Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án Trắc nghiệm quản trị học có đáp án
Trang 1Phần 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG CỦA QUẢN TRỊ HỌC
CHƯƠNG 1 : NHÀ QUẢN TRỊ VÀ CÔNG VIỆC QUẢN TRỊ
1 Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị:
A Là một quá trình
B Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức
C Đối tượng của quản trị là con người
D Chỉ câu B và C
E Cả A, B và C
2 Hiệu quả quản trị được hiểu là
A Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
B Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả
C Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
D Hệ thống mục tiêu nhất quán
E Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
3 Hiệu suất quản trị được hiểu là
A Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
B Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
C Hệ thống mục tiêu nhất quán
D Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
E Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu
4 Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức năng là:
5 Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:
A Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài
B Thiết lập hệ thống mục tiêu
C Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch
D Phát triến chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch
Trang 2E Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu
6 Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự
A Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp
B Kỹ năng huấn luyện và cố vấn
C Tín nhiệm giữa đồng nghiệp
D Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc của cấp dưới
E Khả năng nhận dạng cơ hội để đổi mới
7 Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự
A Kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hoá
B Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ
C Kỹ năng làm việc nhóm
D Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp
E Khả năng hợp tác và cam kết
8 Chức năng kiểm soát có thể bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:
A Đảm bảo các mục tiêu được thực hiện
B Xây dựng hệ thống đánh giá nhân sự
C Hiệu chỉnh các hoạt động
D Điều chỉnh mục tiêu
9 Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:
A Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao
B Trước khi thực hiện
C Sau khi thực hiện
D Tất cả các câu trên
10 Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:
A xác định tầm nhìn cho tổ chức
B cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên
C động viên nhân viên cấp dưới
D Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm
E tạo lập môi trường làm việc tích cực và giải quyết các xung đột
11 Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:
A Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể
B Nhóm (tích hợp) các công việc
Trang 3C Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện
13 hoạt động quản trị là những hoạt động:
A khiến 2 người cùng khiêng khúc gỗ đi về 1 hướng
B sống 1 mình như Rô-bin-sơn trên hoang đảo
C chỉ huy 1 dàn nhạc của 1 người
D A và C đều đúng
14 Hoạt động quản trị cần thiết vì:
A Thể hiện người điều hành cấp cao là quan trọng nhất
B Thể hiện người đều hành cấp thấp luôn có năng lực kém hơn người điều hành cấp cao
C Mang lại hiệu quả hơn cho công việc
D Cho thấy ự phân chia cấp bậc rõ ràng
15 Trong thực tế, hoạt động quản trị sẽ có hiệu quả khi (chọn câu sai):
A Giữ nguyên sản lượng đầu ra và tăng các yếu tố đầu vào
B Giảm thiểu chi phí các nguồn lực ở đầu vào và giữ nguyên sản lượng đầu ra
C Giảm được các chi phí ở đầu vào tăng sản phẩm ở đầu ra
D Giữ nguyên các yếu tố đầu vào và gia tăng số lượng đầu ra
C Hiệu quả tỷ lệ thuận với kết quả đạt được, tỷ lệ nghịch với phí tổn bỏ ra
D Càng ít tốn kém các nguồn lực thì hiệu quả sản xuất càng cao
17 Công thức để tính hiệu quả công việc:
Trang 4A Quản trị giúp hạn chế chi phí và gia tăng kết quả
B Chỉ khi nào người ta quan tâm đến kết quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quảntrị
C Lý do tồn tại của hoạt động quản trị là muốn có hiệu quả
D Gulic and Urwich
20 POSDCARB là viết tắt của:
A Planning, Operating, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget
B Planning, Organizing, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget
C Planning, Operating, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget
D Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget
21 Chức năng điều khiển gồm:
A Tuyển dụng, động viên, lãnh đạo
B Chọn lọc, phân công, động viên
C Tuyển dụng, phân công, thay nhân công
Trang 5B Nhà nước
C Những tổn chức khác không nhằm kiếm lời
D Cả A, B, C đều sai
24 Công việc quản trị càng có một nội dung chuyên môn hóa khi:
A Các tổ chức phi lợi nhuận ngày càng muốn tăng thêm hiệu quả cho hoạt động của mình
B Những quyết định trong kinh doanh nhạy bén với chính trị hơn
D Cả 3 câu trên đều đúng
27 Ở cấp giữa, một nhà quản trị thường có thể được gọi là:
A Giám thị
B Tổ trưởng
C Huấn luyện viên
D Chỉ đạo công trình
28 Chọn câu sai: Nhà quản trị cấp cơ sở là
A Những nhà quản trị cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của càc nhà quản trị trong cùng một tổ chức
B Người gián tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên dưới quyền họ
C Nhà quản trị với nhiệm vụ hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển công nhân trong công việc thường ngày
D Cả 3 câu trên đều sai
Trang 629 Người trực tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên khác dưới quyền họ là những nhà quản trị:
A Sự khác nhau giữa các nhà quản trị chỉ khác nhau về thể loại chứ không phải về trình độ
B Nhà quản trị nào cũng đưa ra các quyết định về hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra
C Ở những cấp bậc khác nhau, thời gian thực hiện chức năng cũng thay đổi
D Cả B, C đều đúng
32 Một trong ba loại kỹ năng của nhà quản trị:
A Kỹ năng giao tiếp
D Cả ba câu trên đều sai
34 Mọi nhà quản trị đều phải thực hiện bao nhiêu vai trò khác nhau:
Trang 7B Vai trò thương thuyết
C Vai trò người phân phối tài nguyên
D Vai trò doanh nhân
36 Lương của quản trị viên:
A Phản ánh những lực cung cầu của thị trường
B Thể hiện chế độ động viên và khen thưởng của công ty
C Cho thấy năng lực của học
41: Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm
a Tối đa hóa lợi nhuận
b Đạt mục tiêu của tổ chức
Trang 8c Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực
d Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao
42: Điền vào chỗ trống : “quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … chung”
44: Quản trị cần thiết cho
a Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
b Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
46: Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
a Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi
b Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
c Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
d Tất cả những cách trên
47: Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định
a Chiến lược
Trang 9b Tác nghiệp
c Chiến thuật
d Tất cả các loại quyết định trên
48: Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
50: Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều
nhất cho việc thực hiện chức năng
a Hoạch định
b Điểu khiển và kiểm tra
c Tỏ chức
d Tất cả phương án trên đều không chính xác
51: Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng
a Nhân sự
b Tư duy
c Kỹ thuật
d Kỹ năng tư duy + nhân sự
52: Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là
a Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng
b Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng
c Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị
d Tất cả các phương án trên đều sai
53: Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng
a Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
b Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
Trang 10c Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
d Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
54: Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành
56: Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề
ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”
a Quan điểm
b Chương trình
c Giới hạn
d Cách thức
57: Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng
a Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng
b Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng
c Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư
duy càng quan trọng
d Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai
58: Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị
a Tư duy
b Kỹ thuật
c Nhân sự
d Tất cả đều sai
59: Vai trò nào đã đc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh
a Vai trò người lãnh đạo
b Vai trò người đại diện
Trang 11c Vai trò người phân bố tài nguyên
d Vai trò người doanh nhân
60: Điền vào chỗ trống “ Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng
a Nhân sự
b Chuyên môn
c Tư duy
d Giao tiếp
61: Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là
a Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao
b Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có
c Tìm kiếm lợi nhuận
d Tạo sự ổn định để phát triển
62: Phát biểu nào sau đây là đúng
a Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
b Quản trị cần thiết đối với trường đại học
c Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn
d Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp
63: Quản trị cần thiết trong các tổ chức để
a Đạt được lợi nhuận
b Giảm chi phí
c Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao
d Tạo trật tự trong 1 tổ chức
64: Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
a Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi
b Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra
c Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đẩu ra
d Tất cả đều sai
65: Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải
a Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
b Giảm chi phí đầu vào
c Tăng doanh thu ở đầu ra
d Tất cả đều chưa chính xác
Trang 1266: Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
a Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
b Xác định đúng quy mô của tổ chức
c Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
d Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
67: Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?
69: Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
a Hoạch định và kiểm tra
b Điều khiển và kiểm tra
d Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy
71: Các chức năng cơ bản theo quản trị học
Trang 13phải thực hiện bao nhiêu vao trò
a Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
b Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết
định
c Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
d Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
74: Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi
76: Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
a Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao
Trang 1478: Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đưa
ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản
xuất
a Vai trò người thực hiện
b Vai trò người đại diện
c Vai trò người phân bổ tài nguyên
d Vai trò nhà kinh doanh
79: Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp
a Vai trò nàh kinh doanh
b Vai trò người giải quyết xáo trộn
c Vai trò người thương thuyết
d Vai trò người lãnh đạo
80: Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ
a Vai trò người liên lạc
b Vai trò người thương thuyết
c Vai trò người lãnh đạo
d Vai trò người đại diện
CHƯƠNG 2 : SỰ TIẾN TRIỂN CỦA TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ
1/ Tác phẩm nổi tiếng nào thể hiện tư tưởng hướng đến hiệu quả quản trị thông qua việctăng năng suất lao động trên cơ sở hợp lý hoá các bước việc?
A The Human Side of Enterprise – Mc Gregor
B = The Principles of Scientific Management – W Taylor
C The End of Economic Man – Peter Drunker
D In search of exellence – Tom Peter and Robert H Waterman
2/ Ai là người đi tiên phong trong việc sử dụng những bức ảnh thao tác để nghiên cứu và sắpxếp hợp lý các thao tác làm việc dựa vào các công trình nghiên cứu của Taylor?
A Frank Lilian
Trang 15A Strategy, Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values.
B Strategy, Structure, Staff, Style, Skill, Share values
C Structure, Staff, Style, Skill, Share values
D Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values
5/ Trường phái QT nào coi sự thỏa mãn nhu cầu riêng của từng khách hàng cụ thể là mục tiêu sống còn của doanh nghiệp?
a Trường phái “quá trình QT”
b Trường phái “ngẫu nhiên”
c Trường phái “QT hệ thống”
d Trường phái “ định lượng”
6/ không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhất của tư tưởng quản trị nào?
A Phương pháp quản trị khoa học
B Phương pháp quản trị hành chính
C Phương pháp quản trị con người
D Phương pháp quản trị định lượng
7/ Ai trong các tác giả sau đây thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị với Fayol:
Trang 16A W Taylor
B Henry Fayol
C Elton Mayo
D Max Weber
9/ Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là
A Năng suất lao động
B Con người
C Hiệu quả
D Lợi nhuận
10/ Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:
A Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng
B Chưa chú trọng đến con người
C Bao gồm cả a và b
D Ra đời quá lâu
11/ tác giả của học thuyết Z là:
A Còn đúng trong thời điểm hiện tại
B Không còn đúng trong thời điểm hiện tại
C Không còn có giá trị trong thời điểm hiện tại
D Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
TRẮC NGHIỆM
1
Ai là người sáng lập ra trường phái quản trị kiểu thư lại?
Trang 17A Max Weber
B Taylor
C Henry L.Gantt
D Elton Mayo
2 Mục tiêu của quản trị 1 cách khoa học là nhằm:
A Nâng cao năng suất
B Nâng cao hiệu quả
C Cắt giảm sự lãng phí
D =Cả 3 phương án trên
3 Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), các yếu tố quản trị:
A Độc lập, không bị tác động bởi các yếu tố còn lại
B Chỉ bị ảnh hưởng khi yếu tố System (hệ thống) thay đổi
C Chỉ bị ảnh hưởng khi yếu tố Share values (giá trị chia sẻ ) thay đổi
D Có ảnh hưởng lên nhau, khi một yếu tố thay đổi kéo theo các yếu tố khác cũng bị ảnh hưởng
4.Lý thuyết quản trị kiểu thư lại đưa ra quy trình về điều gì???
aCách quản lí nhân viên mới
B Share values (giá trị chia sẻ)
C Structure (cơ cấu)
D Tất cả 7 yếu tố đều quan trọng
6 Phạm trù nào thuộc 6 phạm trù của công việc quản trị theo Henry Fayol
A Kỹ thuật chế tạo
B Thương mại mua bán
C Kế toán thống kê
D Cả a,b,c
Trang 187 Hệ thống lý thuyết quản trị tập trung nghiên cứu về các mối quan hệ giữa cá nhân người công nhân với máy móc trong các nhà máy là cách quản trị gì?
A Quản trị khoa học
B Quản trị hành chính
C Quản trị kiểu thư lại
D Quản trị cổ điển
8 hạn chế của lý thuyết quản trị kiểu thư lại là gì???
A Lãng phí thời gian và tiền bạc bởi sự cứng nhắc và quan liêu
B Chỉ tập trung mọi nỗ lực vào việc mở rộng và bảo vệ quyền lực vì quyền lợi riêng.C.= Cả 2 đều đúng
10.Điểm hạn chế của lý thuyết quản trị định lượng?
A Việc tính toán hay thiếu chính xác
B Việc sử dụng các công cụ ra quyết định khá phức tạp
C Người sử dụng phải có trình độ chuyên môn cao
Trang 19C Quản trị khoa học
D Cả 3 phương án đều sai
12 Trong trường phái quản trị khoa học, Taylor và Frank cho rằng động lực thúc đẩy công nhân tốt nhất là gì?
A =Làm việc để thu nhập được nâng cao nhằm thỏa mãn các nhu cầu vât chất và kinh tế
B Nhu cầu xã hội
C Điều kiện làm việc
D Sự thỏa mãn nghề nghiệp
13 Henry L.Gantt đã có những đóng góp gì cho lý thuyết quản trị khoa học?
A Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát chi phí
B Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát sản xuất
C Bổ sung hệ thống tiền thưởng cho những sản phẩm vượt định mức
D Là người tiên phong trong nhấn mạnh tầm quan trọng của nhân tố con người
15 Quản trị học theo thuyết Z là:
A Quản trị theo cách của Mỹ
B =Quản trị theo cách của Nhật Bản
C Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
D Tất cả câu trên đều sai
16 Tác giả của học thuyết Z là
A = William Ouchi
B Frederick Herzberg
Trang 20A Chú trọng đến bản chất của con người trong tổ chức.
B Chú trọng đến hiệu quả và năng suất lao động
C =Chú trọng đến quan hệ xã hội và con người trong tổ chức
D Cả 3 sai
19.Trong trường phái quản trị hiện đại,cách tiếp cận theo 7 yếu tố nhấn mạnh:
A =T=rong quản trị cần phối hợp hài hòa các yếu tố quản trị có ảnh hưởng lên nhau,khi
1 yếu tố thay đổi kéo theo các yếu tố khác bị ảnh hưởng
B Môi trường có mối quan hệ tác dộng hữu cơ với nhau, 1 thay đổi nhỏ có thể thay đổi toàn bộ hệ thống
C Nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lí,tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc
21.Lý thuyết quản trị xuất hiện vào thời gian nào?
A Trước Công Nguyên
B Thế kỷ 16
C =Thế kỷ 18
D Thế kỷ 19
Trang 2122 Cách mạng công nghiệp ở Châu Âu tạo tiền đề cho sự xuất hiện lý thuyết quản trị?
a =ĐÚNG
B SAI
23.Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là:
A =Mayo, Maslow, Gregor, Vroom
B Simon, Mayo, Maslow, Taylor
C Maslow, Gregor, Vroom, Grannit
D Taylor, Maslow, Gregor, Fayol
24 Tác giả của trường phái Định lượng là:
Trang 22C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
28
Nội dung của hoạt động quản trị thực chất là:
A Hoạch định, tổ chức, điều khiển
B Hoạch định, tổ chức, kiểm tra
C Tổ chức, điều khiển, kiểm tra
D =Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
29 Robert Owen là người đã:
A =Tìm cách cải thiện điều kiện làm việc và điều kiện sống cho công nhân
B Viết tác phẩm Kinh tế Máy móc và Chế tạo
C Đưa ra quan niệm về sự thay thế lẫn nhau trong các phần được dùng để chế tạo súng
D Đặt nền móng đầu tiên cho quản trị học hiện tại
Trang 233 7 Cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S) thuộc trường phái quản trị nào?
A Trường phái quản trị hiện đại
B Trường phái quản trị cổ điển
C Trường phái quản trị theo tình huống
D Tất cả đều sai
38 việc tuyển dụng lao động trong hệ thống quản trị kiểu thư lại được coi là gì???
A Sự cam kết làm việc lâu dài
B Quá trình nghiên cứu thực nghiệm
C Hệ thống nghiên cứu các mối quan hệ cá nhân
D Nguyên tắc phân chia công việc
Trang 2439 Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố(7’S) ,yếu tố Share values (chia sẻ giá trị) ảnh hưởng tớinhững yếu tố nào?
Tư tưởng nào cho rằng QT là một quá trình liên tục của các chức năng QT ?
A Trường phái “định lượng”
B Trường phái “ngẫu nhiên”
C Trường phái “QT hệ thống”
D Trường phái “quá trình QT”
41 Áp dụng lý thuyết quản trị định lượng sẽ…
A Giảm thiểu thời gian và chi phí tính toán
Quan điểm của Haroll Koontz về quản tri là:
A Quản trị là quản trị con người
B Quản trị là sự hợp nhất các quan điểm trước đó
Trang 25E Cả A và B
45 Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), 7 yếu tố đó là:
A Strategy, Structure, Staff, Style, Skill, Share values, Sale
B Strategy, Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values
C Strategy, Structure, System, Environment, Style, Skill, Share values
D Strategy, Structure, System, Style, Skill, Share values, Opportunities
46
Lấy khách hàng làm trọng tâm là đặc điểm của trường phái QT nào sau đây?
A Trường phái “định lượng”
B Trường phái “quá trình QT”
C Trường phái “ngẫu nhiên”
49 Nội dung của thuyết quản trị định lượng?
A Sử dụng các kĩ thuật định lượng thong qua sự hỗ trợ của máy tính điện toán để phục
vụ cho quá trình lựa chọn một quyết định quản trị tối ưu giữa nhiều phương án hànhđộng
B Sử dụng các kĩ thuật định lượng thong qua sự tính toán trực tiếp của con người đểphục vụ cho quá trình lựa chọn một quyết định quản trị tối ưu giữa nhiều phương ánhành động
50
H ệ thống thứ bậc của lý thuyết quản trị kiểu thư lại được sắp xếp theo :
A Khả năng làm việc
Trang 2652 Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý xã hội là
A Mayo, Maslow, Gregor
B Simon, Mayo, Maslow
C Taylor, Fayol, Maslow
D Maslow, Gregor, Owen
53
Trường phái quản trị hành chính hướng đến hiệu quả quản trị thông qua việc tăng
……….trên cơ sở phát triển những nguyên tắc quản trị chung cho cả một tổ chức
Trường phái tâm lí xã hội được xây dựng trên cơ sở
A những nghiên cứu ở nhà máy Halthorne
B Phân tích uan hệ giữa con người với con người
C Quan điểm hoi học
D Cả 3
Trang 2756 Ưu điểm của lý thuyết quản trị kiểu thư lại là gì???
A Năng suất và hiệu quả của tổ chức
B Tính hiệu quả và ổn định của tổ chức
C Cơ cấu rõ ràng và đảm bảo nguyên tắc
D Cơ cấu rõ ràng và ổn định của tổ chức
57 Theo lý thuyết quản trị định lượng, sự lựa chọn một quyết định quản trị và biện pháphành động phải dựa trên?
A Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức có thể đo lường được
B Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức có thể hoặc không thể đo lường được
C Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức khó đo lường được
D Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức không thể đo lường được
59.Trong quá trình nghiên cứu thực nghiệm, Taylor đã tiến hành những gì?
A Phân tích dây chuyền sản xuất, giám sát kĩ thuật và cách thức sử dụng thời gian của công nhân
B Phân tích dây chuyền sản xuất, giám sát kĩ thuật, mức độ mệt mỏi, thao tác và cách thức sử dụng thời gian của công nhân
C Phân tích dây chuyền sản xuất, giám sát kỹ thuật và mức độ mệt mỏi của công nhân
60 Theo lý thuyết quản trị định lượng, để tìm giải pháp tối ưu, giả định tình huống và phântích các vấn đề phải dựa trên?
A Máy tính điện toán
B Mô hình toán học
C Doanh thu hàng tháng
D Chi phí sản xuất
Trang 286 1 “Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu qủa quản trị “ là tư tưởng của trường phái:
Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào:
A Trường phái quản trị hiện đại
B Trường phái quản trị tâm lý xã hội
C Trường phái quản trị cổ điển
D Trường phái định lượng
63 Theo Frederick Taylor, năng suất lao động công nhân thấp là do:
A Làm viêc không có kê hoạch
B Không bíêt cách làm và thíêu kích thích
A Trường phái định lượng
B Trường phái ngẫu nhiên
C Trường phái tâm lý xã hội
D Trường phái quản trị khoa học
2 Yếu tố đầu tiên và quan trọng nhất trong trường phái quản trị khoa học là gì?
A Công nghệ
B Con người
C Thu nhập
D Tốc độ công việc
Trang 293 Ai là người tiên phong của trường phái Q uản trị hành chính
D Không cấp nào bị giảm
CHƯƠNG 3 : MÔI TRƯỜNG CỦA TỔ CHỨC
1 Môi trường có thể được chia làm những nhóm nào sau đây?
Trang 30a Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô
b Môi trường tổng quát và môi trường đặc thù
4 Mức độ cạnh tranh dữ dội phụ thuộc vào mối tương tác giữa các yếu tố nào?
a Số lượng doanh nghiệp tham gia cạnh tranh và mức độ tăng trưởng của nghành
b Cơ cấu chi phí cố định
Trang 31a Giúp các nhà quản trị xác định các yếu tố của môi trường và mức tác động của chúng đến tổ chức
b Nhận diện những cơ hội và đe dọa của môi trường đến tổ chức, những điểm mạnh,yếu kém từ nội bộ tổ chức
c Đề ra những giải pháp và quyết định quản trị phù hợp để phát triển tổ chức
d Cả a, b, c đều đúng
8 Ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp như thế nào?
a Ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp
b Ảnh hưởng đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
c Ảnh hưởng đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp
12 Các doanh nghiệp cần phân tích đối thủ cạnh tranh ở các nội dung nào?
a Mục tiêu tương lai và chiến lược đối thủ đang thực hiện
b Nhận định của đối thủ đối với bản thân họ và chúng ta
c Tiềm năng họ có
d Cả a, b, c đều đúng
Trang 3213 Việc ép giá xuống, đòi hỏi chất lượng cao hơn và nhiều công việc dịch vụ hơn là ưu thế của ai?
a Đối thủ cạnh tranh
b Người cung cấp
c Khách hàng
d Đối thủ tiềm ẩn mới
14 Người mua có thế mạnh nhiều hơn khi họ có các điều kiện nào?
a Lượng hàng người mua chiếm tỷ lệ lớn trong khối lượng hàng hóa bán ra của người bán
b Việc chuyển sang mua hàng của người khác không gây nhiều tốn kém hay sản phẩm của người bán ít ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm của người mua
c Người mua đưa ra tín hiệu đe dọa đáng tin cậy là sẽ hội nhập về phía sau với các bạn hàng cung ứng
d Cả a, b, c đều đúng
15 Để tương tác với khách hàng có hiêu quả thì doanh nghiệp cần phải làm gì?
a Thay đổi một hoặc nhiều điều kiện thế mạnh của khách hàng
d Đối thủ tiềm ẩn mới
18 Người cung cấp có thể tăng thêm lợi nhuận bằng cách nào?
Trang 33a Giảm giá, tăng chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo
b Giảm giá, giảm chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo
c Tăng giá, tăng chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch cụ kèm theo
d Tăng giá, giảm chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo
19 Để giảm bớt sự bất trắc của môi trường nhà quản trị thường dùng những phương pháp nào?
a Dùng đệm, san bằng, tiên đoán
23 Mức độ bất trắc của môi trường có thể chia như thế nào?
a Mức thay đổi: ổn định và năng động
b Mức độ phức tạp: đơn giản và phức tạp
c Cả a và b đều được
d Cả a và b đều không được
Trang 3424 Đâu không phải là một yếu tố căn bản trong môi trường vi mô?
26 Môi trường ổn định - phức tạp là môi trường:
a Ổn định và có thể tiên đoán được, có ít yếu tố
b Năng động và không thể tiên đoán được, có ít yếu tố
c Ổn định và có thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố
d Năng động và không thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố
27 Quy trình đổi mới công nghệ gồm 3 bước:
1 Là phát triển một mẫu sản phẩm đầu tiên, được gọi là công nghệ sản phẩm
2 Là khi một ý tưởng mới xuất hiện trong tư duy của một người nào đó, được gọi là bước nhận thức
3 Là phát triển một qui trình sản xuất để tạo ra một phức hợp giữa giá bán, số lượng,chất lượng, lợi nhuận tiềm tang, được gọi là công nghệ sản xuất
Hãy sắp xếp theo trật tự đúng các bước:
a 1, 3, 2
b 3, 2, 1
c 2, 1, 3
d 3, 1, 2
28 Câu nào sai đây không đúng?
a Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển co tính hệ thống
b Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có áp dụng vào thực tế một ý tưởng mới
c Tất cả các ý tưởng đêù có thể biến thành công nghệ
Trang 35d Tiến trình đổi mới công nghệ là khoảng thởi gian cần thiết để biến một ý tưởng mới thành sản phẩm hay dịch vụ có thể tiêu thụ trên thị trường
29 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự thay đổi của các yếu tố kỹ thuật côngnghệ?
a Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng dài hơn
b Vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn
c Có nhiều cuộc cách mạng công nghệ mới về máy vi tính, robot và tự động hóa
d Công nghệ mới có nhưng ảnh hưởng đối với doanh nghiệp
30 Những nhà sản xuất làm gì để tối thiểu hóa rủi ro khi vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn?
a Đưa ra những chính sách tín dụng cởi mở đối với nhà phân phối
b Khi sản phẩm chuẩn bị bước vào giai đoạn bão hòa, các nhà sản xuất tìm cách muacông nghệ dưới mọi hình thức
d Qua trung gian
32 Việc cấp phát những sản phẩm hay dịch vụ trên một căn cứ ưu tiên, khi nhu cầu vuợt quá sự cung cấp là phưong pháp quản trị nào?
a Cấp hạn chế
b San bằng
c Liên kết
d Kết nạp
33 Để giảm bớt bất trắc về phía đầu vào cũng như đầu ra nhà quản trị có thể dùng
phương pháp quản trị nào sau đây?
a Quảng cáo
b Hợp đồng
c San bằng
Trang 3635 Khi “vận động ở hành lang” thì nhà quản trị đã sử dụng phuơng pháp quản trị nào?
a Qua trung gian
a Lợi thế do sản xuất trên quy mô lớn và đa dạng hoá sản phẩm
b Sự đòi hỏi có nguồn tài chính lớn và chi phí chuyển đổi mặt hàng cao
c Khả năng hạn chế trong việc xâm nhập các kênh tiêu thụ vững vàng và ưu thế
về giá thành mà đối thủ cạnh tranh không tạo ra đuợc
Trang 3741 MT ảnh hưởng đến h.động của doanh nghiệp bao gồm:
a) Mt bên trong và bên ngoài
b) Mt vĩ mô,vi mô và nội bộ
c) Mt tổng quát, ngành và nội bộ
d) Mt toàn cầu, tổng quát, ngành (vi mô) và nội bộ
Đáp án: d
42 Phân tích mt hoạt động của tổ chức nhằm:
a) Xác định cơ hội & nguy cơ
b) Xác định điểm mạnh & điểm yếu
c) Phục vụ cho việc ra quyết định
d) Để có thông tin
Đáp án: c
43 Hoàn thành vào chỗ trống với đáp án đúng
bao gồm các yếu tố, các lực lượng bên ngoài tổ chức thường tác độngmột cách đến tất cả các tổ chức hoạt động ở các lĩnh vực khác nhau.Chúng có để cùng tác động đến tổ chức
a Môi trường vi mô/ gián tiếp/ mối quan hệ biện chứng
b Môi trường vĩ mô/ trực tiếp/ mối quan hệ biện chứng
c Môi trường vi mô/ trực tiếp/ mối quan hệ hỗ tương
Trang 38d Môi trường vĩ mô/ gián tiếp/ mối quan hệ hỗ tương
Đáp án: d
44 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm cơ bản của các yếu tố của môi trường vĩ mô?
a Có ảnh hưởng lâu dài
b Công ty khó kiểm soát được nó
c Công ty luôn gặp bất lợi khi các yếu tố của môi trường vĩ mô thay đổi
d Mức độ tác động và tính chất tác động của loại môi trường này khác nhau theotừng ngành
46 Các yếu tố của môi trường vĩ mô bao gồm?
a Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, khách hàng, tự nhiên, kỹ thuật – côngnghệ
b Các yếu tố kinh tế, dân số, tự nhiên, chính tri và chính phủ, đối thủ cạnh tranh
c Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, xã hội, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ
d Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, trung gian marketing, kỹ thuật – côngnghệ, đối thủ cạnh tranh
48 Các yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố kinh tế?
a Sự tăng trưởng kinh tế
b Các chính sách kinh tế
Trang 39c Chu kì sống của sản phẩm
d Chu kì kinh doanh
e Khuynh hướng toàn cầu hóa kinh doanh hiện nay
Đáp án: c
49 Theo phương pháp tiếp cận hiện đại, tăng trưởng kinh tế là?
a Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một nhóm các quốc gia trong một giai đoạnnhất định
b Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một quốc gia trong một giai đoạn nhất định
c Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong 1 quốc gia trong một giaiđoạn nhất định
d Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong 1 nhóm các quốc gia trongmột giai đoạn nhất định
Đáp án: b
50 Thước đo chủ yếu để đánh giá sự thành công kinh tế của một quốc gia thường dựatrên?
a Đời sống vật chất của người dân cao và mức tăng trưởng kinh tế nhanh
b Thu nhập quốc dân cao và mức tăng trưởng kinh tế cao
c Khả năng tạo ra một giá trị tổng sản lượng ở mức cao và có mức tăng trưởngnhanh
Trang 40c Mức gia tăng năng suất lao động cao và ổn định
d Sự tăng trưởng kinh tế hiện tại không để lại những nguy cơ trong tương lai chonền kinh tế
Đáp án: b
53 Sự tăng trưởng kinh tế chỉ có ý nghĩ khi?
a Nó mang lại sự thịnh vượng cho quốc gia
b Nó mang lại lợi ích cho môi trường
c Nó mang lại sự phát triển kinh tế
b Sự tăng trưởng kinh tế
c Tài nguyên thiên nhiên
d Sự phát triển khoa học kĩ thuật
57 Các giai đoạn của chu kì kinh doanh là?
a Phát triển – cực kì phát triển – suy giảm – tiêu tùng cực điểm
b Hình thành – phát triển – suy giảm – tiêu tùng cực điểm