Giáo án môn : Kể chuyện Tuần 5 Tiết 4 Tên bài dạy : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ HỌC Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu Ngày dạy : 18/09/2012 I/ MỤC TIÊU: -Dựa vào[r]
Trang 1Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
LỊCH BÁO GIẢNG
Cách ngôn : Yêu trẻ, trẻ đến nhà
Kính già, già để tuổi cho
Tuần 5 Từ ngày 17 /9 đến 21/9
Giáo án môn : TẬP ĐỌC Tuần 5 Tiết 9
Tên bài dạy : NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
I/
MỤC TIÊU :
- Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời người kể
chuyện Đọc đúng ngữ điệu câu kể và câu hỏi
- Hiểu nội dung : Ca ngợi cậu bé Chôm trung thực,dũng cảm, dám nói lên sự thật ( trảlời đươc các câu hỏi 1,2,3)
*KNS: -Xác định giá trị.- Tự nhận thức vế bản thân.- Tư duy phê phán.
Chiều
Trang 2II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :Tranh minh hoạ bài tập đọc
1/ KTBC: 3 phút
Gọi HS đọc đoạn thơ mình thích trong bài "
Tre Việt Nam" và hỏi Vì sao em thích đoạn
Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo
Đoạn 3 : Năm dòng tiếp theo
Đoạn 4 : Phần còn lại
- GVHDHS đọc đúng câu hỏi, câu cảm,
nghỉ hơi đúng các dấu câu Kết hợp giải
nghĩa các từ khó : sững sờ, dõng dạc, hiền
minh
- GV đọc diễn cảm toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu nội dung bài
- Câu 1 SGK ?
- Câu 2 SGK ?
- Thóc đã luộc chín có còn nảy mầm được
không ?
GV: Đó chính là mưu kế của nhà vua để
biết ai là người trung thực
- Theo lệnh vua, chú bé Chôm đã làm gì?
Kết quả ra sao ?
- Đến kì phải nộp thóc cho vua, mọi người
đã làm gì ?
- Câu hỏi 3 SGK
- Thái độ của mọi người như thế nào khi
nghe lời nói thật của Tôm ?
- 3 HS thực hiện yêu cầu
- 4 HS đọc nối tiếp từng đoạn
- HS tìm từ khó và luyện đọc: bệ hạ, cao tuổi, giao hẹn…
- HS hiểu nghĩa các từ: sững sờ, dõng dạc, hiền minh
Trang 33/ Củng cố - dặn dò : 3 phút
-Câu chuyện này muốn nói với em điều gì ?
Dặn dò chuẩn bị bài sau : Gà trống và Cáo
nhà vua
Giáo án môn : TOÁN Tuần 5 Tiết 21
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu Ngày dạy: 17/09/2012
I/ MỤC TIÊU :
- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận
- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây
- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 4Hoạt động thầy Hoạt động trò 1/ KTBC: 4 phút
HĐ1 : Tìm hiểu thời gian
Bài 1 : Kể tên những tháng có 30 ngày ,
31 ngày, 28 ngày hoặc 29 ngày
Bài 2: Đổi đơn vị đo thời gian
Bài 3 : Đổi đơn vị đo, thế kỷ năm
Bải 4 : ( Nếu còn thời gian)
Cuộc thi chạy 60m
Tháng 2 có 28 ngày( đối với năm thường), có
29 ngày (đối với năm nhuần) -HS làm các bài tập vào vở
a) năm đó thuộc thế kỷ XVIIIb) Nguyễn Trãi sinh năm 1380 Năm đó thuộc thế kỷ XIV
-Nam chạy 14 phút sẽ được số giây là 60: 4 =15 giây
- Bình chạy 15 phút tức là: số giây 60:5= 12giây
-Bình chạy nhanh hơn; 15-12=3 giây
Trang 5Giáo án môn : CHÍNH TẢ Tuần 5 Tiết 5
Tên bài dạy : NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu Ngày dạy : 17/09/2012
I/ MỤC TIÊU:
- Nghe – viết đúng, và trình bày bài chính tả sạch sẽ ; biết trình bày đoạn văn có lờinhân vật - Làm đúng bài tập 2a/b
II/ Đồ DÙNG DẠY – HỌC : Bài tập 2a, 2b viết sẵn 2 lần trên bảng lớp
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết - 1 HS lên bảng thực hiện y/c
Trang 6- Nhận xét về chữ viết của HS
2 Bài mới : 34 phút
*Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn nghe viết chính tả
a) Trao đổi nội dung đoạn văn
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn
+ Nhà vua chọn người như thế nào để nối
Nhắc cho HS viết lời nói trực tiếp sau dấu 2
chấm phối hợp với gạch đầu dòng
d) Thu chấm nhận xét bài của HS
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a : - Gọi 1 HS đọc y/c và nội dung
- Tổ chức cho HS thi làm bài theo nhóm
Điền theo thứ tự là : lời, nộp, này, làm, lâu,
lòng, làm
2b/ Những chữ bị bỏ trống có vần en hoặc
eng
Bài 3( Nếu còn thời gian )
- Gọi HS suy nghĩ và tìm ra tên con vật
3 Củng cố dặn dò: 3 phút
- HS về nhà viết lại vào VBT và chuẩn bị
bài sau: Người viết truyện thật thà
+ Nhà vua chọn người trung thực để nốingôi
+ 1 HS đọc y/c và nội dung + Lời giải: Con nòng nọc
Giáo án môn : TOÁN Tuần 5 Tiết 22
Tên bài dạy : TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
Ngày dạy : 18/09/2012
I/MỤC TIÊU :
- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số
II /Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 7Tổng số lít dầu của 2 can là ? Muốn biết
đuợc điều này ta làm phép tính gì ?
10 lít dầu đựng đều trong 2can Muốn
biết mỗi can ta làm phép tính gì ?
GV giới thiệu : 5 gọi là số trung bình
ta tính tổng của các số đó rồi chia tổng đócho số các số hạng
Tìm số TB cộng của các số sau :b/ 36 ; 42 ; 57
c / 34 ; 43 ; 52 ; và 39
d / 20 ; 35 ; 37 ; 65 và 73 ( HS khá, giỏi ) -HS tự làm
- HS giải : Trung bình mỗi em cân nặng là:
( 36 +38 + 34 + 40 ) : 4 = 37 kg
Trang 8Tim số TB cộng của các số tự nhiên liên
- Biết thêm một số từ ngữ(gồm cả thành ngữ, tục ngữ, từ Hán Việt thông dụng)về chủ
điểm: Trung thực - Tự trọng (BT4), tìm được 1,2 từ đồng nghĩa ,trái nghĩa với từ trungthực và đặt câu với từ tìm được (BT1, BT2 ); nắm được nghĩa của từ tự trọng (BT3)
II/ ĐỒDÙNG DẠY HỌC:
- Giấy khổ to kẻ bảng sẵn 2 cột và bút dạ
Giáo án môn : LTVC Tuần 5 Tiết 9
Tên bài dạy : : MỞ RỘNG VÔN TỪ TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu Ngày dạy : 18/09/2012
Trang 9- Bảng phụ viết sẵn 2 bài tập.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 1, 2 HS làm
từ trái nghĩa với trung thực
-Yêu cầu HS trao đổi, làm bài
- Gọi nhóm làm xong trước dán phiếu lên
bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận lời giải đúng
Bài 2:Đặt câu với một từ cùng nghĩa với
từ trung thực hoặc một từ trái nghĩa với
trung thực ?
Bài 3:Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa
với từ tự trọng ?
Bài 4:
- Gọi HS đọc y/c và nội dung
- Y/c HS trao đổi trong nhóm 4 HS để trả
lời câu hỏi
- Gọi HS trả lời, GV ghi nhanh sự lựa
…trái nghĩa ; dối trá , gian lận , lừa dối ,gian manh , …
- Suy nghĩ và nói câu của mình Bạn Minh rất thật thà
Chúng ta không nên gian dối Dòng c/ Tự trọng:coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
+ Các câu thành ngữ a,c,d nói về tínhtrung thực
+ Các câu thành ngữ b,e nói về lòng tựtrọng
Trang 10Giáo án môn : ATGT -NGLL Tuần 5 Tiết 5
Tên bài dạy :NHỮNG BIỂN BÁO HIỆU CẦN BIẾT - BIỂN BÁO NGUY HIỂM RÈN LUYỆN NỀ NẾP, THÓI QUEN TỐT CHO NGƯỜI HS Người dạy : Nguyễn Thị Ngọc Thủy Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu Ngày dạy : 19/09/2012
I/ Mục tiêu :
- Biết nội dung biển báo nguy hiểm , hiểu ý nghĩa biển báo này
- Có ý thức chú ý biển báo nguy hiểm mà làm theo
- Rèn cho HS có nề nếp : Đi học đúng giờ, xếp hàng ngay ngắn, không nói chuyện trong giờ học, chào cờ, tập thể dục ,…
- Có ý thức tự giác, chấp hành tốt
II/ Đ D DH : Các biển báo nguy hiểm
Trang 11III/ Các hoạt động dạy học
1/ KTBC : 3phút
Nhắc lại các biển báo đã học
2/ Bài mới : 34 phút
GT : Biển số 208 ; 209 ;233
Nêu đặc điểm biển báo ?
- Hình dáng, màu sắc biển báo như thế
nào?
-Ý nghĩa biển báo ?
- Nội dung biển báo 208 ?
- Đặc điểm biển báo này ?
*Trò chơi : Nhìn biển báo nêu nội dung
*RÈN LUYỆN NỀ NẾP , THÓI QUEN TỐT
CHO NGƯỜI HS
GV nêu một số trường hợp : Đi học
không đúng giờ , nói chuyện trong giờ
học, chào cờ, tập thể dục ,…sẽ ảnh hưởng
đến bao nhiêu người khác, bản thân cũng
bị thiệt thòi vì không nghe giảng bài ,…
Vì vậy chúng ta phải làm gì để tránh các
trường hợp nói trên ?
GV : Làm được các việc trên là các em tự
rèn luyện các thói quen tốt mà người HS
cần phải có
3/Củng cố-dặn dò : 3 phút
- Nêu ý nghĩa biển báo nguy hiểm
Chuẩn bị bài sau : Ôn tập
- 2HS trả lời
…màu vàng viền đỏ
…hình tam giác có hình vẽ là hiệu màu đen
biểu thị nguy hiểm
…để báo cho người đi đường biết để phòng ngừa tai nạn
…báo hiệu giao nhau ở với đường ưu tiên
…hình tam giác chúc xuống
4 nhóm tham gia chơi
…phải dậy sớm, chuẩn bị thời gian để đi học đúng giờ, nghiêm túc trong các tiết học, chào cờ ,…
-Các tổ thi nhau thực hiện, phát hiện những em nào chưa thực hiện tốt, nhắc nhở nhau làm cho tốt
Tuyên dương tổ nào thực hiện tốt
Trang 12I/ MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng vui dí dỏm
- Hiểu ý nghĩa : Khuyên con người hãy cảnh giác và thông minh như Gà Trống, Chớtin lời mê hoặc ngọt ngào kẻ xấu như Cáo (trả lời được các câu hỏi , thuộc được mộtđoạn thơ khoảng 10 dòng )
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Tranh minh hoạ câu chuyện trang 51 SGK
III/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút
- Gọi 2 HS lên bảng đoc bài Những + 2 HS lên bảng thực hiện y/c
Giáo án môn : Tập đọc Tuần 5 Tiết 10
Tên bài dạy : GÀ TRỐNG VÀ CÁO
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
Ngày dạy : 19/09/2012
Trang 13hạt thóc giống và trả lời câu hỏi về
nội dung bài
2 Bài mới: 34 phút
*Giới thiệu bài
- Theo tranh minh hoạ và hỏi bức
tranh vẽ những con vật nào? Em biết
gì về tính cách mỗi con vật này thông
qua các câu chuyện nhân gian ?
Bài Gà Trống và Cáo
HĐ1: Hướng dẫn luyên đọc
- GV phân đoạn chia thành 3 đoạn
- GV chú ý sữa lỗi phát âm, ngắt nhịp
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả
lời câu hỏi:
+ Gà Trống và Cáo đứng ở vị trí khác
nhau như thế nào ?
+ Cáo đã làm gì để dụ Gà trống xuống
đất?
+ Từ “rày” nghĩa là đây trở đi
+ Tin tức Cáo đưa ra là sự thật hay bịa
đặt? Nhằm mục đích gì?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
+ Vì sao gà Trống không nghe lời
+ 3 HS đọc nối tiếp đoạn
…luyện đọc: vắt vẻo, lõi đời, đon đả, chósăn , …
+ 1 HS đọc
+ 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
… Gà Trống đậu vắt vẻo trên cành cây cao.Cáo đứng dưới gốc cây
+ Cáo đon đả mời Gà xuống đất để thông
…báo 1 tin mới: từ rày muôn loài đã kếtthân, Gà hãy xuống để cáo hôn Gà một cáibày tỏ tình thân
+ Cáo đưa tin bịa đặt nhằm dụ gà Trốngxuống đất để ăn thịt
+ Âm mưu của Cáo +…Gà biết sau những lời ngon ngọt ấy là ýđịnh xấu xa của Cáo : muốn ăn thịt Gà+… Cáo rất sợ chó săn Tung tin có cặpchó săn đang chạy loan tin vui, Gà đã làmcho Cáo khiếp sợ, phải bỏ chạy, lộ rõ âmmưu
+ Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay, co đuôi
bỏ chạy+ Gà khoái chí cười phì vì Cáo đã lộ rõ bảnchất, không làm gì được mình, còn bị mìnhlừa lại phải phát khiếp
+ Sự thông minh của Gà+ 1 HS đọc toàn bài- TL cặp đôi để TLCH + Khuyên người ta đừng vội tin những lời
Trang 14- Ghi ý chính đoạn 3
Nội dung của bài thơ là gì?
- Ghi nội dung chính của bài
HĐ3: Đọc diễn cảm và học thuộc
lòng:
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ
Cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay
Nêu ý nghĩa của truyện
Dặn vể nhà học thuộc lòng bài thơ
Chuẩn bị bài sau : Nỗi dằn vặt …
ngọt ngào
+ Khuyên chúng ta hãy cảnh giác, chớ tinlời kẻ xấu cho dù đó là những lời ngọtngào
+ HS trả lời
+ 3 đến 5 HS đọc từng đoạn, cả bài + HS đọc thuộc lòng theo cặp đôi+ Thi đọc
- HS nêu
Giáo án môn : TOÁN Tuần 5 Tiết 23
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
Trang 15*GTB:
HĐ1 : Luyện tập
Bài 1 : Yêu càu của bài tập là gì ?
GV hướng dẫn HS làm : ta tìm tổng của các
số rồi chia tổng đó cho số các số hạng
Bài 2 : Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Gợi ý : Tìm tổng số người tăng liền trong 3
Hỏi : 5 ô tô chở được ? tạ ta làm gì ?
Tương tự 4 ô tô Vậy 9 ô tô chở được ? tạ
em phép tính gì?
Bài 5 : Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì?
Gợi ý : Đây là bài toán tìm ngược : Tìm tổng
bằng cách lấy TB cộng nhân với số các số
40
I I I I I I I I I I
… làm phép tính nhân 36 x 5 =180 tạ
x 4 = 180 tạ ( 180 +180 ) : ( 5+ 4 ) = 40 tạ …số TB cộng của 2 số là 9 , 1 số là 12
…tìm số kia HS tự làm : Tổng của 2 số
là 9 x 2 = 18
Số kia là : 18 – 12 =6
Trang 16I/ MỤC TIÊU :
- Viết được một lá thư thăm hỏi, chúc mừng hoặc chia buồn đúng thể thức
( đủ 3 phần đầu thư, phần chính, cuối thư)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Phần ghi nhớ trang 34 viết vào bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Giáo án môn : TẬP LÀM VĂN Tuần 5 Tiết 9
Tên bài dạy : VIẾT THƯ ( KIẾM TRA VIẾT )
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu Ngày dạy : 19/09/2012
Trang 17Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút
- Gọi 2 HS nhắc lại nội dung của bức thư
GV cho chọn đề 1 Gọi HS nhắc lại từng
phần của bức thư : đủ 3 phần : đầu thư,
phần chính, cuối thư )
Lời lẽ trong thư cần thân mật, thể hiện sự
chân thành
Viết xong cho vào phong bì, ghi đầy đủ
tên người viết, người nhận, địa chỉ phong
- Rèn đọc đúng các từ ngữ : gieo trồng, giao hẹn, truyền ngôi, trừng phạt, dốc công,
- Rèn kĩ năng đọc câu văn trôi chảy, ngắt nghỉ hơi đúng
- Nắm nội dung bài
Giáo án môn : LUYỆN ĐỌC Tuần 5 Tiết 5
Tên bài dạy :NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
Ngày dạy : 20/09/2012
Trang 18II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
GV cho HS đọc nối tiếp nhau theo 4 đoạn
Cho HS đọc các từ khó ở từng đoạn : gieo
trồng , giao hẹn , truyền ngôi ,trừng phạt ,
dốc công , …
Luyện đọc câu dài : Vua ra lệnh ……bị
trừng phạt
Cho HS nêu ý chính của từng doạn
GV cho HS đọc phân vai
GV cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn :
“Mọi người ….hiền minh ”
3/ Củng cố - dặn dò : 3 phút
- Nêu nội dung bài
- Về nhà tập kể câu chuyện trên cho người
- HS luyện đọc
Cá nhân , nhóm ba đọc
- Thi đọc diễn cảm
- HS nêu
Trang 19I/ MỤC TIÊU :
- Bước đầu có hiểu biết về biểu đồ tranh.
- Biết đọc thông tin trên biểu đồ tranh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Biêủ đồ ở SGK được phóng to
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Giáo án môn : Toán Tuần 5 Tiết 24
Tên bài dạy : Biểu đồ
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
Ngày dạy : 20/09/2012
Trang 20Năm gia đình được nêu trên biểu đồ là
d) Môn nào có ít lớp tham gia nhất?
e) Hai lớp 4a và 4c tham gia tất cả mấy
môn? Hai lớp đó cùng tham gia những
môn nào?
Bài 2: Tương tự bài 1
HS nhìn vào biểu đồ tranh về số thóc gia
đình bác Hà đã thu hoạch để trả lời
…3 môn: nhảy dây bơi lội đá cầu
- Hai lớp đó cùng tham gia môn đá cầu
Trang 21I/ I/MỤC TIÊU:
- Hiểu được danh từ là những từ chỉ sự vật (người vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơnvị)
- Nhận biết được danh từ chỉ khái niệm trong số các danh từ cho trước và tập đặt câu( BT mục III )
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh về con sông, cây dừa, trời mưa, quyển truyện …
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút
- Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi:
+ Tìm từ trái nghĩa và từ cùng nghĩa
với từ trung thực Đặt câu với từ vừa
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c
- 2 HS đọc y/c và nội dung
- Thảo luận cặp đôi, ghi các từ chỉ sự vật
Giáo án môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tuần 5 Tiết 10
Tên bài dạy : DANH TỪ
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4 Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
Ngày dạy : 20/09/2012
Trang 22đoạn thơ sau :
- Gọi HS đọc lại các từ chỉ sự vật vừa
vật, hiện tượng, khái niệm và đơn vị
được gọi là danh từ
- Y/c HS lấy ví dụ về danh từ, GV ghi
nhanh vào từng cột trên bảng
HĐ2: Luyện tập
Bài 1:Tìm danh từ chỉ khái niệm
trong số các danh từ được in đậm
dưới đây
- Y/c HS thảo luận cặp đôi và tìm
danh từ chỉ khái niệm
Bài 2: Đặt câu với một danh từ chỉ
khái niệm vừa tìm được
- Y/c HS tự đặt câu
3 Củng cố dặn dò: 3 phút
- Danh từ là gì? Chuẩn bị bài : Danh
từ chung và danh từ riêng
trong từng dòng thơ vào vở nhápông cha, cha ông ,sông, dừa, chân trờinắng, mưa ,cuộc sống, truyện cổ, sống, xưa,đời
+ Chỉ người: ông cha, cha ông+ Chỉ Vật: sông, dừa, chân trời+ Hiện tượng: nắng, mưa+ Khái niệm: cuộc sống, truyện cổ, sống,xưa, đời
+ Đơn vị: cơn, rặng, con
+ Là những từ chỉ người, vật, hiện tượng,khái niệm, đơn vị
+ Là những từ dùng để chỉ người
+ Là chỉ những vật không có hình thái rõ rệt
+Là chỉ nhũng sự vật có thể đếm, định lượngđược