CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1.. Hoạt động khởi động: a, Kiểm tra bài cũ: Đọc cho HS viết bảng con: bé lơ mơ - Giới thiệu bài:... CÁC HO
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2020
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 13) SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Tiếng Việt (Tiết 49 +50)
Học vần Bài 22: NG, NGH (Tiết 1+2) (Tr 42)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các âm và chữ ng, ngh ; đánh vần, đọc đúng tiếng ng, ngh
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có ng, ngh
- Nắm được quy tắc chính tả ngh: + e, ê ,i ng + a, o, ô, ơ…
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK Chép sẵn bảng lớp bài tập đọc.
2 Học sinh: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
Đọc cho HS viết bảng con: bé lơ mơ
- Giới thiệu bài:
Trang 2- Cho HS quan sát tranh SGK ngà vói
+ Đây là gì?
- Viết tiềng ngà, cho HS nhận biết ngà
- Viết mô hình: Cho HS phân tích
- Cho học sinh tìm tiếng ngoài bài có ng,
ngh (Gợi ý nếu HS không tìm được)
- Chỉ từ các từ khóa vừa học cho HS đọc
3.2 Quy tắc chính tả (Bài tập 3: Ghi
nhớ).
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Giới thiệu bảng quy tắc chính tả:
+ Khi nào âm ngh được viết ngh kép?
+ Khi nào âm ng được viết ng đơn?
- Đọc thầm, phát hiện tiếng có âm ng, tiếng có âm ngh.
- Hs báo cáo kết quả
- HS nối tiếp nêu
- Cả lớp đánh vần, đọc trơn
- HS nêu
- HS đọc đánh vần: ngờ- e – nghe a- nga huyền- ngà
Ngờ Cả lớp nhắc lại quy tắc chính tả
- Theo dõi
Trang 3- Cho HS xác định bài có 6 câu.
- Chỉ từng câu cho HS đọc thầm rồi đọc
thành tiếng
e, Thi đọc đoạn, bài
- Chia bài làm 2 đoạn
- Gọi HS thi đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
nhận xét)
g, Tìm hiểu bài đọc:
- Cho HS đọc bài trong SGK:
+ Nhà bà có gì?
+ Ổ gà ở nhà bà được tả như thế nào?
- Nhà nghé được tả như thế nào?
- Nghé ăn gì?
- Giáo dục HS qua bài đọc
3.4 Tập viết (Bảng con – BT 5)
a, Cho cả lớp đọc các từ, tiếng vừa học
- Yêu cầu HS lấy bảng con
- Giới thiệu mẫu chữ viết thường ng, ngh
b, Vừa viết mẫu từng chữ trên bảng vừa
hướng dẫn quy trình viết :
- Cho HS viết bảng con Theo dõi, uốn
nắn HS viết
- Nhận xét, sửa lỗi
4 Hoạt động vận dụng:
- Cho HS nhắc lại 2 âm mới
- Về nhà làm đọc lại bài, xem trước bài
Trang 42 Học sinh: Tranh ảnh trong bài SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
a, Cho HS nghe nhạc và hát theo lời bài
hát “ Gia đình nhỏ, hạnh phúc to”
b,Giới thiệu bài: Cho HS nhắc lại tên bài
hát rồi giới thiệu vào bài
2 Hoạt động luyện tâp:
Hoạt động 1: Giới thiệu về gia đình và
ngôi nhà của bạn.
a Chia sẻ về gia đình
- GV yêu cầu một số HS giới thiệu về
gia đình và ngôi nhà của mình
Trang 5nội dung dưới tranh của chủ đề.
- Hướng dẫn HS thực hiện hoạt động:
GV giải thích nội dung các hình và yêu
cầu hS chọn và nối các hình ảnh phù
hợp với nội dung câu hỏi
- Yêu cầu HS trong tổ giới thiệu hình
ảnh đã có của chủ đề, chia sẻ ý kiến,
+ Các thành viên trong gia đình thường
là ông,bà , cha, mẹ, anh, chị, em…
+ Công việc ở nhà: nấu cơm, quét
nhà…
+ Nhà ở, đồ dùng trong nhà: có nhiều
nhà khác nhau, trong nhà có bàn,
ghế…
+ An toàn khi ở nhà: Tránh xa các thiết
bị có thể gây bỏng, gây giật điện……
3, Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS giữ gìn sạch sẽ ngôi nhà em
ở và yêu quý mọi người trong gia đình
- Chuẩn bị xử lí tình huống tiết 2
Trang 6Tiếng Việt (Tiết 51 +52)
Học vần Bài 23: P, PH (Tiết 1+2) (Tr 44)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các âm và chữ p, ph ; đánh vần, đọc đúng tiếng p, ph
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có p, ph.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, gia đình
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK Chép sẵn bảng lớp bài tập đọc.
2 Học sinh: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
Đọc cho HS viết bảng con: ngà, nghỉ hè
- Giới thiệu bài:
Trang 7b Âm và chữ ph (Dạy như âm p)
có âmp? Tiếng nào có âm ph?)
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS đọc từ ngữ:
- Chỉ từng số thứ tự cho học sinh đọc từ
dưới tranh
- Cho học sinh tìm tiếng ngoài bài có p,
ph (Gợi ý nếu HS không tìm được)
- Cho HS xác định bài có mấy câu ?
- Chỉ từng câu cho HS đọc thầm rồi đọc
thành tiếng
e,Thi đọc đoạn, bài
- Chia bài làm 2 câu, 4 câu
- Gọi HS thi đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
- Hs báo cáo kết quả
- HS nối tiếp nêu
Trang 8a, Cho cả lớp đọc các từ, tiếng vừa học
- Yêu cầu HS lấy bảng con
- Giới thiệu mẫu chữ viết thường p, ph
b, Vừa viết mẫu từng chữ trên bảng vừa
hướng dẫn quy trình viết :
- Cho HS viết bảng con Theo dõi, uốn
nắn HS viết
- Nhận xét, sửa lỗi
4 Hoạt động vận dụng:
- Cho HS nhắc 2 âm mới
- Về nhà làm đọc lại bài, xem trước bài
24 : qu, r
- Nhắc HS tập viết chữ p, ph trên bảng
con, vở ô li
- HS đọc
- Nối câu a với 2; câu b với 1
- Đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Nhà bà có pi a nô
- Bố mẹ uống cà phê, Bi có phở, Bé Li cóna
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Tô, viết đúng các chữ ng, ngh, p, ph, các tiếng ngà, nghé, pi a nô, phố cổ chữ thường
cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét
Trang 92 Kĩ năng:
- Viết đúng kiểu chữ, đều nét; đưa bút theo quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một
1.Giáo viên: Các chữ mẫu p Bảng con
2 Học sinh: Vở Luyện viết tập 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra việc hoàn thành bài viết trước
b, Giới thiệu bài
+ Viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu
- Gắn mẫu chữ, viết mẫu lần lượt từng
chữ, vừa nói lại quy trình viết
* Chú ý cho HS nối giữa các nét
b Tập tô, tập viết: p, pí a nô, ph, phố
- Hướng dẫn quy trình viết
3 Hoạt đông luyện tập:
- Cho HS tập tô, tập viết
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm
bút đúng
- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1
- Theo dõi, giúp đỡ, hỗ trợ HS yếu
Khuyến khích HS khá, viết hoàn thành
- Chỉnh sửa theo yêu cầu
- HS viết bài vào vở
Trang 10- Nhận xét, chữa bài, tuyên dương bạn
viết đẹp
3 Củng cố, dặn dò:
+ Hôm nay các em được học viết các
chữ cái nào, tiếng nào?
- Nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
1 Giáo viên: Hình minh họa SGK
2 Học sinh: Hình minh họa SGK, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động.
a, Kiểm tra bài cũ:
- Cho các số 4, 2, 7 yêu cầu HS sắp xếp
theo thứ tự vào bảng con
- Chỉnh sửa, nhận xét
b, Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học
Trang 11- Đọc đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát bức tranh vẽ gì?
- HS đặt câu hỏi cho bạn về số lượng
người và mỗi loại đồ vật có trong bức
tranh HS đếm và nói số lượng
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân, Tổ chức
cho HS quan sát tranh và thi nói nhanh
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân
- Kiểm tra kết quả của bạn
Thứ tư ngày 7 tháng 10 năm 2020
Trang 12Âm nhạc
Đ/c Ma Thị Hưởng soạn và dạy
Tiếng Việt (Tiết 54 +55)
Học vần Bài 24: QU, R (Tiết 1+2) (Tr 46)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các âm và chữ qu, r ; đánh vần, đọc đúng tiếng qu, r.
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có qu, r.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, các con vật, yêu gia đình
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK Chép sẵn bảng lớp bài Tập đọc.
2 Học sinh: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng con: pa nô, phố
cổ
- Giới thiệu bài:
- Ghi chữ qu, nói: quờ
Trang 13- Viết tiếng quả lê, cho HS nhận biết quả
- Cho HS phân tích tiếng quả
- Hướng dẫn đánh vần
b Âm và chữ r (Dạy như âm qu)
Củng cố: Các em vừa học hai âm chữ
mới là âm và chữ gì?
3 Hoạt động luyện tập:
3.1.Mở rộng vốn từ (BT2: Tiếng nào
có âm qu? Tiếng nào có âm r?)
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS đọc từ ngữ:
- Chỉ từng số thứ tự cho học sinh đọc từ
dưới tranh
- Cho học sinh tìm tiếng ngoài bài có qu,
r (Gợi ý nếu HS không tìm được)
- GV chỉ từ các từ khóa vừa học
3.3 Tập đọc: (BT3)
a, Giới thiệu bài Quà quê: Bài đọc những
mon quà quê là những thứ qua mà người
nông dân nuôi trồng
b, GV đọc mẫu:
Tiết 2
c, Luyện đọc từ ngữ:
- Gạch chân các từ: Quà quê, quế, rổ
khế, rổ mơ, cá rô, cá quả.
- Gọi HS đọc
d, Luyện đọc câu:
- Cho HS xác định bài có mấy câu ?
- Chỉ từng câu cho HS đọc thầm rồi đọc
thành tiếng
e, Thi đọc đoạn, bài
- Chia bài làm 2 đoạn
- Gọi HS thi đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
- Nhận biết tiếng quả có âm quờ
- Phân tích: tiếng gồm âm quờ- a- dấu hỏi trên a
- Đánh vần: quờ - a- qua- hỏi- quả
Trang 14nhận xét).
g, Tìm hiểu bài đọc:
- Cho HS quan sát tranh ở SGK rồi đọc
tranh các sự vật
- Cho HS đọc nhắc lại cả bài
+ Bà cho nhà Quế quà gì?
- GD HS yêu yêu quý mọi người trong
gia đình
3.4 Tập viết (Bảng con – BT 4)
a, Cho cả lớp đọc các từ, tiếng vừa học
- Yêu cầu HS lấy bảng con
- Giới thiệu mẫu chữ viết thường qu, r,
quả lê, rổ cá.
b, Vừa viết mẫu từng chữ trên bảng vừa
hướng dẫn quy trình viết :
- Cho HS viết bảng con Theo dõi, uốn
- Đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Quà là rổ khế, rổ mơ, cá rô, cá rô, cáquả
- Bố mẹ uống cà phê, Bi có phở, Bé Li cóna
- Lắng nghe
- Theo dõi
- HS viết bài cá nhân trên bảng con chữ
qu, r, quả lê, rổ cá từ 2-3 lần.
Trang 15- Củng cố nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật.
- Biết vận dụng các kiến thức đã học vào làm các bài toán 4, 5, 6.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động.
a, Kiểm tra bài cũ:
- Tổ chức thành trò chơi: Cho HS đếm
và giơ ngón tay theo yêu cầu của GV
- Nhận xét, tuyên dương HS đếm nhanh
b, Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học
Bài 5 Hình sau có bao nhiêu hình
vuông, hình tròn, hình tam giác, hình
chữ nhật.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân, Tổ chức
- HS giơ ngón tay theo y/c, bạn nào nhanh,đúng thắng cuộc
Trang 16cho HS quan sát tranh và thi đếm nhanh
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân
- Gọi HS nêu kết quả
- Đánh giá nhận xét, nêu tên các loại hoa
- Nhắc lại yêu cầu
- HS đếm số cánh hoa, ghi số tương ứngdưới tranh
- Nêu kết quả
Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2020
Tiếng Việt (Tiết 56 +57)
Học vần Bài 25: S, X (Tiết 1+2) (Tr 48)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các âm và chữ s, x ; đánh vần, đọc đúng tiếng s, x.
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có s, x.
2 Kĩ năng:
- Đọc đúng, hiểu bài tập đọc Sẻ, quạ.
- Biết viết đúng trên bang con các chữ: s, x, các tiếng s, x, sẻ, xe (ca).
Trang 17- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK Chép sẵn bảng lớp bài tập đọc.
2 Học sinh: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
Đọc cho HS viết bảng con: quả lê, rổ cá
- Giới thiệu bài:
- Viết tiềng sẻ, cho HS nhận biết s, e
- Tiếng sẻ có mấy âm? Âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?: Cho HS phân
- HS lần lượt đọc: sổ, xô, si, xẻ gỗ
- Đọc thầm, phát hiện tiếng có âm s, tiếng
có âm x.
- Hs báo cáo kết quả
- HS gạch 1 gạch dưới tiếng có s, gạch 2
Trang 18- Cho học sinh tìm tiếng ngoài bài có s, x
(Gợi ý nếu HS không tìm được)
- GV chỉ từ các từ khóa vừa học
3.3 Tập đọc: (BT3)
a, Giới thiệu bài Sẻ, quạ: Bài đọc kể về
một chú sẻ con rất sợ haixkhi nghe tiếng
d, Luyện đọc từng lời dưới tranh:
- Cho HS xác định bài có mấy tranh?
- Chỉ từng câu cho HS đọc thầm rồi đọc
thành tiếng
e,Thi đọc nối tiếp 3 đoạn (mỗi đoạn 2
tranh)
- Gọi HS thi đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
nhận xét)
g, Tìm hiểu bài đọc:
+ Thấy sẻ con sợ hãi khi nghe quạ la, sẻ
bố nói với con điều gì??
+ Qua câu chuyện các em hiểu điều gì?
- Liên hệ thêm tiếng các con vật, tiếng
người
3.4 Tập viết (Bảng con – BT 4)
a, Cho cả lớp đọc các từ, tiếng vừa học
- Yêu cầu HS lấy bảng con
gạch dưới tiếng có s rồi đọc nối tiếp
- Đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Sẻ thì ca “ri ri” Quạ thì la “quà quà ”không có gì phải sợ
- Mỗi loài có tiếng nói riêng Sẻ không phải
sợ tiếng của qụa Mỗi loài có tiếng kêu,tiếng hót riêng
- HS đọc
Trang 19- Giới thiệu mẫu chữ viết thường s, x
b, Vừa viết mẫu từng chữ trên bảng vừa
hướng dẫn quy trình viết :
- Cho HS viết bảng con Theo dõi, uốn
nắn HS viết
- Nhận xét, sửa lỗi
4 Hoạt động vận dụng:
- Gọi HS nhắc lại 2 âm mới
- Về nhà làm đọc lại bài, xem trước bài
- Viết đúng kiểu chữ, đều nét; đưa bút theo quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một
1.Giáo viên: Các chữ mẫu s, x
2 Học sinh: Vở Luyện viết tập 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra việc hoàn thành bài viết trước
Trang 20b, Giới thiệu bài.
+ Viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu
chữ .
2.Hoạt động khám phá:
- Cho cả lớp đọc trên bảng các chữ và
các tiếng: quả lê, rổ cá, sẻ, xe ca
a Tập tô, tập viết: qu, r, s, x,
- Gắn mẫu chữ, giới thiệu, viết mẫu lần
lượt từng tiếng, vừa nói lại quy trình viết
* Chú ý cho HS nối giữa các nét
b Tập tô, tập viết: quả lê, rổ cá, sẻ, xe
ca.
- Hướng dẫn quy trình viết
3 Hoạt đông luyện tập:
- Cho HS tập tô, tập viết
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm
bút đúng
- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1
- Theo dõi, giúp đỡ, hỗ trợ HS yếu
Khuyến khích HS viết nhanh hoàn thành
+ Hôm nay các em được học viết các
chữ cái nào, tiếng nào?
- Nhận xét, khen ngợi, biểu dương HS
- Chỉnh sửa theo yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- Theo dõi, bình chon bạn viết tốt
- Đọc lại các chữ vừa viết
Trang 21- Làm các số em thích bằng các vật liệu địa phương, biểu diễn các số bằng nhiều cách khác nhau.
- Phát triển các năng lực toán học NL giải quyết vấn đề toán học, NL sử dụng công cụ
và phương tiện học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Clip bài hát: Em tập đếm Hình minh họa SGK
2 Học sinh: Bút màu, giấy vẽ BT3 1 đoạn giấy, các viên bi, bút màu … cho BT 2 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
Bài 1.
a, HS nghe hát, vận động theo nhịp và
giơ ngón tay đúng số lượng:
- Mở clip cho HS nghe và vận động theo
nhịp của bài hát “Em tập đếm” HS giơ
các ngón tay theo các số có trong lời bài
hát
b, Cho HS thực hiện theo cặp; đọc số,
giơ ngón tay đúng số lượng của số vừa
Bài 3: Thể hiện số bằng nhiều cách
- Thê hiện các số đã học bằng nhiều
cách: viết, vẽ, tô màu,
- Khuyến khích HS sáng tạo theo cách
Trang 22- Cho HS trưng bày các sản phẩm
3 Hoạt động vận dụng:
Bài 4: Tìm hiểu biển báo giao thông
- Giới thiệu cho HS: Trong hình vẽ, thứ
tự từ trái qua phải là các biển báo:
đường dành cho ô tô, đường dành cho
người tàn tật, đường dành cho người đi
bộ cắt ngang và đường cấm đi ngược
1 Giáo viên: Tranh, ảnh liên quan đến chủ đề SGK, bài hát Em yêu trường em
2 Học sinh: Tranh minh họa SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: