
d Ra đời quá lâu
Câu 20 Thuyết qu n tr khoa hả ị ọc được xếp vào trường phái quản trị nào
a Trường phái qu n ả trị hiện đại
b Trường phái qu n tr tâm lý xã h i ả ị ộ
c Trường phái qu n tr c ả ị ổ điển
d Trường phái qu n tr ả ị định lượng
Trang 4a S t n t i và phát tri n c a doanh nghi p ự ồ ạ ể ủ ệ
b Mức độ phụ thu c doanh nghi p ộ ệ
c K t qu ế ả hoạt động c a doanh nghi p ủ ệ
d T t c ấ ả các ý trên đều đúng
Câu 23 Ra quyết định là một công vi c ệ
a M t công vi c mang tính ngh ộ ệ ệ thuật
b L a ch n gi i pháp cho m t vự ọ ả ộ ấn đề xác định
c Công vi c c a nhà qu n tr cệ ủ ả ị ấp cao
d T t c ấ ả các câu trên đều sai
Câu 24 Quá trình ra quyết định bao gồm:
a Nhiều bước khác nhau
c V a mang tính khoa h c, v a mang tính ngh thu t ừ ọ ừ ệ ậ
d T t c ấ ả các câu trên đều sai
Câu 26 Lựa chọn mô hình quyết định ph thu c vào ụ ộ
a Năng lực c a nhà qu n tr ủ ả ị
b Tính cách c a nhà qu n tr ủ ả ị
c Nhi u y u t khác ề ế ố nhau trong đó có các yếu tố trên
d Ý mu n cố ủa đa số nhân viên
Câu 27 Nhà qu n tr nên ả ị
a Xem xét nhiều y u t ế ố để ự l a chọn mô hình ra quyết định phù hợp
b K t h p nhi u mô hình ra quyế ợ ề ết định
c S d ng mô hình ra quyử ụ ết định t p th ậ ể
d Chọn mô hình để ra quyết định cho mình
Câu 28 Ra quyết định nhóm
Trang 55
a Ít khi mang l i hi u qu ạ ệ ả
b Luôn mang l i hiạ ệu quả
c Mang l i hi u qu cao trong nhạ ệ ả ững điều kiện phù hợp
d T t c ấ ả những câu trên sai
Câu 29 Quyết định quản trị phải th a mãn bao nhiêu nhu c uỏ ầ
Câu 31 Quản tr c n thi t cho: ị ầ ế
a Các t ổ chứ ợc l i nhu n và t ậ ổ chức phi l i nhu n ợ ậ
b Các công ty l n ớ
c Các doanh nghi p hoệ ạt động s n xu t kinh doanh ả ấ
d T t c các t ấ ả ổ chức phi lợi nhu n ậ
Câu 33 Để tăng hiệu suất quản tr , nhà qu n trị ả ị có thể thực hi n bệ ằng cách
a Giảm chi phí đầu vào
b Tăng doanh thu đầu ra
c V a giừ ảm chi phí đầu vào, vừa tăng doanh thu đầu ra
d T t c ấ ả các ý trên đều sai
Câu 34 Quản tr sáng t o linh ho t c n quan tâm: ị ạ ạ ầ
a.Trình độ, số lượng thành viên
Trang 6Câu M37 ối quan hệ giữa c p b c qu n tr và k ấ ậ ả ị ỹ năng quản trị là:
a C p b c qu n tr càng cao, k ấ ậ ả ị ỹ năng kỹ thu t càng quan trậ ọng
b C p b c qu n tr càng th p, k ấ ậ ả ị ấ ỹ năng tư duy càng quan trọng
c Các k ỹ năng quản trị đều có t m quan trầ ọng như nhau trong tất cả các c p b c quấ ậ ản tr ị
d T t c ấ ả các câu trên đều sai
Câu 38 Hoạt động quản trị được th c hiự ện thông qua 4 chức năng:
a Hoạch định, t ổ chức, lãnh đạo, kiểm tra
b Hoạch định, ổ chứ t c, phối h p, báo cáo ợ
c Hoạch định, t ổ chức, ch o, ki m tra ỉ đạ ể
d Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, ph i hợp ố
Câu 39 Các chức năng cơ bản của qu n trả ị bao g mồ
Trang 77
c Độc đoán
d C ả 3 câu đều đúng
Câu 43 Nhà qu n tr c n ki m tra khi nào: ả ị ầ ể
a Trong quá trình th c hi n k ự ệ ế hoạch đã giao
b Trước khi th c hi n ự ệ
c Sau khi th c hi n ự ệ
d T t c các câu trên ấ ả
Câu 44 Trong công tác ki m tra, nhà qu n tr nên ể ả ị
a Phân công công tác ki m tra khuy n khích t giác mể ế ự ỗi b ộ phận
b Để ọ m i cái t nhiên không c n ki m tra ự ầ ể
c.Tự ự th c hi n tr c tiếp ệ ự
d Giao hoàn toàn cho cấp dưới
Câu 45 Mối quan h ệ giữa hoạch định và ki m tra ể
a Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
b Kiểm tra giúp điều khiển k ế hoạch h p lý ợ
c Kiểm tra phát hi n sai l ch gi a th c ệ ệ ữ ự hiện và k ế hoạch
d Tất c các câu trên ả
Câu 46 Đang tham dự cuộc họp với sếp, một cú điện thoại đường dài về một vấn đề quan trọng trong kinh doanh gọi đến cho b n, b n phạ ạ ải làm gì
a Nhận điện thoại và nói chuyện bình thường
b H n h g i lẹ ọ ọ ại sau cho b n ạ
c Nói với người giúp vi c cệ ủa giám đốc là bạn đang đi vắng
d G i l i s m nh t cho h ọ ạ ớ ấ ọ
Câu 47 Liên t c nhi u l n vào chi u th 7, nhân viên c a b n xin v s m ụ ề ầ ề ứ ủ ạ ề ớ
a Tôi không th cho v s m th ể ề ớ ế này được vì những người khác s ẽ phản đối
b Tôi r t c n b n làm vi c c ngày vì công vi c kinh doanh r t nhi u ấ ầ ạ ệ ả ệ ấ ề
c Tôi không mu n b c p trên khi n trách ố ị ấ ể
d Hôm nay không được, chúng ta có m t cu c hộ ộ ọp vào buổi chiều lúc 15h30 Câu 48 Trong 1 ộc họp, bcu ạn đang hướng d n nhân viên v cách bán hàng m i, 1 nhân ẫ ề ớviên chen ngang bằng câu ỏi không liên quan đế 1 h n vấn đề ạn đang trình bày, bạ b n sẽ:
a Làm như không nghe thấy
b T t c nhân viên g i l i câu hấ ả ở ạ ỏi cho đến khi k t thúc ế
c Nói cho nhân viên đó biết rằng câu hỏi đó là không phù hợp
d Trả ời luôn câu h l ỏi đó
Câu 49.Một nhân viên trong phòng đến g p b n và phàn nàn v cách làm vi c cặ ạ ề ệ ủa nhân viên khác, b n s làm g ạ ẽ ì?
a Tôi r t vui lòng nói chuy n này v i c ấ ệ ớ ả hai người
Trang 88
b Có chuy n gì v y, bệ ậ ạn hãy nói cho tôi nghe đi
c Chúng ta s bàn chuyẽ ện đó sau, bây giờ tôi còn nhiều vi c ph i làm ệ ả
d Bạn đã thử trò chuy n vệ ới người đó chưa
Câu S50 ếp m i bờ ạn đi ăn trưa và Sếp hỏi bạn v cề ảm nghĩ của mình
a K cho s p nghe t m ể ế ỉ ỉ
b Không nói v i s p v bớ ế ề ữa trưa đó
c C nói v bố ề ữa trưa đó cách đặ1 c bi t dù bệ ữa trưa đó không có gì đặc biệt
d Trình bày v i s p v bớ ế ề ữa ăn đó với thái độ vô thưởng, vô ph t ạ
Câu M51 ột người bên ngoài doanh nghiệ nhờ ạp b n viết thư giới thi u cho mệ ột nhân viên
cũ trước đây có kết qu làm vi c không t t cho doanh nghi p ả ệ ố ệ
a Viết thư kể rõ những nhược điểm
b Viết thư nhấn m nh nhạ ững ưu điểm của người này
a Nói chuy n ngay v i các nhân viên ệ ớ đó về ấn đề v này
b L ờ đi và hy vọng mọi chuy n s ệ ẽ qua đi
c Nhận ra vấn đề ậ t p trung cho công việc và c g ng làm vi c cho h cố ắ ệ ọ ần mình
d C g ng xây d ng m i quan h thân thi n v i h ố ắ ự ố ệ ệ ớ ọ
Câu M53 ột nhân viên nói v i bớ ạn: “có l tôi không nên nói v i s p v chuyẽ ớ ế ề ện này, nhưng sếp nghe v chuyề ện… đó chưa?
a Tôi không mu n nghe câu chuy n ngố ệ ồi lê đôi mách
b Có tin gì m i th nói cho tôi biớ ế ết đi
c Tôi muốn nghe nếu có liên quan đến công ty c a chúng ta ủ
Trang 9Câu 58 Nội dung nào sau y ph n ánh rõ nét nhđầ ả ất định nghĩa về tổ chức?
a T ổ chức là 1 s s p x p h ự ắ ế ệ thống những người được nhóm lại với nhau
b T ổ chức bao g m nhi u nồ ề gười nhóm lại để đạ t được mục tiêu c ụ thể
c T ổ chức bao g m nhiồ ều người t h p cùng nhau theo cách thụ ọ ức riêng biệt
d Tổ chức là 1 s s p x p có hự ắ ế ệ thống những người được nhóm g p vộ ới nhau để đạt được mục tiêu cụ thể
Câu 59.Ngu n l c nào sau ồ ự đây mà nhà quản trị sử dụng?
a Ngu n l c thông tin ồ ự c Ngu n l c vồ ự ật ch t ấ
b Ngu n lồ ực con người và tài chính d T t c các nguấ ả ồn lực
Câu S phát tri n c60 ự ể ủa cơ cấu tổ chức theo thời gian thì cơ cấu tổ chức hiện nay s ẽ
a Nh gỏ ọn hơn với ít cấp bậc tổ chức c Đồ ộ s hơn với nhiều tầng qu n tr ả ị
b Không có gì khác bi t so vệ ới trước đây d Chuy n sang hình th c m ng c a t ể ứ ạ ủ ổ chứcCâu 61.Hình th c tái c u trúc tứ ấ ổ chức thường kèm theo vi c thu h p qui mô Mệ ẹ ục đích chính c a vi c thu hủ ệ ẹp qui mô là
c Giám đốc tài chính c a café Trung Nguyên ủ
d Quản đốc phân xường của công ty Bia Foster
Câu 63 Xây d ng ự cơ cấu tổ chức là
Trang 10Câu Công ty và các doanh nghi64 ệp nên được chọn cơ cấu phù hợp
a Cơ cấu theo chức năng
b Cơ cấu theo trực tuy n ế
c Cơ cấu trực tuyến tham mưu
d Cơ cấu h n h p ỗ ợCâu 65 Xác định cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào
a Nhi u y u t khác nhau ề ế ố
b Qui mô
c Ý mu n cố ủa người lãnh đạo
d Chiến lược Câu 66 Nhà quản tr không mu n phân chia quy n cho nhân viên do ị ố ề
a S b cợ ị ấp dưới lấn áp
b Không tin vào cấp dưới
c Do năng lực kém
d T t c các câu trênấ ảCâu 67 Phân quyền có hi u qu k ệ ả hi
a Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quy n ề
b G n li n quyắ ề ền h n v i trách nhi m ạ ớ ệ
c Ch chú trỉ ọng đến kết quả
d T t c các câu trênấ ả
Câu L i ích c a phân quy n là: 68 ợ ủ ề
a Tăng cường được thi n c m cệ ả ấp dưới
a Quan điểm hành vi c Quan điểm truy n thề ống
b Quan điểm ngẫu nhiên d Quan điểm hệ thống
Câu 71 Điều gì sau đây không phải là l i ích chính mà chợ ất lượng mang l i ạ
Trang 1111
Câu N72 ội dung nào sau đây là đóng góp của Chester Barnard cho lý thuy t qu n tr ế ả ị
a Lý thuy t ch p nh n quy n hàế ấ ậ ề nh
b T ổ chức là h ệ thống có tính xã h i và lý thuy t ộ ế
c Con người là tổng hòa c a ủ các mối quan hệ
d Chi phí thấp hơn và thị phần cao hơn
Câu 73 ột…… là t p h p các y u tM ậ ợ ế ố có m i quan h ố ệ phụ huộ t c và liên quan v i nhau ớ
a Quan điểm hành vi c Quan điểm h ệ thống
b Quan điểm truy n thề ống d Quan điểm ng u nhiên ẫ
Câu 76 Một trong nh ng m c tiêu nghiên cữ ụ ứu thời gian và động tác c a qu n tr khoa hủ ả ị ọc
do Taylor dẫn đầu là:
a C t gi m chi phí v n hành máy móc ắ ả ậ
b Thi t k công vi c có tính hi u qu và theo chu trìế ế ệ ệ ả nh
c xây dựng phương thức quản lý
Câu Theo bà M.P.Follett thì vi c ra m nh lênh và ch p hành m nh l nh xu t phát t78 ệ ệ ấ ệ ệ ấ ừ…
a M i quan h ố ệ giữa nhà qu n tr và nhân viênả ị
b Tính khách quan trong vi c ra quyệ ết định
c Quy n hành cề ủa nhà quản tr ị
d Nguyên t c thắ ống nhất m nh lệ ệnh
Câu 79 Khi nghiên cứu v sề ự khác biệt văn hóa giữa các quốc gia khác nhau Geert Hofstede đã sử dụng nhiều yếu tố và đánh giá theo thứ tự từ 1 đến 50 Nội dung nào sau đây là một trong số các y u t ế ố đó?
Trang 12Câu 81 Trong n n kinh t ề ế đang thay đổi nhanh chóng như hiện nay, nhà quản trị c n có 1 ầ
tư duy toàn cầu Điều đó đòi hỏi nhà qu n tr ả ị phải
a Tư duy toàn cầu hành động mang tính địa phương
b Tư duy khu vực hành động trên ph m vi toàn c u ạ ầ
c Tư duy địa phương hành động mang tính lãnh đạo
d Tư duy toàn cầu hành động trên bình diện…
Câu 82 Chiến lược nào sau đây được các tổ ức sử dụng để đối phó với tình trạng cạn chkiệt tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường?
a Đáp ứng yêu c u c a chính ph ầ ủ ủ
b Tư duy khu vực hành động trên ph m vi toàn c u ạ ầ
c Sáng tạo các năng lượng mới
d Tư duy toàn cầu hành động trên bình diện…
Câu Y u t 83 ế ố nào sau đây không tạo nên rào c n nh p cu c vào 1 ngành kinh doanh? ả ậ ộ
a Bí quy t v công ngh ế ề ệ
b Nh n th c c a ậ ứ ủ người tiêu dùng gia tăng
c Qui mô s n xu t lả ấ ớn
d Chi phí trang thi t b s dế ị ử ụng đắt
Câu 84 Trong các chiến lược kinh doanh qu c t mà m t tố ế ộ ổ chức có th s d ng khi ể ử ụ hoạt
động trên thị trường qu c t , chiố ế ến lược nào sau đây thể hiện mức độ linh ho t cao ạ nhất
a Chiến lược đa thị trường nội địa
b Chi n ế lược nhượng quyền kinh doanh
c Chiến lược xu t kh u ấ ẩ
d Chiến lược liên minh
Câu 85.Tài nguyên thiên nhiên ngày càng khan hiếm và môi trường b xâm h i nghiêm ị ạtrọng Chiến lược phát triển cho h u h t các tổ chức là “phát triểầ ế n bền vững” điều này yêu cầu nhà qu n trả ị phải:
a Tăng cường ng d ng các công ngh m i ứ ụ ệ ớ
Trang 13c Phân tích môi trường kinh doanh
d T n khai các k riể ế hoạch chiến lược
Câu 87 Công ty Toyota cho ra đờ ản ph m m i vi s ẩ ớ ới nhãn hiệu Innova với mục tiêu gia tăng sự linh hoạt trong kinh doanh Theo anh/chị, công ty đang sử dụng chiến lược kinh doanh qu c t nào ố ế
a Chiến lược đa thị trường nội địa
b Chiến lược toàn cầu
c Chiến lược cấp phép
d Chiến lược liên minh
Câu 88.….đại diệ cho các đặc điển m nhân khẩu học cũng như các qui tắc, phong t c cụ ủa cộng đồng dân cư
a Y u t ế ố văn hóa xã hội
b Y u t ế ố thị trường lao động
c Y u t toàn c u hóa c a n n kinh t ế ố ầ ủ ề ế
d y u t ế ố quố ế ủa môi trường c t c
Câu 89.Thời khóa bi u h c tể ọ ập của các b n trong h c kạ ọ ỳ là loại nào sau đây?
c Khóa ch t nhà qu n tr vào mặ ả ị ục tiêu định hướng
d Yêu c u t p trung suy ngh dài h n v ầ ậ ĩ ạ ề tương lai
Câu 91… là những điều kho n có tác dả ụng hướng dẫn suy nghĩ hay đặt ra m t khuôn kh ộ ổcho các hành động khi ra quyết định
a Th t c ủ ụ
b Chính sách
c Chương trình
Trang 1414
d Qui t c ắ
Câu 92 Công ty nào sau đây có qui mô đa dạng hóa lớn nhất?
a Công ty có ngành không liên quan
c Công ty đơn doanh
b Công ty có ngành liên quan
d Công ty có lĩnh vực nổi trội
Câu 93 “ Đem lạ i cho những người bình thường cơ hội mua cùng hàng như những người giàu” thể ện điều gì sau đây: hi
a M t chiộ ến lược kinh doanh
b M t th ộ ị trường chiến lược
c Một đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU)
d M t b ộ ộ phận chức năng chiến lược
Câu 95 Ở Việt Nam, trong th i k bao c p, hờ ỳ ấ ầu như người ta qu n tr mà chả ị ẳng quan tâm đến hiệu quả, đó là vì:
a Năng suất lao động của chúng ta quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi phí n a ữ
b Mọi người đều làm ch t p th , nên hiủ ậ ể ển nhiên đạt hi u qu cao ệ ả
c Người ta chưa được học quản trị nên không bi t hiế ệu qu là gì ả
d Mọi ngưồ ực cho đần l u vào và việc giải quyết đầu ra hầu như đã được nhà nước
b Quản tr là s b t ị ự ắ buộ ngườc i khác hành động
c Quản tr là t ị ự mình hành động hướng tới m c tiêu b ng chính n l c cá nhân ụ ằ ổ ự