CHUYÊN ĐỀ 2: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊNBài 1: SỬ DỤNG CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA LŨY THỪA - Nhân hai luỹ thưa cùng cơ số: a a m... Bài 2: SO SÁNH HAI LŨY THỪA BẰNG PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 2: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Bài 1: SỬ DỤNG CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA LŨY THỪA
- Nhân hai luỹ thưa cùng cơ số: a a m. n a m n
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: a m:a n a m n (a0; m n )
- Luỹ thừa của một thương: ( : )a b n a b b n: (n 0)
- Luỹ thừa của luỹ thừa: (a m n) a m n.
- Luỹ thừa tầng: a m n a(m n)
- Luỹ thừa với số mũ âm:
1 ( 0)
n n
Trang 3a 102008 125 chia hết cho 45 b 5 2008 5 2007 5 2006 chia hết cho 31
c 88220 chia hết cho 17 d 313 299 313 36 5 6 chia hết cho 7
Chia hết cho 7 vì mỗi số hạng trong hiệu đều chia hết cho 7
Bài 8: Cho A 2 22 23 260 Chứng minh rằng AM M M 3;A 5;A 7
Trang 4Bài 2: SO SÁNH HAI LŨY THỪA BẰNG PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰC TIẾP
A Quy tắc so sánh: Ta biến đổi hai lũy thừa cần so sánh thành các lũy thừa hoặc cùng cơ sốhoặc cùng số mũ để so sánh
- Nếu 2 luỹ thừa cùng cơ số (lớn hơn 1) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn sẽ lớn hơn
- Khi cơ số bằng 1, thì hai lũy thừa bằng nhau với mọi số mũ tự nhiên
Dạng 1: Biến đổi về cùng cơ số hoặc số mũ
Trang 8so sánh hai số e và c Từ đó so sánh được hai số a n và b m
a) Ta có: 5235.5226.5226.522 523
b) Ta có: 7.2138.213 2 23 13216216 7.213
Trang 10Bài 3: SO SÁNH HAI LŨY THỪA – PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH GIÁN TIẾP
Dạng 1: So sánh thông qua một lũy thừa trung gian
Cách giải: Để so sánh 2 lũy thừa A và B, ta tìm một lũy thừa M sao cho A M B hoặc
Trang 12Ta có: 63 7 9 9
2 2 128 ; 27 3 9 9 63 27
5 5 125 2 5 1Lại có: 63 7 9 9
Trang 13Dạng 2: So sánh thông qua hai lũy thừa trung gian
Cách giải: Để so sánh hai lũy thừa A và B, ta tìm hai lũy thừa X và y sao cho: A X Y B
Trang 15Bài 4: SO SÁNH BIỂU THỨC LỸ THỪA VỚI MỘT SỐ ( SO SÁNH HAI BIỂU THỨC LŨY
THỪA )
Cách giải:
* Thu gọn biểu thức lũy thừa bằng cách vận dụng các phép tính lũy thừa, cộng trừ các số theoquy luật
* Vận dụng phương pháp so sánh hai lũy thữa ở phần B
* Nếu biểu thức lũy thừa là dạng phân thức: Đối với từng trường hợp bậc của luỹ thừa ở tửlớn hơn hay bé hơn bậc của luỹ thừa ở mẫu mà ta nhân với hệ số thích hợp nhằm tách phầnnguyên rồi so sánh từng phần tương ứng
Trang 16- Ở câu a, biểu thức A và B có chứa luỹ thừa cơ số 10 nên ta so sánh 10A và10B
- Ở câu b, biểu thức C và D có chứa luỹ thừa cơ số 2 nên ta so sánh
Trang 19BÀI 5: PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỂ TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT
CỦA LŨY THỪA
Trang 22
Vậy m n 1
Bài 10: Cho A 3 32 33 3 100 Tìm số tự nhiên n, biết 2A 3 3n
Lời giải
Ta có: A 3 32 33 3100 3A 32 33 3100 3101 3A A 2A 3101 3 2A 3101 3
101
2A 3 3 ,
theo đầu bài ta có 2A 3 3n 3 101 3n n 101.
Bài 11: Tìm số tự nhiên n biết rằng 4 915 15 2 3n n 18 216 16
Trang 23BÀI 6: PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ ĐỂ TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT CỦA LŨY THỪA
Trang 24Từ (1)(2) 4 n 11
Vậy n nhận các giá trị nguyên là: 5;6;7;8;9;10;11
Bài 2: Tìm số nguyên dương n biết rằng
- Nếu x 4 3x 32 1x 34 37 2268 (không thỏa mãn)
- Nếu x 4 3x 32 1x 226 VP (không thỏa mãn)
Trang 25Vậy không tồn tại giá trị nào của x thỏa mãn bài toán.
Bài 6: Tìm số tự nhiên x, biết 3x3x12x2 388
Lời giải
- Nếu x 4 thì VT(1) VP(1) không tồn tại x
- Nếu x 4 thì VT(1) VP(1) không tồn tại x
Trang 28Bài 5: Tìm các số nguyên x, y sao cho 5x3 3y 317
Bài 7: Tìm các số nguyên dương m và n sao cho: 2m 2n 256
Lời giải
Ta có: 2m 2n 256 2 8 2 2n m n 1 2 8 (1)
Dễ thấy m n, ta xét 2 trường hợp:
- Nếu m n 1, từ (1) ta có 2 2 1n 2 8 n 8;m 9
- Nếu m n 2 2m n 1 là một số lẻ lớn hơn 1 nên vế trái của (1) chứa thừa số nguyên tố lẻ
khi phân tách ra thừa số nguyên tố Còn vế phải của (1) chỉ chứa thừa số nguyên tố 2
mâu thuẫn.
Trang 29Vậy m9;n8 là đáp số duy nhất.
BÀI 7: MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÁC TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT CỦA LŨY THỪA
Bài 1: Tìm các số tự nhiên x, y, z khác 0 biết x2y2z2 116 và khi chia x, y, z cho 2, 3, 4 thìđược thương bằng nhau và số dư bằng 0
Lời giải
Theo đầu bài, ta đặt x 2m; y 3m; z 4m m N *
Vì x2y2z2 116( m )2 2( m )3 2( m )4 2 11629m2 116m2 4 m 2
Trang 30Vậy x4; y4; z8
Bài 2: Tìm các số tự nhiên x, y biết rằng
Lời giải
a) Nếu x 1 2x luôn là một số chẵn 2x 124 luôn là một số chẵn
Mặt khác 5y luôn là một số lẻ với mọi y N 2x124 5 y (loại)
b) Chứng minh tương tự ta được x0; y4
Bài 3: Tìm các số nguyên dương x, a, b biết rằng 4x 19 3 1a và 2x 5 3b
Lời giải
*) Phân tích: Ta phải tìm cách khử đi ẩn là a, b hoặc x
Theo đầu bài ta có: 2x 5 3b 4x 10 2 3 2 b
2
b b
M chia cho 3 dư 2
Ta có vế trái của (1) chia 3 dư 2, vế phải của (1) chia 3 dư 0 hoặc 1 nên loại
y y
khong k y
Trang 31Giả sử y là số lẻ y2 chia 4 dư 1; 2 y2 chia 4 dư 2; 2y21 chia 4 dư 3
Mà x2 chia 4 dư 0 hoặc 1 nên suy ra y phải chẵn (đpcm)
Bài 6: Tìm các số nguyên dương a, b, c thỏa mãn a3 3a2 5 5b và a 3 5c
mà 5b chia hết 25 với mọi b 3 c 2( loai ) c 1;a2;b2
Bài 7: Tìm x, y nguyên dương thỏa mãn x y và x2 y2 20 1 2
Lời giải
Ta có 202 là số chẵn suy ra x, y phải cùng tính chẵn lẻ
Nếu x, y lẻ thì vế trái chia 4 dư 2 và vế phải chia 4 dư 0 nên vô lý x, y cùng chẵn
Đặt x 2x ; y1 2y2 thay vào (1) ta được {
Ta có 9 chai 4 dư 1 nên 9k chia cho 4 dư 1 3 9. k chia 4 dư 3 9k 63 chia 4 dư 2
Mà y2 chia 4 dư 0 hoặc 1 x là số lẻ loại
Trang 32Vậy x là số chẵn Đặt x 2k, thay vào (1) ta được:
y y
loai y
k
k k
y
t m k
y
loai k
Trang 35b Cách 1: Dùng công thức an – bn chia hết cho a – b ( a , b thuộc N , a > b )
72015 – 32015 chia hết cho ( 7 – 3 ) = 4 Vậy S chia hết cho 4
Cách 2: 72015 = (72)1007 7 = 491007 7 chia 4 dư 3
32015 = (32)1007 3 = 91007 3 chia cho 3 dư 3
Vậy 72015 – 32015 chia hết cho 4, mà S có tận cùng là 6 Suy ra chữ số hàng chục là lẻ ( đpcm)
*) Chú ý: một số có chữ số tận cùng là 6 mà chia hết cho 4 thì chữ số hàng chục phải là lẻ
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 36Bài 1: Tìm chữ số tận cùng của
a 201420142014
Có : 2014 = 4q + 2; (2014)2 = 4m suy ra : 20142014 chia hết cho 4 20144q tận cùng là 6
b 4220742
Có: 207 chia 4 dư 3 207 = 4k + 3 ; 2072 = 4q + 1 ; 20742 = 4q + 1 suy ra 424q+1 tận cùng là 2
Bài 2: Chứng minh rằng: 19831983 – 19171917 là một số tự nhiên chia hết cho 10
19952000 tận cùng bởi chữ số 5 nên chia hết cho 5, vậy tư tưởng n2 + n + 1 chia hết cho 5
Ta có : n2 + n = n ( n + 1 ) là tích của hai số tự nhiên liên tiếp suy ra có tận cùng là 0, 2, 6Suy ra n2 + n + 1 tận cùng 1, 3, 7 suy ra không chia hết cho 5 Suy ra không tồn tại