Giám đốc một nhà máy cơ khí không cần phải giỏi về cơ khí hơn các kỹ sưtrong nhà máy đó vì Giám đốc là một nhà quản trị và một nhà quản trị cần có các kỹ năng như kỹ năng nhân sự, khả
Trang 1Chương 1: Tổng quan về quản trị
1 Quản trị DN là 1 thuật ngữ ra đời gắn liền với sự phát triển của:
A Nền công nghiệp hậu tư bản
B Nền công nghiệp tiền tư bản
C Nền công nghiệp xã hội chủ nghĩa
D Cả 3 đều đúng
2 Tìm câu trả lời đúng nhất: Quản trị là một khái niệm được sử dụng ở tất cảcác nước
A Có chế độ chính trị - xã hội khác nhau
B Có chế độ chính trị - xã hội giống nhau
C Có chế độ chính trị - xã hội đối lập tư bản
5 Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm:
A Tối đa hóa lợi nhuận
B Đạt mục tiêu của tổ chức
C Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực
D Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao
6 Điền vào chỗ trống: quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiềungười kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … chung”
Trang 2B Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
C Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
D Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
10 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
B Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
C Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
D Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị
11 Nghệ thuật quản trị có được từ
A Từ cha truyền con nối
B Khả năng bẩm sinh
C Trải nghiệm qua thực hành quản trị
D Các chương trình đào tạo
12 Phát biểu nào sau đây không đúng
A Nghệ thuật quản trị không thể học được
A Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp và kiểm định
B Tổ chức, phối hợp, kiểm tra, chỉ huy và hoạch định
C Chỉ huy, kiểm tra, phối hợp, hoạch định và tổ chức
D Dự kiến, tổ chức, phối hợp, chỉ huy và kiểm tra
C QT học là việc thiết lập và duy trì một môi trường nơi mà các cánhân làm việc với nhau trong từng nhóm có thể hoạt động hữu hiệu
và có kết quả, nhằm đạt các muc tiêu của nhóm
D. Quản trị là sử dụng tối đa nguồn lực để đạt được mục tiêu
15 Nhà quản trị doanh nghiệp là:
A Người điều khiển công việc và chịu trách nhiệm trước kết quả hoạtđộng của những người khác và doanh nghiệp
B Người chỉ huy, người sử dụng tốt nhất nguồn lực sẽ vượt qua mọikhó khăn thử thách của doanh nghiệp nên thành công
C Người lãnh đạo, người đưa ra quyết định và tổ chức thực hiện quyếtđịnh
Trang 3D Tất cả đều đúng
16 Trong công ty cổ phần, nhà quản trị làm việc được:
A Hưởng lương
B Chia lợi nhuận
C Hưởng thù lao hàng năm từ kết quả kinh doanh
D Tất cả các loại quyết định trên
19 Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽcàng quan trọng:
23 Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
A Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi
B Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
C Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
D Tất cả những cách trên
24 Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
Trang 4A Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
B Xác định đúng quy mô của tổ chức
C Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
D Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
25 Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽcàng quan trọng
D Tất cả phương án trên đều không chính xác
27 Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng
A Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng
B Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng
C Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậcquản trị
D Tất cả các phương án trên điều sai
29 Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định đểphát triển kinh doanh
A Vai trò người lãnh đạo
B Vai trò người đại diện
C Vai trò người phân bố tài nguyên
D Vai trò người doanh nhân
30 Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị
32 Nhà quản trị có trách nhiệm thay mặt cho mọi thành viên trong tổ chức
để điều hành tổng thể bên trong lẫn bên ngoài Đó là vai trò?
A Thương thuyết, đàm phán
Trang 5A Vai trò người thực hiện
B Vai trò người đại diện
C Vai trò người phân bổ tài nguyên
D Vai trò nhà kinh doanh
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1
1 Có người nói rằng Giám đốc một nhà máy cơ khí phải giỏi về cơ khí hơncác kỹ sư trong nhà máy đó Bạn có đồng ý với điều này không? Giảithích lý do
Giám đốc một nhà máy cơ khí không cần phải giỏi về cơ khí hơn các kỹ sưtrong nhà máy đó vì Giám đốc là một nhà quản trị và một nhà quản trị cần
có các kỹ năng như kỹ năng nhân sự, khả năng lãnh đạo và kỹ năng kỹthuật, chuyên môn nhưng kỹ năng kỹ thuật chuyên môn không cần phảigiỏi hơn cơ khí các kỹ sư trong nhà máy đó bởi Giám đốc chỉ cần quản lýtốt các kỹ sư trong nhà máy thì nhà máy có thể đạt được những hiệu quảnhư mong muốn
Ví dụ Giám đốc của một nhà máy sản xuất không cần giỏi hơn nhân viên
kỹ thuật bảo trì máy móc mà chỉ cần quản lý tốt những người đó để đạtđược những hiệu quả mong muốn
2 Vì sao kỹ năng nhân sự là cần thiết ngang nhau đối với mọi cấp quản trị?
Kỹ năng nhân sự là những kiến thức liên quan đến khả năng cùng làm việc,động viên và điều khiển nhân sự Kỹ năng nhân sự là cần thiết ngang nhauđối với mọi cấp quản trị vì: Đối với nhà quản trị cấp cao, công việc chínhcủa họ là đưa ra các chiến lược, họ giao tiếp với cả người bên ngoài và bêntrong tổ chức, nên kỹ năng nhân sự là không thể thiếu Đối với nhà quản trịcấp trung thì họ là người bổ sung kế hoạch và chiến lược, giao tiếp với cấptrên và cấp dưới nên kỹ năng nhân sự là rất cần thiết Còn với nhà quản trịcấp cơ sở, phần lớn thời gian tham gia vào công việc chuyên môn và trựctiếp hướng dẫn nhân viên, nên mỗi người cần phải rèn luyện cho chínhmình khả năng khai thác thông tin, sử dụng các công cụ hiện đại, kỹ năngthuyết trình, thuyết phục…
Trang 63 Trên các báo cáo tổng kết thường có câu “ Công ty chúng tôi năm qua đãhoạt động có kết quả, cụ thể là dù phải khắc phục nhiều khó khăn do điều kiệnkhách quan lẫn chủ quan” Bạn cho ý kiến của bạn về cách diễn đạt này?
Cách diễn đạt này chưa rõ ràng bởi công ty hoạt động có kết quả khi:
− Giảm thiểu chi phí đầu vào - giữ nguyên số lượng đầu ra
− Giữ nguyên yếu tố đầu vào - sản lượng đầu ra nhiều hơn
− Vừa phải giảm chi phí đầu vào, vừa tăng sản lượng ở đầy ra
Nhưng ở đây công ty trên chỉ nói đến việc khắc phục những khó khăn do điềukiện khách quan lẫn chủ quan, chứ không đưa ra những kết quả cụ thể vềnhững gì công ty đạt được trong năm qua, vì thế không thể khẳng định rằngcông ty trên hoạt động có kết quả trong năm qua hay không
Chương 2 Sự phát triển của các tư tưởng quản trị
1. Ai là người đầu tiên đưa ra các chức năng của QT?
A Taylor B Fayol C Koontz D Drucker
2. Abraham Maslow đã xây dựng lý thuyết và “nhu cầu của con người”gồm 5 loại được sắp xếp từ thấp đến cao Hãy sắp xếp theo cách đúngđắn
A Vật chất, an toàn, xã hội, kính trọng và “tự hoàn thiện”
B Xã hội, kính trọng, an toàn “ tự hoàn thiện” và vật chất
C An toàn, vật chất, “ tự hoàn thiện”, kính trọng, xã hội
D Vật chất, an toàn, xã hội, “tự hoàn thiện”, kính trọng
3. Các giai đoạn phát triển lịch sử của khoa học Quản trị doanh nghiệpđược chia theo các mốc quan trọng:
A Trước công nguyên, thế kỷ 14, 18, 19 đến nay
B Trước công nguyên, thế kỷ 13, 18, 20 đến nay
C Trước công nguyên, thế kỷ 18, 20, 21 đến nay
D Trước công nguyên, thế kỷ 14, 18, 21 đến nay
4. Trường phái quản trị cổ điển sáng tạo ra:
A Lý thuyết quản trị khoa học và quản trị hành chính
B Lý thuyết tâm lý xã hội
C Lý thuyết định lượng
D Tất cả đều đúng
5. Mô hình kỹ thuật Nhật Bản hiện nay đã ứng dụng trong quản trị doanhnghiệp thuộc trường phái:
A Lý thuyết quản trị khoa học và quản trị hành chính
B Lý thuyết tâm lý xã hội
Trang 7C Frank B và Liliant M Gibreth
D
Tất cả đều đúng
7. Trong trường phái quản trị cổ điển thế kỷ 19 và 20, ai là người được coi
là ông tổ (cha đẻ) của Lý thuyết quản trị khoa học:
9. Chức năng quản trị của Ferderick W Taylor gồm:
A.Lập kế hoạch, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra
B Hoạch định, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo, kiểm tra
C.Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra
11. Trường phái Lý thuyết quản trị khoa học quan tâm:
A Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc
B Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý,tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc
C Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuậttrong quản trị
D Tất cả đều đúng
12. Trường phái Lý thuyết tâm lý xã hội quan tâm:
A Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc
B Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý,tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc
C Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuậttrong quản trị
D Tất cả đều đúng
13. Lý thuyết chú trọng đến yếu tố con người trong quản trị là?
A Lý thuyết định lượng
B Lý thuyết tâm lý xã hội
C Lý thuyết quản trị cổ điển
D Lý thuyết kiểm tra
14. Trường phái Lý thuyết định lượng quan tâm:
A Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc
Trang 8B Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý,tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc.
C Đến năng suất lao động và c hú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuậttrong quản trị
D Tất cả đều đúng
15. Ai là người phát triển học thuyết của Henry Fayol, phân chia quản trịthành bảy chức năng:x
A
Max Weber và Chester Barnard
B Liliant Gulick và Liliant Wrick
C Frank B và Liliant M Gibreth
D Tất cả đều đúng
16. Trong trường phái quản trị cổ điển thế kỷ 19 và 20, ai là người được coi
là ông tổ (cha đẻ) của Lý thuyết quản trị hành chính:
Trang 9C Quản trị khoa học
D Quản trị hành chính
22. Lý thuyết quản trị nào đòi hỏi nhà quản trị phải được đào tạo về kỹ thuậtnhằm góp phần tham mưu thông qua hình thức đưa ra nhiều phương ángiải quyết khác nhau Từ đó dễ dàng chọn lựa khi ra quyết định ứng vớitừng tình huống phát sinh?
A Lý thuyết quản trị khoa học
B Lý thuyết định lượng
C Lý thuyết tâm lý xã hội
D Lý thuyết quản trị cổ điển
23. Trong trường phái quản trị cổ điển thế kỷ 19 và 20, Lý thuyết tâm lý xãhội có các tác giả tiêu biểu:
A Frederich Taylor, Herny L Gantt, Frank B và Liliant M Gibreth
B Henry Fayol, Max Weber, Chester Barnard,
A Không có sự bất mãn, không động viên
B Thỏa mãn, không động viên
C Thỏa mãn
D Tất cả đều sai
26. Max Weber không đề ra nguyên tắc nào
A.Mọi hoạt động của tổ chức đều căn cứ vào văn bản qui định trước
B.Chỉ có người có chức vụ mới có quyền quyết định, chỉ có nhữngngười có năng lực mới được giao chức vụ
C Mọi quyết định trong tổ chức phải mang tính khách quan
A.Adam Smith
B Michael Porter
Trang 10a Quản trị theo cách của Mỹ
b Quản trị theo cách của Nhật Bản
c Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản
d Các cách hiểu trên đều sai
32. Tác giả của học thuyết Z quan tâm tới
a.Con người , Năng suất lao động
b Cách thức quản trị, Lợi nhuận
c Năng suất lao động, Con người
d Hiệu quả, Lợi nhuận
33. Tác giả của học thuyết X là:
a Mối quan hệ con người trong tổ chức
b Vấn đề lương bổng cho người lao động
c Sử dụng người dài hạn
d Đào tạo đa năng
35. Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị Khoa học, Hànhchính, Định lượng là:
Trang 11c Douglas McGregor
d Henry Fayol
37. Lý thuyết “ Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào
a Trường phái tâm lý – xã hội
b Trường phái quản trị định lượng
c Trường phái quản trị cổ điển
d Trường phái quản trị hiện đại
38. Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua:
a 14 nguyên tắc của H.Faytol
b 4 nguyên tắc của W.Taylor
c 6 phạm trù của công việc quản trị
d Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy
39. “ Trường phái quản trị quá trình” được Harold Koontz đề ra trên cơ sở
tư tưởng của
42.Trường phải Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ:
a Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc
b Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
c Một số trường phái khác nhau
d Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu
43.Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trịnào:
a Trường phái quản trị hành chính
b Trường phái quản trị hội nhập
c.Trường phái quản trị hiện đại
d Trường phái quản trị khoa học
44.Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là
a Mayo; Maslow; Gregor; Vroom
b Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow
c Maslow; Gregor; Vroom; Gannit
Trang 12d Taylor; Maslow; Gregor; Fayol
45.Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “ tổ chức quan liêu bàngiấy” là
a.M Weber
b H.Fayol
c W.Taylor
d E.Mayo
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2
1 Hãy cho biết chức năng quản trị Vẽ sơ đồ chỉ sự khác biệt trong thực thichức năng này?
Sơ đồ trong thực thi chức năng:
2 Vì sao kỹ năng nhân sự là cần thiết ngang nhau đối với mọi cấp quản trị.Giải thích lí do và cho thí dụ?
Kỹ năng nhân sự là những kiến thức liên quan đến khả năng cùng làm việc,
Trang 13động viên và điều khiển nhân sự Kỹ năng nhân sự là cần thiết ngang nhauđối với mọi cấp quản trị vì: Đối với nhà quản trị cấp cao, công việc chínhcủa họ là đưa ra các chiến lược, họ giao tiếp với cả người bên ngoài và bêntrong tổ chức, nên kỹ năng nhân sự là không thể thiếu Đối với nhà quản trịcấp trung thì họ là người bổ sung kế hoạch và chiến lược, giao tiếp với cấptrên và cấp dưới nên kỹ năng nhân sự là rất cần thiết Còn với nhà quản trịcấp cơ sở, phần lớn thời gian tham gia vào công việc chuyên môn và trựctiếp hướng dẫn nhân viên, nên mỗi người cần phải rèn luyện cho chínhmình khả năng khai thác thông tin, sử dụng các công cụ hiện đại, kỹ năngthuyết trình, thuyết phục
Thí dụ Giám đốc một công ty hay Quản lý một bộ phận trong công ty đềucần kỹ năng nhân sự bởi vì hàng ngày phải làm việc với rất nhiều nhân viênvới nhiều tính cách trái chiều, đa dạng nên cần phải có những kỹ năng nhân
sự để làm việc hiệu quả
3 Một nhà quản trị cần có những kỹ năng nào Giải thích và minh họa bằngthực tế?(Bill Gate chọn người khác làm CEO thay mình)
Một nhà quản trị cần có những kỹ năng:
− Kỹ năng kỹ thuật hoặc chuyên môn/ nghiệp vụ: Là khả năng cần thiết đểthực hiện một công việc cụ thể, nối cách khác là trình độ chuyên mônnghiệp vụ của nhà quản trị Ví dụ việc thảo chương trình điện toán, soạnthảo hợp đồng pháp lý kinh doanh, thiết kế cơ khí v.v…
− Kỹ năng nhân sự:Là những kiến thức liên quan đến khả năng cùng làmviệc, động viên và điều khiển nhân sự Kỹ năng nhân sự là tài năng đặc biệtcủa nhà quản trị trong việc quan hệ với những người khác nhằm tạo sựthuận lợi và thúc đẩy sự hoàn thành công việc chung Một vài kỹ năng nhân
sự cần thiết cho bất cứ quản trị viên nào là biết cách thông đạt hữu hiệu, cóthái độ quan tâm tích cực đến người khác, xây dựng không khí hợp táctrong lao động, biết cách tác động và hướng dẫn nhân sự trong tổ chức đểhoàn thành các công việc Ví dụ như kỹ năng thông đạt hữu hiệu (viết &nói), có thái độ quan tâm đến người khác, xây dựng bầu không khí hợp tácgiữa mọi người, động viên nhân viên dưới quyền… Đối với kỹ năng nhân
sự thì yêu cầu cần thiết đối với cả 03 cấp quản trị, vì dù thuộc cấp nào, nhàquản trị cũng phải cùng làm việc với tất cả mọi người
− Kỹ năng nhận thức hay tư duy: là cái khó hình thành và khó nhất, nhưng nólại có vai trò đặc biệt quan trọng, nhất là đối với các nhà quản trị cao cấp
Họ cần có tư duy chiến lược tốt để đề ra đúng đường lối chính sách đối phó
có hiệu quả với những bất trắc, đe dọa, kìm hãm sự phát triển đối với tổchức
Trang 144 Trình bày những nguyên tắc và công tác quản trị tương ứng của Taylor?
Nguyên tắc Taylor Công tác quản trị tương ứngXây dựng định mức và phương pháp công
việc
Nghiên cứu thời gian và thao tác một cách
hợp lýChọn công nhân một cách khoa học, huấn
luyện phát triển kỹ năng
Dùng mô tả để chọn lựa công nhân, thiếtlập hệ thống tiêu chuẩn và huấn luyện
chính thứcKhen thưởng Trả lương theo năng suất, thưởng theo sản
lượngPhân nhiệm giữa quản trị và sản xuất Thăng tiến trong công việc
5 Những nhận xét đánh giá về lý thuyết khoa học của Taylor và cộng sự?
Ưu điểm:
− Phát triển kỹ năng phân công chuyên môn hóa
− Nêu lên tầm quan trọng của việc tuyển chọn và huấn luyện nhân viên, dùngđãi ngộ để tăng năng suất
− Nhấn mạnh việc giảm giá thành để tăng hiệu quả
− Coi quản trị như là một đối tượng nghiên cứu khoa học
Khuyết điểm:
− Chỉ áp dụng tốt trong môi trường ổn định
− Quá đề cao bản chất kinh tế và duy lý của con người, vấn đề nhân bản ít
được quan tâm
6 Trình bày 14 nguyên tắc QT của Henry Fayol?
14 nguyên tắc của Henry Fayol
1 Phân chia công việc
7 Trình bày lý thuyết nhu cầu của Maslow: nội dung và vẽ sơ đồ?
Nội dung lý thuyết nhu cầu của Maslow:
− Nhu cầu sinh lý
− Nhu cầu an toàn
Trang 15− Nhu cầu xã hội
− Được tôn trọng
− Tự thể hiện
Sơ đồ:
Chương 3.Môi trường hoạt động của doanh nghiệp
46. Môi trường KD chung (Môi trường vĩ mô chủ yếu) không phải là:
A Môi trường kinh tế
B Môi trường chính trị pháp luật
C Môi trường tự nhiên
D Môi trường văn hóa xã hội
47. Môi trường KD bên ngoài DN là:
A Hệ thống toàn bộ các tác nhân bên ngoài DN
B Môi trường KD đặc trung (môi trường vi mô)
C Môi trường KD chung (môi trường vĩ mô)
49. Công nghệ mới là yếu tố thuộc môi trường?
A Môi trường vĩ mô
B Môi trường đặc thù
C Môi trường vi mô
D Môi trường bên trong
50. Môi trường đặc thù của doanh nghiệp ngoại trừ
Trang 16B Môi trường tổng quát
C.Môi trường vi mô
D.Môi trường toàn cầu
52. “Môi trường có nhiều yếu tố, các yếu tố ít thay đổi” là:
A.Môi trường phức tạp - ổn định
B Môi trường đơn giản – năng động
C Môi trường đơn giản - phức tạp
D.Môi trường phức tạp – năng động
53. Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức DN là:
A Thu lợi nhuận
b) Môi trường vĩ mô, vi mô và nội bộ
c) Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ
d) Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ
55. Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của môitrường:
d) Đề ra quyết định kinh doanh
57. Môi trường hoạt động của doanh nghiệp tác động đến doanh nghiệp vàđem lại cho doanh nghiệp:
a) Nhiều cơ hội
b) Nhiều cơ hội hơn là thách thức
c) Nhiều thách thức
d) Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp
58. Khoa học và công nghệ phát triển nhanh:
a) Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp phát triển
b) Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanhnghiệp
c) Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
d) Tất cả điều chưa chính xác
59. Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để
a) Xác định cơ hội thị trường
b) Xác định nhu cầu thị trường
c) Ra quyết định kinh doanh
d) Các định chiến lược sản phẩm